wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trường, DĐXC

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

Tác dụng lực hút lên các vật.

b)

Tác dụng lực lên điện tích.

c)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

c)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

d)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

3.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường

a)

Tại mỗi điểm trong đường sức từ chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường sức tử không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

Phát biểu nào sau đây là dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

5.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng

b)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

các điện tích đứng yên.

c)

nam châm đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

7.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

8.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện từ.

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn;

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

Chiều các đường sức từ không phụ thuộc chiều dòng điện.

10.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều

nhau xuất hiện

a)

xung quanh dòng điện thẳng

b)

xung quạnh một thanh nam châm thẳng

c)

Trong lòng của một nam châm chữ U

d)

Xung quanh một dòng điện tròn

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

12.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy

c)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

d)

trong hai dây dẫn thẳng song song.

13.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

14.

Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

15.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với?

a)

điện trở của đoạn dây.

b)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

c)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.

17.

Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường

a)

Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

b)

Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu

d)

Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla

19.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường

cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt

phẳng hình vẽ:

a)

b)

c)

d)

Kh có hình nào đúng

20.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có

bán kính R mang dòng điện I:

a)

B = 2.10-7I/R

b)

B = 2π.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I/R

21.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy

qua tính bằng biểu thức:

a)

B = 2π.10-7I.N

b)

B = 4π.10-7IN/l

c)

B = 4π.10-7N/I.l

d)

B = 4π.IN/l

22.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ

I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách

dây một đoạn được tính bởi công thức

a)

B = 2.10-7r/I

b)

B = 2π.10-7I/R

c)

B = 2.10-7I/r

d)

B = 4π.10-7I/R

23.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng

điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương

a)

cắt dòng điện.

b)

song song với dòng điện.

c)

theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

theo phương vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

24.

Khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín thì hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

a)

(1).

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

25.

Một vòng dây đặt cố định trong từ trường đều như hình vẽ. Khi độ lớn cảm ứng từ B tăng thì phát biểu nào sau đây về dòng điện cảm ứng là đúng?

a)

Không có dòng điện cảm ứng trong khung dây.

b)

Dòng điện cảm ứng chạy theo chiều kim đồng hồ.

c)

Dòng điện cảm ứng chạy theo ngược chiều kim đồng hồ.

d)

Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục.

26.

Một khung dây dẫn (S) đặt trong từ trường. Khung dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông gửi qua mặt khung dây

a)

luôn bằng 0.

b)

biến thiên theo thời gian.

c)

là hằng số.

d)

không đổi theo thời gian

27.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

28.

Từ thông qua một mạch kín không đổi khi

a)

thay đổi tiết diện của dây dẫn.

b)

thay đổi từ trường qua mạch kín.

c)

cho mạch kín di chuyển lại gần nam châm.

d)

quay khung dây trong mặt phẳng vuông góc với trục nam châm.

29.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V)

30.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị lớn nhất khi

a)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40⁰

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0⁰

d)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

31.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường

sức từ có hướng như hình vẽ:

a)

b)

c)

d)

32.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

33.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm

ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα.

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

35.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.tanα

c)

Φ = B.S.cosα

d)

Φ = B.S.cotα

36.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ

cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng

điện:

a)

b)

c)

d)

37.

Hình vẽ bên biểu diễn véc tơ lực từ F tác dụng lên đoạn dòng điện MQ đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Tình huống nào sau đây không thể sảy ra khi nói về hướng của cảm ứng từ?

a)

hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

b)

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

c)

nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

d)

không nằm trong mặt phẳng hình vẽ

38.

Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều với trục quay vuông góc với đường sức từ thì dòng điện cảm ứng

a)

đổi chiều sau mỗi vòng quay

b)

đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

c)

không đổi chiều

d)

đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

39.

Trong các yếu tố sau: (I) Chiều dài của ống dây kín , (II) Số vòng của ống dây kín, (III) Tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi vòng dây.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

I và II

b)

I và III

c)

III và II

d)

Chỉ phụ thuộc II

40.

Trong một đoạn dây dẫn sẽ có suất điện động cảm ứng nếu

a)

đặt dây dẫn đó trong từ trường không đổi.

b)

đặt đoạn dây đó trong từ trường biến thiên.

c)

cho đoạn dây đó chuyển động song song với các đường sức từ.

d)

cho đoạn dây đó chuyển động cắt các đường sức từ.

41.

Một khung dây dẫn đặt cạnh dây dẫy thẳng dài vô hạn như hình vẽ, dây dẫn có dòng điện I. Khung được kéo ra xa như hìnhvẽ. Nhận định nào về dòng điện cảm ứng trong khung dây là đúng?

a)

Dòng điện cảm ứng

Ic = 0

b)

Chiều dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Chiều dòng điện cảm ứng theo chiều kim đồng hồ.

d)

Dòng điện cảm ứng biến thiên điều hòa.

42.

Một nam châm đặt dựng thẳng đứng trên bàn, trong một vòng dây kín.

Ngay khi nam châm bị đổ thì hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng

điện cảm ứng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

43.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

44.

