wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 TÀI CHÍNH

Total questions: 112

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới đây:

a. Nó quyết định mọi mức lãi suất

b. Nó cho phép cổ phiếu thường được giao dịch

c. Nó cho phép tạo các khoản vay

d. Chuyển giao vốn từ người thừa vốn sang người

thieu von

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Kết quả hoạt động của thị trường tài chính là

a. Gây ra lạm phát

b. Xóa bỏ nhu cầu của kênh tài chính trực tiếp

c. Gây ra khủng hoảng tài chính

d. Phân bố vốn hiệu quả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

3

Nguồn vốn gốc cho vay trên thị trường chủ yếu được cung cấp bởi

a. Chính phủ

b. Doanh nghiệp

c. Cá nhân và hộ gia đình

d. Nước ngoài

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân và hộ gd

c)

Doanh nghiệp

d)

Nước ngoài

4.

Hoạt động nào dưới đây được xem là tài chính trực tiếp

a. Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới

b. Mọi người mua cổ phiếu của quỹ tương hỗ

c. Người quản lý của quỹ hưu trí mua chứng khoán ngắn hạn công ty ở trên thị trường thứ cấp

d. Một công ty bảo hiểm mua cổ phiếu thường trên thị trường OTC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Hoạt động nào dưới đây liên quan đến tài chính gián tiếp

a. Ông A cho hàng xóm vay

b. Doanh nghiệp mua cô phiêu thường được phát hành bởi một công ty khác trên thị trường sơ câp

c. Ông A mua tín phiêu kho bạc Mỹ từ kho bạc Mỹ

d. Ông A gửi tiền tại ngân hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

6

Trái phiếu là...... đối với người mua chúng, nhưng là..

...đối với cá nhân hoặc tổ chức phát hành ra chúng

a. Tài sản, nợ

b. Nợ, tài sản

c. Hoán đổi, không hoán đổi

d. Không hoán đổi, hoán đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Với kênh tài chính...

...., người cần vốn có thể huy

động vốn từ người có vốn bằng cách bán chứng khoán

a. Chủ động

b. Quyết định

c. Gián tiếp

d. Trực tiếp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Với kênh tài chính trực tiếp, vốn được chuyển thông qua thị trường tài chính từ ... trực tiếp sang.

a. Người tiêt kiệm, người tiêu dùng

b. Người tiêu dùng, người đầu tư

c. Người đi vay, người tiết kiệm

d. Người đầu tư, người tiết kiệm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của công cụ nợ và công cụ cổ phần :

a. Chúng là những công cụ tài chính có nhiều kỳ hạn khác nhau

b. Chúng là những công cụ tài chính ngắn hạn

c. Chúng liên quan tới quyền hưởng thu nhập từ lãi hoặc cổ tức của người phát hành

d. Chúng cho phép một tổ chức huy động vốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Công cụ nợ nào dưới đây là nợ trung hạn ?

a. Khoản vay thế chấp 30 năm

b. Khoản vay mua ô tô 60 tháng

c. Khoản vay 6 tháng từ công ty tài chính

d. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

11

Người cho vay quan trọng nhất trong hệ thống tài chính là:

a. Chính phủ

b. Doanh nghiệp

c. Hộ gia đình

d. Người ngước ngoài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

So với tín phiếu kho bạc, trái phiếu cp có

a)

Lãi phi rủi ro bằng nhau

b)

Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

c)

Rủi ro thanh khoản thấp hơn

d)

Rủi ro biến động giá thấp hơn

13.

Mệnh giá tối thiểu của trái phiếu

a)

10.000

b)

100000

c)

1tr

14.

Loại ck nào sau đây thuộc loại chứng khoán vốn cổ phần

a)

Trái phiếu chuyển đổi

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu

d)

Tất cả đều đúng

15.

