Font size
S
M
L
XL
Worksheetskttt full
Total questions: 161
Worksheet time: 1hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
câu 1.Mạng truyền thông công nghiệp là gì
a)
A.Hệ thống truyền bit nối tiếp
b)
B.Mạng ghép nối các thiết bị công nghiệp
c)
C.Mạng truyền thông số
d)
D.Cả ba ý trên
2.
câu 2.Vai trò của mạng truyền thông công nghiệp là gì
a)
A.Đơn giản cấu trúc liên kết
b)
B.Nâng cao độ tin cậy của thông tin
c)
C.Nâng cao tính năng mở của hệ thống
d)
D.Cả ba ý trên
3.
câu 3.Sử dụng mạng truyền thông công nghiệp sẽ
a)
A.Nâng cao độ tin cậy và chính xác thông tin, nâng cao khả năng mở rộng của hệ thống
b)
B.Làm giảm khả năng kết nối với các thiết bị điều khiển
c)
C.Giảm tốc độ đường truyền, kết nối phức tạp
d)
D.Tăng thời gian trao đổi dữ liệu giữa cấp điều khiển với cấp giám sát
4.
câu 4.Tính năng nào sau đây là quan trọng hơn cả trong một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp
a)
A.Tính năng thời gian thực
b)
B.Tốc độ truyền cao
c)
C.Phạm vi phủ mạng lớn
d)
D.Độ bảo mật dữ liệu cao
5.
câu 5.Mục đích chính trong nối mạng truyền thông công nghiệp là
a)
A.Trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị
b)
B.Chia sẻ tài nguyên máy tính
c)
C.Thực hiện trao đổi dữ liệu giữa con người và thiết bị
d)
D.Thực hiện trao đổi dữ liệu giữa con người và máy tính
6.
câu 6.Hệ thống bus dùng để kết nối từ cấp hiện trường lên cấp điều khiển trong mô hình phân cấp chức năng được gọi là:
a)
A.Bus hệ thống
b)
B.Bus xí nghiệp
c)
C.Bus trường
d)
D.Bus quá trình
7.
câu 7.Đối với hệ thống bus, càng ở mức thấp thì
a)
A.Yêu cầu thấp về thời gian trao đổi dữ liệu, đơn giản về cấu trúc dữ liệu
b)
B.Yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu, đơn giản về cấu trúc dữ liệu
c)
C.Yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu, phức tạp về cấu trúc dữ liệu
d)
D.Yêu cầu thấp về thời gian trao đổi dữ liệu, phức tạp về cấu trúc dữ liệu
8.
câu 8.Bus trường là hệ thống
a)
A.Vừa truyền bit nối tiếp, vừa truyền bit song song
b)
B.Truyền bit nối tiếp
c)
C.Truyền bit song song
d)
D.Cả ba ý trên
9.
câu 9.Thiết bị trường là thiết bị
a)
A.Các thiết bị đo lường
b)
B.Các thiết bị truyền động
c)
C.Các thiết bị chuyển đổi tín hiệu
d)
D.Cả 3 ý trên
10.
câu 10.Mạng truyền thông công nghiệp có ưu điểm
a)
A.Tính thời gian thực cao
b)
B.Độ tin cậy cao
c)
C.Tương thích với môi trường công nghiệp
d)
D.Cả 3 ý trên
11.
câu 11.Chức năng chính của cấp chấp hành là
a)
A.Đo lường
b)
B.Truyền động
c)
C.Đo lường và truyền động
d)
D.Đo lường, truyền động và chuyển đổi tín hiệu trong trường hợp cần thiết
12.
câu 12.Chức năng của cấp điều khiển là
a)
A.Đo lường
b)
B.Truyền động
c)
C.Chuyển đổi tín hiệu
d)
D.Thực hiện trao đổi dữ liệu thời gian thực giữa các trạm điều khiển
13.
câu 13.Thông tin được định nghĩa là
a)
A.Thước đo sự nhận thức, sự hiểu biết về một vấn đề, sự kiện hay hệ thống
b)
B.Khái niệm quan trọng của xử lý thông tin, là cơ sở cho sự giao tiếp
c)
C.Thước đo về các thông số của vật thể, qua đó có thể giao tiếp với nhau
d)
D.Khái niệm trừu tượng, chưa định nghĩa cụ thể và rõ ràng
14.
câu 14.Hệ thống thông tin là một hệ thống kỹ thuật mà các đầu vào ra là
a)
A.Thông tin, năng lượng
b)
B.Vật chất, thông tin
c)
C.Thông tin
d)
D.Vật chất, năng lượng, thông tin
15.
câu 15.Dữ liệu được hiểu là
a)
A.Tất cả các bít 0 trong bức điện
b)
B.Tất cả các bít 1 trong bức điện
c)
C.Phần thông tin hữu ích được biểu diễn bằng dãy các bit 0,1
d)
D.Toàn bộ thông tin trong một bức điện
16.
câu 16.Để phân biệt tín hiệu dựa trên tập hợp giá trị của tham số thông tin hoặc biểu diễn theo thời gian, người ta chia tín hiệu thành
a)
A.Tương tự, rời rạc
b)
B.Liên tục, gián đoạn
c)
C.Tương tự, rời rạc, liên tục, gián đoạn
d)
D.Tương tự, rời rạc, liên tục, gián đoạn, tín hiệu số
17.
câu 17.Truyền dữ liệu là phương pháp
a)
A.Truyền thông giữa con người với con người
b)
B.Truyền thông giữa con người và máy tính hoặc thiết bị
c)
C.Truyền thông duy nhất giữa các máy tính hoặc thiết bị
d)
D.Truyền thông giữa các thiết bị ngoại vi với con người
18.
câu 18.Mã hóa trong truyền thông là quá trình
a)
A.Biến đổi hình ảnh thành các con số
b)
B.Biến đổi từ ngôn ngữ nói này thành ngôn ngữ nói khác
c)
C.Biến đổi nguồn thông tin thành chuỗi tín hiệu thích hợp để truyền dẫn
d)
D.Biến đổi dữ liệu thành các con số nhị phân để truyền dẫn
19.
câu 19.Mã hóa ít nhất thường gồm các bước nào
a)
A.Mã hóa nguồn
b)
B.Mã hóa đường truyền
c)
C.Mã hóa nguồn và mã hóa đường truyền
d)
D.Mã hóa nguồn, mã hóa đường truyền, và mã hóa địa chỉ
20.
câu 20.Mã hóa nguồn là
a)
A.Dữ liệu nguồn được bổ sung các thông tin phụ trợ cần thiết
b)
B.Dữ liệu nguồn được phân chia thành nhiều gói dữ liệu để phù hợp với phương
c)
C.Dữ liệu nguồn được lược bỏ một số thông tin
d)
D.Cả A và B
21.
