wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL 8

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Người có chức vụ, quyền hạn khi phát hiện có xung đột lợi ích phải làm gì?

a)

Đình chỉ công tác ngay lập tức

b)

Báo cáo người có thẩm quyền để xử lý

c)

Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ

d)

Được miễn trách nhiệm nếu không làm việc trực tiếp

2.

Thời hạn phải chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn là bao lâu?

a)

02 năm đến 05 năm

b)

05 năm đến 10 năm

c)

01 năm đến 02 năm

d)

Không có quy định thời gian cụ thể

3.

Khi chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn, cơ quan phải công khai kế hoạch như thế nào?

a)

Chỉ công khai trong cơ quan

b)

Công khai trong cơ quan và thông báo đến cấp trên

c)

Không cần công khai

d)

Công khai nhưng không cần thông báo kế hoạch

4.

Việc kiểm soát xung đột lợi ích được thực hiện khi nào?

a)

Khi cơ quan phát hiện ra có xung đột lợi ích

b)

Khi có báo cáo của người có chức vụ

c)

Khi có yêu cầu của tổ chức

d)

Khi có sự thay đổi về chức vụ

5.

Kê khai bổ sung tài sản, thu nhập phải được thực hiện trong trường hợp nào?

a)

Khi tài sản, thu nhập thay đổi từ 500.000.000 đồng trở lên.

b)

Khi tài sản, thu nhập thay đổi từ 300.000.000 đồng trở lên.

c)

Khi tài sản, thu nhập thay đổi từ 100.000.000 đồng trở lên.

d)

Khi tài sản, thu nhập thay đổi từ 1 tỷ đồng trở lên.

6.

Kê khai tài sản, thu nhập hàng năm phải hoàn thành trước ngày nào?

a)

31 tháng 12 của năm đó.

b)

01 tháng 01 của năm sau.

c)

30 tháng 11 của năm đó.

d)

15 tháng 12 của năm đó.

7.

Thời gian kê khai tài sản, thu nhập phục vụ công tác cán bộ là khi nào?

a)

Khi có quyết định bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm lại.

b)

Trước khi bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác.

c)

Trước khi có quyết định kỷ luật.

d)

Trong suốt quá trình làm việc.

8.

Bản kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai được công khai ở đâu?

4 lines
9.

Bản kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai được công khai ở đâu?

a)

Chỉ công khai tại cơ quan nơi người đó công tác.

b)

Chỉ công khai tại cuộc họp quốc hội.

c)

Công khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó làm việc.

d)

Công khai tại Hội nghị công chức.

10.

Điều kiện nào sau đây không được phép xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai?

a)

Người đang bị điều tra, truy tố.

b)

Người đang làm công tác ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên.

c)

Người đang điều trị bệnh hiểm nghèo.

d)

Người đang trong quá trình bổ nhiệm chức vụ mới.

11.

Việc công khai kết luận xác minh tài sản, thu nhập được thực hiện trong bao lâu kể từ ngày ban hành kết luận?

a)

7 ngày làm việc.

b)

5 ngày làm việc.

c)

10 ngày làm việc.

d)

3 ngày làm việc.

12.

Quyết định kỷ luật đối với hành vi vi phạm kê khai tài sản phải được công khai ở đâu?

a)

Công khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người vi phạm làm việc.

b)

Chỉ công khai tại cơ quan cấp cao.

c)

Công khai tại cuộc họp quốc hội.

d)

Không cần công khai.

13.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập được xây dựng và quản lý tại đâu?

a)

Cơ quan công an.

b)

Bộ Tài chính.

c)

Thanh tra Chính phủ.

d)

Bộ Nội vụ.

14.

Hành vi kê khai tài sản không trung thực sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Được tiếp tục bổ nhiệm.

b)

Tùy theo mức độ, có thể bị xử lý kỷ luật.

c)

Không bị xử lý gì.

d)

Chỉ bị phê bình.

15.

Cơ quan nào có quyền yêu cầu xác minh tài sản, thu nhập của người dự kiến được bầu tại đại hội tổ chức chính trị-xã hội?

a)

Hội đồng bầu cử quốc gia.

b)

Cơ quan quản lý nhà nước.

c)

Cơ quan thường vụ tổ chức chính trị-xã hội.

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

16.

Việc yêu cầu cung cấp thông tin từ doanh nghiệp ngoài nhà nước được thực hiện như thế nào?

4 lines
17.

Việc yêu cầu cung cấp thông tin từ doanh nghiệp ngoài nhà nước được thực hiện như thế nào?

a)

Qua văn bản yêu cầu cung cấp thông tin.

b)

Bằng thông điệp dữ liệu.

c)

Qua email.

d)

Qua điện thoại.

