Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA ĐẦU GIỜ
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
1. Chi phí của doanh nghiệp là:
a)
(a).Sự tiêu hao các yếu tố đầu vào như nguyên vật liệu, tiền lương, hao mòn tài sản;
b)
(b).Chi tiêu mua sắm nguyên vật liệu, tài sản cố định;
c)
(c).Chi trả công nợ trong thanh toán;
d)
(d).Chi trả tiền lương cho người lao động.
2.
2. Chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
a)
(a).Chi mua máy móc thiết bị, phương tiện vận tải;
b)
(b).Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí tài chính;
c)
(c.).Chi phí thanh lý tài sản cố định;
d)
(d).Chi phí phạt vi phạm hợp đồng kinh tế.
3.
3. Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
a)
(a).Chi phí mua nguyên vật liệu, máy móc thiết bị trong kỳ nhất định;
b)
(b).Chi phí vật tư đã tiêu hao, hao mòn máy móc, tiền lương trong sản xuất kinh doanh;
c)
(c.). Chi phí vật tư đã tiêu hao, hao mòn máy móc, chi trả lãi vay ngân hàng;
d)
(d). Câu (a) và (c.) là đúng.
4.
4. Chi phí sản xuất kinh doanh phân chia theo mục chi (hay nơi phát sinh chi phí), gồm:
a)
(a).Chi nguyên vật liệu trực tiếp, chi nhân công trực tiếp;
b)
(b).Chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh nghiệp;
c)
(c.).Chi bán hàng; Chi quảng cáo; Chi vận chuyển trong khâu tiêu thụ sản phẩm;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều đúng.
5.
5. Giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí:
a)
(a).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công tính trên 01 đơn vị sản phẩm tiêu thụ;
b)
(b).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công tính trên 01 đơn vị sản phẩm hoàn thành nhập kho;
c)
(c.).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công , chi phí nộp thuế VAT tính trên 01 đơn vị sản phẩm;
d)
(d). Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công , chi phí lãi vay ngân hàng tính trên 01 đơn vị sản phẩm;
6.
6. Giá thành sản phẩm là:
a)
(a).Biểu hiện bằng tiền của tất các các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để mua sắm vật tư, chi trả tiền công, chi phí khác trong kỳ;
b)
(b).Biểu hiện bằng tiền của tất cả các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ 1 đơn vị sản phẩm hoặc 1 loại sản phẩm nhất định;
c)
(c.). Biểu hiện bằng tiền của tất cả các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ toàn bộ các sản phẩm trong kỳ;
d)
(d). Cả 3 câu trên đều đúng.
7.
7. Giá thành sản phẩm là:
a)
(a).Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất trong kỳ;
b)
(b).Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong năm;
c)
(c.)Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều sai.
8.
8. Giá bán sản phẩm được doanh nghiệp xây dựng dựa trên căn cứ: Câu nào sai:
a)
(a).Giá thành sản phẩm;
b)
(b).Mức lợi nhuận hợp lý;
c)
(c).Tính cạnh tranh của sản phẩm;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều sai.
9.
9. Các khoản chi nào là chi phí tài chính của doanh nghiệp:
a)
(a).Chi trả lãi vay vốn ngân hàng;
b)
(b).Chiết khấu thanh toán cho người mua;
c)
(c.)Chi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ;
d)
(d)Cả 3 câu trên đều đúng.
10.
10. Các khoản nào sau đây là chi phí tài chính của doanh nghiệp:
a)
(a).Chi trả lãi vay vốn ngân hàng; chi phí tham gia liên doanh, liên kết;
b)
(b).Chi nộp thuế VAT;
c)
(c.).Khách hàng thanh toán tiền mua hàng;
d)
(d)Cả 3 câu trên đều sai.
11.
11. Nguồn thu nào dưới đây được ghi nhận là thu nhập khác của doanh nghiệp?
a)
A. Bán hàng và cung cấp dịch vụ
b)
B. Lợi nhuận giữ lại
c)
C. Lãi suất gửi ngân hàng
d)
D. Thanh lý tài sản cố định
12.
12. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính như thế nào:
a)
A. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) Giá vốn hàng bán
b)
B. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) Các khoản giảm trừ doanh thu
c)
C. Doanh thu thuần chính là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
d)
D. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) các khoản chiết khấu tài chính
13.
13. Khấu hao tài sản cố định hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì:
a)
A. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định
b)
B. Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ
c)
C. Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm
d)
D. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định; tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ và góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm.
14.
14. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của tài sản cố định là gì?
a)
A. Thời gian
b)
B. Khí hậu, thời tiết không thuận lợi
c)
C. Do sử dụng với cường độ quá mức
d)
D. Do tiến bộ khoa học và công nghệ
15.
15. Căn cứ vào thời gian tài trợ, nguồn vốn được phân thành hai loại nào sau đây?
a)
A. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài.
b)
B. Nguồn vốn tài trợ ngắn hạn và nguồn vốn tài trợ dài hạn.
c)
C. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay.
d)
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và vốn nguồn vốn tài trợ dài hạn.
16.
16. Nếu một doanh nghiệp đã trích đủ khấu hao của một tài sản cố định mà vẫn tiếp tục sử dụng thì có được tiến hành trích khấu hao nữa không?
a)
A. Tiếp tục trích khấu hao
b)
B. Không tiếp tục trích khấu hao
c)
C. Bắt buộc thanh lý tài sản
d)
D. Định giá lại và áp dụng phương pháp khấu hao giảm dần theo giá trị còn lại.
17.
17. Chi phí của doanh nghiệp được chia thành hai chi phí nào sau đây?
a)
A.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí hoạt động khác
b)
B.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí tài chính
c)
C.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí khấu hao tài sản cố định.
d)
D.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí tiền lương
18.
18. Chi phí cố định là gì?
a)
A. Là loại chi phí chỉ phát sinh khi doanh nghiệp đạt được sản lượng sản xuất tối thiểu.
b)
B. Là loại chi phí ít biến động hoặc không biến động về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
c)
C. Là loại chi phí có sự biến đổi theo biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường.
d)
D. Là khoản chi phí biến động trực tiếp về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
19.
19. Chi phí biến đổi có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không thay đổi khi sản lượng sản xuất tăng hoặc giảm
b)
B. Biến động trực tiếp về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
c)
C. Bao gồm các khoản chi phí như khấu hao tài sản cố định và tiền thuê mặt bằng
d)
D. Là chi phí doanh nghiệp phải trả ngay cả khi không sản xuất
20.
20. Đặc điểm nào dưới đây về giá thành sản phẩm là SAI?
a)
A. Giá thành sản phẩm là căn cứ xác định hiệu quả kinh doanh và ra các quyết định đúng đắn trong sản xuất.
b)
B. Giá thành sản phẩm là thước đo mức hao phí sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
c)
C. Giá thành sản phẩm là chính sách độc lập với chi phí sản xuất để đảm bảo năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
d)
D. Giá thành sản phẩm là công cụ quan trọng để kiểm soát tình hình sản xuất kinh doanh và tính hiệu quả của các biện pháp tổ chức kỹ thuật.
21.
