wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập gk 2

Total questions: 73

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy.

a)

Đòn bẩy làm tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

c)

Đòn bẩy làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

d)

Đòn bẩy làm thay đổi hướng của lực vào vật.

2.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang

b)

Mái chèo 

c)

Thùng nước

d)

Quyển sách để trên bàn

3.

Đòn bẩy có thể chia làm mấy loại?

a)

2 loại dựa trên vị trí của vật và lực tác dụng

b)

3 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

c)

4 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

4.

Cân nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy

a)

Cân Robecvan

b)

Cân tạ

c)

Cân đòn

d)

Cân đồng hồ

5.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Dụng cụ khui nắp chai

b)

Bấm giấy

c)

Tua vít  

d)

Bập bênh

e)

Cái kéo   

6.

Muốn đẩy một tảng đá lớn từ mặt đường xuống hố đất lớn nằm ở bên cạnh, ta thường sử dụng:

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc động

c)

Ròng rọc cố định

d)

Đòn bẩy

7.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

8.

Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?

a)

Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.

b)

Khi treo hoặc tháo cờ.

c)

Cắt một mảnh vải.

d)

Kéo ô tô.

9.

Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp lợi thế về

a)

khối lượng.

b)

trọng lực.

c)

lực.

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Muốn lực nâng vật….........…… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng….........…khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

lớn hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, lớn hơn

c)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

d)

bằng, nhỏ hơn

11.

Bơm nước bằng tay và chày giã gạo bằng sức nước là ứng dụng của loại đòn bẩy nào?

a)

Đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

12.

Với đòn bẩy có điểm tựa ở giữa khi đó hướng tác dụng của lực

a)

ngược hướng với chiều nâng vật.

b)

hướng lên trên.

c)

cùng hướng với chiều nâng vật.

d)

hướng xuống dưới.

13.

Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí

a)

gần vị trí tác dụng lực.

b)

trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.

c)

gần vị trí đặt vật.

d)

bất kì.

14.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình, Lan, Chi phát biểu:

Bình: Chỉ là dao bình thường, không ứng dụng bất kỳ máy cơ đơn giản nào.

Lan: Ứng dụng của đòn bẩy loại 1

Chi: Ứng dụng của đòn bẩy loại 2.

a)
  1. Chỉ có Bình đúng.

b)
  1. Chỉ có Lan đúng.

c)
  1. Chỉ có Chi đúng.

d)
  1. Cả 3 bạn đều sai.

15.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là

a)
  1. 1 m.

b)
  1. 80 cm.

c)
  1. 120 cm.

d)
  1. 60 cm.

16.

Một đòn bẩy AB có chiều dài 1 m. Cho biết đầu A treo vật 400g và đầu B treo vật l00g.

  1. Để đòn bẩy cân bằng, điểm tựa 0 phải cách A một đoạn

a)
  1. 20 cm.

b)
  1. 40cm.

c)
  1. 25 cm.

d)
  1. 30 cm.

17.

Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho lợi về lực?

a)

Ròng rọc cố định

b)

Đòn bẩy.

c)

Mặt phẳng nghiêng.

d)
  1. Ròng rọc động

18.

 Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng

a)

 đẩy các vật khác

b)

hút các vật khác

c)

vừa hút vừa đẩy các vật khác

d)

không hút, không đẩy các vật khác


19.

Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công ?

a)

Trời nắng

b)

Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí

c)

Gió mạnh

d)

 Không mưa, không nắng

20.

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?

a)

 Các vật đều có khả năng nhiễm điện

b)

Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện

c)

Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện

d)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

21.

Khi cọ xát miếng vải khô vào thanh nhựa thì :

a)

miếng vải nhiễm điện âm

b)

 thanh nhựa nhiễm điện dương


c)

miếng vải nhiễm điện âm, thanh nhựa nhiễm điện dương

d)

miếng vải nhiễm điện dương, thanh nhựa nhiễm điện âm


22.

Các vật nhiễm điện hút nhau khi:

a)

 nhiễm điện cùng dấu

b)

 nhiễm điện trái dấu

c)

nhiễm điện âm


d)

nhiễm điện dương


23.

Điền vào chỗ trống: "Dòng điện là dòng các hạt … dịch chuyển ..."

a)

electron, có hướng

b)

 electron, tự do


c)

 mang điện, có hướng


d)

mang điện, tự do


24.