Nếu phân loại thị trường tài chính theo tiêu chí tính chất hoàn trả thì thị trường tc bao gồm

a)

Tiền tệ và vốn

b)

Thứ cấp sơ cấp

c)

Tập trung và phi tập trung

d)

Nợ và vốn cổ phần

16.

CĂN CỨ VÀO THỜI HẠN LUÂN CHUYỂN

a)

Tiền tệ và vốn

b)

Thứ cấp sơ cấp

c)

Tập trung và phi tập trung

d)

Nợ và vốn cổ phần

17.

CĂN CỨ VÀO MỤC ĐÍCH HOẠT ĐỘNG

a)

Tiền tệ và vốn

b)

Thứ cấp sơ cấp

c)

Tập trung phi tập trung

d)

Nợ và vốn cổ phần

18.

CĂN CỨ VÀO TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG

a)

Tiền tệ vốn

b)

Sơ cấp thứ cấp

c)

Tập ttung phi tập trung

d)

Nợ vốn cổ phần

19.

Trái phiếu và các món vay thế chấp như CDS, tín phiếu, thương phiếu thuộc thị trường nào sau đây

a)

Nợ

b)

Vốn cổ phần

c)

Tiền tệ

d)

Thứ cấp

20.

Giấy tờ có giá ngắn hạn thường 1 năm trở xuống thuộc thị trg nào ( CCTC NGẮN)

a)

Tiền tệ

b)

Vốn

c)

Tập trung

d)

Phi tập trung

21.

CCTC DÀI HẠN (trên 1 năm) thuộc thị trường nào?( Cổ phiếu)

a)

Tiền tệ

b)

Nợ

c)

Vốn

22.

TÍN PHIẾU KHO BẠC THUỘC THỊ TRƯỜNG NÀO ?

a)

Tiền tệ

b)

Vốn

c)

Vốn cổ phần

d)

Nợ

23.

Thị trường nào là thị trường mua bán các chứng khon mới được phát hành lần đầu

a)

Vốn

b)

Nợ

c)

Sơ cấp

d)

Thứ cấp

24.

Thị trường nào HUY ĐỘNG VỐN

a)

Tập trung

b)

Otc

c)

Nợ

d)

Sơ cấp

25.

Thị trường nào mục đích để kiếm lời, di chuyển vốn đầu tư

a)

Sơ cấp

b)

Nợ

c)

Thứ cấp

d)

Vốn

26.

Thị trường nào TẠO RA TÍNH LỎNG CHO CÁC CHỨNG KHOÁN

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Nợ

d)

Vốn

27.

Tín phiếu ngân hàng trung ương là công cụ của thị trường nào sau đây

a)

Tiền tệ

b)

Vốn cổ phần

c)

Vay lãi cao

d)

Vốn

28.

Một kỳ phiếu có kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 8% năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2023 bây giờ sẽ được giao dịch ở

a)

Tiền tệ thứ cấp

b)

Tiền tệ sơ cấp

c)

Vốn thứ cấp

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Sở giao dịch chứng khoán thành phố HCM ( HOSE) là 1 ví dụ về:

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Phi tập trung

c)

Phi chính thức

d)

Tập trung

30.

Sắp xếp nào sau đây là đúng khi căn cứ vào rủi ro phá sản tăng dần của một số công cụ tài chính

a)

Trái phiếu cp,trái phiếu đp,tín phiếu kho bạc,cổ phiếu,trái phiếu công ty

b)

Trái phiếu địa phương,trái phiếu cty,tín phiếu kho bạc, cổ phiếu,trái phiếu cp

c)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu đp, trái phiếu cty, cổ phần, trái phiếu cp

d)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu cp, trái phiếu đp,trái phiếu cty, cổ phiếu

31.

Thị trường tài chính gián tiếp là

a)

Vốn dẫn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn thông qua TRUNG GIAN TÀI CHÍNH

b)

Người thừa vốn và ngừoi thiếu vốn sang người thiếu vốn thông qua các trung gian tài chính

c)

Người thiếu vốn trực tiếp huy động vốn từ người thừa vốn bằng cách bán các CCTC

d)

Tất cả đều sai

32.

