wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh tế chính trị ktđk1

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện năm nào?

a)

1615

b)

1776

c)

1848

d)

1920

2.

Người đầu tiên nêu lên thuật ngữ Kinh tế chính trị là ai?

a)

Montchretien

b)

Adam Smith

c)

Mác

d)

Lênin

3.

Ai có công lao làm cho khoa học kinh tế trở thành một khoa học độc lâp?

a)

Montchretien

b)

Adam Smith

c)

Mác

d)

Lênin

4.

Ai là người sáng lập ra khoa học Kinh tế chính trị Mác Lênin?

a)

Adam Smith

b)

Mác

c)

Ăng-ghen

d)

Lênin

5.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác Lênin là?

a)

Nghiên cứu quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

b)

Nghiên cứu mối quan hệ xã hội của con người

c)

Nghiên cứu mối quan hệ con người với giới tự nhiên

d)

Nghiên cứu con người chinh phục tự nhiên và vũ trụ

6.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác Lênin là

a)

Nghiên cứu trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Nghiên cứu về quan điểm, chính sách của nhà nước thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Nghiên cứu về quan hệ giữa con người và con người trong xã hội

d)

Nghiên cứu quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

7.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác Lênin?

a)

Nhằm tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động của một nền sản xuất xã hội nhất định

b)

Nhằm tìm ra quy luật chi phối sự vận động và phát triển của xã hội

c)

Nhằm tìm hiểu về hệ thống chính trị trong một chế độ xã hội nhất định

d)

Nhằm tìm hiểu quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người

8.

Quy luật kinh tế là?

a)

Phản ánh mối liên hệ bản chất, tất yếu, khách quan, lặp đi lặp lại của đời sống xã hội loài người

b)

Phản ánh mối liên hệ bản chất, tất yếu, lặp đi lặp lại của con người trong lịch sử

c)

Phản ánh trình độ phát triển tư duy, nhận thức của con người về đời sống kinh tế

d)

Phản ánh mối liên hệ bản chất, tất yếu, lặp đi lặp lại của các hiện tượng, các quá trình kinh tế

9.

Chính sách kinh tế là?

a)

Sản phẩm quá trình nhận thức của con người

b)

Quyền lực của con người đối với các hoạt động kinh tế

c)

Là sản phẩm của giới cầm quyền tác động vào các hoạt động kinh tế của các chủ thể kinh tế trong một xã hội nhất định

d)

Là quan hệ tất yếu khách quan giữa người với người trong hoạt động kinh tế

10.

Chính sách kinh tế thuộc phạm trù nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

11.

Phương pháp nghiên cứu đặc trưng cho Kinh tế chính trị là phương pháp nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích, tổng hợp, so sánh

12.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, Mác giả định trong xã hội chỉ có 2 giai cấp là giai cấp tư sản và giai cấp vô sản. Giả định đó cho thấy ông đã sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích, tổng hợp, so sánh

13.

Luận điểm: "nghiên cứu kinh tế thị trường vận động phát triển từ giai đoạn sơ khai đến đỉnh cao" đã sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích, tổng hợp, so sánh

14.

Sử dụng số liệu thống kê kinh tế để tìm ra quy luật kinh tế đã sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích, tổng hợp, so sánh

15.

Sử dụng số liệu thống kê kinh tế để tìm ra quy luật kinh tế đã sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích, tổng hợp, so sánh

16.

Nghiên cứu môn học Kinh tế chính trị Mác Lênin giúp sinh viên lý giải được các hiện tượng, các quá trình kinh tế thuộc về chức năng nào của Kinh tế chính trị Mác Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng

17.

Nghiên cứu môn học Kinh tế chính trị Mác Lênin giúp sinh viên thích ứng được trong nền kinh tế thị trường thuộc về chức năng nào của KTCT Mác Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng

18.

Nghiên cứu môn học Kinh tế chính trị Mác Lênin giúp sinh viên hiểu được chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước ta thuộc về chức năng nào của KTCT Mác Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng

19.

Nghiên cứu môn học Kinh tế chính trị Mác Lênin giúp sinh viên hình thành niềm tin vào sự thắng lợi tất yếu của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thuộc về chức năng nào của KTCT Mác Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng

20.

