wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử jzisj

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào dần trở thành chính thống?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo.

c)

Công giáo.

d)

Nho giáo.

2.

Từ thế kỉ XV, phương thức chủ yếu trong tuyển chọn quan lại là

a)

tiến cử.

b)

cha truyền con nối.

c)

khoa cử.

d)

xét công lao.

3.

Thành tựu tiêu biểu của văn học dân tộc, ra đời từ thế kỉ XI, đến thế kỉ XV gắn liền với các tác giả như Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông, Lý Tử Tấn là

a)

văn học mang tư tưởng Phật giáo.

b)

văn học chữ Hán.

c)

văn học chữ Nôm.

d)

văn học dân gian.

4.

Thế kỉ X – XVI, vị trí của Phật giáo trong xã hội Việt Nam như thế nào?

a)

Không phổ cập nhưng hòa lẫn với tín ngưỡng dân gian.

b)

Giữ vị trí đặc biệt quan trọng và rất phổ biến.

c)

Chi phối nội dung giáo dục thi cử song không phổ biến trong nhân dân.

d)

Được nâng lên địa vị độc tôn trong xã hội.

5.

Luận điểm nào của Nho giáo quy định tôn ti trật tự xã hội phong kiến?

a)

Tam cương

b)

Ngũ thường.

c)

Tam tòng, tứ đức.

d)

Quân, sư, phụ

6.

Năm 1484, nhà nước triều Lê quyết định dựng bia trong Văn Miếu, ghi tên tiến sĩ. Điều đó có tác dụng như thế nào?

a)

Kích thích sự ham học của các tài năng.

b)

Tôn vinh những người học giỏi.

c)

Tuyển chọn người tài ra làm quan.

d)

Động viên tinh thần học tập trong nhân dân.

7.

Bộ sử chính thống đầu tiên của nước ta là

a)

Đại Việt sử kí toàn thư.

b)

Đại Việt sử lược.

c)

Lam Sơn thực lục.

d)

Đại Việt sử kí.

8.

Thế kỉ X - XVI, ở Việt Nam, Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính thống của

a)

nhân dân lao động.

b)

những người theo Nho giáo.

c)

tầng lớp trí thức.​

d)

giai cấp thống trị.

9.

Đặc điểm quá trình phát triển của văn minh Đại Việt trong thế kỉ XVI – XVII là

a)

kinh tế suy thoái, các đô thị lụi tàn.

b)

văn hóa phương Tây từng bước du nhập.

c)

thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”.

d)

văn hóa Phật giáo, Đạo giáo dần biến mất.

10.

Đặc điểm của giai đoạn thế kỉ XVIII – giữa thế kỉ XIX của văn minh Đại Việt là

a)

xã hội xuất hiện nhiều tầng lớp mới.

b)

văn hóa Trung Hoa từng bước du nhập.

c)

kinh tế đang dần khôi phục

d)

có nhiều biến động về chính trị.

11.

Giáo dục Nho giáo có hạn chế gì?

a)

Không khuyến khích việc học hành thi cử.

b)

Không tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Nội dung chủ yếu là kinh sử.

d)

Chỉ con em quan lại, địa chủ đi học.

12.

Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta là

a)

Nho giáo.   

b)

Đạo giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Thiên Chúa giáo.

13.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lạp tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài

d)

Kế thừa văn minh Phùng Nguyên.

14.

Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?

a)

Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

b)

Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để xây dựng, phát triển nền văn hoá đặc sắc.

c)

Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

d)

Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh giặc ngoại xâm.

15.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm của thời kì văn minh Đại Việt thế kỉ X?

a)

Phật giáo, Đạo giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ.

b)

Văn minh Đại Việt tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu đặc sắc.

c)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét.

d)

Định hình những giá trị mới làm nền tảng hình thành văn minh.

16.

So với với văn minh Trung Hoa và Ấn Độ, nền văn minh Đại Việt đã

a)

có gìn giữ và bảo vệ

b)

có bảo tồn và phát triển.

c)

tiếp thu có chọn lọc

d)

tiếp thu trọn vẹn.

