NEW
Font size
WorksheetsBài tập giữa kì 2
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
range(12)
range(11)
Range(12)
Range(11)
lệnh range cho kết quả dãy số sau: -2,-1,0,..,11
range(12)
range(-2,12)
Range(12)
Range(-2,12)
lệnh range cho kết quả dãy số sau: 4,..,11
range(12)
range(4,12)
Range(12)
Range(4,12)
lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
Range(12)
Range(11)
range(12)
range(11)
chọn phương án đúng
For i in range(9):
for i in range(9)
For i in range(9)
for i in range(9):
chọn phương án đúng
While i>0:
while i>0
While i>0
while i>0:
chọn phương án đúng
For i in range(2,9):
for i in range(2,9):
For i in range(2,9)
for i in range(2,9)
chọn phương án đúng
While t=0:
while t=0:
While i=0
while i=0
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
1/1, 1/2, 1/3,1/4
1/3, 1/4, 1/5, 1/6
1/2, 1/3,1/4
Không làm gì cả
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
1/1, 1/2, 1/3,1/4
1/3, 1/4, 1/5, 1/6
1/2, 1/3,1/4
Không làm gì cả
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
1 / 3 1 / 4 1 / 5 1 / 6 1 / 7
1/3, 1/4, 1/5, 1/6 , 1/7
1/2, 1/3,1/4, 1/5
Không làm gì cả
Kết quả của chương trình sau là gì?
6, 4, 2
8, 6, 4
2
0
Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
5 từ python.
4 từ python.
x=5.
x=6
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
1
2
0
3
Khởi gán xâu rỗng:
s='0';
s=''
s=' '
s=[]
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
str(s)
len(s)
length(s)
s.len()
Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
S[n]
S[len(S)]
S[len(S)-1]
S[len(S)+1]
Kí tự đầu tiên của xâu S bất kì là:
S[1]
S[0]
S[len(S)-1]
S[len(S)+1]
s='xin chào' thì len(s) bằng bao nhiêu
2
3
8
Chưa xác định được
s='xinchào' thì len(s) bằng bao nhiêu
1
7
8
Chưa xác định được
Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
'02468'
'13579'
'0123456789'
'9876543210'
Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
'02468'
'13579'
'0123456789'
'9876543210'
Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
'0123456789'
'4567123'
'abcdef'
'4ab56c7123def'
Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00′. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
2
6
4
5
Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00′. Lệnh s.find('b') cho kết quả là:
2
1
4
5
Cú pháp để tìm xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y
y[m,n]
y[n,m]
y[:m]
y[m:]
Cú pháp để tìm xâu con bằng cách bỏ đi m kí tự đầu tiên của xâu y
y[m,n]
y[n,m]
y[:m]
y[m:]
Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí m đến trước vị trí n
y[m:n]
y[n,m]
y[:m]
y[m:]
Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí n đến trước vị trí m
y[m,n]
y[n:m]
y[:m]
y[m:]
Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:
s=s.replace('a','')
s=s.replace('a')
s=replace(a,'')
s=s.replace()
Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:
s=s.replace('a','')
s=s.replace('a','b')
s=replace(a,b)
s=s.replace()
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là:
'a'
'b'
'ab'
'ba'
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s2+s1) Kết quả trên màn hình là:
'a'
'b'
'ab'
'ba'
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s1+' '+s2) Kết quả trên màn hình là:
'ab'
'ba'
'a b'
'b a'
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s2+' '+s1) Kết quả trên màn hình là:
'ab'
'ba'
'a b'
'b a'
Để khai báo biến x là kiểu xâu, khai báo nào là đúng nhất
x = string(input('mời nhập'))
x = int(input('mời nhập'))
x = float(input('mời nhập'))
x = input('mời nhập')
Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau đây
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:
lower()
len()
upper()
srt()
Cho xâu a = ‘Hương Thủy! Đây là trường của em!’ Để in cụm từ "trường" từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
print(a['trường'])
print(a[19:25])
print(b = a[19:24])
print(a[20:24])
Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?
