wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận của hệ thống Cơ Khí Động Lực

a)

Nguồn động lực,hệ thống truyền lực,máy công tác

b)

động cơ bàn đạp tay ga

c)

nguồn động lực động cơ điện động cơ đốt trong

d)

đai truyền dây cua rơ máy công tác

2.

Nêu nguồn động lực của máy bay

a)

động cơ điện

b)

động cơ phản lực

c)

động cơ ko đồng bộ

d)

động cơ pít tông xoay

3.

Nêu nguồn động lực của xe máy

a)

động cơ đốt trong

b)

động cơ điện

c)

động cơ phản lưc

d)

động cơ điện xoay chiều

4.

Nêu nguồn động lực ô tô

a)

động cơ đốt trong

b)

động cơ điện

c)

động cơ phản lực

d)

máy hơi nước

5.

Nêu nguồn động lực của tàu Thủy

a)

động cơ hidro

b)

động cơ điện

c)

động cơ phản lực

d)

động cơ diesel

6.

Bộ phận công tác của máy bay

a)

bánh xe

b)

chân vịt

c)

cánh quat

d)

trục động cơ điện

7.

Gọi tên bộ phận công tác của xe máy

a)

bánh xe

b)

chân vịt

c)

cánh quạt

d)

trục động cơ điện

8.

Gọi tên bộ phận công tác của ca nô

a)

bánh xe

b)

chân vịt

c)

chánh buồm

d)

trục động cơ điện

9.

Câu 9: Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

b)

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

10.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống Cơ Khí Động Lực

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

Truyền và biển đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

11.

Câu 11: Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực

a)

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

d)

D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

12.

Câu 12: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức

a)

A toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

b)

B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

c)

C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

d)

D. địa lí nghệ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

13.

Máy móc thuộc Cơ Khí Động Lực là

a)

động cơ điện

b)

máy xúc

c)

xe đạp

d)

máy hàn

14.

Câu 14. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các

a)

A. trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

b)

B. nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

c)

trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

d)

D trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

15.

Câu 15. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải

a)

A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.

b)

B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.

c)

C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.

d)

D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.

16.

Câu 16. Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như:

a)

A. kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản.

b)

B. kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống.

c)

C.kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa .

d)

D. kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính

17.

Câu 17. Chọn đáp án sai

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực là

a)

A. chế tạo chỉ tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm.

b)

B. kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng

c)

C. thiết kế, lập bản vẽ kỹ thuật cho sản phẩm.

d)

D. lắp ráp chỉ tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh

18.

Nhóm công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm Cơ Khí Động Lực thường diễn ra ở các nhà máy sản xuất lắp ráp

a)

sp cơ khí động lực

b)

sp xây dựng

c)

ô tô

d)

thiết bị dân dụng

19.

Câu 19. Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có

a)

Sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.

b)

B. sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

c)

C. kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.

d)

D. tỉnh kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận

20.

Động cơ đốt trong là loại

a)

động cơ nhiệt

b)

động cơ điện

c)

độngđộng cơ thủy lực

d)

động cơ gió

21.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

điện năng

d)

thế năng

22.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng Thành

a)

quang năng

b)

cơ năng

c)

điện năng

d)

hóa năng

23.

Ở động cơ đốt trong quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện

a)

nhiệt độ cao, áp suất cao

b)

nhiệt độ cao, áp suất thấp

c)

nhiệt độ thấp, áp suất cao

d)

nhiệt độ thấp ápáp suất thấp

24.

Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên

a)

pít tông

b)

trục khuỷu

c)

tay quay

d)

xi lanh

25.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự

a)

hóa năng-nhiệt năng-cơ năg

b)

nhiệt năng-cơ năng-hóa năng

c)

cơ năng-hóa năng-nhiệt năng

d)

hóa năng-cơ năng-nhiệt năng

26.

Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu là

a)

thanh truyền

b)

trục khuỷu

c)

tay quang con trượt

d)

xi lanh

27.

Điểm chết của pittông là điểm mà tại đó piston

a)

Ở xa tâm trục khuỷu

b)

Ở gần tâm trục khuỷu

c)

Không đổi chiều chuyển động

d)

Đổi chiều chuyển động

28.

Điểm chết dưới của pit-tông là

a)

Vị trí tại đó piston chính giữa của xi lanh

b)

Điểm chết mà pittông ở gần trục khuỷu nhất

c)

Vị trí mà ở đó bít tông bắt đầu đi xuống

d)

Điểm chết mà pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất

29.

Điểm chết trên của pit-tông là

a)

vị tritrí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên

b)

Điểm chết mà pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết mà pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Vị trí tại đó vận tốc tức thời của piston bằng 0

30.

Ở ĐCĐT khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là

a)

Hành trình bít tông

b)

Thể tích buồn cháy

c)

Kỳ của chu trình

d)

Thể tích công tác

31.