17.

Yếu tố văn hóa giúp cho văn minh Đại Việt thêm phần phong phú là

a)

lệ thuộc vào văn minh Trung Hoa

b)

tiếp thu có chọn lọc văn minh bên ngoài.

c)

học hỏi văn minh phương Tây

d)

khôi phục giá trị văn hóa Văn Lang – Âu Lạc.

18.

Yếu tố quyết định sự phát triển toàn diện của nền văn minh Đại Việt là

a)

dựa trên nền dân chủ, tự do của quốc gia

b)

dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

sự phục hồi, tiếp thu văn minh Trung Hoa

d)

sự phục hồi và tiếp thu văn minh Ấn Độ.

19.

Đặc điểm nổi bật của văn minh Đại Việt thế kỉ X là gì?

a)

Bị đô hộ bởi nhà Hán

b)

Định hình những giá trị mới.

c)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

Suy thoái trong triều đại phong kiến.

20.

Đặc điểm nổi bật dưới thời Lý, Trần là

a)

Phật giáo, Nho giáo giữ vị trí độc tôn

b)

sự du nhập của Đạo giáo, Nho giáo.

c)

Công giáo, Hồi giáo phát triển rực rỡ

d)

tính dân tộc được thể hiện rõ nét.

21.

Nội dung nào sao đây là đúng về cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á

b)

Tiếp thu văn minh Ai Cập và La Mã.

c)

Tiếp thu văn minh Trung Á, Đông Nam Á

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

22.

Công trình được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới

a)

Kinh thành Thăng Long

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)

d)

Kinh thành Huế.

23.

Chữ Quốc ngữ được tạo nên theo mẫu chữ

a)

Hán

b)

Latin

c)

tượng hình

d)

Ả rập

24.

Lúc đầu, chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào?

a)

Truyền đạo

b)

Viết văn tự

c)

Sáng tác văn học.

d)

Xâm lược nước ta.

25.

Ý nào không phản ánh đúng sự hạn chế trong nội dung giáo dục nước ta ở các thế kỉ XVI – XVIII?

a)

Vẫn dùng chữ Hán, chữ Nôm trong học hành thi cử.

b)

Nội dung giáo dục chủ yếu vẫn là kinh sử.

c)

Các môn khoa học tự nhiên không được chú ý.

d)

Không được đưa nội dung các môn khoa học vào thi cử.

26.

Khoa học tự nhiên trong các thế kỉ XVI – XVIII không có điều kiện phát triển chủ yếu là do?

a)

Thiếu sách vở.

b)

Những hạn chế về quan niệm và giáo dục đương thời.

c)

Không được ứng dụng vào thực tế.

d)

Trong chương trình thi cử không có các môn khoa học tự nhiên.

27.

Nghệ thuật dân gian ở các thế kỉ XVI – XVIII chủ yếu phản ánh điều gì

a)

Mâu thuẫn trong xã hội

b)

Sự sao chép của nghệ thuật cung đình.

c)

Cuộc sống ấm no của nhân dân

d)

Những hoạt động thường ngày của nhân dân.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

29.

Đạo Thiên Chúa được truyền bá vào nước ta thông qua

a)

Thương nhân phương Tây

b)

Giáo sĩ phương Tây.

c)

Thương nhân Trung Quốc

d)

Giáo sĩ Nhật Bản.​

30.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ thần Đồng Cổ

b)

Thờ Mẫu.

c)

Thờ Phật

d)

Thờ Thành hoàng làng.

31.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình phát triển của khoa học – kỹ thuật nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII?

a)

Số công trình khoa học tăng lên.

b)

Xuất hiện nhiều công trình về sử học, địa lý, quân sự, y dược, nông học,...

c)

Khoa học tự nhiên được quan tâm phát triển.

d)

Một số thành tựu của kĩ thuật phương Tây được du nhập vào nước ta.