Sản xuất hàng hóa là

a)

Sản xuất ra sản phẩm cho xã hội tiêu dùng

b)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi mua bán

c)

Sản xuất ra sản phẩm cho bản thân người sản xuất tiêu dùng

d)

Sản xuất ra sản phẩm cho con người

21.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu

b)

Có giai cấp và có nhà nước

c)

Phân công la

d)

Phân công lao động xã hội và sự độc lập tương đối về kinh tế giữa người với người trong sản xuất

22.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu

b)

Có giai cấp và có nhà nước

c)

Phân công lao động và sự độc lập giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự độc lập tương đối về kinh tế giữa người với người trong sản xuất

23.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Khi xuất hiện cuộc cách mạng công nghiệp

b)

Khi xuất hiện lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Khi chế độ công xã nguyên thủy tan rã

d)

Khi xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa

24.

Kinh tế hàng hóa và kinh tế thị trường…..

a)

Giống nhau về bản chất và khác nhau về trình độ phát triển

b)

Khác nhau về bản chất và giống nhau về trình độ phát triển

c)

Giống nhau hoàn toàn

d)

Khác nhau hoàn toàn

25.

Vai trò của phân công lao động xã hội đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là điều kiện quyết định

b)

Là điều kiện tiên quyết

c)

Là điều kiện tiền đề

d)

Là điều kiện cơ bản

26.

Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội tất yếu xuất hiện…

a)

Hành vi trao đổi

b)

Nhu cầu trao đổi

c)

Sự trao đổi

d)

Thị trường trao đổi

27.

Sự độc lập tương đối về kinh tế có vai trò gì đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa?

a)

Là điều kiện quan trọng

b)

Là điều kiện đầy đủ

c)

Là điều kiện tiền đề

d)

Là điều kiện cơ bản

28.

Sự độc lập tương đối về kinh tế xuất hiện trong chế độ xã hội nào?

a)

Tất cả chế độ xã hội

b)

Xã hội công xã nguyên thủy

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

29.

Hàng hóa là…

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Mọi thứ trong thế giới vật chất

c)

Mọi thứ cần thiết cho cuộc sống của con người

d)

Là sản phẩm lao động mà con người có được thông qua trao đổi

30.

Hai thuộc tính của hàng hóa là?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá cả

d)

Giá trị sử dụng và ha

31.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào?

a)

Nhu cầu của con người

b)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

c)

Mức độ cần thiết của con người

d)

Hao phí lao động tạo ra hàng hóa

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua

33.

Giá trị sử dụng phản ánh mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Quan hệ giữa con người với con người

c)

Quan hệ giữa con người với xã hội

d)

Quan hệ giữa con người và lịch sử

34.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Là chi phí sản xuất để sản xuất ra hàng hóa

d)

Số tiền người mua trả cho hàng hóa

35.

Mối quan hệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị trao đổi thuộc cặp phạm trù nào?

a)

Cái riêng-Cái chung

b)

Nội dung-Hình thức

c)

Bản chất-Hiện tượng

d)

Vật chất-Ý thức

36.

Mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi là:

a)

Giá trị quyết định giá trị trao đổi

b)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị

c)

Giá trị là sự biểu hiện bề ngoài của giá trị trao đổi

d)

Giá trị phụ thuộc vào giá trị trao đổi

37.

Giá trị là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Giá trị xuất hiện trong lịch sử xã hội loài người

b)

Giá trị là một phạm trù của khoa học lịch sử

c)

Sự vận động của giá trị phụ thuộc vào điều kiện lịch sử xã hội

38.

Giá trị và Giá trị sử dụng là hai thuộc tính của:

a)

Vật chất

b)

Vật phẩm

c)

Sản phẩm

d)

Hàng hóa

39.

Hai thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chúng luôn thống nhất với nhau

b)

Chúng luôn mâu thuẫn nhau

c)

Chúng độc lập với nhau

d)

Chúng vừa thống nhất, và vừa mâu thuẫn với nhau

40.

Giá trị và Giá trị sử dụng là hai thuộc tính của:

a)

Vật chất

b)

Vật phẩm

c)

Sản phẩm

d)

Hàng hóa

41.

Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa là

a)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

b)

Giá trị quyết định giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng độc lập hoàn toàn với giá trị

d)

Giá trị sử dụng là tiền đề để thực hiện giá trị

42.