(1) Tín dụng là quan hệ giữa 2 chủ thể trong việc:
a)
(b) Sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị tài sản.
b)
(c) Tài sản cho mượn có thời hạn và có hoàn trả.
c)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
d)
(a) Cho mượn 1 lượng giá trị tài sản.
22.
(2) Quan hệ tín dụng phát sinh khi:
a)
(a) Có sự chuyển giao quyền sử dụng 1 lượng giá trị trên nguyên tắc có hoàn trả;
b)
(b) Có sự chuyển dịch tài sản;
c)
(c) Quan hệ giữa 2 chủ thể tham gia là quan hệ phân phối;
d)
(d) Có ít nhất 3 chủ thể tham gia: bên giao, bên nhận và bên trung gian.
23.
(3) Vai trò của tín dụng gồm:
a)
(a) Là trung gian/cầu nối trong luân chuyển vốn;
b)
(b) Huy động vốn cho các chủ thể nền kinh tế;
c)
(c) Quản lý hiệu quả sử dụng vốn;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
24.
(4) Điểm khác nhau giữa Tín dụng ngân hàng và tín dụng nhà nước là:
a)
(a) Lãi suất cho vay tín dụng ngân hàng cao hơn so với tín dụng nhà nước;
b)
(b) Ngân hàng là trung gian trong tín dụng ngân hàng, tổ chức chính phủ là trung gian trong tín dụng nhà nước;
c)
(c) Tín dụng ngân hàng có vai trò cung ứng vốn cho nền kinh tế nói chung, tín dụng nhà nước có vai trò chủ yếu trong điều hành vĩ mô và đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tê;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
25.
(5) Quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ tín dụng:
a)
(a) Ngân hàng cho vay mua xe ô tô;
b)
(b) Người hoàn trả tiền vay ngân hàng;
c)
(c) Cơ quan tài chính giải ngân vốn cho dự án đầu tư công;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
26.
(6) Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tín dụng:
a)
(a) Là cầu nối luân chuyển vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế.
b)
(b) Thúc đẩy huy động vốn nhàn rỗi từ các tổ chức, dân cư.
c)
(c) Phân phối nguồn lực ngân sách quốc gia;
d)
(d) Cả 3 Câu trên đều sai.
27.
(7) Mục đích của tín dụng nhà nước:
a)
(a) Bù đắp thiếu hụt Ngân sách NN;
b)
(b) Tài trợ cho dự án đầu tư công;
c)
(c) Kiểm soát lạm phát;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
28.
(8) Hình thức tín dụng nào sau đây không phải tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;
b)
(b) Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;
c)
(c) Chính quyền địa phương bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư trên địa bàn;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
29.
(9) Hình thức tín dụng nào sau đây là tín dụng ngân hàng:
a)
(e) Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;
b)
(f) Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;
c)
(g) Ngân hàng bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư;
d)
(h) Cả 3 câu trên đều đúng.
30.
(10) Các trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Doanh nghiệp vay vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh;
b)
(b) Doanh nghiệp dự án đầu tư rút vốn vay tín dụng ưu đãi Nhà nước;
c)
(c) Ngân sách địa phương vay vốn ODA cho vay lại của Chính phủ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
31.
(11) Trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Chính phủ vay vốn tạm thời từ ngân hàng thương mại;
b)
(b) Chính quyền địa phương vay vốn từ quỹ dự phòng tài chính địa phương;
c)
(c) Chủ đầu tư dự án đầu tư công nhậ được bảo lãnh vay vốn từ Bộ tài chính;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
32.
(12) Tín dụng ngân hàng bao gồm các loại tín dụng:
a)
(a) Tín dụng ngắn hạn, trung-dài hạn;
b)
(b) Tín dụng cho tiêu dùng, cho sản xuất kinh doanh;
c)
(c) Cả 2 câu (a) và (b)
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
33.
(13) Khi ngân hàng thương mại bị phá sản thì người gửi tiền được:
a)
(a) Rút lại toàn bộ số tiền gửi được hưởng theo điều kiện gửi;
b)
(b) Rút lại toàn bộ số tiền gửi với lãi suất gửi không kỳ hạn;
c)
(c) Nhận lại được số tiền do Bảo hiểm tiền gửi chi trả và từ thanh lý tài sản của ngân hàng phá sản;
d)
(d) Cả (b) và (c) đúng.
34.
(14) Tín dụng thương mại là loại hình tín dụng khi:
a)
(a) Tiêu thụ hàng hóa có mua bán chịu giữa người mua và bán;
b)
(b) Người vay vay vốn ngân hàng để bổ sung vốn lưu động;
c)
(c) Hộ gia đình vay vốn ngân hàng để phục vụ tiêu dùng;
d)
(d) Sinh viên vay vốn ngân hàng để đóng học phí.
35.
(15) Công cụ nào sau đây là thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Thương phiếu;
b)
(b) Trái phiếu, tín phiếu;
c)
(c) Cả (a) và (b);
d)
(d) Tất cả 3 câu trên đều sai.
36.
(16) Công cụ tín dụng nào sau đây không phải là thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Hối phiếu;
b)
(b) Lệnh phiếu;
c)
(c) Trái phiếu;
d)
(d) Bảo lãnh L/C.
37.
(17) Đặc điểm của tín dụng thương mại:
a)
(a) Cả người đi vay và cho vay đều là doanh nghiệp;
b)
(b) Vốn cho vay là hàng hóa;
c)
(c) Giá trị giao dịch thường nhỏ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng;
38.
(18) Đặc điểm nào sau đây không phải thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Ngân hàng cho cá nhận vay vốn sửa chữa nhà cửa;
b)
(b) Công ty cho thuê cho thuê tài sản là máy mọc thiết bị;
c)
(c) Chính phủ vay vốn ODA để đầu tư công;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
39.
(19) Câu nào sai trong các câu trả lới sau: Thanh toán mua bán hàng hóa thông qua thương phiếu là hình thức thanh toán:
a)
(a) Có sử dụng tiền mặt;
b)
(b) Không dùng tiền mặt;
c)
(c) Qua ngân hàng;
d)
(d) Cả (b) và (c).
40.
(20) Tín dụng thuê mua là loại hình tín dụng liên quan đến hoạt động:
a)
(a) Thuê và cho thuê lô nguyên vật liệu cho sản xuất;
b)
(b) Thuê và cho thuê máy móc thiết bị phục vụ sản xuất;
c)
(c) Cho vay bổ sung vốn lưu động cho doanh nghiệp;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
41.
(21) Đặc điểm của tín dụng thuê mua là:
a)
(a) Người thuê không là chủ sở hữu tài sản tại thuê;
b)
(b) Người thuê được làm chủ tài sản tạm thời trong thời gian thuê;
c)
(c) Người cho thuê phải chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người thuê khi hêt hạn thuê;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
42.
(22) Đối với tín dụng thuê mua thì:
a)
(a) Người cho thuê không phải là chủ tài sản cho thuê;
b)
(b) Người cho thuê và người thuê đều không là chủ sở hữu tài sản thuê;
c)
(c) Người cho thuê là chủ sở hữu tài sản cho thuê;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
43.
(23) 46.Lãi suất thị trường liên ngân hàng là lãi suất:
a)
(a) Gửi tiền giữa các ngân hàng;
b)
(b) Gửi tiền của doanh nghiệp vào ngân hàng;
c)
(c) Cho vay của ngân hàng cho doanh nghiệp lớn;
d)
(d) Cả (a) và (c) là đúng.