Công ty cấp thoát nước đã phát hành thành công trái phiếu kỳ hạn 10 năm vào năm 2020, bây giờ là 2023, trái phiếu đang được giao dịch ở thị trường nào ?

a)

Vốn sơ cấp

b)

Tiền tệ sơ cấp

c)

Vốn thứ cấp

d)

Tiền tệ thứ cấp

33.

Trái phiếu chính phủ thường sec có lãi suất cao hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng

a)

Đúng, vì rủi ro hơn

b)

Sai, rủi ro thấp hơn nên lãi sẽ thấp hơn

34.

So với trái phiếu DN, cổ phiếu thường

a)

Có mức rủi ro thấp hơn

b)

Có tính thanh khoản cao hơn trái phiếu

c)

Có mức thu nhập không chắc chắn

d)

Có rủi ro biến động giá thấp hơn

35.

Các công cụ nào sau đây nằm trên thị trường vốn

a)

Tín phiếu kho bạc và tín phiếu cty

b)

Trái phiếu cp và trái phiếu dn

c)

Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng

d)

Tất cả đều sai

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với thị trường thứ cấp

a)

Là thị trường tạo ra hàng hoá gioa dịch cho thị trường sơ cấp

b)

Là thị trường tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã được phát hành trên thị trường sơ cấp

c)

Là thị trường tham chiếu cho giá phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp

d)

Là thị trường hoạt động liên tục

37.

Vai trò của thị trường THỨ CẤP được thể hiện ở điểm

a)

Tạo ra thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp

b)

Giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

c)

Cung cấp vốn cho tổ chức phát hành

d)

Tạo ra thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp, đồng thời giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

38.

Các công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường vốn bao gồm

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ dài hạn và cổ phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Tín phiếu kho bạc

39.

Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến trái phiếu

a)

Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức

b)

Khi đáo hạn, ng sở hữu sẽ được trả lại tiền gốc bằng mệnh giá của trái phiếu

c)

Kỳ hạn của trái phiếu luôn là ngắn hạn ( dưới 1 năm)

d)

Trái phiếu luôn được phát hành ra cho tất cả mọi người

40.

Thị trường thanh khoản là nơi

a)

Chỉ cung cấp thanh khoản cho thị trg OTC

b)

Giao dịch các công cụ phi tài chính đã phát hành lần đầu

c)

Cung cấp thanh khoản cho thị trg gd tập trung

d)

Tạo các giao dịch không liên tục và ngắt quãng cho các công cụ tài chính

41.

Một cổ phiếu được niêm yết và giao dịch trên thị trường CK VN sẽ có mệnh giá là

a)

Tuỳ thuộc vào cty phát hành quyết định

b)

10,000

c)

100,000

d)

1,000,000

42.

CÔNG CỤ TÀI CHÍNH CÓ TÍNH LỎNG VÀ TÍNH AN TOÀN CAO NHẤT

a)

Hợp đồng mua lại

b)

Thương phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu cq địa phương kỳ hạn 5 năm

43.

Chức năng cơ bản của thị trường tài chính

a)

Dẫn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Hình thành giá cả cho các loại tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Tất cả đều đúng

44.

Khi cổ đông A bán cổ phiếu của thép Hoà Phát ( mã HPG) Cho cổ đông B ở thị trường thứ cấp, Hoà Phát sẽ có lợi ích gì ?

a)

Nhận được hầu hết số tiền đó, trừ hoa hồng giao dịch

b)

Không nhận được gì cả

c)

Chỉ nhận tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu

d)

Nhận đc phần phân chia số tiền trên mỗi cổ phiếu thgia giao dịch trên thị trường

45.