câu 21.Mã hóa đường truyền trong truyền thông công nghiệp là
a)
A.Là quá trình tạo tín hiệu tương ứng với các bit trong gói dữ liệu hay bức điện theo một phương pháp nhất định để phù hợp với đường truyền và kỹ thuật truyền
b)
B.Là việc điều biến tín hiệu và dồn kênh
c)
C.Là việc thực hiện phân chia tần số, phân chia thời gian, phân chia mã
d)
D.Tất cả các ý trên
22.
câu 22.Mã hóa bit trong truyền thông công nghiệp là phương pháp
a)
A.Thêm bớt các tham số thông tin vào dữ liệu được truyền đi
b)
B.Chuyển đổi dãy bít 0, 1 được truyền đi thành các tín hiệu thích hợp để có thể truyền dẫn trong môi trường vật lý
c)
C.Chuyển đổi dãy bít 0, 1 thành các gói dữ liệu gồm tập hợp các nhóm bít
d)
D.Bổ sung các phương pháp chống nhiễu
23.
câu 23.Tốc độ baud được định nghĩa là
a)
A.Số lần bít 1 được truyền đi trong một giây
b)
B.Số lần bít 0 được truyền đi trong một giây
c)
C.Số lần tín hiệu thay đổi giá trị tham số thông tin trong một giây
d)
D.Số lần tín hiệu thay đổi
24.
câu 24.Tốc độ bit được định nghĩa là
a)
A.Số lần bít 1 được truyền đi trong một giây
b)
B.Số lần bít 0 được truyền đi trong một giây
c)
C.Số bit dữ liệu được truyền đi trong một giây
d)
D.Tốc độ baud
25.
câu 25.Để tăng tốc độ truyền tải thì
a)
A.Tăng tần số nhịp hoặc tăng số bít truyền đi trong một nhịp
b)
B.Tăng tần số nhịp, giảm số bit truyền đi trong một nhịp
c)
C.Giảm tần số nhịp, tăng số bít truyền đi trong một nhịp
d)
D.Giảm tần số nhịp, giảm số bít truyền đi trong một nhịp
26.
câu 26.Thời gian lan truyền tín hiệu là
a)
A.Thời gian tối đa để tín hiệu đi từ điểm đầu tới điểm cuối của đoạn mạng
b)
B.Thời gian tối thiểu để tín hiệu đi từ trạm này đến trạm khác
c)
C.Thời gian cần để một tín hiệu phát ra từ một đầu dây lan truyền tới đầu dây khác
d)
D.Thời gian cần để một tín hiệu thu được
27.
câu 27.Nếu tần số nhịp được ký hiệu là f, số bít được truyền đi trong một nhịp là n, thì số bít được truyền đi trong một giây v tính bằng công thức
a)
A.v=f.n
b)
B.v=f/n
c)
C.v=n/f
d)
D.v=1/f.n
28.
câu 28.Với chiều dài dây dẫn là l, hệ số suy giảm tín hiệu là k, tốc độ truyền ánh sáng là c, thì thời gian lan truyền tín hiệu Ts được tính theo công thức
a)
A.Ts=l.c.k
b)
B.Ts=l/(c.k)
c)
C.Ts=l.c/k
d)
D.Ts=l.k/c
29.
câu 29.Phương pháp truyền tải nào được dùng phổ biến nhất trong các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp
a)
A.Truyền tải dồn kênh
b)
B.Truyền tải dải rộng
c)
C.Truyền tải dải mang
d)
D.Truyền tải dải cơ sở
30.
câu 30.Trong thực hiện phương pháp truyền bit nối tiếp
a)
A.Tốc độ truyền thấp, đơn giản về cách thực hiện, độ tin cậy cao
b)
B.Tốc độ truyền cao, phức tạp về cách thực hiện, độ tin cậy ở mức bình thường
c)
C.Sử dụng ở khoảng cách nhỏ yêu cầu cao về tốc độ
d)
D.Sử dụng ở khoảng cách nhỏ yêu cầu cao về mặt thời gian
31.
câu 31.Tính năng thời gian thực của một hệ thống bus được hiểu là
a)
A.Hệ thống đáp ứng ngay tức thì
b)
B.Khả năng truyền tải thông tin một cách tin cậy và kịp thời với các yêu cầu của
c)
C.Khả năng truyền tải dữ liệu tin cậy
d)
D.Thời gian đưa dữ liệu đầu ra một cách chính xác và đúng đắn
32.
câu 32.Chế độ truyền song song được định nghĩa là
a)
A.Truyền đồng thời nhóm bít trên đường truyền
b)
B.Truyền lần lượt nhóm bít trên đường truyền
c)
C.Truyền các nhóm bít gọi là ký tự
d)
D.Truyền từng gói dữ liệu đã được mã hóa
33.
câu 33.Chế độ truyền bít song song thường được áp dụng
a)
A.Ở hệ thống bus nối tiếp
b)
B.Ở khoảng cách nhỏ, yêu cầu cao về tốc độ và thời gian truyền ngắn
c)
C.Ở khoảng cách lớn, yêu cầu trung bình về tốc độ
d)
D.Ở hệ thống đơn giản, yêu cầu thấp về thời gian truyền
34.
câu 34.Chế độ truyền bít nối tiếp được định nghĩa là
a)
A.Các bít được truyền đi cùng một lúc trên một dây dẫn
b)
B.Các bít được truyền đi cùng một lúc trên nhiều dây dẫn
c)
C.Các bít được truyền đi lần lượt trên một đường truyền duy nhất
d)
D.Các bít được truyền đi lần lượt trên nhiều dây dẫn
35.
câu 35.Trong chế độ truyền đồng bộ, các đối tác tham gia truyền thông sẽ
a)
A.Làm việc cùng một xung nhịp tức là với cùng tần số và độ lệch pha cố định
b)
B.Dữ liệu trao đổi thường được chia thành nhóm bit, gọi là ký tự
c)
C.Các ký tự được chuyển đi vào những thời điểm không đồng đều
d)
D.Việc đồng bộ hóa được thực hiện với từng ký tự
36.
câu 36.Trong chế độ truyền không đồng bộ, các đối tác tham gia truyền thông sẽ
a)
A.Làm việc cùng một xung nhịp
b)
B.Dữ liệu trao đổi thường có tín hiệu tạo nhịp
c)
C.Dữ liệu trao đổi thường được chia thành nhóm bit, gọi là ký tự
d)
D.Một trạm có vai trò tạo nhịp và dùng một đường dây riêng mang nhịp đồng bộ cho các trạm khác
37.
câu 37.Truyền không đồng bộ có nghĩa bên gửi và bên nhận dữ liệu
a)
A.Không cần đồng bộ nhịp
b)
B.Phải đồng bộ nhịp theo từng ký tự
c)
C.Đồng bộ nhịp theo từng bức điện
d)
D.Không đồng bộ về tốc độ truyền
38.
câu 38.Chế độ truyền một chiều, hai chiều gián đoạn, hai chiều toàn phần phụ thuộc vào
a)
A.Tính chất vật lý của đường truyền
b)
B.Phương pháp truyền dẫn tín hiệu (RS232, RS485…)
c)
C.Phương pháp truy cập ngẫu nhiên
d)
D.Phương pháp truy cập tiền định
39.