Giá trị có vai trò gì đối với giá trị sử dụng?

a)

Giá trị quyết định giá trị sử dụng

b)

Giá trị không phụ thuộc vào giá trị sử dụng

c)

Giá trị là cơ sở để thiết lập tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng

43.

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Giá trị và Giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

44.

Lao động cụ thể là…

a)

Một hình thức cụ thể của lao động

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động của con người

45.

Lao động cụ thể phản ánh mối quan hệ gì?

a)

Mối quan hệ giữa người với người

b)

Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa con người và xã hội

46.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Lao động đã qua đào tạo

d)

Là sự tiêu phí sức lực nói chung của người sản xuất hàng hóa

47.

Lao động trừu tượng tồn tại ở đâu?

a)

Trong mọi hoạt động sản xuất

b)

Trong mọi nền sản xuất

c)

Trong mọi chế độ xã hội

d)

Trong mọi hoạt động tạo ra hàng hóa

48.

Đặc điểm của lao động trừu tượng là?

a)

Khác nhau giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn

b)

Giống nhau giữa các trình độ chuyên môn

c)

Giống nhau về chất, khác nhau về lượng giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn

d)

Khác nhau về chất, giống nhau về lượng giữa các nghề nghiệp chuyên môn

49.

Khi trao đổi hàng hóa, thị trường dựa vào lao động nào để thiết lập tỉ lệ trao đổi?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tư nhân

50.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính bởi vì?

a)

Chúng là sản phẩm lao động của con người

b)

Bản thân nó có hai thuộc tính

c)

Lao động tạo ra hàng hóa có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

51.

Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa giản đơn là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể - Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân-Lao động xã hội

d)

Lao động giản đơn-Lao động phức tạp

52.

Lượng của giá trị hàng hóa là…

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Là thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Là thời gian lao động để sản xuất hàng hóa trong điều kiện thuận lợi

d)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện khó khăn

53.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

54.

Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

55.

Khi tăng độ dài thời gian lao động của người công nhân, lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

56.

Mối quan hệ giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp là?

a)

Lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm chất lượng cao hơn lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

57.

Trình tự phát triển của các hình thái giá trị trong lịch sử là:

a)

Hình thái giá trị giản đơn-Hình thái giá trị chung- Hình thái giá trị mở rộng-Hình thái tiền tệ

b)

Hình thái giá trị giản đơn- Hình thái giá trị mở rộng- Hình thái chung của giá trị - Hình thái tiền tệ

c)

Hình thái giá trị mở rộng-Hình thái giá trị giản đơn-Hình thái chung của giá trị-Hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giá trị mở rộng- Hình thái chung của giá trị- Hình thái giá trị giản đơn- Hình thái tiền tệ

58.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa tiền tệ là

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có hai thuộc tính

c)

Được trao đổi trên thị trường

d)

Làm vật ngang giá chung

59.

Tiền tệ giống hàng hóa thông thường ở điểm nào?

a)

Đều có hai thuộc tính

b)

Đều làm vật ngang giá chung

c)

Đều có thể thỏa mãn mọi nhu cầu của con người

d)

Đều phân chia thế giới hàng hóa thành 2 cực

60.

Trình tự xuất hiện các chức năng của tiền trong lịch sử là?

a)

Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện lưu thông-Phương tiện thanh toán-Phương tiện cất trữ-Tiền tệ thế giới

b)

Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện thanh toán- Phương tiện lưu thông-Phương tiện cất trữ-Tiền tệ thế giới

c)

Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện lưu thông- Phương tiện cất trữ -Phương tiện thanh toán- -Tiền tệ thế giới

d)

Chức năng thước đo giá trị- Phương tiện cất trữ-Phương tiện lưu thông-Phương tiện thanh toán- -Tiền tệ thế giới

61.

Chức năng nào của tiền là chức năng xuất phát từ bản chất của nó?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

62.

Chức năng nào của tiền là chức năng xuất phát từ bản chất của nó?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

63.

Chức năng nào của tiền phải thực hiện bằng tiền vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện trao đổi

64.