44.
(24) 47.Lãi suất thực bao gồm:
a)
(a) Lãi suất danh nghĩa trừ (-) tỷ lệ lạm phát;
b)
(b) Lãi suất danh nghĩa cộng (+) tỷ lệ lạm phát;
c)
(c) Là lãi suất danh nghĩa cộng (+) phí ngân hàng;
d)
(d) Cả (b) và (c) đều đúng.
45.
(25) Lãi suất chiết khấu là lãi suất áp dụng khi:
a)
(a) Ngân hàng Trung ương nhận tiền gửi của các tổ chức tín dụng;
b)
(b) Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền;
c)
(c) Ngân hàng thương mại cho các doanh nghiệp lớn vay tiền;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
46.
(26) Lãi suất đơn là mức lãi suất:
a)
(a) Tính bằng lãi 1 kỳ chia cho dư nợ cuối kỳ trước;
b)
(b) Tính bằng lãi 1 kỳ chia cho dư nợ cuối kỳ khi lãi kỳ trước không nhập gốc kỳ này;
c)
(c) Là lãi suất áp dụng khi hợp đồng vay có quy định lãi không nhập vào gốc;
d)
(d) Cả (b) và (c) đều đúng.
47.
(27) Lãi suất kép là lãi suất tính trên cơ sở:
a)
(a) Lãi kỳ trước được nhập vào gốc cuối kỳ trước thành gốc kỳ sau.
b)
(b) Lãi kỳ trước bằng gốc cuối kỳ trước nhân (x) với lãi suất vay theo hợp đồng;
c)
(c) Lãi suất kỳ sau cao hơn lãi suất kỳ trước;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
48.
(28) 51.Công thức nào sau đây là công thức tính số dư nợ vay cuối kỳ n theo lãi kép:
a)
(a) Cn = Co (1+i)^n
b)
(b) Cn = Co (1+i) x n
c)
(c) Cn = Co (1+i)^ (1/n)
d)
(d) Cn = Co/ ( (1+i)^n )
49.
(29) 10 triệu VNĐ gửi vào ngân hàng tại 1/1/2025 với lãi suất 8%/năm, sau 20 năm sẽ thu được bao nhiêu tiền theo phương pháp lãi kép rút cả gốc và lãi cuối kỳ năm thứ 20:
a)
(a) 36 triệu đồng;
b)
(b) 46,6 triệu đồng;
c)
(c) 26 triệu đồng;
d)
(d) 25,2 triệu đồng.
50.
(30) 53.50 triệu VNĐ gửi vào ngân hàng tại 1/1/2025 với lãi suất 8%/năm, sau 20 năm sẽ thu được bao nhiêu tiền theo phương pháp lãi đơn rút cả gốc và lãi cuối kỳ năm thứ 20:
a)
(a) 180 triệu đồng;
b)
(b) 233 triệu đồng;
c)
(c) 130 triệu đồng;
d)
(d) 126 triệu đồng.
51.
(31) Khi phát hành trái phiếu chiết khấu thì tại thời điểm phát hành tổ chức phát hành nhận được số tiền:
a)
(a) Ít hơn mệnh giá trái phiếu;
b)
(b) Bằng mệnh giá trái phiếu;
c)
(c) Nhiều hơn mệnh giá trái phiếu;
d)
(d) Ít hơn hay nhiều hơn mệnh giá trái phiếu là tùy vào mức lãi suất coupon.
52.
(32) Trái phiếu coupon là loại trái phiếu khi mà:
a)
(a) Người đi vay nhận lãi 1 lần vào cuối kỳ đáo hạn;
b)
(b) Người đi vay nhận lãi định kỳ với số tiền bằng nhau;
c)
(c) Người đi vay nhận lãi định kỳ với số tiền tăng dần;
d)
(d) Không có câu trả lời nào trên đúng.
53.
(33) Thị trường tài chính là:
a)
(a) Nơi thực hiện giao dịch mua bán chứng khoán;
b)
(b) Nơi gặp gỡ của người có nhu cầu vốn và người dư vốn;
c)
(c) Nơi hình thành lên giá cả thị trường của các loại cứng khoán;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
54.
(34) Thị trường tài chính :
a)
(a) Là nơi thực hiện giao dịch để chuyển dịch vốn trực tiếp nơi thừa sang nơi thiếu;
b)
(b) Là nơi giao dịch các loại nguyên vật liệu;
c)
(c) Hoạt động dựa trên nguyên tắc tín dụng;
d)
(d) Hoạt động theo nguyên tắc thanh toán không dùng tiền mặt.
55.
(35) Hàng hóa giao dịch trên thị trường tài chính là:
a)
(a) Chứng khoán các loại;
b)
(b) Trái phiếu, chứng từ có giá;
c)
(c) Cả (a) và (b)
d)
(d) Không câu nào đúng.
56.
(36) Giá cả hình thành trên thị trường tài chính là:
a)
(a) Giá cả các loại vốn đầu tư;
b)
(b) Giá hàng hóa, sức lao động;
c)
(c) Giá của bên bán và giá bên mua;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
57.
(37) Chức năng của thị trường tài chính là:
a)
(a) Kênh trực tiếp chuyển dịch vốn;
b)
(b) Kênh gián tiếp chuyển dịch vốn;
c)
(c) Cả (a) và (b)
d)
(d) Không câu nào đúng.
58.
(38) Thị trường tài chính bao gồm:
a)
(a) Thị trường tiền tệ và thị trường vốn;
b)
(b) Thị trường hàng hóa;Tùy chọn 2
c)
(c) Thị trường lao động;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
59.
(39) Thị trường tiền tệ khác cơ bản với thị trường vốn ở các yếu tố:
a)
(a) Tính lỏng trong luân chuyển vốn;
b)
(b) Thời hạn chuyển giao vốn;
c)
(c) Loại hàng hóa tài chính tham gia giao dịch;
d)
(d) Cả 3 câu trên.
60.
(40) Vai trò cơ bản của thị trường tiền tệ là:
a)
(a) Tạo sự linh hoạt về luân chuyển vốn trong hoạt động các chủ thể nền kinh tế;
b)
(b) Bù đắp thiếu hụt tạm thời về vốn trong hoạt động các doanh nghiệp;
c)
(c) Bổ sung nguồn vốn đầu tư cho doanh nghiệp;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
61.
(1) Các khoản thu Ngân sách NN bao gồm:
a)
(a) Thu nhập các doanh nghiệp nhà nước;
b)
(b)Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu không thường xuyên của nhà nước, Nợ công, thu từ các quỹ ngoài ngân sách NN.
c)
(c) Thu đóng góp của dân, các doanh nghiệp, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội, vay nợ trong và ngoài nước.
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
62.
(1) (82) Khoản thu Nsnn Tw bao gồm:
a)
a. Thu thuế, phí, lệ phí.
b)
b. Cấp phát vốn đâu tư Dự án nhóm A;
c)
c. Thu kết dư Nsnn tỉnh, thành phố;
d)
d. Cả a và c.
63.