Thể tích buồng cháy là

a)

ThểThể tích xi lanh khi piston ở ĐCD cháy

b)

Tỷ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Thể tích xi lanh ở giới hạn bởi hai điểm chết

d)

Thể tích xi lanh khi piston ở điểm chết trên

32.

Động cơ bốn kỳ pít-tông ở vị trí điểm chết dưới tương ứng với thời điểm nào

a)

Đầu Kỳ nạp

b)

Cuối kỳ nạp và cháy

c)

Cuối kỳ nén

d)

Đầu kỳ nén

33.

Trông thì nạp của động cơ Diesel 4 kỳ nạp vào xilanh là

a)

ko khí

b)

hòa khí

c)

dầu diesel

d)

Hỗn hợp Dầu Diesel và không khí

34.

Ở kỳ nạp của động cơ xăng 4 kỳ khí nạp vào xilanh là

a)

Hòa khí hỗn hợp xăng và không khí

b)

xăng

c)

Không khí

d)

Nhiên liệu dầu

35.

Giữa kỳ nén bên trong xilanh của động cơ Diesel bốn kỳ chứa

a)

ko khí

b)

xăng

c)

Dầu Diesel và không khí

d)

Xăng và không khí

36.

Ở động cơ hai kỳ việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

Xupap nạp

b)

Piston

c)

Các xupap

d)

Xéc măng khí

37.

Động cơ hai kỳ là

a)

Loại động Cơ mà một chu trình làm việc được trong 1 hành trình của piston

b)

Động cơ mà một chu trình làm việc mà một chu trình làm việc thực hiện trong 2 hành trình của piston

c)

Động cơ mà một chu trình làm việc được mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của piston

d)

Động cơ mà một chu trình làm việc mà một chu trình làm việc thực hiện trong 4 hành trình của piston

38.

Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ ở kì 1 xi lanh diễn ra các quá trình

a)

Cháy giãn nở phải tự do nạp và nén

b)

quét thải khí lọt khí nén và cháy

c)

quét thải khí thải tự do nén và cháy

d)

cháy dãn nở thải từ do quét thải khi

39.

Ở kì 1 của động cơ xăng hai kỳ giai đoạn quét thải khí được diễn ra từ khi

a)

Piston đóng cửa thải cho tới cửa thải cho tới khi pít tông lên đến DCT

b)

Từ khi piston mở cửa piston mở cửa thải cho tới khi piston bắt đầu mở của quét

c)

Từ khi pittông mở cửa khoét cho đến khi pittông xuống điểm chết dưới

d)

Từ khi pittông ở điểm chết trên cho đến khi piston bắt đầu mở của thải

40.

Ở động cơ hai kỳ khi pittông đi từ điểm chết trên đến khi bắt đầu mở cửa quét động cơ thực hiện quá trình

a)

cháy giãn nở

b)

thải tự do

c)

quét thải khí

d)

lọt khí

41.

Nguyên lý làm việc của động cơ xăng hai kỳ ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình

a)

quét thải khí lọt khí nén và cháy

b)

quét thải khí nén và cháy

c)

quét thải khí và cháy

d)

nén cháy và thải khí

42.

Câu 42. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyển trong động cơ đốt trong gồm các chỉ tiết chính là:

a)

A. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, xéc măng

b)

B. pít tông, thanh truyền, xéc măng, bánh đã

c)

C. pít tông, xéc măng, trục khuỷu, bánh đã

d)

D. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đã

43.

Câu 43. Ở cư cẩu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong, chi tiết trực tiếp nhận lực đẩy của khỉ cháy là

a)

A. trục khuỷu.

b)

B. thanh truyền.

c)

C. pít tông

d)

D. chốt khuỷu.

44.

Câu 44. Xéc măng khí có nhiệm vụ

a)

A. ngân đầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

b)

B. giúp đầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

c)

C. bao kin pít tông ngăn khi lọt vào trong xi lanh.

d)

D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.

45.

Câu 45. Xéc măng dầu có nhiệm vụ

a)

A. ngăn đầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

b)

B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

c)

C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.

d)

D. hỗ trợ nạp khi vào trong xi lanh.

46.

Câu 46. Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là

a)

A. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đùng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khi mới vào xi lạnh và thải khí chây từ xi lanh ra ngoài.

b)

B. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp khi mới vào xi lanh và thải khíchảy từ xi lanh ra ngoài.

c)

C. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

d)

D. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thái khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

47.

Câu 48. Động cơ 4 kì thường sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

A. Xu páp treo hoặc xu pập trượt

b)

B. Xu páp treo và xu páp trượt.

c)

C. Xu páp treo hoặc xu páp đặt

d)

D. Xu páp treo và xu páp trượt.

48.

Câu 47. Số vòng quay của trục cam bằng ..... số vòng quay của trục khuỷu

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/6

d)

1/8