18.

Nếu người được yêu cầu không thể cung cấp thông tin đúng thời hạn, họ cần làm gì?

a)

Cung cấp thông tin muộn mà không cần lý do.

b)

Có văn bản đề nghị xem xét, giải quyết.

c)

Phải cung cấp thông tin ngay lập tức.

d)

Không cần làm gì.

19.

Nếu người có nghĩa vụ kê khai không trung thực về tài sản, thu nhập, họ có thể bị xử lý bằng hình thức nào?

a)

Chỉ bị cảnh cáo.

b)

Giáng chức, buộc thôi việc.

c)

Bị cấm tham gia công tác tổ chức cán bộ.

d)

Không bị xử lý gì.

20.

Thời hạn cung cấp thông tin phức tạp theo yêu cầu là bao lâu?

a)

10 ngày làm việc.

b)

15 ngày làm việc.

c)

5 ngày làm việc.

d)

20 ngày làm việc.

21.

Khi người kê khai tài sản có hành vi che giấu hoặc tẩu tán tài sản, họ sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Cảnh cáo.

b)

Hạ bậc lương.

c)

Giáng chức, bãi nhiệm, hoặc buộc thôi việc.

d)

Không bị xử lý gì.

22.

Theo Điều 55, Điều 56, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm gì trong việc phát hiện tham nhũng?

a)

Chỉ báo cáo về hành vi tham nhũng cho cơ quan có thẩm quyền

b)

Tổ chức kiểm tra việc thực hiện pháp luật và ngăn chặn tham nhũng

c)

Tổ chức đào tạo về chống tham nhũng cho nhân viên

d)

Xử lý kỷ luật nhân viên có hành vi tham nhũng

23.

Theo Luật Phòng chống tham nhũng 2018, khi phát hiện hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan phải làm gì?

a)

Kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý

b)

Chỉ báo cáo cho cơ quan thanh tra

c)

Xử lý các hành vi tham nhũng của người dân

d)

Đưa vụ việc lên cấp trên mà không xử lý trực tiếp

24.

Điều 57 của Luật Phòng chống tham nhũng 2018 quy định người đứng đầu Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân có trách nhiệm gì trong việc chống tham nhũng?

a)

Tổ chức đào tạo nhân viên về phòng chống tham nhũng

b)

Tăng cường quản lý cán bộ và chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ

c)

Hướng dẫn cho nhân viên cách thức tham nhũng không bị phát hiện

d)

Không cần có trách nhiệm trong việc phát hiện tham nhũng

25.

Theo Điều 59, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, cơ quan dân cử có thể phát hiện tham nhũng qua hoạt động nào?

a)

Đề nghị Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều tra xử lý

b)

Đưa ra các quyết định hành chính để trừng phạt người tham nhũng

c)

Tổ chức các cuộc điều tra độc lập

d)

Tổ chức các cuộc họp công khai để thảo luận về tham nhũng

26.

Theo Điều 60, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước có trách nhiệm gì khi phát hiện tham nhũng?

a)

Thực hiện xử lý và báo cáo kết quả cho cơ quan cấp trên

b)

Chỉ thông báo cho các cơ quan có thẩm quyền

c)

Chủ động phát hiện hành vi tham nhũng và xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo pháp luật

d)

Thực hiện xử lý kỷ luật cho nhân viên có hành vi tham nhũng

27.

Theo Điều 61, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, ai có thẩm quyền thanh tra vụ việc có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan nhà nước?

a)

Chỉ có Thanh tra Chính phủ

b)

Thanh tra Bộ, Thanh tra tỉnh và Kiểm toán nhà nước

c)

Cơ quan điều tra có quyền thanh tra

d)

Các cơ quan nhà nước không có quyền thanh tra vụ việc tham nhũng

28.

Điều 62 của Luật Phòng chống tham nhũng 2018 quy định gì khi phát hiện vụ việc có dấu hiệu tham nhũng trong quá trình thanh tra, kiểm toán?

a)

Chỉ cần báo cáo với cấp trên

b)

Phải chuyển h

29.

Điều 62 của Luật Phòng chống tham nhũng 2018 quy định gì khi phát hiện vụ việc có dấu hiệu tham nhũng trong quá trình thanh tra, kiểm toán?

a)

Chỉ cần báo cáo với cấp trên

b)

Phải chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra xem xét, khởi tố vụ án hình sự

c)

Chỉ cần dừng công tác thanh tra, kiểm toán và không làm gì thêm

d)

Đưa ra quyết định xử lý ngay tại chỗ mà không cần tham khảo cơ quan khác

30.