câu 39.Truyền một chiều là
a)
A.Thông tin chỉ được chuyển đi theo một chiều
b)
B.Mỗi trạm có thể tham gia gửi hoặc nhận thông tin, nhưng không cùng một lúc
c)
C.Thông tin được trao đổi theo cả hai chiều luân phiên trên cùng một đường truyền vật lý
d)
D.Mỗi trạm có thể gửi và nhận thông tin cùng một lúc
40.
câu 40.Truyền hai chiều gián đoạn là
a)
A.Mỗi trạm có thể gửi và nhận thông tin cùng một lúc
b)
B.Mỗi trạm có thể tham gia gửi hoặc nhận thông tin, nhưng không cùng một lúc
c)
C.Thông tin được trao đổi theo cả hai chiều đồng thời
d)
D.Mỗi trạm có thể gửi và nhận thông tin cùng một lúc
41.
câu 41.Truyền hai chiều là
a)
A.Mỗi trạm có thể tham gia gửi hoặc nhận thông tin, nhưng không cùng một lúc
b)
B.Thông tin được trao đổi theo cả hai chiều luân phiên trên cùng một đường truyền vật lý
c)
C.Mỗi trạm có thể gửi và nhận thông tin cùng một lúc
d)
D.Một trạm chỉ có thể đóng vai trò hoặc bên phát hoặc bên nhận thông tin trong suốt quá trình giao tiếp
42.
câu 42.Chế độ truyền hai chiều gián đoạn áp dụng cho
a)
A.Truyền tin giữa bàn phím và CPU máy tính
b)
B.Phương pháp truyền dẫn tín hiệu RS485
c)
C.Phương pháp truyền dẫn tín hiệu RS232
d)
D.Phương pháp truyền dẫn tín hiệu RS422
43.
câu 43.Chế độ truyền hai chiều toàn phần thì số lượng dây dẫn cơ bản gồm có
a)
A.Một dây dẫn, và thông tin chỉ đi theo một chiều
b)
B.Một dây dẫn, và thông tin trao đổi theo hai chiều
c)
C.Hai dây dẫn và thông tin trao đổi tự do
d)
D.Hai dây dẫn là hai đường truyền riêng biệt cho bên thu và bên phát
44.
câu 44.Các kiểu cấu trúc bus không bao gồm
a)
A.Trunk/line- drop/line
b)
B.Daisy-chain
c)
C.Mạch vòng không tích cực
d)
D.Kết nối hình sao
45.
câu 45.Cấu trúc bus là
a)
A.Tất cả các thành viên trong mạng đều được nối trực tiếp với một đường dẫn chung
b)
B.Mỗi thành viên đều tham gia tích cực vào việc kiểm soát dòng tín hiệu
c)
C.Mỗi trạm có khả năng vừa nhận vừa phát tín hiệu cùng một lúc
d)
D.Tín hiệu được truyền theo một chiều
46.
câu 46.Ưu điểm của cấu trúc bus là gì
a)
A.Tín hiệu gửi đi theo trình tự kiểm soát được
b)
B.Số lượng trạm không hạn chế trong một đoạn mạng
c)
C.Sử dụng liên kết đa điểm nên dễ dàng thực hiện công nghệ truyền bằng cáp quang
d)
D.Tiết kiệm dây dẫn và dễ thực hiện
47.
câu 47.Nhược điểm của cấu trúc bus là gì
a)
A.Sử dụng chung một đường dẫn đòi hỏi một phương pháp phân chia thời gian sử dụng thích hợp để tránh xung đột tín hiệu
b)
B.Trường hợp một trạm không làm việc, không ảnh hưởng tới phần mạng còn lại
c)
C.Cho phép tách một trạm ra khỏi mạng hoặc thay thế một trạm
d)
D.Tiết kiệm dây dẫn, đơn giản dễ thực hiện
48.
câu 48.Trong cấu trúc mạch vòng tích cực thì
a)
A.Mỗi trạm thành viên đều có khả năng kiểm soát luồng dữ liệu
b)
B.Tín hiệu truyền đi theo nhiều chiều
c)
C.Trạm thành viên khi nhận dữ liệu của mình xong thì không gửi nữa
d)
D.Số lượng trạm bị hạn chế
49.
câu 49.Đặc điểm của cấu trúc mạch vòng tích cực
a)
A.Tín hiệu được truyền đi theo một chiều qui định
b)
B.Có thể thực hiện với khoảng cách và số trạm rất lớn
c)
C.Mỗi trạm có khả năng vừa nhận vừa phát tín hiệu cùng một lúc
d)
D.Tất cả các điểm trên
50.
câu 50.Một mạng truyền thông có cấu trúc mạch vòng tích cực có ưu điểm là
a)
A.Dễ định vị lỗi đường truyền và lỗi trạm
b)
B.Lắp đặt đơn giản
c)
C.Độ tin cậy cao
d)
D.Tốc độ truyền cao
51.
câu 51.Cấu trúc mạch vòng thực chất dựa trên cơ sở
a)
A.Liên kết điểm – điểm
b)
B.Liên kết điểm – nhiều điểm
c)
C.Liên kết nhiều điểm – điểm
d)
D.Liên kết nhiều điểm – nhiều điểm
52.
câu 52.Cấu trúc mạng nào sau đây sử dụng tốn dây nhất
a)
A.Mạch vòng
b)
B.Daisy-Chain
c)
C.Đường trục (Trunk line)/đường nhánh (Drop line)
d)
D.Cấu trúc hình sao
53.
câu 53.Cấu trúc mạng nào sau đây có một trạm trung tâm điều khiển hoạt động truyền thông của toàn mạng
a)
A.Cấu trúc hình sao
b)
B.Cấu trúc bus
c)
C.Cấu trúc mạch vòng
d)
D.Cả ba cấu trúc trên
54.
câu 54.Trong kỹ thuật truyền thông giao thức là
a)
A.Qui tắc, thủ tục cho việc giao tiếp trong mạng truyền thông
b)
B.Là cơ sở cho việc thực hiện và sử dụng các dịch vụ truyền thông
c)
C.Là ngôn ngữ giao tiếp chung của các đối tác truyền thông
d)
D.Cả ba nội dung trên
55.
câu 55.Quá trình xử lý giao thức trong dịch vụ truyền thông bao gồm
a)
A.Mã hóa
b)
B.Giải mã
c)
C.Mã hóa và giải mã
d)
D.Kiểm soát thông tin
56.
câu 56.Qui chuẩn giao thức bao gồm các thành phần nào
a)
A.Cú pháp (syntax)
b)
B.Ngữ nghĩa (semantic)
c)
C.Định thời (timing)
d)
D.Cả ba thành phần trên
57.
câu 57.Giao thức HDLC cho phép truyền bít nối tiếp theo phương pháp
a)
A.Đồng bộ
b)
B.Không đồng bộ
c)
C.Đồng bộ hoặc không đồng bộ
d)
D.Phương pháp truyền khác
58.