Các chức năng của tiền xuất hiện đầy đủ khi nào?

a)

Khi tiền xuất hiện

b)

Khi hành vi trao đổi xuất hiện

c)

Khi xuất hiện hiện tượng mua bán chịu

d)

Khi quan hệ kinh tế vượt ra khỏi phạm vi biên giới quốc gia

65.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa dịch vụ là….

a)

Không phải là sản phẩm của lao động

b)

Không có giá trị

c)

Không thể nhìn thấy

d)

Không thể cất trữ/là hàng hóa vô hình

66.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa quyền sử dụng đất là?

a)

Giá cả không phụ thuộc vào quan hệ cung-cầu

b)

Giá cả do nhà nước quy định

c)

Giá cả phụ thuộc vào địa tô

d)

Giá cả do người mua quyết định

67.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa thương hiệu là….

a)

Không phải là sản phẩm của lao động

b)

Không có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Không được mua bán, trao đổi

d)

Giá trị phụ thuộc vào uy tín của thương hiệu

68.

Đặc điểm đặc biệt về hàng hóa chứng khoán là?

a)

Giá cả của chứng khoán phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

b)

Được mua bán trên thị trường

c)

Giá cả của nó có khả năng tách rời sự vận động của tư bản thật

d)

Giá cả do giá trị quyết định

69.

Khái niệm nào phản ánh bản chất của giá cả thị trường?

a)

Giá cả thị trường là sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Giá cả thị trường là kết quả của sự tương tác giữa cung và cầu

c)

Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị thị trường

d)

Giá cả thị trường phụ thuộc vào giá trị của tiền

70.

Yếu tố quyết định đến giá cả thị trường của hàng hóa là:

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

Giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Giá trị của tiền

d)

Quan hệ cung cầu

71.

Yếu tố quyết định đến giá cả thị trường của hàng hóa là:

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

Giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Giá trị của tiền

d)

Quan hệ cung-cầu

72.

Chức năng thước đo giá trị của tiền là:

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

73.

Đâu là chức năng phương tiện lưu thông của tiền?

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

74.

Thực chất của chức năng phương tiện thanh toán là….

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

75.

Công thức lưu thông hàng hóa là

a)

H-H'

b)

H-T-H'

c)

T-H-T'

d)

T-T'

76.

Thị trường là :

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

77.

Cơ chế thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

78.

Câu 2: Cơ chế thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

79.

Nền kinh tế thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là cơ chế tự điều tiết nền kinh tế tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận đông theo cơ chế thị trường

80.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi trên thị trường, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thi trường trong nước và thị trường quốc tế

81.

Căn cứ vào vai trò đối với quá trình sản xuất, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thi trường trong nước và thị trường quốc tế

82.

Căn cứ vào phạm vi, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thi trường trong nước và thị trường quốc tế

83.

Căn cứ vào mức độ cạnh tranh trên thị trường, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thi trường trong nước và thị trường quốc tế

84.

Căn cứ mức độ can thiệp của nhà nước, thi trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thi trường trong nước và thị trường quốc tế

85.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc trưng của kinh tế thị trường?

a)

Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao

b)

Giá cả thị trường do thị trường quyết định

c)

Các nguồn lực kinh tế được phân bổ theo quyết định của nhà nước

d)

Là nền kinh tế mở cửa và hội nhập

86.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu thế của kinh tế thị trường:

a)

Các nguồn lực được phân bổ linh hoạt và hiệu quả

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Nền kinh tế phát triển mang tính chu kỳ

87.

Cách thức hạn chế những khuyết tật của thị trường là:

a)

Xóa bỏ các quan hệ thị trường

b)

Sự can thiệp của nhà nước

c)

Sự viện trợ từ nước ngoài

d)

Thiết lập cơ chế kinh tế chỉ huy

88.

Quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

89.

Quy luật nào phản ánh động lực phát triển của kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

90.

Quy luật kinh tế nào phản ánh cân đối hàng-tiền trong nền kinh tế?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

91.

Quy luật kinh tế nào phản ánh cân đối hàng-tiền trong nền kinh tế?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

92.

Tác động tích cực của các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường là…

a)

Đều tự điều chỉnh các quan hệ kinh tế hướng tới xác lập trạng thái cân bằng trong nền kinh tế

b)

Đều điều tiết quan hệ giữa người mua và người bán

c)

Đều điều tiết mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Đều phản ánh quan hệ kinh tế khách quan trong nền sản xuất

93.