32.

Ý nào không chính xác về biểu hiện đạo Phật luôn luôn giữ một vị trí đặc biệt quan trọng dưới thời Lý – Trần?

a)

Nhà sư được triều đình tôn trọng, có lúc cùng tham gia bàn việc nước.

b)

Khắp nơi trong cả nước, đâu đâu cũng có chùa chiền được xây dựng.

c)

Nhà nước cấm các tôn giáo khác hoạt động, trừ đạo Phật.

d)

Vua, quan, người dân theo đạo Phật, đã góp tiền để xây dựng chùa đúc chuông, tô tượng.

33.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ)

34.

Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.

b)

Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

c)

Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.

d)

Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.

35.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

36.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.​

b)

Yêu chuộng hòa bình.​

c)

Tương thân tương ái.

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết.

37.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

được du nhập vào Đại Việt

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

bị nhân dân bài trừ triệt để.

38.

Kì quan, bảo vật nào dưới đây không thuộc “An Nam tứ khí” của Đại Việt thời Lý - Trần?

a)

Tượng phật chùa Quỳnh Lâm

b)

Chuông Quy Điền.

c)

Vạc Phổ Minh

d)

Cửu Đỉnh.

39.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

a)

Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

b)

Các lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn kém phát triển.

c)

Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

d)

Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Có sức lan tỏa, ảnh hưởng lớn đến sự phát triển văn minh Trung Hoa.

41.

Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

a)

Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.

b)

Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội.

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.

d)

Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.

42.

Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều được hình thành trên vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

a)

đúng

b)

sai

43.

Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

a)

đúng

b)

sai

44.

Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phú là một cơ sở cho nghề luyện kim phát triển sớm ở Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

45.

Nhu cầu bảo vệ cuộc sống của cộng đồng là một cơ sở để hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

46.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc, Chăm-pa và Phù Nam có hoạt động kinh tế đa dạng, trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

47.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc đơn giản nhưng có tính chuyên chế, tập quyền cao.

a)

đúng

b)

sai

48.

Trống đồng Đông Sơn là bảo vật chung của các cộng đồng cư dân cổ sinh sống trên đất nước Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

49.

Cơ cấu bữa ăn của người Việt cổ là cơm, rau, cá,.. Nhà ở chủ yếu là nhà sàn.

a)

đúng

b)

sai

50.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo dựa vào chữ Phạn và được sử dụng đến ngày nay.

a)

đúng

b)

sai

51.

Tín ngưỡng của người Phù Nam chịu nhiều ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

a)

đúng

b)

sai

52.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh tồn tại và phát triển trong thời kỳ tự do của quốc gia Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

53.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long.

a)

đúng

b)

sai

54.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh tồn tại và phát triển trong thời kỳ tự do của quốc gia Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

55.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long.

a)

đúng

b)

sai

56.

Thời gian tồn tại của văn minh Đại Việt là thế kỉ I – X.

a)

đúng

b)

sai

57.

Văn minh Đại Việt gắn liền chủ yếu với kinh đô Cổ Loa.

a)

đúng

b)

sai

58.

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

59.

Tiếp thu có chọn lọc văn minh bên ngoài, như Trung Hoa, Ấn Độ… làm phong phú nền văn minh Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

60.

Thăng Long là trung tâm buôn bán sầm uất.

a)

đúng

b)

sai

61.

Thủ công nghiệp chỉ đáp ứng đủ cho nhu cầu trong nước.

a)

đúng

b)

sai

62.

Nông nghiệp sử dụng lưỡi cày đồng cho cày cấy.

a)

đúng

b)

sai

63.

Để phát triển nông nghiệp, nhà nước ban hành chính sách “quân điền”, “ngụ binh ư nông”.

a)

đúng

b)

sai

64.

Hội An là cảng thị buôn bán trong nước và nước ngoài.

a)

đúng

b)

sai

65.

Nhiều làng thủ công nổi tiếng dệt La Khê, gốm Bát Tràng... ra đời.

a)

đúng

b)

sai