Trái phiếu có đặc điểm là

a)

Ng nắm giữ đc trả lại mệnh giá ( tiền gốc) khi trái phiếu đáo hạn

b)

Lợi tức có được từ trái phiếu phụ thuộc hoàn toàn vào kết quả kinh doanh của tổ chức phát hành

c)

Trong trg hợp tổ chức phát hành phá sản ng nắm giữ trái phiếu sẽ được thanh toán phần còn lại sau khi tổ chức thực hiện các nghĩa vụ nợ khác

46.

Tín phiếu kho bạc có thời gian đáo hạn

a)

Nhỏ hơn 60 tháng

b)

Nhỏ hơn 12 tháng

c)

Lớn hơn 12 tháng

d)

Có thời hạn phụ thuộc vào thoả thuận giữa cp và ng mua

47.

Công cụ nào sau đây được bán dưới hình thức chiết khấu khi phát hành

a)

Tín phiếu cp

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Thoả thuận mua lại

48.

Chức năng đặc trưng nhất của thị trường tài chính là

a)

Xác định giá cả chứng khoán, công cụ tài chính

b)

Giảm thiểu cp giao dịch

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán/ công cụ tài chính

d)

Luân chuyển vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

49.

Đặc trưng nào khiến cho THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN bị coi là có tính chất "MAY RỦI" giống với " SÒNG BẠC"

a)

Rủi ro cao và tất cả người thgia đều giàu lên một cách nhanh chóng

b)

Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối

c)

Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với ng ưa thích mạo hiểm và phải có nhiều tiền

d)

Nếu có vốn lớn và bản lĩnh sẽ đảm bảo thắng lợi

50.

Chứng khoán là

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền thgia sở hữu hoặc đòi nợ , được mua bán trên thị trường

d)

Tín phiếu kho bạc và các loại thương phiếu

51.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán đã phát hành một đợi trái phiếu doanh nghiệp mới ( kỳ hạn 10 năm) sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ..... và thị trường ....

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Sơ cấp, tiền tệ

c)

Thứ cấp, vốn

d)

Sơ cấp, vốn

52.

Chức năng của thị trường tài chính là :

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Tổ chức các hoạt động tài chính

c)

Tạo đk doanh nghiệp được quảng bá hoạt động vào sản phẩm

d)

Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

53.

Do công ty không tăng thêm bất kỳ đồng vốn nào trên thị trường thứ cấp nên thị trường này ít quan trọng hơn thị trường sơ cấp

a)

Đúng, thị trường sơ cấp là quan trọng hơn vì tạo ra vốn cho các công ty để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Sai, thị trường thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính của thị trường sơ cấp

54.

Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

Đều kh đc nhận cổ tức

b)

Đều có quyền sở hữu tài sản của công ty

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

55.

Công cụ nào sau đây không cần phải có tài sản thế chấp/ đảm bảo khi phát hành

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Tất cả đều đúng

56.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là:

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn

c)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

d)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

57.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là

a)

Thời hạn chuyển giao vốn

b)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia

c)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất

d)

Các chủ thể tham gia và lãi suất

58.

Theo luật chứng khoán 2019, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là 100.000 đồng

a)

Đúng, mệnh giá của trái phiếu Vn tối thiểu là 100,000 đồng và bội số của nó

b)

Sai, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là 1,000,000 đồng và bội số của nó

59.

Thị trường sơ cấp là thị trường giúp tạo ra thanh khoản và có vai trò quan trọng hơn thị trường thứ cấp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bạn đi mua tín phiếu kho bạc do chính phủ Việt Nam phát hành thông qua Kho bạc nhà nước - là 1 ví dụ của tài chính gián tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Đấu thầu tp cp theo ht cạnh tranh lãi suất sẽ ưu tiên mức lãi suất càng cao càng tốt

b)

Đấu thầu tp cp theo hình thức cạnh tranh lãi suất sẽ ưu tiên mức đặt thầu càng thấp càng tốt

62.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Trái phiếu DN có độ rủi ro cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

b)

Trái phiếu chính quyền địa phương có độ rủi ro cao hơn trái phiếu chính phủ

c)

Trái phiếu chính phủ có tính thanh khoản thấp hơn tín phiếu kho bạc

d)

Tín phiếu kho bạc có tính thanh khoản thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương

63.