câu 58.Giao thức UART cho phép truyền bít theo chế độ
a)
A.Một chiều hoặc hai chiều gián đoạn
b)
B.Hai chiều gián đoạn hoặc hai chiều toàn phần
c)
C.Một chiều, hai chiều gián đoạn hoặc hai chiều toàn phần
d)
D.Truyền đồng bộ hoặc không đồng bộ
59.
câu 59.Giao thức UART cho phép truyền tải
a)
A.Truyền tải ký tự đồng bộ
b)
B.Truyền tải được thực hiện theo từng bước ký tự 7 hoặc 8 bit
c)
C.Truyền tải được thực hiện theo từng bước ký tự 7 hoặc 8 bit được bổ sung 2 bit
d)
D.Truyền tải được thực hiện theo từng ký tự 7 hoặc 8 bit, được bổ sung 2 bit đánh
dấu đầu cuối và một bit kiểm tra lỗi chẵn lẽ
60.
câu 60.Giá trị bit chẵn lẻ P trong giao thức UART là
a)
A.Nếu chọn parity chẵn, thì P bằng 0 khi tổng số bít 1 là chẵn
b)
B.Nếu chọn parity chẵn, thì P bằng 1 khi tổng số bít 1 là chẵn
c)
C.Nếu chọn parity lẻ, thì P bằng 1 khi tổng số bít 1 là lẻ
d)
D.Nếu chọn parity lẻ, thì P bằng 1 khi tổng số bít 1 là chẵn
61.
câu 61.Kiến trúc OSI là
a)
A.Một chuẩn giao thức mạng
b)
B.Một mô hình qui chiếu kiến trúc dịch vụ và giao thức
c)
C.Một chuẩn dịch vụ mạng
d)
D.Một chuẩn giao thức và dịch vụ mạng
62.
câu 62.Theo mô hình kiến trúc giao thức OSI thì kiến trúc giao thức được chia thành
a)
A.5 lớp
b)
B.6 lớp
c)
C.7 lớp
d)
D.8 lớp
63.
câu 63.Lớp ứng dụng trong mô hình OSI là lớp có vị trí và nhiệm vụ
a)
A.Vị trí trên cùng, cung cấp các dịch vụ cao cấp cho người sử dụng và chương
b)
B.Vị trí dưới cùng, cung cấp các dịch vụ cao cấp cho người sử dụng và chương
c)
C.Vị trí trên cùng, quy định về cấu trúc đường truyền vật lý
d)
D.Vị trí cuối cùng, quy định về liên kết mạng
64.
câu 64.Lớp liên kết dữ liệu trong mô hình OSI làm nhiệm vụ
a)
A.Tìm đường đi tối ưu cho dữ liệu
b)
B.Truyền dẫn tín hiệu một cách tin cậy thông qua liên kết vật lý
c)
C.Vận chuyển dữ liệu giữa các chương trình ứng dụng một cách tin cậy
d)
D.Liên kết dữ liệu lại mới nhau thành gói dữ liệu
65.
câu 65.Lớp vật lý trong mô hình OSI làm nhiệm vụ
a)
A.Phân chia đóng gói khung dữ liệu truyền
b)
B.Đảm nhiệm truyền các chuỗi bít tín hiệu lên đường truyền vật lý
c)
C.Nhận biết và có thể xử lý khắc phục lỗi truyền
d)
D.Định mã nhận dạng các điểm kết nối (gán địa chỉ)
66.
câu 66.Giao thức TCP/IP bao gồm bao nhiêu lớp
a)
A.7 lớp
b)
B.4 lớp
c)
C.3 lớp
d)
D.5 lớp
67.
câu 67.Các giao thức nào sử dụng tại lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.TCP
b)
B.IP
c)
C.UDP
d)
D.TCP và UDP
68.
câu 68.Giao thức nào sau đây sử dụng ở lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.UDP
b)
B.SNMP
c)
C.ARP
d)
D.UTP
69.
câu 69.Các giao thức nào sau đây được sử dụng tại lớp Internet trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.SMTP
b)
B.IP
c)
C.DNS
d)
D.ICMP
70.
câu 70.Mục đích của việc điều khiển truy nhập bus là để
a)
A.Đảm bảo tính năng thời gian thực của hệ thống
b)
B.Tránh xung đột tín hiệu do nhiều trạm cùng gửi
c)
C.Các trạm đọc và ghi dữ liệu trong mạng
d)
D.Truy nhập bus thực hiện theo một thứ tự nhất định
71.
câu 71.Phương pháp nào sau đây không nằm trong phương pháp truy nhập tiền định
a)
A.Master/Slave
b)
B.Token/Passing
c)
C.CSMA/CD
d)
D.TDMA
72.
câu 72.Phương pháp truy cập bus Master/Slave có đặc điểm
a)
A.Trạm tớ (slave) đóng vai trò điều khiển việc truy cập đường truyền
b)
B.Trạm chủ (Master) có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu
c)
C.Các trạm chủ (master)/tớ (slave) có quyền bình đẳng với nhau
d)
D.Trạm tớ (slave) muốn trao đổi thông tin với nhau phải thông qua trạm chủ (Master)
73.
câu 73.Phương pháp truy cập bus Master/Slave thường được sử dụng ở các hệ thống mạng
a)
A.Bus trường, bus thiết bị
b)
B.Bus điều khiển
c)
C.Mạng xí nghiệp
d)
D.Mạng công ty
74.
câu 74.Phương pháp truy cập bus TDMA là phương pháp
a)
A.Phân chia quyền truy cập bus theo tần số
b)
B.Phân chia quyền truy cập bus theo thời gian
c)
C.Phân chia quyền truy cập bus theo chủ/tớ
d)
D.Phân chia quyền truy cập bus theo thẻ bài
75.
câu 75.Trong phương pháp truy cập bus TDMA một trạm được quyền truy cập bus khi
a)
A.Trạm được hỏi hoặc do người lập trình qui định bằng công cụ phần mềm
b)
B.Trạm giữ thẻ bài
c)
C.Trạm đến lượt thời gian của mình
d)
D.Đường truyền rảnh
76.
câu 76.Trong phương pháp truy nhập bus token passing một trạm được quyền truy nhập bus khi
a)
A.Trạm được hỏi hoặc do người lập trình qui định bằng công cụ phần mềm
b)
B.Trạm giữ thẻ bài
c)
C.Trạm đến lượt thời gian của mình
d)
D.Đường truyền rảnh
77.
câu 77.Phương pháp truy cập bus Token Passing có đặc điểm là
a)
A.Qui định vòng dịch chuyển thẻ bài
b)
B.Trạm nào giữ thẻ bài thì có quyền kiểm soát việc trao đổi dữ liệu
c)
C.Thời gian các trạm giữ thẻ bài được qui định khoảng nhất định
d)
D.Cả ba ý trên
78.