(3) (83) Bội chi ngân sách là:
a)
(a) Thu ngân sách nhỏ hơn chi ngân sách;
b)
(b) Thu thuế , phí nhỏ hơn chi thường xuyên;
c)
(c.) Vay viện trợ nhỏ hơn chi viện trợ;
d)
(d) Tất cả 3 đáp số trên đều sai.
64.
(4) (86) Bội chi ngân sách ĐP được tài trợ bởi:
a)
(a) Vay Phát hành trái phiếu địa phương,
b)
(b) Sử dụng nguồn kết dư ngân sách năm trước năm kế hoạch,
c)
(c.) Nstw cấp bổ sung cho Nsđp cho mục tiêu xác định,
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
65.
(5) (98) Khoản thu nào sau đây KHÔNG phải thuộc các khoản thu Ngân sách nhà nước:
a)
(a) Thu thuế thu nhập doanh nghiệp;
b)
(b) Thu nộp ngân sách từ động kinh tế;
c)
(d) Không câu nào trên đúng.
d)
Tùy chọn 5
e)
Tùy chọn 5
66.
(1) Khi người đi thuê tài sản của người khác để sử dụng thì quan hệ đó được coi là quan hệ tài chính vì sao:
a)
(a) Vì tài sản mang cho thuê phải được định giá (có giá trị);
b)
(b) Quan hệ thuê tài sản là quan hệ tín dụng tiêu dùng;
c)
(c) Cả ((a) và (b) đều đúng;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều sai.
67.
(2) Thị trường tài chính là nơi diễn ra:
a)
(a) Các giao dịch tài chính như: chứng từ có giá, vay tiền;
b)
(b) Các giao dịch mua bán hàng hóa tập trung;
c)
(c) Các thỏa thuận về sử dụng lạo động;
d)
(d) Các nghiệp vụ chi lương, thưởng của doanh nghiệp.
68.
(3) 16.Tiền tệ ra đời khi có:
a)
(a) Sản xuất hàng hóa lớn và Nhu cầu trao đối hàng hóa giữa các nhà sản xuất;
b)
(b) Nhu cầu sản xuất hàng hóa thiết yếu và nhu cầu trao đổi trao đổi sản phẩm dư thừa;
c)
(c) Nhu cầu phương tiện trao đổi;
d)
(d) Tất cả 3 câu trên đều đúng.
69.
(4) Tín dụng là quan hệ giữa 2 chủ thể trong việc:
a)
(a) Cho mượn 1 lượng giá trị tài sản.
b)
(b) Sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị tài sản.
c)
(c) Tài sản cho mượn có thời hạn và có hoàn trả.
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
70.
(5) Tài chính là :
a)
(a) Mối quan hệ kinh tế giữa các nhà sản xuất hàng hóa;
b)
(b) Mối quan hệ kinh tế giữa người dân và Chính phủ;
c)
(c) Hệ thống quan hệ phân phối giữa các chủ thế kinh tế thông qua thành lập và sử dụng các quy tiền tệ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
71.
(6) Tài chính có các chức năng:
a)
(a) Chức năng huy động và phân phối nguồn tài chính;
b)
(b) Chức năng huy động, phân phối nguồn tài chính và kiểm tra;
c)
(c) Chức năng phân phối và kiểm tra;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
72.
(7) Khác nhau cơ bản giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn thể hiện qua:
a)
(a) Thời hạn sử dụng vốn ngắn hạn hay trung/dài hạn;
b)
(b) Mục đích sử dụng vốn huy động để giải quyết thiếu hụt vốn tạm thời hay để bổ sung nguồn vốn kinh doanh ;
c)
(c) Mục đích đầu tư hay bổ sung vốn lưu động;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
73.
(8) Tiền tệ khác với vật trung gian trao đổi thông thường ở chỗ:
a)
(a) Tiền tệ là vật trung gian trao đổi đặc biệt được thừa nhận rộng rãi;
b)
(b) Tiền tệ là vật trung gian trao đổi trong xã hội có phân công lao động;
c)
(c) Cả (a) và (b);
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
74.
(9) Quan hệ tín dụng phát sinh khi:
a)
(a) Có sự chuyển giao quyền sử dụng 1 lượng giá trị trên nguyên tắc có hoàn trả;
b)
(b) Có sự chuyển dịch tài sản;
c)
(c) Quan hệ giữa 2 chủ thể tham gia là quan hệ phân phối;
d)
(d) Có ít nhất 3 chủ thể tham gia: bên giao, bên nhận và bên trung gian.
75.
(10) Các quan hệ tài chính chủ yếu gồm:
a)
(a) Quan hệ tín dụng, bảo hiểm, ngân sách nhà nước;
b)
Tù(b) Quan hệ tín dụng, lưu thông hàng hóa, phân phối tiêu dùng;y chọn 2
c)
(c) Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước và doanh nghiệp;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
76.
(11) Chức năng huy động vốn của tài chính có những yêu cầu sau:
a)
(a) Huy động vốn kịp thời, chi phí vốn hợp lý và phải tuân thủ pháp luật;
b)
(b) Huy động vốn kịp thời, đáp ứng nhu cầu kinh doanh;
c)
(c) Chi phí vốn huy động phải thấp;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
77.
(12) Định chế tài chính bao gồm:
a)
(a) Hệ thống Tài chính công;
b)
(b) Hệ thống Tài chính doanh nghiệp;
c)
(c) Hệ thống Tín dụng, bảo hiểm;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
78.
(13) Bản chất của tiền tệ là:
a)
(a) Là vật ngang giá chung, đặc biệt và xuất hiện khi xã hội có nhu cầu trao đổi hàng hóa;
b)
(b) Là bất cứ vật gì làm trung gian trao đổi;
c)
(c) Là hàng hóa dư thừa mang trao đổi;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
79.
(14) Vai trò của tín dụng gồm:
a)
(a) Là trung gian/cầu nối trong luân chuyển vốn;
b)
(b) Huy động vốn cho các chủ thể nền kinh tế;
c)
(c) Quản lý hiệu quả sử dụng vốn;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
80.
(15) ĐẶc trưng của quan hệ tài chính là:
a)
(a) Phải có quan hệ phân phối;
b)
(b) Thể hiện quan hệ giá trị và có sự thành lập, sử dụng một quỹ tiền tệ;
c)
(c) Thể hiện mối quan hệ sản xuất hàng hóa;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
81.
(16) Với vai trò tăng cường hiệu quả sử dụng vốn, tài chính cần thực hiện các chức năng:
a)
(a) Phân phối hợp lý nguồn lực tài chính;
b)
(b) Kiểm tra, giám sát quá trình tạo lập, sử dụng vốn;
c)
(c) Cả (a) và (b) đều đúng;
d)
(d) Không có câu nào trên là đúng.
82.
(17) Cơ sở hạ tầng tài chính không bao gồm:
a)
(a) Hệ thống pháp luật về tài chính;
b)
(b) Hệ thống giám sát giao dịch tài chính, thông tin trên thị trường tài chính;
c)
(c) Hạ tầng giao thông thiết yếu;
d)
(d) Hệ thống thanh toán giao dịch tài chính, nhân lực ngành tài chính.
83.