Nhân tố nào không xuất hiện trong các quy luật kinh tế?

a)

Người mua, người tiêu dùng

b)

Người bán, người sản xuất

c)

Chính phủ

d)

Các trung gian thị trường: ngân hàng, công ty thương mại, công ty môi giới…

94.

Tín hiệu điều tiết của cơ chế thị trường là:

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá trị thị trường

c)

Quan hệ cung-cầu

d)

Quan hệ cạnh tranh

95.

Yêu cầu cơ bản nhất của quy luật giá trị là:

a)

Giá cả hàng hóa = giá trị hàng hóá

b)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa vào giá trị hàng hóa

96.

Quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với giá cả thị trường?

a)

Là nhân tố quyết định

b)

Là nhân tố ảnh hưởng

c)

Là nhân tố độc lập

d)

Là nhân tố phụ thuộc

97.

Khối lượng tiền tệ cần thiết trong lưu thông KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Quy mô thị trường

b)

Trình độ phát triển của thị trường

c)

Trình độ văn minh của thị trường

d)

Tốc độ chu chuyển của tiền

98.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T'

d)

H-T-H'

99.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Người lao động là những người tự do về thân thể

b)

Người lao động không có TLSX

c)

Người tự do bị mất hết tư liệu sản xuất

100.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Người lao động là những người tự do về thân thể

b)

Người lao động không có TLSX

c)

Người tự do bị mất hết tư liệu sản xuất

d)

Người lao động có sức lao động

101.

Điểm giống nhau giữa hàng hóa sức lao động và những hàng hóa khác?

a)

Đều có hai thuộc tính: giá trị sử dụng và giá trị

b)

Đều được trao đổi, mua bán

c)

Giá cả đều chịu ảnh hưởng của quan hệ cung-cầu

d)

Tất cả các ý trên

102.

Giá trị của hàng hóa sức lao động là:

a)

Sức lực người lao động bỏ ra trong quá trình lao động

b)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

c)

Là khả năng lao động của người lao động

d)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

103.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:

a)

Là khả năng lao động tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

b)

Là khả năng tạo ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Là năng lực tạo ra sản phẩm có chất lượng cao

d)

Là mức độ thỏa mãn nhu cầu của sản phẩm lao động

104.

Điểm khác biệt giữa hàng hóa sức lao động với những hàng hóa khác:

a)

Lượng giá trị hàng hóa bao gồm yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

c)

Giá trị được quy về giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết

d)

Tất cả các ý trên

105.

Mối quan hệ giữa hàng hóa sức lao động với công thức chung của tư bản:

a)

Hàng hóa sức lao động là nguyên nhân làm nảy sinh mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

b)

Hàng hóa sức lao động không liên quan gì đến công thức chung của tư bản

c)

Hàng hóa sức lao động là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung của tư bản

d)

Hàng hóa sức lao động làm gia tăng thêm mâu thuẫn vốn có trong công thức chung của tư bản

106.

Đặc điểm nào của hàng hóa sức lao động có thể giải quyết được mâu thuẫn của công thức chung của tư bản:

a)

Có hai thuộc tính: giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động được quy về giá trị tư liệu sinh hoạt cho bản thân và gia đình người công nhân

c)

Lượng giá trị hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố tinh thần và lịch sử

d)

Có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

107.

Đặc điểm của quá trình sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là:

a)

Thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị và giá trị sử dụng

b)

Thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị và giá trị thặng dư

d)

Thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

108.

Giá trị thặng dư là

a)

Khoản tiền dôi ra ngoài khoản tiền ứng ra ban đầu

b)

Là kết quả lao động kinh doanh của nhà tư bản

c)

Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động mà nhà tư bản thu được

d)

Là khoản lợi từ đầu tư tư bản

109.

Giá trị thặng dư là:

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất do lao động cụ thể của người công nhân bảo toàn và dịch chuyển vào giá trị sản phẩm:

b)

Là giá trị mới do lao động trừu tượng của người công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Là giá trị hàng hóa mà người công nhân tạo ra:

d)

Là một phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động của người công nhân mà nhà tư bản được hưởng

110.