câu 78.Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm chủ đóng vai trò
a)
A.Điều phối việc trao đổi dữ liệu
b)
B.Là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
c)
C.Là bộ điều khiển
d)
D.Cả 3 ý trên
79.
câu 79.Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm tớ đóng vai trò
a)
A.Điều phối việc trao đổi dữ liệu
b)
B.Là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
c)
C.Là bộ điều khiển
d)
D.Là thiết bị có quyền trao đổi dữ liệu khi được yêu cầu
80.
câu 80.Phương pháp truy cập CSMA/CD là phương pháp truy cập bus khi phát hiện xung đột
a)
A.Sẽ hủy các bức điện được gửi đi và chờ khoảng thời gian thích hợp để phát lại
b)
B.Bức điện nào có mức ưu tiên cao thì lấn át, tiếp tục gửi
c)
C.Bức điện nào có mức ưu tiên thấp thì bị hủy
d)
D.Các bức điện khi xung đột thì tiếp tục gửi và sử dụng phương pháp sửa lỗi
81.
câu 81.Phương pháp truy cập CSMA/CA thuộc nhóm phương pháp truy cập bus
a)
A.Ngẫu nhiên
b)
B.Tiền định
c)
C.Liên tục
d)
D.Rời rạc
82.
câu 82.Phương pháp truy cập bus nào có tính linh hoạt cao nhất
a)
A.TDMA
b)
B.Master/Slave
c)
C.Token passing
d)
D.CSMA/CD
83.
câu 83.Giao tiếp theo kiểu hỏi tuần tự (Polling), thường được dùng ở các hệ thống mạng với phương pháp truy nhập bus
a)
A.TDMA
b)
B.Master/Slave
c)
C.Token passing
d)
D.CSMA/CD hoặc CSMA/CA
84.
câu 84.Khi sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi bằng bit chẵn lẻ, nếu sử dụng parity chẵn thì
a)
A.p=0 khi tổng số bít 1 là chẵn
b)
B.p=0 khi tổng số bít 1 là lẻ
c)
C.p=1 khi tổng số bít 1 là chẵn
d)
D.p=1 khi tổng số bít 1 là lẻ
85.
câu 85.Cho dãy bít sau đây: 01101110 (5 bít 1, 3 bít 0), sử dụng parity lẻ, giá trị của p là
a)
A.0
b)
B.1
c)
C.Không có
d)
D.Không xác định được
86.
câu 86.Cho dãy bít sau đây: 01101110 (5 bít 1, 3 bít 0), sử dụng parity chẵn, giá trị của p là
a)
A.0
b)
B.1
c)
C.Không có
d)
D.Không xác định được
87.
câu 87.Truyền dẫn không đối xứng là
a)
A.Sử dụng chênh lệch điện áp của một dây dẫn so với đất
b)
B.Sử dụng chênh lệch điện áp giữa hai dây dẫn
c)
C.Sử dụng chênh lệch điện áp giữa hai dây dẫn so với đất
d)
D.Cả 3 ý trên
88.
câu 88.Khi truyền dẫn không đối xứng thì
a)
A.Mỗi đối tác phải có một dây nối đất riêng biệt
b)
B.Chỉ cần một dây nối đất chung
c)
C.Chống nhiễu tốt
d)
D.Chiều dài dây dẫn và tốc độ truyền cao
89.
câu 89.Khái niệm chênh lệch đối xứng trong truyền dẫn chênh lệch đối xứng được hiểu là
a)
A.Sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với đất
b)
B.Sự cân xứng giữa điện áp dây “-“ với đất
c)
C.Sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với dây “-“ đối với điện áp chế độ chung
d)
D.Cả 3 ý trên
90.
câu 90.Nhiệm vụ của điện trở đầu cuối là
a)
A.Hấp thụ tín hiệu phản xạ
b)
B.Hạn chế dòng tiêu thụ trong đường truyền
c)
C.Nâng công suất truyền tải
d)
D.Lọc tần số
91.
câu 91.Khi nào không cần sử dụng điện trở đầu cuối với chuẩn RS485
a)
A.Khoảng cách truyền lớn
b)
B.Tốc độ truyền thấp và khoảng cách truyền ngắn
c)
C.Tốc độ truyền thấp
d)
D.Chỉ có hai trạm tham gia
92.
câu 92.Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS232 thì mức logic 1 tương ứng với dải
a)
A.-15V tới -3V
b)
B.-3V tới 0V
c)
C.0V tới 3V
d)
D.3V tới 15V
93.
câu 93.Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS232 thì mức logic 0 tương ứng với dải
a)
A.-15V tới -3V
b)
B.-3V tới 0V
c)
C.0V tới 3V
d)
D.3V tới 15V
94.
câu 94.Chuẩn RS232 quy định chân mang ký hiệu RxD có nghĩa là
a)
A.Chân nhận dữ liệu
b)
B.Chân phát dữ liệu
c)
C.Chân kiểm soát truy cập đường truyền
d)
D.Chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu
95.
câu 95.Chuẩn RS232 quy định chân mang ký hiệu TxD có nghĩa là
a)
A.Chân nhận dữ liệu
b)
B.Chân phát dữ liệu
c)
C.Chân kiểm soát truy cập đường truyền
d)
D.Chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu
96.
câu 96.Chế độ làm việc của chuẩn RS232 là
a)
A.Một chiều
b)
B.Hai chiều gián đoạn
c)
C.Hai chiều toàn phần
d)
D.Cả 3 ý trên
97.
câu 97.Chiều dài cáp lớn nhất cho phép đối với giao diện RS232 khi hoạt động ở tốc độ
a)
A.175m
b)
B.1200m
c)
C.30-50m
d)
D.100m
98.
câu 98.Số trạm thu, số trạm phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS232 là
a)
A. 1 trạm thu, 10 trạm phát
b)
B. 1 trạm thu, 1 trạm phát
c)
C. 10 trạm thu, 10 trạm phát
d)
D. 32 trạm thu, 32 trạm phát
99.
91.Chuẩn RS422 sử dụng điện áp chênh lệch đối xứng giữa hai dây dẫn “+” và “-“, điện áp chênh lệch dương ứng với mức logic
a)
A.Mức 1
b)
B.Mức 0
c)
C.Không xét
d)
D.Giá trị trung gian
100.
câu 100.Chuẩn RS422 sử dụng điện áp chênh lệch đối xứng giữa hai dây dẫn “+” và “-“, điện áp chênh lệch âm ứng với mức logic
a)
A.Mức 1
b)
B.Mức 0
c)
C.Không xét
d)
D.Giá trị trung gian
101.
câu 101.Số trạm thu, số trạm phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS422 là
a)
A. 1 trạm thu, 10 trạm phát
b)
B. 1 trạm thu, 1 trạm phát
c)
C. 10 trạm thu/phát
d)
D. 32 trạm thu, 32 trạm phát
102.
câu 102.Trạng thái mức logic 1 của tín hiệu trong chuẩn RS485 đầu ra (bên phát) được qui
a)
A.-5V đến -1.5V
b)
B.-1.5V đến 0V
c)
C.0V đến 1.5V
d)
D.1.5V đến 5V
103.