Công cụ tài chính là gì

a)

Chứng cứ

b)

Bằng chứng

c)

Minh chứng

64.

Đất có tính thanh khoản không

a)

b)

Không

65.

Đâu là thị trường giao dịch cổ phiếu của các công ty

a)

Nợ

b)

Vốn

c)

Vốn cổ phần

d)

Sơ cấp

66.

Thị trường nào lợi nhuận thấp tính lỏng cao

a)

Vốn

b)

Tiền tệ

c)

Sơ cấp

d)

Otc

67.

Thị trường nào tính lỏng thấp lời cao

a)

Otc

b)

Thứ cấp

c)

Tiền tệ

d)

Vốn

68.

Tín phiếu kho bạc có kỳ hạn .. tuần, .. tuần,.. tuần

(a)  

69.

Loại tín phiếu nào có kỳ hạn không vượt quá 52 tuần

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Tín phiếu doanh nghiệp

c)

Tín phiếu ngân hàng

70.

Công cụ có tính lỏng cao nhất và an toàn nhất thị trường tiền tệ là

a)

Chấp phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

71.

Đâu là CCTC NGẮN HẠN

a)

Tín phiếu kho bạc, CDs, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng mua lại, tiền ngân hàng trung ương

b)

Tín phiếu kho bạc, CDs, cổ phiếu, các khoản vay thế chấp

c)

Tín phiếu kho bạc, CDs, tiền ngân hàng trung ương, trái phiếu

72.

Cổ phiếu có phải là công cụ tài chính dài hạn khônG ?

a)

b)

Không

73.

Chọn các công cụ tài chính dài hạn đúng :

  1. Tín phiếu 2. Thương phiếu 3. Cổ phiếu 4. Sổ tiết kiệm 5. Trái phiếu 6. Các khoản vay thế chấp 7. Các khoản vay thương mại và tiêu dùng

a)

3567

b)

1567

c)

2347

d)

1347

74.

Cổ phiếu cần xác định về gì

a)

Món nợ

b)

Tiền

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền sở hữu

75.

Điểm khác nhau giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là

a)

Đặc điểm cổ phiếu

b)

Chủ sở hữu

c)

Quyền sở hữu tài sàn của cty

d)

Quyền tham gia vào quản lý công ty

76.

Trái phiếu là xác nhận cái chi

a)

Khoản vay

b)

Món nợ

c)

Quyền sử dụng

d)

Lợi nhuận

77.

Khi người mua , người mua đã sở hữu một phần công ty và có quyền biểu quyết những vấn đề quan trọng của công ty và bầu giám đốc.

A. Trái phiếu

B. Kì phiếu

C. Hối phiếu

D. Cổ phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

24

Năm giữ công cụ nào sau đây có thế được hưởng lợi trực tiếp từ lợi nhuận của công ty?

A. Trái phiếu

B. Thương phiếu

C. Cổ phiếu

D. Trái phiếu kho bạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Thị trường nào giúp các nhà đầu tư có thể chuyển giao quyền sở hữu các loại chứng khoán với nhau

A. Thị trường sơ cấp

B. Thị trường thứ câp

C. Thị trường cấp ba

D. Thị trường của các chứng khoán đã sử dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

26

Định chế tài chính quan trọng hỗ trợ việc bán ra ban đầu các chứng khoán trên thị trường sơ cấp là?

A. Công ty chứng khoán

B. Ngân hàng thương mại

C. Sở giao dịch

D. Trung tâm môi giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

27

Thị trường nào dưới đây không phải là thị trường

thứ cấp?