Cơ sở của sự thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị sử dụng và giá trị thặng dư là:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động cá biệt và lao động xã hội

c)

Lao động chân tay và lao động trí óc

d)

Lao động trực tiếp và lao động quản lý

111.

Tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận tư bản không có sự biến đổi hình thái tồn tại trong quá trình sử dụng

b)

Không biến đổi lượng giá trị trong giá trị hàng hóa

c)

Không cấu thành nên giá trị hàng hóa

d)

Không cần thiết trong quá trình sản xuất

112.

Tư bản khả biến là:

a)

Là bộ phận tư bản biến đổi hình thái tồn tại trong quá trình sản xuất

b)

Là bộ phận tư bản biến đổi lượng giá trị trong giá trị sản phẩm

c)

Là bộ phận tư bản sẽ biến đổi thành giá trị thặng dư

d)

Là bộ phận tư bản bị giảm giá trị trong giá trị sản phẩm

113.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

Hình thái tồn tại

b)

Hình thái hiện vật

c)

Hình thái giá trị

d)

Nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

114.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Năng suất lao động tăng lên

b)

Cường độ lao động tăng lên

c)

Trình độ người lao động tăng lên

d)

Trình độ công nghệ được đổi mới

115.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Độ dài ngày lao động tăng lên và thời gian lao động thặng dư tăng lên

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư đều tăng lên

c)

Thời gian lao động tất yếu và độ dài ngày lao động đều không đổi

d)

Độ dài ngày lao động và thời gian lao động tất yếu đều tăng lên

116.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Độ dài ngày lao động tăng lên và thời gian lao động thặng dư tăng lên

b)

Thời gian lao động tất yếu giảm và thời gian lao động thặng dư tăng lên

c)

Thời gian lao động tất yếu và độ dài ngày lao động đều không đổi

d)

Độ dài ngày lao động và thời gian lao động tất yếu đều giảm xuống

117.

Biện pháp để thu được giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng năng suất lao động

118.

Biện pháp để thu được giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt

119.

Điểm giống nhau của hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Đều tăng thời gian lao động tất yếu

b)

Đều tăng thời gian lao động thặng dư

c)

Đều tăng độ dài ngày lao động

d)

Đều tăng năng suất lao động

120.

Phương pháp sản xuất giá trị thăng dư tương đối có ưu điểm gì so với phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Làm tăng thời gian lao động thặng dư

b)

Làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Không vấp phải giới hạn thể chất, tinh thần của công nhân

d)

Làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

121.

Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được khi:

a)

Giá trị cá biệt = giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt > giá trị xã hội

c)

Giá trị cá biệt(tgian ldong cá biệt) < giá trị xã hội(tgian ldong xã hội cần thiết)

d)

Giá cả > giá trị

122.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hình thức chuyển hóa của giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Hình thức chuyển hóa của giá trị thặng dư tương đối

c)

Hình thức chuyển hóa của giá trị hàng hóa

d)

Hình thức chuyển hóa của giá cả sản xuất

123.

Giá trị thặng dư siêu ngạch chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối khi nào:

a)

Một vài doanh nghiệp đi đầu cải tiến kỹ thuật làm tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tiến bộ kỹ thuật được ứng dụng rộng rãi ở nhiều doanh nghiệp làm tăng năng suất lao động xã hội

c)

Trong cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Doanh nghiệp cải tiến kỹ thuật thành công

124.

Tích lũy tư bản là:

a)

Sự chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Là quá trình làm tăng quy mô tư bản

c)

Là quá trình tư bản tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tất cả các ý trên

125.

Thực chất của tích lũy tư bản là:

a)

Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là quá trình tái sản xuất ra tư bản với quy mô ngày càng mở rộng

c)

Là quá trình tư bản tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

126.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lao động thặng dư

c)

Vốn nhàn rỗi trong dân cư

d)

Tất cả các ý trên

127.

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào:

a)

Quy mô sản xuất

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Trình độ công nghệ của xã hội

d)

Tất cả các ý trên

128.

nếu tỉ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và quỹ tích lũy tăng(qtd/qtl), thì quy mô tích lũy tư bản sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không ảnh hưởng

129.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, thì quy mô tích lũy tư bản tăng là do:

a)

Khối lượng giá trị thặng dư tuyệt đối tăng

b)

Khối lượng giá trị thặng dư tương đối tăng

c)

Khối lượng giá trị thặng dư siêu ngạch tăng

d)

Tỉ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng tăng

130.