câu 103.Trạng thái mức logic 0 của tín hiệu trong chuẩn RS485 đầu ra (bên phát) được qui
a)
A.-5V đến -1.5V
b)
B.-1.5V đến 0V
c)
C.0V đến 1.5V
d)
D.1.5V đến 5V
104.
câu 104.Số lượng trạm tối đa trong một đoạn mạng theo chuẩn RS485 ở thực tế thường sử dụng là
a)
A.16 Trạm
b)
B.32 Trạm
c)
C.48 Trạm
d)
D.64 Trạm
105.
câu 105.Số trạm thu, số trạm phát lớn nhất có thể triển khai trên đường truyền RS485 là
a)
A.1.trạm thu, 10 trạm phát
b)
B.1.trạm thu, 1 trạm phát
c)
C. 10 trạm thu, 10 trạm phát
d)
D. 32 trạm thu/phát
106.
câu 106.Khoảng cách tối đa giữa trạm đầu và trạm cuối trong một đoạn mạng theo chuẩn RS485 là
a)
A.150m
b)
B.300m
c)
C.600m
d)
D.1200m
107.
câu 107.Khi truyền dẫn theo chuẩn RS485 bằng 2 dây dẫn thì chế độ truyền dẫn là
a)
A. 1 chiều
b)
B.2.chiều gián đoạn
c)
C. 2 chiều toàn phần
d)
D. Cả 3 ý trên
108.
câu 108.Liên kết trong chuẩn RS232 là liên kết
a)
A.Điểm – điểm
b)
B.Điểm – nhiều điểm
c)
C.Nhiều điểm
d)
D.Cả 3 ý trên
109.
câu 109.Trong các chuẩn sau chuẩn nào cho phép truyền thông điểm – điểm
a)
A.RS232
b)
B.RS422
c)
C.RS485
d)
D.Cả ba chuẩn trên
110.
câu 110.Trong các chuẩn sau chuẩn nào sử dụng phương thức truyền không đối xứng
a)
A.RS232
b)
B.RS422
c)
C.RS485
d)
D.Cả ba chuẩn trên
111.
câu 111.Trong các chuẩn sau chuẩn nào sử dụng phương thức truyền chênh lệch đối xứng
a)
A.RS232
b)
B.RS422
c)
C.RS485
d)
D.RS422 và RS485
112.
câu 112.Khi truyền thông sử dụng đường truyền RS485, chế độ truyền hai chiều gián
a)
A.3 dây
b)
B.2 dây
c)
C.5 dây
d)
D.4 dây
113.
câu 113.Điểm khác nhau cơ bản giữa chuẩn RS422 và RS485 là
a)
A.RS485 cho phép liên kết nhiều điểm hơn
b)
B.RS485 cho phép truyền với tốc độ cao hơn
c)
C.RS485 cho phép khoảng cách truyền lớn hơn
d)
D.RS485 sử dụng chế độ truyền chênh lệch đối xứng
114.
câu 114.Tính năng nào đóng vai trò quyết định dẫn đến chế độ truyền chênh lệch đối xứng cho phép truyền với tốc độ cao
a)
A.Một tác động nhiễu ở bên ngoài sẽ làm tăng hay giảm tức thời điện áp ở cả hai dây một giá trị gần tương đương
b)
B.Sự khác nhau về điện áp đất giữa các thiết bị tham gia truyền thông cũng hầu như không ảnh hưởng trực tiếp tời việc đánh giá giá trị logic của tín hiệu
c)
C.Một nguyên nhân gây nhiễu khác là sự xuyên âm cũng được loại trừ đáng kể khi
d)
D.Tất cả các tính năng trên
115.
câu 115.Các phương tiện truyền dẫn chính trong mạng truyền thông
a)
A.Cáp đôi dây xoắn
b)
B.Cáp đồng trục
c)
C.Cáp quang
d)
D.Tất cả các loại cáp trên
116.
câu 116.Ưu điểm của cáp đôi dây xoắn là
a)
A.Trường điện từ của hai dây sẽ trung hòa lẫn nhau
b)
B.Nhiễu xạ ra môi trường xung quanh sẽ được giảm thiểu
c)
C.Tạp nhiễu do xuyên âm sẽ được giảm
d)
D. Tất cả các ý trên
117.
câu 117.Ưu điểm của cáp STP so với cáp UTP là
a)
A.Cáp STP có điện trở 120ohm
b)
B.Cáp STP có khả năng chống nhiễu từ bên ngoài cao hơn đồng thời cũng tỏa ít nhiễu ra môi trường xung quanh
c)
C.Cáp STP rẻ hơn cáp UTP
d)
D.Tất cả các ý trên
118.
câu 118.Cáp đôi dây xoắn nào hay được sử dụng trong mạng Fast-Ethernet 100Mbit/s (100Base-TX)
a)
A.Cat5e
b)
B.Cat6
c)
C.Cat 6a
d)
D.Cat 7
119.
câu 119.Những ứng dụng hay được sử dụng cáp quang
a)
A.Lĩnh vực đòi hỏi tốc đọ truyền dẫn cao
b)
B.Lĩnh vực đòi hỏi phạm vi truyền dẫn lớn
c)
C.Các môi trường làm việc chịu tác động mạnh của nhiễu
d)
D.Tất cả các ứng dụng trên
120.
câu 120.Ưu điểm của cáp quang là
a)
A.Tính năng kháng nhiễu tốt
b)
B.Nâng cao độ bảo mật của thông tin được truyền
c)
C.Không bức xạ nhiễu ra môi trường xung quanh
d)
D.Tất cả các ưu điểm trên
121.
câu 121.Nguyên tắc làm việc của cáp quang dựa trên
a)
A.Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng
b)
B.Hiện tượng hấp thụ ánh sáng
c)
C.Hiện tượng phản xạ ánh sáng một phần
d)
D.Hiện tượng tán xạ ánh sáng
122.
câu 122.Đặc điểm của cáp quang sợi đa chế độ (multi-mode) và cáp quang sợi đơn chế độ
a)
A.Cáp single-mode cho phép truyền với tốc độ cao, khoảng cách xa. Cáp multi- mode cho phép truyền với tốc độ thấp hơn, khoảng cách ngắn hơn
b)
B.Cáp multi-mode cho phép truyền với tốc độ cao, khoảng cách xa. Cáp single- mode cho phép truyền với tốc độ thấp hơn, khoảng cách ngắn hơn
c)
C.Cáp single-mode đắt hơn cáp multi-mode.
d)
D.Cáp multi-mode tín hiệu truyền đi là các tia laser tần số thuần nhất. Cáp single- mode tín hiệu truyền đi là các tia laser tần số không thuần nhất
123.
câu 123.Bộ lặp repeater là
a)
A.Thiết bị dùng để mở rộng khoảng cách truyền cũng như nâng cao số trạm tham gia
b)
B.Thiết bị để sao chép, khuếch đại và hồi phục tín hiệu mang thông tin trên đường truyền
c)
C.Là thiết bị có chức năng thuộc lớp vật lý khi đối chiếu với mô hình OSI
d)
D.Tất cả các ý trên
124.