(18) Trong lịch sử tiền tệ thì Hóa tệ kim loại có ưu điểm hơn hóa tệ phi kim thể hiện ở chúng có thể được:
a)
(a) Chia nhỏ, hoặc hợp nhất, có tính đồng nhất cao;
b)
(b) Dễ bảo quản và vận chuyển;
c)
(c) Dễ được chấp nhận rộng rãi;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
84.
(19) Điểm khác nhau giữa Tín dụng ngân hàng và tín dụng nhà nước là:
a)
(a) Lãi suất cho vay tín dụng ngân hàng cao hơn so với tín dụng nhà nước;
b)
(b) Ngân hàng là trung gian trong tín dụng ngân hàng, tổ chức chính phủ là trung gian trong tín dụng nhà nước;
c)
(c) Tín dụng ngân hàng có vai trò cung ứng vốn cho nền kinh tế nói chung, tín dụng nhà nước có vai trò chủ yếu trong điều hành vĩ mô và đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tê;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
85.
(20) Quan hệ phân phối sau có phải thuộc quan hệ tài chính:
a)
(a) Quan hệ lao động trong doanh nghiệp;
b)
(b) Quan hệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế;
c)
(c) Quan hệ giữa cơ quan chính quyền địa phương và người dân trong thu, nộp thuế TNCN;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
86.
(21) Những chủ thể sau thì chủ thể nào tham gia vào hệ thống tài chính:
a)
(a) Người có nhu cầu huy động vốn và người có dư vốn;
b)
(b) Tổ chức tài chính, bảo hiểm;
c)
(c) Cả (a) và (b);
d)
(d) Tất cả 3 câu trên đều không đúng.
87.
(22)Sự ra đời của tiền tệ gắn với:
a)
(a) Sản xuất và trao đổi hàng hóa;
b)
(b) Sản xuất hàng hóa;
c)
(c) Thúc đẩy trao đối hàng hóa;
d)
(d) Cả (a) và (c) đều đúng.
88.
(23) Dựa theo kiến thức bài giảng thì đồng tiền VNĐ hiện nay là:
a)
(a) Tín tệ giấy;
b)
(b) Hóa tệ phi kim;
c)
(c) Đồng thời tín tệ và hóa tệ phi kim;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
89.
(24)Quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ tín dụng:
a)
(a) Ngân hàng cho vay mua xe ô tô;
b)
(b) Người hoàn trả tiền vay ngân hàng;
c)
(c) Cơ quan tài chính giải ngân vốn cho dự án đầu tư công;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
90.
(25) Tại sao quan hệ tín dụng ngân hàng được cho là quan hệ tài chính:
a)
(a) Do có mối quan hệ giá trị và tạo lập quỹ tiền tệ cho bên vay;
b)
(b) Do có quan hệ phân phối vốn phát sinh giữa bên cho vay là ngân hàng và bên vay vốn;
c)
(c) Do có mối quan hệ mua sắm hàng hóa, chi trả dịch vụ liên quan sử dụng khoản vay;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
91.
(26) Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tín dụng:
a)
(a) Là cầu nối luân chuyển vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế.
b)
(b) Thúc đẩy huy động vốn nhàn rỗi từ các tổ chức, dân cư.
c)
(c) Phân phối nguồn lực ngân sách quốc gia;
d)
(d) Cả 3 Câu trên đều sai.
92.
(27) Trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Chính phủ vay vốn tạm thời từ ngân hàng thương mại;
b)
(b) Chính quyền địa phương vay vốn từ quỹ dự phòng tài chính địa phương;
c)
(c) Chủ đầu tư dự án đầu tư công nhậ được bảo lãnh vay vốn từ Bộ tài chính;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
93.
(28) Công cụ nào sau đây là thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Thương phiếu;
b)
(b) Trái phiếu, tín phiếu;
c)
(c) Cả (a) và (b);
d)
(d) Tất cả 3 câu trên đều sai.
94.
(29) Câu nào sai trong các câu trả lới sau: Thanh toán mua bán hàng hóa thông qua thương phiếu là hình thức thanh toán:
a)
(a) Có sử dụng tiền mặt;
b)
(b) Không dùng tiền mặt;
c)
(c) Qua ngân hàng;
d)
(d) Cả (b) và (c).
95.
(30) Đặc điểm nào sau đây không phải thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Ngân hàng cho cá nhận vay vốn sửa chữa nhà cửa;
b)
(b) Công ty cho thuê cho thuê tài sản là máy mọc thiết bị;
c)
(c) Chính phủ vay vốn ODA để đầu tư công;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
96.
(31) Mục đích của tín dụng nhà nước:
a)
(a) Bù đắp thiếu hụt Ngân sách NN;
b)
(b) Tài trợ cho dự án đầu tư công;
c)
(c) Kiểm soát lạm phát;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
97.
(32) Tín dụng ngân hàng bao gồm các loại tín dụng:
a)
(a) Tín dụng ngắn hạn, trung-dài hạn;
b)
(b) Tín dụng cho tiêu dùng, cho sản xuất kinh doanh;
c)
(c) Cả 2 câu (a) và (b)
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
98.
(33) Các trường hợp nào sau đây là thuộc tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Doanh nghiệp vay vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh;
b)
(b) Doanh nghiệp dự án đầu tư rút vốn vay tín dụng ưu đãi Nhà nước;
c)
(c) Ngân sách địa phương vay vốn ODA cho vay lại của Chính phủ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
99.
(34) Hình thức tín dụng nào sau đây là tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;
b)
(b) Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;
c)
(c) Ngân hàng bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
100.
(35) Công cụ tín dụng nào sau đây không phải là thuộc tín dụng thương mại:
a)
(a) Hối phiếu;
b)
(b) Lệnh phiếu;
c)
(c) Trái phiếu;
d)
(d) Bảo lãnh L/C.
101.
(36) Hình thức tín dụng nào sau đây không phải tín dụng ngân hàng:
a)
(a) Phát hành trái phiếu Kho bạc Nhà nước;
b)
(b) Chính quyền địa phương vay vốn của quỹ đầu tư phát triển địa phương;
c)
(c) Chính quyền địa phương bảo lãnh vay vốn cho dự án đầu tư trên địa bàn;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
102.
(37) Tín dụng ngân hàng bao gồm các loại tín dụng:
a)
(a) Tín dụng ngắn hạn, trung-dài hạn;
b)
(b) Cho vay chiết khấu, tín dụng tiêu dùng, cho thuê tài chính;
c)
(c) Cả 2 câu (a) và (b)
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
103.
(38) Đặc điểm của tín dụng thương mại:
a)
(a) Cả người đi vay và cho vay đều là doanh nghiệp;
b)
(b) Vốn cho vay là hàng hóa;
c)
(c) Giá trị giao dịch thường nhỏ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng;
104.
(39) Tín dụng thương mại là loại hình tín dụng khi:
a)
(a) Tiêu thụ hàng hóa có mua bán chịu giữa người mua và bán;
b)
(b) Người vay vay vốn ngân hàng để bổ sung vốn lưu động;
c)
(c) Hộ gia đình vay vốn ngân hàng để phục vụ tiêu dùng;
d)
(d) Sinh viên vay vốn ngân hàng để đóng học phí.
105.