Xu hướng vận động của cấu tạo hữu cơ của tư bản trong quá trình tích lũy tư bản là

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không xác định

131.

Biểu hiện sự tăng lên trong cấu tạo hữu cơ của tư bản trong quá trình tích lũy là:

a)

Tư bản bất biến tăng lên và tư bản khả biến giảm

b)

Tư bản bất biến tăng nhanh hơn tư bản khả biến

c)

Tư bản bất biến tăng chậm hơn tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến giảm chậm hơn tư bản khả biến

132.

Tích tụ tư bản là:

a)

Sự chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Sự tăng lên quy mô tư bản nhờ tích lũy

c)

Sự hợp nhất các tư bản sẵn có trong xã hội

d)

Tất cả các ý trên

133.

Câu 10: Tập trung tư bản là:

a)

Sự chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Sự tăng lên quy mô tư bản nhờ tích lũy

c)

Sự hợp nhất các tư bản sẵn có trong xã hội

d)

Tất cả các ý trên

134.

Câu 11: Điểm giống nhau của tích tụ và tập trung tư bản là:

a)

Đều chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Đều là hợp nhất các tư bản sẵn có trong xã hội

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

135.

Câu 12: Tính hai mặt của tích lũy tư bản là:

a)

Tích lũy sự giàu sang về giai cấp tư sản và tích lũy sự nghèo khổ bần cùng về giai cấp vô sản

b)

Tích lũy tiến bộ khoa học công nghệ trong công nghiệp và sự lạc hậu trong nông nghiệp

c)

Tích lũy của cải vật chất cho xã hội và tích lũy sự phân hóa giàu nghèo trong đời sống xã hội

d)

Tất cả các ý trên

136.

Câu 13: Bản chất của lợi nhuận là:

a)

Khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

b)

Khoản chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí

c)

Giá trị thặng dư khi được quan niệm do tư bản ứng trước sinh ra

d)

Tất cả các ý trên

137.

Câu 14: Có thể đồng nhất lợi nhuận với giá trị thặng dư không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có, vừa không

d)

Không liên quan

138.

Câu 15: Phạm trù nào phản ánh hiệu quả sử dụng vốn đầu tư:

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Tỉ suất lợi nhuận

c)

Tỉ suất lợi tức

d)

Tỉ suất hàng hóa

139.

Câu 16: Tại sao lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện sai lệch bản chất giá trị thặng dư cả về chất và về lượng

b)

Tổng lợi nhuận = tổng giá trị thặng dư

c)

Tổng giá cả = Tổng giá trị

d)

Tất cả các ý trên

140.

Chọn ý phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận

a)

Lợi nhuận > giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận < giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận = giá trị thặng dư

d)

Tổng lợi nhuận = Tổng giá trị thặng dư

141.

Xu hướng vận động của tỉ suất lợi nhuận là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

142.

Câu 18: Theo Mác, nguyên nhân tỉ suất lợi nhuận giảm xuống là do:

a)

Quy mô tư bản đầu tư tăng

b)

Cung về hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

143.

Câu 19: Nhân tố nào có quan hệ tỉ lệ nghịch với tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản

144.

Câu 20: Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

  Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp lớn với doanh nghiệp nhỏ

d)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

145.

Câu 21: Đặc điểm của tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Giống nhau giữa các ngành

b)

Khác nhau giữa các ngành

c)

Không thay đổi

d)

Không phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động của nền kinh tế

146.

Câu 22: Tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỉ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản đầu tư

b)

Tỉ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản đầu tư của xã hội

c)

Tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

d)

Tỉ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản khả biến

147.

Câu 23: Lợi nhuận bình quân bằng nhau khi nào?

P bq = p’bq . K

a)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân bằng nhau giữa các ngành

b)

Tư bản đầu tư bằng nhau giữa các ngành

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

d)

Khối lượng giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

148.

Câu 24: Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

149.

Câu 25: Giá bán hàng hóa của tư bản thương nghiệp là:

a)

Giá bán = giá trị

b)

Giá bán > giá trị

c)

Giá bán < giá trị

d)

Giá bán độc lập với giá trị

150.