câu 124.Thiết bị nào sau đây để tạo cấu trúc hình sao mà thông tin từ một trạm gửi cho một trạm bất kỳ nào khác cũng được chuyển tới tất cả các cổng nối tới các trạm khác
a)
A.Switch
b)
B.Hub
c)
C.Router
d)
D.Gateway
125.
câu 125.Thiết bị nào sau đây để tạo cấu trúc hình sao mà thông tin gửi tới một trạm khác không được chuyển tới các cổng khác ngoài tương ứng với chạm đích
a)
A.Switch
b)
B.Hub
c)
C.Router
d)
D.Gateway
126.
câu 126.Thiết bị nào có nhiệm vụ liên kết hai mạng với nhau trên cơ sở lớp 3 theo mô hình OSI
a)
A.Switch
b)
B.Hub
c)
C.Router
d)
D.Gateway
127.
câu 127.Thiết bị nào được sử dụng để liên kết các hệ thống mạng khác nhau và chuyển đổi giao thức ở cấp cao
a)
A.Switch
b)
B.Hub
c)
C.Router
d)
D.Gateway
128.
câu 128.Cơ chế giao tiếp trong Modbus chuẩn giữa các trạm với nhau là
a)
A.Master/Slave
b)
B.CSMA/CD
c)
C.TDMA
d)
D.Cả 3 phương pháp trên
129.
câu 129.Chế độ truyền trong Modbus chuẩn là
a)
A.UART, ASCII
b)
B.ASCII, RTU
c)
C.UART, RTU
d)
D.ASCII, RTU, UART
130.
câu 130.Chế độ truyền ASCII trong Modbus chuẩn
a)
A.Mỗi byte trong thông báo được gửi thành hai ký tự ASCII 7 bit
b)
B.Mỗi byte trong thông báo được gửi thành một ký tự ASCII 7 bit
c)
C.Mỗi byte trong thông báo được gửi thành một ký tự 8 bit
d)
D.Mỗi byte trong thông báo được gửi thành một ký tự 7 bit
131.
câu 131.Cấu trúc một khung ký tự gửi đi trong chế độ truyền ASCII
a)
A.Bao gồm 7 bit biểu diễn một chữ số hex
b)
B.Bao gồm 8 bit biểu diễn một chữ số hex
c)
B. Bao gồm 5 bit biểu diễn một chữ số hex
d)
D. Bao gồm 9 bit biểu diễn một chữ số hex
132.
câu 132.Cấu trúc một khung ký tự gửi đi trong chế độ truyền RTU
a)
A.Bao gồm 8 bit dữ liệu, trong đó bit thấp nhất được gửi đi trước
b)
B.Bao gồm 8 bit dữ liệu, trong đó bit cao nhất được gửi đi trước
c)
C. Bao gồm 7 bit dữ liệu, trong đó bit thấp nhất được gửi đi trước
d)
D. Bao gồm 7 bit dữ liệu, trong đó bit cao nhất được gửi đi trước
133.
câu 133.Ở chế độ truyền RTU của Modbus, phương pháp bảo toàn dữ liệu (kiểm tra lỗi) nào được sử dụng
a)
A.Bit chẵn lẻ, nhồi bít
b)
B.Bít chẵn lẻ, CRC
c)
C.Nhồi bít, CRC
d)
D.Bít chẵn lẻ, LRC
134.
câu 134.Ở chế độ truyền ASCII của Modbus, phương pháp bảo toàn dữ liệu (kiểm tra lỗi) nào được sử dụng
a)
A.Bit chẵn lẻ, nhồi bít
b)
B.Bít chẵn lẻ, CRC
c)
C.Nhồi bít, LRC
d)
D.Bít chẵn lẻ, LRC
135.
câu 135.Ưu điểm của chế độ truyền ASCII so với chế độ RTU trong chuẩn Modbus là
a)
A.ASCII có hiệu suất cao hơn RTU
b)
B.ASCII cho phép một khoảng thời gian trống tối đa một giây giữa hai ký tự mà không gây ra lỗi
c)
C.ASCII mỗi thông báo được truyền thành từng dòng liên tục
d)
D.Cả ba ý trên đều không đúng
136.
câu 136.Ưu điểm của chế độ truyền RTU so với chế độ ASCII trong chuẩn Modbus là
a)
A.RTU có hiệu suất cao hơn ASCII
b)
B.RTU cho phép một khoảng thời gian trống tối đa một giây giữa hai ký tự mà không gây ra lỗi
c)
C.RTU mỗi thông báo được truyền ngắt quãng
d)
D.Cả ba ý trên đều không đúng
137.
câu 137.Khi các thiết bị trong mạng Modbus chuẩn giao tiếp ở chế độ ASCII, mỗi byte
a)
A.Gửi thành 2 ký tự ASCII 8 bít
b)
B.Gửi thành 2 ký tự ASCII 7 bít
c)
C.Gửi thành 1 ký tự 8 bit
d)
D.Gửi thành 1 ký tự 7 bit
138.
câu 138.Khi các thiết bị trong mạng Modbus chuẩn giao tiếp ở chế độ RTU, mỗi byte
a)
A.Gửi thành 2 ký tự ASCII 7 bít
b)
B.Gửi thành 1 ký tự 14 bít
c)
C.Gửi thành 1 ký tự 9 bit
d)
D.Gửi thành 1 ký tự 8 bit
139.
câu 139.Trong một thông báo Modbus, địa chỉ trạm nhận có giá trị nằm trong khoảng
a)
A.0-255
b)
B.0-127
c)
C.0-247
d)
D.0-192
140.
câu 140.Trong một cấu trúc bức điện chuẩn Modbus chế độ truyền RTU, địa chỉ trạm nhận được định nghĩa bằng bao nhiêu bit?
a)
A.8 bit
b)
B.7 bit
c)
C.6 bit
d)
D.5 bit
141.
câu 141.Trong một cấu trúc bức điện chuẩn Modbus chế độ truyền ASCII, địa chỉ trạm nhận được định nghĩa bằng bao nhiêu ký tự?
a)
A.2 ký tự
b)
B.1.ký tự
c)
C. 3 ký tự
d)
D. 4 ký tự
142.
câu 142.Trong trong kiểm soát dữ liệu chuẩn Modbus chế độ truyền RTU, mã CRC dài bao nhiêu bít?
a)
A.14 bit
b)
B.16 bit
c)
C.15 bit
d)
D.13 bit
143.
câu 143.Trong trong kiểm soát dữ liệu chuẩn Modbus chế độ truyền ASCII, mã LRC dài bao nhiêu ký tự
a)
A.2 ký tự
b)
B.3 ký tự
c)
C.4 ký tự
d)
D.5 ký tự
144.