(40) Khi ngân hàng thương mại bị phá sản thì người gửi tiền được:
a)
(a) Rút lại toàn bộ số tiền gửi được hưởng theo điều kiện gửi;
b)
(b) Rút lại toàn bộ số tiền gửi với lãi suất gửi không kỳ hạn;
c)
(c) Nhận lại được số tiền do Bảo hiểm tiền gửi chi trả và từ thanh lý tài sản của ngân hàng phá sản;
d)
(d) Cả (b) và (c) đúng.
106.
1. Chính sách tiền tệ là chính sách do:
a)
(a) Bộ Tài chính ban hành và quản lý
b)
(b) Ngân hàng Trung ương ban hành và quản lý;
c)
(c) Các Bộ, ngành liên quan ban hành và quản lý;
d)
(d) Câu (a) và (b) đúng.
107.
2. Tác động trực tiếp của chính sách tiền tệ thắt chặt là:
a)
(a) Làm lãi suất giảm xuống;
b)
(b) Cung tiền tăng lên;
c)
(c) Cung tiền giảm;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
108.
4. Khi NHTW gia tăng phát hành tín phiếu ngân hàng thì hậu quả là:
a)
(a) Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng tăng lên;
b)
(b) Lãi suất tín dụng trên thị trường tăng lên;
c)
(c) Thắt chặt chính sách tiền tệ;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
109.
5. Mục tiêu cuối cùng của việc thực hiện chính sách tiền tệ của NHTW là:
a)
(a) Ổn định giá trị đồng tiền, ổn định lãi suất, tỷ giá đồng tiền;
b)
(b) Đáp ứng mục tiêu tăng trưởng việc làm;
c)
(c) Thực hiện mục tiêu tăng trưởng nền kinh tế;
d)
(d) Cả 3 câu trên là đúng.
110.
6. Công cụ nào sau đây không thuộc công cụ chính sách tiền tệ:
a)
(a) Công cụ trên thị trường tài chính do cơ quan thuộc Bộ Tài chính phát hành;
b)
(b) Công cụ chiết khấu và tái chiết khấu do NHNN phát hành;
c)
(c) Lãi suất trần huy động tiền gửi dưới 6 tháng tại các ngân hàng;
d)
(d) Tỷ giá tham chiếu do NHNN ban hành;
111.
7. Công cụ nào sau đây không thuộc công cụ chính sách tiền tệ:
a)
(a) Trái phiếu Chính phủ do KBNN phát hành;
b)
(b) Công cụ chiết khấu và tái chiết khấu do NHNN phát hành;
c)
(c) Tỷ giá tham chiếu do NHNN ban hành;
d)
(d) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc áp dụng cho các tổ chức ngân hàng.
112.
8. Khi NHNN cho vay tái cấp vốn cho các ngân hàng thương mại thì NHNN áp dụng công cụ:
a)
(a) Tỷ giá tham chiếu;
b)
(b) Chiết khấu và tái chiết khấu;
c)
(c) Dự trữ bắt buộc;
d)
(d) Cả (a) và (c).
113.
9. Trong số các công cụ của chính sách tiền tệ, công cụ nào sau đây có tác động tức thời và công bằng lên thị trường tài chính-tiền tệ:
a)
(a) Chiết khấu và tái chiết khấu;
b)
(b) Hạn mức tín dụng;
c)
(c) Dự trữ bắt buộc;
d)
(d) Cả 3 câu trên.
114.
10. Trong số các công cụ của chính sách tiền tệ, công cụ nào sau đây có tác động trực tiếp và đồng đều đến lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại:
a)
(a) Hạn mức tín dụng;
b)
(b) Dự trữ bắt buộc;
c)
(c) Tỷ giá;
d)
(d) Cả 3 câu trên.
115.
1. Mục tiêu thực hiện chính sách tiền tệ của ngân hàng Trung ương là:
a)
(a) Điều chỉnh lượng tiền dự trữ của ngân hàng thương mại;
b)
(b) Điều chỉnh lại suất trên thị trường;
c)
(c) Cả (a) và (b) đều đúng;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
116.
Nguồn gốc của bảo hiểm là:
a)
Rủi ro
b)
Quan hệ kinh tế
c)
Trách nhiệm dân sự.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
117.
Rủi ro trong bảo hiểm được hiểu là
a)
Khả năng xảy ra biến cố bất thường dẫn đến hậu quả thiệt hại có thể lường trước được;
b)
Khả năng xảy ra biến cố bất thường dẫn đến hậu quả thiệt hại không lường trước được;
c)
Mất mát tài sản do thiên tai, hỏa hoạn;
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
118.
Bảo hiểm hoạt động trên nguyên tắc:
a)
Rủi ro mất mát, thiệt hại đã sảy ra;
b)
Thiệt hại do rủi ro đo lường trước được;
c)
Sự không chắc chắn về thiệt hại do sự kiện bất thường gây ra;
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
119.
Các phương pháp nào sau đây để phòng ngừa, giảm thiểu thiệt hại khi sảy ra rủi ro:
a)
Né tránh rủi ro;
b)
Kiểm soát rủi ro;
c)
Chấp nhận rủi ro;
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
120.
Các phương pháp nào sau đây để phòng ngừa, giảm thiểu thiệt hại khi sảy ra rủi ro:
a)
Tính toán xác định trước thiệt hại do rủi ro gây ra;
b)
Chuyển giao rủi ro;
c)
Cả (a) và (b) đúng;
d)
Cả 3 câu trên đều sai.
121.
Chuyển giao rủi ro là biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu thiệt hại thường áp dụng khi:
a)
Tài sản cần bảo vệ có giá trị lớn;
b)
Mọi tài sản cần được bảo vệ;
c)
Có sự không chắc chắn về tổn thất;
d)
Cả 3 câu trên đều sai.
122.
Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động:
a)
Kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm;
b)
Kinh doanh vì mục tiêu xã hội , phi lợi nhuận;
c)
Hoạt động của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh được đăng ký;
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
123.
Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là hoạt động kinh doanh tài chính bởi vì: Câu nào KHÔNG đúng
a)
Bảo hiểm là quan hệ kinh tế mua, bán dịch vụ bảo hiểm;
b)
Bảo hiểm là nghiệp vụ đánh giá và xác định mức độ thiệt hại do rủi ro;
c)
Công ty bảo hiểm được thành lập để thực hiện kinh doanh tiền tệ;
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
124.
Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là hoạt động kinh doanh tài chính bởi vì:
a)
Bảo hiểm là quan hệ kinh tế mua, bán dịch vụ bảo hiểm;
b)
Bảo hiểm là nghiệp vụ đánh giá và xác định mức độ thiệt hại do rủi ro;
c)
Công ty bảo hiểm được thành lập để thực hiện kinh doanh tiền tệ;
d)
Cả 3 câu trên đều sai.
125.
Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là hoạt động kinh doanh tài chính bởi vì:
a)
Bảo hiểm là quan hệ kinh tế mua, bán dịch vụ bảo hiểm;
b)
Bảo hiểm là nghiệp vụ đánh giá và xác định mức độ thiệt hại do rủi ro;
c)
Bảo hiểm là sự vận động các nguồn lực tài chính trong quá trình huy động, thành lập quỹ bảo hiểm, phân phối sử dụng quỹ để chi trả bồi thường thiệt hại;
d)
Cả 3 câu trên đều sai.