Điền vào chỗ trống: "Vật dẫn điện là vật ... dòng điện đi qua. Vật cách điện là vật ...dòng điện đi qua."

a)

cho, cho

b)

 không cho, không cho

c)

 không cho, cho

d)

cho, không cho

25.

Khi có dòng điện chạy qua thì:

a)

 các thiết bị điện hoạt động

b)

 các vật mang điện đẩy nhau


c)

xuất hiện hiện tượng tia lửa điện 


d)

 các vật mang hiện hút nhau


26.

Chiều dòng điện trong mạch kín quy ước là

a)

chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện

b)

chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện

c)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch

d)

chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây dẫn và các dụng cụ điện đến cực âm của ngồn điện

27.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

28.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

29.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

30.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

31.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

32.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

34.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

35.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

36.

Chọn phát biểu đúng nhất.

Kí hiệu các bộ phận trong mạch điện mang ý nghĩa:

a)

Làm đơn giản các mạch điện khi cần thiết.

b)

Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện.

c)

Là các quy ước, không mang ý nghĩa gì.

d)

Làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn so với thực tế.

37.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Kí hiệu của pin là kí hiệu nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
39.

Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?

A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.

B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.

C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.

D . Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Để lắp được một mạch điện đơn giản của hình bên, chúng mình cần những gì?

(hãy chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

pin

b)

dây điện

c)

bóng đèn

d)

ổ lắp pin

41.

Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Ác quy

42.

Dòng điện là

a)

dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

43.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Bếp lửa.

c)

Đèn pin.

d)

Acquy.

44.

Để duy trì dòng điện trong các thiết bị tiêu thụ điện, cần sử dụng nguồn điện

a)

có khả năng cung cấp năng lượng điện.

b)

không cần năng lượng điện.

c)

không liên quan đến dòng điện.

d)

không cần duy trì dòng điện.

45.

Đặc điểm chung của nguồn điện là

a)

có cùng hình dạng, kích thước. 

b)

có hai cực là cực dương và cực âm.

c)

có cùng cấu tạo.

d)

có 2 cực đều là cực âm.

46.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào sử dụng nguồn điện là pin?

a)

Xe gắn máy.

b)

Đài Radio.

c)

Đèn điện để bàn.

d)

Điện thoại để bàn.

47.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Trong chất dẫn điện luôn có dòng điện đi qua.

b)

Nguồn điện cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ điện có thể hoạt động.

c)

Dòng điện luôn là dòng các electron tự do chuyển động có hướng.

d)

Dòng điện trong kim loại có chiều cùng chiều chuyển động có hướng của các electron.

48.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện

a)

các hạt mang điện dương

b)

các hạt nhân nguyên tử

c)

các nguyên tử

d)

các hạt mang điện tích âm

49.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

Các phân tử, nguyên tử trung hòa

b)

Chất lỏng bên trong vật

c)

Các bộ phận trong vật dẫn điện

d)

Các hạt mang điện

50.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – qui:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Ôtô

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt trần

51.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

Radio đang nói.

52.

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

Electron

b)

Điện tích

c)

Electron tự do

d)

Nguyên tử

53.

Các dụng cụ nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)
b)
c)
d)
54.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Chiếc đồng hồ khi kim đồng hồ đang đứng yên.

d)

Radio đang nói (phát ra âm thanh)

55.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

56.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun nước

57.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

58.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

59.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

60.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép

b)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm

c)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm

d)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) như một nam châm.

61.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm

62.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch

b)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian.

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch

63.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

64.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Điôt phát quang (đèn LED).                

d)

Ruột ấm điện

65.

Ta đã biết dòng điện là dòng điện tích dịch chuyển rời có hướng. Vậy điện tích chuyển rời có hướng tạo ra dòng điện trong dung dịch muối đồng sunfat là: Suy đoán nào sau đây là có lí nhất?

a)

Các electron của nguyên tử đồng

b)

Các nguyên tử đồng có thừa electron

c)

Các nguyên tử đồng đã mất bớt các electron

d)

Nguyên tử đồng trung hòa về điện

66.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu

b)

Chụp X – quang.

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

67.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên

b)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên

c)

Bóng đèn chỉ phát sáng

d)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên

68.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

69.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

70.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng

d)

Một tác dụng khác

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện …… khi ……. chạy qua

a)

Nóng lên, có dòng điện

b)

Nóng lên, không có dòng điện

c)

Không nóng lên, có dòng điện

d)

Nguội đi, có dòng điện

72.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

73.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt và tác dụng hóa học