Câu 26: Lợi nhuận thương nghiệp có mối quan hệ như thế nào với lợi nhuân bình quân?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Độc lập

151.

Câu 27: Tư bản thương nghiệp là:

a)

Một bộ phận của tư bản xã hội chuyên thực hiện khâu lưu thông

b)

Là tư bản đầu tư của xã hội vào sản xuất và lưu thông

c)

Là một bộ phận của tư bản công nghiệp được tách rời ra chuyên môn hóa thực hiện tiêu thụ hàng hóa

d)

Cả a và c

152.

Câu 28: Tư bản cho vay là:

a)

a.    Tư bản tạm thời nhàn rỗi và nhường quyền sử dụng tư bản cho người khác trong một khoảng thời gian nhất định

b)

b.    Tư bản đầu tư vào kinh doanh tiền tệ

c)

c.    Tư bản nhàn rỗi trong nền kinh tế được gửi vào các ngân hàng

d)

d.    Tư bản các nước phát triển cho các nước đang phát triển vay

153.

Câu 29: Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Giá trị thặng dư mà người đi vay thu được

b)

Tổng giá trị thặng dư của xã hội

c)

Tổng lợi nhuận của xã hội

d)

Tất cả các nguồn gốc trên

154.

Câu 30: Mối quan hệ giữa lợi tức và lợi nhuận bình quân là

a)

a.    Lợi tức > lợi nhuận bình quân

b)

b.    Lợi tức < lợi nhuận bình quân

c)

c.    Lợi tức = lợi nhuận bình quân

d)

d.    Tổng lợi tức = Tổng lợi nhuận

155.

Câu 31: Hàng hóa tư bản cho vay có gì đặc biệt?

a)

a.    Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

b)

b.    Giá cả do giá trị sử dụng quyết định

c)

c.    Là hình thái tư bản được sùng bái nhất

d)

d.    Tất cả các tính chất trên

156.

Câu 31: Giá cả của tư bản cho vay là:

a)

a.    Giá trị tư bản cho vay

b)

b.    Lợi tức cho vay

c)

c.    Tỉ suất lợi nhuận

d)

d.    Quy mô tư bản cho vay

157.

Câu 32: Tỉ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

a.    Tỉ suất lợi nhuận

b)

b.    Tỉ suất lợi nhuận bình quân

c)

c.    Quan hệ cung- cầu về tư bản cho vay

d)

d.    Tất cả các nhân tố trên

158.

Câu 33: Xu hướng vận động của tỉ suất lợi tức là:

a)

a.    Tăng lên

b)

b.    Giảm xuống

c)

c.    Không đổi

d)

d.    Không xác định

159.

Câu 34: Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

a.    Tiền thuê đất mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho địa chủ

b)

b.    Là lợi nhuận siêu ngạch do lao động làm thuê trong nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

c)

c.    Là tặng vật của tự nhiên ban tặng cho con người

d)

d.    Tất cả các ý trên

160.

Câu 35: Giá cả sản xuất chung của nông phẩm được hình thành trên đất nào?

a)

a.    Đất tốt

b)

b.    Đất trung bình

c)

c.    Đất xấu

d)

d.    Tất cả các loại đất

161.

Câu 36: Địa tô chênh lệch thu được trên đất nào

a)

a.     Đất tốt

b)

b.    Đất trung bình

c)

c.    Đất xấu

d)

d.    Cả a và b

162.

Câu 37: Địa tô chênh lệch là:

a)

a.    Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

b.    Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

c.    Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

d)

d.    Tất cả các ý trên

163.

Câu 38: Địa tô tuyệt đối là

a)

a.    Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

b.    Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

c.    Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

d)

d.    Tất cả các ý trên

164.

Câu 39: Trong nông nghiệp, đất xấu có thu được lợi nhuận siêu ngạch không?

a)

a.    Có

b)

b.    Không

c)

c.    Không xác định

165.

Câu 40: Nguyên nhân hình thành địa tô tuyệt đối là:

a)

a.    Độc quyền sở hữu ruộng đất của địa chủ

b)

b.    Độc quyền kinh doanh ruộng đất của nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp

c)

c.    Sự giúp đỡ của tự nhiên

d)

d.    Cung về nông sản luôn thấp hơn cầu về nông sản