126.
Vai trò của bảo hiểm thể hiện trên các mặt:
a)
Đảm bảo ổn định tài chính cho các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm;
b)
Tạo sự vận động, huy động nguồn lực tài chính trên thị trường tài chính đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế;
c)
Cả (a) và (b) đúng;
d)
Tất cả các câu trên đều sai.
127.
1. Chi phí của doanh nghiệp là:
a)
(a).Sự tiêu hao các yếu tố đầu vào như nguyên vật liệu, tiền lương, hao mòn tài sản;
b)
(b).Chi tiêu mua sắm nguyên vật liệu, tài sản cố định;
c)
(c).Chi trả công nợ trong thanh toán;
d)
(d).Chi trả tiền lương cho người lao động.
128.
2. Chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
a)
(a).Chi mua máy móc thiết bị, phương tiện vận tải;
b)
(b).Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí tài chính;
c)
(c.).Chi phí thanh lý tài sản cố định;
d)
(d).Chi phí phạt vi phạm hợp đồng kinh tế.
129.
3. Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
a)
(a).Chi phí mua nguyên vật liệu, máy móc thiết bị trong kỳ nhất định;
b)
(b).Chi phí vật tư đã tiêu hao, hao mòn máy móc, tiền lương trong sản xuất kinh doanh;
c)
(c.). Chi phí vật tư đã tiêu hao, hao mòn máy móc, chi trả lãi vay ngân hàng;
d)
(d). Câu (a) và (c.) là đúng.
130.
4. Chi phí sản xuất kinh doanh phân chia theo mục chi (hay nơi phát sinh chi phí), gồm:
a)
(a).Chi nguyên vật liệu trực tiếp, chi nhân công trực tiếp;
b)
(b).Chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh nghiệp;
c)
(c.).Chi bán hàng; Chi quảng cáo; Chi vận chuyển trong khâu tiêu thụ sản phẩm;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều đúng.
131.
5. Giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí:
a)
(a).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công tính trên 01 đơn vị sản phẩm tiêu thụ;
b)
(b).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công tính trên 01 đơn vị sản phẩm hoàn thành nhập kho;
c)
(c.).Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công , chi phí nộp thuế VAT tính trên 01 đơn vị sản phẩm;
d)
(d). Chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao, chi khấu hao tài sản, chi nhân công , chi phí lãi vay ngân hàng tính trên 01 đơn vị sản phẩm;
132.
6. Giá thành sản phẩm là:
a)
(a).Biểu hiện bằng tiền của tất các các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để mua sắm vật tư, chi trả tiền công, chi phí khác trong kỳ;
b)
(b).Biểu hiện bằng tiền của tất cả các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ 1 đơn vị sản phẩm hoặc 1 loại sản phẩm nhất định;
c)
(c.). Biểu hiện bằng tiền của tất cả các chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ toàn bộ các sản phẩm trong kỳ;
d)
(d). Cả 3 câu trên đều đúng.
133.
7. Giá thành sản phẩm là:
a)
(a).Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất trong kỳ;
b)
(b).Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong năm;
c)
(c.)Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều sai.
134.
8. Giá bán sản phẩm được doanh nghiệp xây dựng dựa trên căn cứ: Câu nào sai:
a)
(a).Giá thành sản phẩm;
b)
(b).Mức lợi nhuận hợp lý;
c)
(c).Tính cạnh tranh của sản phẩm;
d)
(d).Cả 3 câu trên đều sai.
135.
9. Các khoản chi nào là chi phí tài chính của doanh nghiệp:
a)
(a).Chi trả lãi vay vốn ngân hàng;
b)
(b).Chiết khấu thanh toán cho người mua;
c)
(c.)Chi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ;
d)
(d)Cả 3 câu trên đều đúng.
136.
10. Các khoản nào sau đây là chi phí tài chính của doanh nghiệp:
a)
(a).Chi trả lãi vay vốn ngân hàng; chi phí tham gia liên doanh, liên kết;
b)
(b).Chi nộp thuế VAT;
c)
(c.).Khách hàng thanh toán tiền mua hàng;
d)
(d)Cả 3 câu trên đều sai.
137.
11. Nguồn thu nào dưới đây được ghi nhận là thu nhập khác của doanh nghiệp?
a)
A. Bán hàng và cung cấp dịch vụ
b)
B. Lợi nhuận giữ lại
c)
C. Lãi suất gửi ngân hàng
d)
D. Thanh lý tài sản cố định
138.
12. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính như thế nào:
a)
A. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) Giá vốn hàng bán
b)
B. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) Các khoản giảm trừ doanh thu
c)
C. Doanh thu thuần chính là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
d)
D. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi (-) các khoản chiết khấu tài chính
139.
13. Khấu hao tài sản cố định hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì:
a)
A. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định
b)
B. Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ
c)
C. Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm
d)
D. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định; tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ và góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm.
140.
14. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của tài sản cố định là gì?
a)
A. Thời gian
b)
B. Khí hậu, thời tiết không thuận lợi
c)
C. Do sử dụng với cường độ quá mức
d)
D. Do tiến bộ khoa học và công nghệ
141.
15. Căn cứ vào thời gian tài trợ, nguồn vốn được phân thành hai loại nào sau đây?
a)
A. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài.
b)
B. Nguồn vốn tài trợ ngắn hạn và nguồn vốn tài trợ dài hạn.
c)
C. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay.
d)
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và vốn nguồn vốn tài trợ dài hạn.
142.
16. Nếu một doanh nghiệp đã trích đủ khấu hao của một tài sản cố định mà vẫn tiếp tục sử dụng thì có được tiến hành trích khấu hao nữa không?
a)
A. Tiếp tục trích khấu hao
b)
B. Không tiếp tục trích khấu hao
c)
C. Bắt buộc thanh lý tài sản
d)
D. Định giá lại và áp dụng phương pháp khấu hao giảm dần theo giá trị còn lại.
143.
17. Chi phí của doanh nghiệp được chia thành hai chi phí nào sau đây?
a)
A.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí hoạt động khác
b)
B.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí tài chính
c)
C.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí khấu hao tài sản cố định.
d)
D.Chi phí hoạt động kinh doanh và Chi phí tiền lương
144.
18. Chi phí cố định là gì?
a)
A. Là loại chi phí chỉ phát sinh khi doanh nghiệp đạt được sản lượng sản xuất tối thiểu.
b)
B. Là loại chi phí ít biến động hoặc không biến động về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
c)
C. Là loại chi phí có sự biến đổi theo biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường.
d)
D. Là khoản chi phí biến động trực tiếp về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
145.
19. Chi phí biến đổi có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không thay đổi khi sản lượng sản xuất tăng hoặc giảm
b)
B. Biến động trực tiếp về tổng số theo sự biến động của sản lượng sản xuất hay quy mô kinh doanh.
c)
C. Bao gồm các khoản chi phí như khấu hao tài sản cố định và tiền thuê mặt bằng
d)
D. Là chi phí doanh nghiệp phải trả ngay cả khi không sản xuất
146.