câu 144.Ethernet là
a)
A.Mạng cục bộ
b)
B.Mạng diện rộng
c)
C.Mạng internet
d)
D.Mạng viễn thông
145.
câu 145.Giao thức Ethernet/IEEE 802.3 bao gồm
a)
A. 1 lớp
b)
B.2.lớp
c)
C. 3 lớp
d)
D. 4 lớp
146.
câu 146.Mạng Ethernet sử dụng phương pháp truy nhập bus nào
a)
A.Master/Slave
b)
B.Token passing
c)
C.CSMA/CA
d)
D.CSMA/CD
147.
câu 147.Tốc độ truyền của Ethernet chuẩn là
a)
A.1-10Mbit/s
b)
B.1-6Mbit/s
c)
C.1-8Mbit/s
d)
D.1-4Mbit/s
148.
câu 148.Trong Ethernet với cách sử dụng cáp quang thì cách ghép nối là
a)
A.Điểm – điểm
b)
B.Điểm – nhiều điểm
c)
C.Nhiều điểm – điểm
d)
D.Nhiều điểm – nhiều điểm
149.
câu 149.Các thiết bị sử dụng trong mạng Ethernet bao gồm
a)
A.Ethernet switch
b)
B.Hub
c)
C.Router
d)
D.Có thể sử dụng tất cả các thiết bị trên
150.
câu 150.Giao thức BACnet được sử dụng rộng rãi
a)
A.Hệ thống chiếu sáng trong tòa nhà
b)
B.Hệ thống kiểm soát truy cập vào ra của tòa nhà
c)
C.Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
d)
D.Tất cả các hệ thống trên
151.
câu 151.Giao thức BACnet được thực hiện
a)
A.Theo cơ chế chủ/khách (server/client)
b)
B.Giao tiếp được bắt đầu như một trình tự hỏi/đáp (polling sequence)
c)
C.Giao tiếp được bắt đầu bởi một sự kiện tức là có một cái gì đó đã thay đổi
d)
D.Tất cả các nội dung trên
152.
câu 152.Chuẩn giao thức BACnet là một giao thức tương ứng với mấy lớp trong mô hình OSI
a)
A.3 lớp
b)
B.4 lớp
c)
C.5 lớp
d)
D.6 lớp
153.
câu 153.Qui chiếu theo mô hình OSI chuẩn giao thức BACnet bao gồm các lớp sau
a)
A.Lớp vật lý, lớp liên kết dữ liệu, lớp mạng (network), lớp ứng dụng
b)
B.Lớp vật lý, lớp vận chuyển, lớp mạng (network), lớp ứng dụng
c)
C.Lớp vật lý, lớp vận chuyển, lớp biểu diễn dữ liệu, lớp ứng dụng
d)
D.Lớp vật lý, lớp mạng (network), lớp biểu diễn dữ liệu, lớp ứng dụng
154.
câu 154.Các loại mạng được hỗ trợ trong giao thức BACnet gồm
a)
A.BACnet IP, BACnet Ethernet, BACnet MS/TP, BACnet Point to Point
b)
B.BACnet IP, BACnet Ethernet, BACnet MS/TP, BACnet Modbus
c)
C.BACnet IP, BACnet Ethernet, BACnet MS/TP, BACnet Profibus
d)
C. BACnet IP, BACnet Ethernet, BACnet Modbus, BACnet Profibus
155.
câu 155.Các thành phần trong giao thức BACnet bao gồm
a)
A.Đối tượng (object)
b)
B.Thuộc tính (property)
c)
C.Dịch vụ (service)
d)
D.Cả ba nội dụng trên
156.
câu 156.Các nhóm lớp dịch vụ trong giao thức BACnet bao gồm
a)
A.Truy cập đối tượng (Object access); Cảnh báo và sự kiện (Alarm and Event); Truyền tệp (file transfer);
b)
B.Truy cập đối tượng (Object access); Quản lý thiết bị (Device management); Truyền tệp (file transfer);
c)
C.Truy cập đối tượng (Object access); Quản lý thiết bị (Device management); Cảnh báo và sự kiện (Alarm and Event); Truyền tệp (file transfer); Thiết bị đầu cuối ảo (virtual terminal)
d)
D.Quản lý thiết bị (Device management); Cảnh báo và sự kiện (Alarm and Event); Truyền tệp (file transfer); Thiết bị đầu cuối ảo (virtual terminal)
157.
câu 157.Dịch vụ truy cập đối tượng (object access) trong giao thức BACnet bao gồm các chức năng
a)
A.Đọc – read, ghi – write, thay đổi – change, thêm –creare, xóa –delete đối tượng
b)
B.Đọc – read, ghi – write, thay đổi – change đối tượng
c)
C.Thay đổi – change, thêm –creare, xóa –delete đối tượng
d)
D.Ghi – write, thay đổi – change, thêm –creare đối tượng
158.
câu 158.Chức năng của nhóm lớp dịch vụ quản lý thiết bị (Device management) trong giao thức BACnet
a)
A.Truy cập thiết bị từ xa và thay đổi cài đặt thiết bị
b)
B.Xác định và định vị các thiết bị trong mạng BACnet
c)
C.Truy cập thiết bị từ xa và thay đổi cài đặt thiết bị; xác định và định vị các thiết bị trong mạng BACnet
d)
D.Thay đổi cài đặt thiết bị, định vị các thiết bị trong mạng BACnet
159.
câu 159.Các chức năng chính trong nhóm lớp dịch vụ quản lý thiết bị (Device management) của giao thức BACnet gồm có
a)
A.Khám phá - discover, đồng bộ thời gian – time synchronization, khởi tạo - initialize, sao lưu - backup và khôi phục cơ sở dữ liệu – backup and restore database;
b)
B.Khám phá - discover, đồng bộ thời gian – time synchronization, khởi tạo - initialize
c)
C.Khám phá - discover, sao lưu - backup và khôi phục cơ sở dữ liệu – backup and restore database;
d)
D.Sao lưu - backup và khôi phục cơ sở dữ liệu – backup and restore database;
160.
câu 160.Các chức năng chính trong nhóm lớp dịch vụ cảnh báo và sự kiện (Alarm and event) của giao thức BACnet gồm có
a)
A.Truy cập thiết bị từ xa và thay đổi cài đặt thiết bị
b)
B.Thay đổi cài đặt thiết bị
c)
C.Xử lý các thay đổi như thay đổi giá trị của một đối tượng (ví dụ cảm biến), một sự kiện cho biết điều gì đó sẽ xảy ra hoặc một cảnh báo lỗi
d)
D.Khám phá - discover, đồng bộ thời gian – time synchronization, khởi tạo – initialize
161.
câu 161.Các chức năng chính trong nhóm lớp dịch vụ Truyền tệp (File transfer) của giao thức BACnet gồm có
a)
A.Đọc các tệp và ghi vào các tiệp trong thiết bị BACnet
b)
B.Biểu đồ dữ liệu xu hướng – Trend data
c)
C.Chuyển chương trình – Program transfer
d)
D.Tất cả các chức năng trên
Reset