A. Thị trường hối đoái

B. Thị trường giao dịch tương lai

C. Thị trường giao dịch quyền chọn

D. Thị trường IPO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Chức năng quan trọng của thị trường thứ cấp là?

A. Giúp cho việc bản các công cụ tài chinh trở nên dễ dàng hơn, từ đó dễ dàng tăng vốn

B. Tăng vốn cho doanh nghiệp bằng cách bán CK

C. Giúp chính phủ dễ dàng tăng thuế

D. Tạo dựng một thị trường cho các trung tâm mới

Xây dựng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Giá cả của chứng khoán trên thị trường thứ cấp càng cao thì các công ty có thể huy động càng......vốn bằng cách bán chứng khoán trên thị trường.

A. Nhiêu, sơ câp

B. Nhiêu, thứ cấp

C. Ít, sơ cấp

D. Ít, thứ cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Các công cụ vốn cổ phần được giao dịch trên thị trường?

A. Tiền tệ

B. Trái phiếu

C. Vốn

D. Hàng hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Trái phiếu kho bạc Mỹ không trả lãi nhưng được bán ở dạng

_. Điều này có nghĩa là, bạn sẽ mua

nó với giá thấp hơn so với lúc bạn nhân được khi đáo hạn

A. Cao hơn

B. Ký quỹ

C. Mặc định

D. Chiết khấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi là công cụ an toàn nhất trong tất cả các công cụ trên thị trường tiền tệ bởi vì nó không có rủi ro

A. Lạm phát

B. Vỡ nợ

c. thanh khoản

d. Chính sách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

36

Một công cụ nợ ngắn hạn được phát hành bởi các công ty lớn được gọi là?

A. Thương phiêu

B. Trái phiêu công ty

C. Trái phiếu địa phương

D. Khoản thế chấp thương mại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Trong các công cụ dưới đây, đâu là công tài chính ngắn hạn?

A. Hợp đông mua lại

B. Cố phiếu của hãng Walt Disney

C. Trái phiêu chính phủ với thời gian đảo hạn là 4 năm

D. Món cầm cố

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

39

Công cụ nào sau đây được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

A. Trái phiếu chính phủ

B. Tín phiếu kho bạc Mỹ

C. Trái phiếu công ty

D. Chứng khoán của một tổ chức chính phủ Mỹ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

40

Công cụ nào sau đây được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

A. Khoản cho vay thương mại của ngân hàng

B. Thương phiêu

C. Trái phiêu chính phủ

D. Món cầm cố

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

41

Công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

A. Món cầm cố

B. Tín phiếu kho bạc Mỹ

C. Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

D. Thương phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

42

Những công cụ vốn cổ phần và nợ với thời gian đáo hạn hơn một năm được gọi là những công cụ giao dịch trên thị trường

A. Thị trường vốn

B. Thị trường tiền tệ

C. Dự trữ liên bang

D. Được đánh dấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Thị trường mà tại đó vôn được chuyên từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là?

A. Thị trường hàng hóa

B. Thị trường vốn khả dụng

C. Thị trường phái sinh

D. Thị trường tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

46

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là?

A. Thị trường sơ câp

B. Thị trường thứ câp

C. Thị trường cấp 3

D. Thị trường bất động sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

47

Nhận định nào sau đây là sai khi nói tới thị trường

thứ cấp?

A. Huy động vốn đầu tư

B. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng

C. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

D. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Cổ phiệu của Ngân hàng Vietcombank được giao dịch trên?

A. Thị trường tiền tệ

B. Thị trường nợ

C. Thị trường chứng khoán

D. Thị trường phái sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

49

Giả định rằng bạn là nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, bạn sẽ chọn phương án nào sau đây?

A. Đầu tư vào chứng khoán trên thị trường phi tập trung

B. Đầu tưu vào chứng khoán của công ty niêm yết trên sở giao dịch

C. Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty

D. Cả ba phương án trên đều rủi ro như nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

55

Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của những người đi vay, điều này phản ánh?