20. Đặc điểm nào dưới đây về giá thành sản phẩm là SAI?
a)
A. Giá thành sản phẩm là căn cứ xác định hiệu quả kinh doanh và ra các quyết định đúng đắn trong sản xuất.
b)
B. Giá thành sản phẩm là thước đo mức hao phí sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
c)
C. Giá thành sản phẩm là chính sách độc lập với chi phí sản xuất để đảm bảo năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
d)
D. Giá thành sản phẩm là công cụ quan trọng để kiểm soát tình hình sản xuất kinh doanh và tính hiệu quả của các biện pháp tổ chức kỹ thuật.
147.
(1) Thị trường vốn có rủi ro:
a)
(a) Cao hơn thị trường tiền tệ;
b)
(b) Thấp hơn thị trường tiền tệ;
c)
(c) Cao hơn khi thời hạn chuyển giao vốn ngắn hơn;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
148.
(2) Thị trường tiền tệ khác cơ bản với thị trường vốn ở các yếu tố:
a)
(a) Tính lỏng trong luân chuyển vốn;
b)
(b) Thời hạn chuyển giao vốn;
c)
(c) Loại hàng hóa tài chính tham gia giao dịch;
d)
(d) Cả 3 câu trên.
149.
(3) Giá cả hình thành trên thị trường tài chính là:
a)
(a) Giá cả các loại vốn đầu tư;
b)
(b) Giá hàng hóa, sức lao động;
c)
(c) Giá của bên bán và giá bên mua;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
150.
(4) Thị trường nợ hoạt động dựa trên:
a)
(a) Mối quan hệ tín dụng; công cụ nợ là trái phiếu và hợp đồng vay;
b)
(b) Mối quan hệ đồng sở hữu;
c)
(c) Công cụ vốn là cổ phiếu;
d)
(d) Thời hạn giao dịch vốn không ấn định trước.
151.
(5) Thị trường tài chính không bao gồm:
a)
(a) Thị trường nợ;
b)
(b) Thị trường vốn cổ phần;
c)
(c) Thị trường hàng hóa nguyên vật liệu;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
152.
(6) Vai trò cơ bản của thị trường tiền tệ là:
a)
(a) Tạo sự linh hoạt về luân chuyển vốn trong hoạt động các chủ thể nền kinh tế;
b)
(b) Bù đắp thiếu hụt tạm thời về vốn trong hoạt động các doanh nghiệp;
c)
(c) Bổ sung nguồn vốn đầu tư cho doanh nghiệp;
d)
(d) Cả (a) và (b) đều đúng.
153.
(7) Chức năng của thị trường tài chính là:
a)
(a) Công cụ tài chính được phát hành lần đầu qua các trung gian công ty chứng khoán, ngân hàng đầu tư, công ty bảo hiểm;
b)
(b) Công cụ tài chính được phát hành lần đầu thông qua chủ yếu các nhà môi giới chứng khoán;
c)
(c) Tạo điều kiện tăng vốn chủ sở hữu cho các doanh nghiệp;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
154.
(8) Thị trường tài chính sơ cấp có đặc điểm: Câu nào sai trong các phương án trả lời sau:
a)
(a) Công cụ tài chính được phát hành lần đầu qua các trung gian công ty chứng khoán, ngân hàng đầu tư, công ty bảo hiểm;
b)
(b) Công cụ tài chính được phát hành lần đầu thông qua chủ yếu các nhà môi giới chứng khoán;
c)
(c) Tạo điều kiện tăng vốn chủ sở hữu cho các doanh nghiệp;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều sai.
155.
(9) Vai trò cơ bản của thị trường vốn là:
a)
(a) Thúc đẩy dòng vốn đầu tư phát triển trong nền kinh tế;
b)
(b) Tạo nguồn vốn dài hạn cho các doanh nghiệp;
c)
(c) Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư trong nền kinh tế.
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
156.
(10) Thị trường tài chính bao gồm:
a)
(a) Thị trường tiền tệ và thị trường vốn;
b)
(b) Thị trường hàng hóa;
c)
(c) Thị trường lao động;
d)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
157.
Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp có hình thức pháp lý cơ bản nào sau đây :
a)
(a) Doanh nghiệp tư nhân;
b)
(b) Công ty hợp danh và Công ty TNHH;
c)
(c) Công ty cổ phần;
d)
(d) Cả 4 loại hình trên.
158.
Chủ sở hữu là thành viên hợp danh trong công ty hợp danh là:
a)
(a) Cá nhân;
b)
(b) Tổ chức;
c)
(c) Cả cá nhân và tổ chức;
d)
(d) Không có phương án nào trong 3 phương án trên là đúng
159.
Doanh nghiệp tài chính là loại hình doanh nghiệp
a)
(a) Có nhiệm vụ kinh doanh chính là kinh doanh tiền tệ, tín dụng;
b)
(b) Có nhiệm vụ kinh doanh chính là cung cấp dịch vụ;
c)
(d) Cả 3 câu trên đều đúng.
d)
(c.) Không có hoạt động sản xuất hàng hóa;
160.
Tài chính doanh nghiệp là: Câu nào sai
a)
(a) Quan hệ giá trị giữa doanh nghiệp và các chủ thể khác trong nền kinh tế;
b)
(b) Quan hệ giá trị trong quá trình tạo lập quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm mục đích kinh doanh;
c)
(c.) Quan hệ lao động giữa doanh nghiệp và người lao động;
d)
(d) Quan hệ giá trị giữa doanh nghiệp và các nhà cung cấp hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
161.
Công ty TNHH là loại hình pháp lý doanh nghiệp có đặc điểm:
a)
(a) Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn về trách nhiệm kinh doanh;
b)
(b) Có số thành viên góp vốn tối đa 50 thành viên;
c)
(c.) Được phát hành cổ phiếu ưu đãi;
d)
Tùy chọn 4
162.
Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp có đặc điểm: Câu nào sai
a)
(a) Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn về trách nhiệm kinh doanh;
b)
(b) Trụ sở kinh doanh chính phải được đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh;
c)
(c.) Được phát hành cổ phiếu ưu đãi;
d)
(d) Được phát hành trái phiếu để huy động vốn bên ngoài.
163.
Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền được hiểu là:
a)
(a) Một lượng tiền hôm nay có giá trị hơn cùng 1 lượng tiền đó trong 1 năm sau;
b)
(b) Một lượng tiền hôm nay có giá trị nhỏ hơn hơn cùng 1 lượng tiền đó trong 1 năm sau;
c)
(c.) Tiền luôn được vận động để đầu tư kinh doanh, không được cất giữ;
d)
(d) Doanh nghiệp cần quan tâm đến khả năng chi trả trong quá trình hoạt động.
164.
Nội dung cơ bản (theo bài học) về tài chính doanh nghiệp gồm :
a)
(a) Quản lý đầu tư dài hạn và tài chính ngắn hạn;
b)
(b) Quản lý vốn huy động ;
c)
(c) Quản lý dòng tiền;
d)
(d) Cả (a) và (b).
165.
Phát biểu nào sau đây là đúng: Giá trị hiện tại của 100 USD luôn có giá trị lớn hơn 100 USD trong 5 năm tới, vì lý do:
a)
(a) Lạm phát;
b)
(b) Chi phí hoạt động;
c)
(c) Nhu cầu tiêu dùng;
d)
(d) Nhu cầu bảo toàn vốn;
Reset