Một khung dây dẫn diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B, trong 0.5s vảm ứng từ giảm còn một nửa. Suất điện động cảm ứng có trong khung có độ lớn là

a)

e=4B.S

b)

e= B.S/2

c)

e=2B.S

d)

e= B.S

45.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2

46.

Dòng điện xoay chiều hình sin

a)

dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

47.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo

ra có biểu thức e = 220√2cos(100πt +π/4) (V). Giá trị cực đại của suất điện động do máy phát này tạo ra là

a)

220√2 V

b)

110√2 V

c)

220 V

d)

110 V

48.

Một khung dây quay đều quanh trục Δtrong một từ trường đều B vuông góc với trục quay Δ với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

b)

c)

d)

49.

Một khung dây có diện tích S quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Nếu chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến n của khung dây cùng hươnag với véc tơ B thì biểu thức của suất điện động xoay chiều trong khung là

a)

e= ωBScosωt.

b)

e=ωBScos(ωt+0,5π)

c)

e=BScosωt

d)

E= ωBScos(ωt - 0,5π)

50.

Một khung dây quay đều quanh trục xx' trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx'. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

51.

Dòng điện xoay chiều 3 pha là:

a)

Hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π/3

b)

Hệ thống 3 dòng điện xoay chiều mộy pha gây bởi 3 máy phát điện giống nhau

c)

Hệ thống 3 dòng điện xoay chiều có cùng biên độ và lệch pha nhau 2π/3

d)

Hệ thống 3 dòng điện xoay chiều gây bởi 3 suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π/3

52.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.

d)

phần ứng và stato.

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

b)

dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng

điện xoay chiều.

c)

suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động

xoay chiều.

d)

cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua

cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

54.

Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là:

a)

50 Hz

b)

100 Hz

c)

120 Hz

d)

60 Hz

55.

Một số quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều:

- Tuân thủ theo các biển báo an toàn điện.

- Có thể chạm tay vào chỗ hở của đường dây điện hay cầm vật trực tiếp bằng kim loại cắm vào ổ điện.

- Tránh tiếp xúc với những khu vực có điện thế nguy hiểm.

- Tránh lại gần những khu vực có điện nguy hiểm.

- Kiểm tra, bảo trì các thiết bị điện định kì theo đúng hướng dẫn.

- Có thể sử dụng các thiết bị điện khi có thiên tai, sấm, sét.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

56.

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

30 lần.

b)

120 lần.

c)

60 lần.

d)

100 lần.

57.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau?

a)

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Khi đo Cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.

c)

Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều

58.

Một dòng điện xuay chiêu có biểu thức cường độ tức thời là i=10cos(100πt+π/3)A. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Biện độ dòng điện bằng 10A

b)

Tần số dòng điện bằng 50Hz

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5A

d)

Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02s

59.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2√3 cos(200πt) là

a)

3√2 A

b)

2√3 A

c)

2 A

d)

√6 A

60.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

61.

Trước khi sửa chữa điện, phải cắt nguồn điện theo trình tự nào ?

a)

Cắt cầu dao → Rút cầu chì → Rút phích cắm điện

b)

Rút phích cắm điện → Rút cầu chì → Cắt cầu dao

c)

Cắt cầu dao → Rút phích cắm điện → Rút cầu chì

d)

Đáp án A, B, C

62.

Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ?

a)

Do chạm trực tiếp vào vật mang điện

b)

Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.

c)

Sửa chữa điện không cắt nguồn điện

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

63.

Làm cách nào để tránh các tác hại của dòng điện đối với cơ thể người?

a)

Không sử dụng điện.

b)

Sống cách xa nơi sản xuất ra điện.

c)

Thực hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.

d)

Chỉ sử dụng dòng điện có cường độ nhỏ

64.

Mạng điện có điện thế bao nhiêu thì có thể gây chết người?

a)

Dưới 220 V

b)

Trên 40 V

c)

Trên 100 V

d)

Trên 220 V

65.

Chọn câu trả lời đúng: Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện:

a)

Sơn tĩnh điện

b)

Mạ kim loại

c)

Sạc pin

d)

Nạp điện cho bình ắc – qui

66.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

67.

Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào?

a)

Từ và hóa học

b)

Quang và hóa học

c)

Từ và nhiệt

d)

Từ và quang

68.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

69.

Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa?

a)

Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ điện năng ở cách xa nhau.

b)

Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.

c)

Vì điện năng khi sản xuất ra phải sử dụng ngay.

d)

Các lí do A, B, C đều đúng

70.

Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn

a)

Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

Hiệu suất truyền tải là 100%.

d)

Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây

71.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

cường độ trung bình

72.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2 cos100πt A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 4A

b)

I = 2,83A

c)

I = 2A

d)

I = 1,41 A.

73.

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp cực đại và dòng điện cực đại là U0; I0. Biết rằng điện áp và dòng điện vuông pha với nhau. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u1; i1. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u2; i2. Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

74.

Biết i, I, I0 lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng, giá trị biên độ của cường độ dòng điện xoay chiều qua một điện trở thuần R trong thời gian t dài. Nhiệt lượng tỏa ra trên R được xác định theo công thức.

a)

Q = 0,5RI02t

b)

Q = Ri2t

c)

Q = 0,5RI2t

d)

Q = RI2t

75.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp.

b)

chu kì.

c)

tần số.

d)

công suất.