11111111 = 256
'123&*()+-ABC'
'1010110&0101001'
'Tây nguyên'
Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?
a = (10,20,30)
a = {10,20,30}
a = [10,20,30]
a = 10,20,30
Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
a ==[]
a= 0
a = []
a = [0]
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
b = 1, 2, 3, 4, 5
b = (1, 2, 3, 4, 5)
b = [1..5]
b = [1, 2, 3, 4, 5]
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
append()
pop()
clear()
remove()
Để xóa toàn bộ dữ liệu danh sách ta dùng hàm:
append()
pop()
clear()
insert()
Để bổ sung phần tử vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a ta dùng hàm:
append()
pop()
clear()
insert()
Để xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách ta dùng hàm:
append()
pop()
clear()
insert()
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a.[1]
a[0]
a.0
a[]
Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
print(a[len(a)])
print(len(a)-1)
print(a[len(a)-1])
print(len(a))
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a.[1]
a.0
a[0]
a[]
Lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách a:
a.pop(1)
a.pop(0)
a.pop()
Không xóa được
Lệnh xóa phần tử cuối cùng trong danh sách a:
a.pop(1)
a.pop(0)
a.pop(len(a)-1)
Không xóa được
Lệnh xóa phần tử cuối cùng trong danh sách a:
a.pop(1)
a.pop(0)
a.pop()
Không xóa được
Lệnh xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a:
a.pop(1)
a.pop(0)
a.pop()
Không xóa được
Lệnh xóa phần tử thứ 5 trong danh sách a:
a.pop(1)
a.pop(0)
a.pop(4)
Không xóa được
Có bao nhiêu phần tử trong danh sách [1, 2, 3, 4, 5]?
3
4
5
6
Có bao nhiêu phần tử trong danh sách ['one', 2, 3, 4, 'five']?
3
4
5
6
Đoạn chương trình sau in ra màn hình nội dung gì? a=[3,1,5,9] print(a)
[3, 1, 5, 9]
[3 1 59]
3, 1, 5, 9
3 1 5 9
Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là gì? a=[2,5,3,7,8] print(a[3])
3
5
7
8
Hàm nào trong Python dùng để sắp xếp các phần tử trong danh sách?
sort()
reverse()
index()
count()
Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một phần tử trong danh sách?
sort()
reverse()
index()
count()
Để ghép các danh sách thành một danh sách, ta dùng?
phép +
phép -
phép *
Không ghép được
Hàm nào trong Python dùng để kiểm tra xem một phần tử có nằm trong danh sách hay không?
exists()
contains()
includes()
in()
Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A=[] A.append([1,2,3]) print(A)
[1,2,3]
1,2,3
[[1,2,3]]
([1,2,3])
Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A=[] A.append(1) A.append(5) print(A)
[1 5]
1,5
[1,5]
1 5
Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A=[] A.append([1,2,3]) print(A)
[1,2,3]
[[1,2,3]]
1,2,3
([1,2,3])
Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A=[] A.append(1) A.append(5) print(A)
[1 5]
1,5
[1,5]
1 5
Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
c = 0*100
c = 0*[100]
c = [0]*100
c = [0*100]
Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 0 ta dùng cú pháp:
c = 0*5
c = 0*[5]
c = [0]*5
c = [0*5]
Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
c = [0]*100
c = 0*[100]
c = 0*100
c = [0*100]
Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
c = [0]*100
c = 0*[100]
c = 0*100
c = [0*100]
Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?
ls = [1, 2, 3]
ls = [x for x in range(3)]
ls = [int(x) for x in input().split()]
ls = (3)
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for
while - for.
for kết hợp với lệnh range()
while kết hợp với lệnh range()
Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] print(S)
Duyệt từng phần tử trong A
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): if A[i] >= 0: S = S + A[i] print(S)
Duyệt từng phần tử trong A
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): S = S + A[i] print(S)
Duyệt từng phần tử trong A
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): if A[i] < 0: S = S + A[i] print(S)
Duyệt từng phần tử trong A
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử âm trong A.
Kết quả của chương trình sau là gì?
6, 4, 2,
8, 6, 4,
2
0