A. Tính kinh tế nhờ quy mô

B. Tính kinh tế nhờ phạm vi

C. Thông tin bất cân xứng

D. Tỷ suất lợi nhuận cận biên giảm dần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Công cụ nào sau đây không có thời hạn cụ thể?

A. Tín phiếu

B. Trái phiếu kho bạc

C. Cổ phiếu phổ thông

D. Tất cả các phương án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Trong trường hợp công ty cổ phần phá sản hoặc giải thể

A. Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông sẽ được trả trước cổ phiếu ưu đãi

B. Người nắm giữ trái phiếu được trả trước cổ phiếu

C. Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay

D. Tất cả các phương án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

53

Thị trường phi tập trung (OTC) có đặc điêm là?

A. Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán

B. Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩn niêm yết trên sở giao dịch

C. Cơ chế xác lập giá là thương lượng giá giữa bên mua và bên bán

D. Tất cả các phương án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

54

Thị trường tiên tệ liên ngân hàng là thị trường?

A. Thị trường vôn ngăn hạn

B. Thị trường vốn dài hạn

C. Thị trường dành cho các ngân hàng thương mại

D. Là thị trường vốn ngắn hạn và là nơi dành cho các ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

58

Chứng khoán được bán lần đầu tiên trên thị trường rồi sau đó được giao dịch trên thị trường

A. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn

B. Thị trường vốn, thị trường tiền tệ

C. Thị trường ngân hàng, thị trường thứ cấp

D. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

59

Các công cụ tài chính bao gồm?

A. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

B. Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

C. Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

D. Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

60

Chứng khoán là gì?

A. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

B. Cổ phiếu và trái phiếu các lọai

C. Các giây tờ có giá, mang lại thu nhập, quyên tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường

D. Tín phiếu kho bạc và các loại thương phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Thị trường OTC là?

A. Là thị trường vô hình, hoạt động suốt ngày đêm và ở khắp mọi nơi

B. Là sở giao dịch thứ hai của các nước có thị trường chứng khoán phát triên

C. Là thị trường mà các nhà buôn bán chứng khoán đứng ra mua bán chứng khoán theo kiểu giao dịch trực tiêp

D. Là thị trường bán buôn các loại chứng khoán

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

65

Trong các công cụ sau đây, công cụ nào có tính an toàn cao nhất

A. Ngân phiếu

B. Chứng chỉ tiền gửi

C. Cô phiêu

D. Trái phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

66

Trong các công cụ tài chính sau, công cụ nào có độ an toàn thấp nhất?

A. Tín phiếu kho bạc

B. Trái phiếu chính phủ

C. Trái phiếu ngân hàng

D. Cổ phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn giảm dần của các công cụ tài chính

a. Tín phiêu kho bạc, trái phiêu công ty, chứng chỉ

tiền gửi, cổ phiếu

b. Tín phiêu kho bạc, chứng chỉ tiên gửi, trái phiêu công ty, cổ phiếu

c.Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, cố phiếu, trái phiếu công ty

a)

A

b)

B

c)

C

110.

Chủ thê nào sau đây tham gia thị trường mở?

A. Ngân hàng trung ương

B. Hộ gia đình

C. Doanh nghiệp nhà nước dưới hình thức các

Tổng công ty

D. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh với quy mô rất lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

1

71

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về công cụ nợ và công cụ vốn cổ phần?

a. Đều có thể là công cụ tài chính dài hạn

b. Đều có thể là công cụ tài chính ngắn hạn

c. Đều có quyền nhận thanh toán đối với một phần thu nhập của nhà phát hành

d. Đều giúp doanh nghiệp huy động vốn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Ai là người hưởng lợi trực tiêp từ việc gia tăng lợi nhuận của doanh nghiệp?

a. Người nắm giữ trái phiếu doanh nghiệp

b. Người năm giữ thương phiêu

c. Cô đông của doanh nghiệp

d. Người nắm giữ tín phiếu kho bạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D