Kết luận thanh tra, Báo cáo kiểm toán về vụ việc có dấu hiệu tham nhũng phải được thực hiện theo quy định của pháp luật về gì?

a)

Pháp luật về chống tham nhũng

b)

Pháp luật về kiểm toán nhà nước

c)

Pháp luật về thanh tra

d)

Pháp luật về hành chính

31.

Điều 64 của Luật Phòng chống tham nhũng 2018 quy định về vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán. Trường hợp nào sau đây sẽ bị xử lý?

a)

Khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện tham nhũng trong cơ quan đã thanh tra, kiểm toán

b)

Khi người ra quyết định thanh tra không thể hoàn thành nhiệm vụ

c)

Khi kết luận thanh tra không được công khai

d)

Khi thanh tra, kiểm toán không phát hiện được tham nhũng

32.

Theo Điều 65, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, ai có quyền phản ánh hoặc tố cáo hành vi tham nhũng?

a)

Cơ quan thanh tra, kiểm toán

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Chỉ có các cơ quan điều tra

d)

Các đại biểu Quốc hội

33.

Theo Điều 66, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, cán bộ, công chức, viên chức khi phát hiện tham nhũng cần phải làm gì?

a)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Đưa thẳng vấn đề lên cấp cao nhất

c)

Chỉ báo cáo cho các cơ quan điều tra

d)

Không cần báo cáo nếu không ảnh hưởng đến công việc

34.

Theo Điều 67, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, khi có hành vi tham nhũng, người phản ánh hoặc tố cáo sẽ được bảo vệ như thế nào?

a)

Không có bảo vệ

b)

Được bảo vệ như người tố cáo hành vi tham nhũng

c)

Chỉ được bảo vệ nếu có bằng chứng rõ ràng

d)

Chỉ được bảo vệ trong

35.

hũng, người phản ánh hoặc tố cáo sẽ được bảo vệ như thế nào?

a)

Không có bảo vệ

b)

Được bảo vệ như người tố cáo hành vi tham nhũng

c)

Chỉ được bảo vệ nếu có bằng chứng rõ ràng

d)

Chỉ được bảo vệ trong thời gian ngắn

36.

Theo Điều 68, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, người có thành tích trong việc phản ánh, tố cáo tham nhũng sẽ nhận được gì?

a)

Khen thưởng theo quy định của pháp luật

b)

Được cấp bằng khen

c)

Được thăng chức

d)

Không có thưởng nếu không có bằng chứng đầy đủ

37.

Theo Điều 69, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, ai phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của nội dung phản ánh, tố cáo?

a)

Cơ quan chức năng

b)

Người phản ánh, tố cáo

c)

Người nhận báo cáo

d)

Cơ quan điều tra

38.

Khi phát hiện hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác, cán bộ, công chức có trách nhiệm gì?

a)

Bảo vệ người tham nhũng

b)

Không cần báo cáo nếu không phải là cấp lãnh đạo

c)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức

d)

Tiếp tục làm việc mà không can thiệp

39.

Theo Điều 62, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, trường hợp nào vụ việc tham nhũng sẽ được chuyển ngay sang cơ quan điều tra?

a)

Khi vụ việc không có dấu hiệu tội phạm

b)

Khi vụ việc có dấu hiệu tội phạm

c)

Khi vụ việc có dấu hiệu hành vi lạm quyền

d)

Khi có sự can thiệp của cấp trên

40.

Kết luận thanh tra hoặc báo cáo kiểm toán có dấu hiệu tham nhũng phải được công khai theo quy định của pháp luật nào?

a)

Pháp luật về an ninh

b)

Pháp luật về hành chính

c)

Pháp luật về tài chính

d)

Pháp luật về kiểm toán nhà nước và thanh tra

41.

Ai có trách nhiệm xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán?

a)

Cơ quan thanh tra

b)

Trưởng đoàn thanh tra và các thành viên

c)

Kiểm toán nhà nước

d)

Bộ trưởng bộ tài chính

42.

Theo Điều 64, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, trong trường hợp nào trưởng đoàn thanh tra không phải chịu trách nhiệm về vi phạm tro

4 lines
43.

Theo Điều 64, Luật Phòng chống tham nhũng 2018, trong trường hợp nào trưởng đoàn thanh tra không phải chịu trách nhiệm về vi phạm trong hoạt động thanh tra?

a)

Khi phát hiện tham nhũng nhưng không xử lý kịp thời

b)

Khi vi phạm có tính chất nghiêm trọng

c)

Khi người ra quyết định thanh tra không xử lý tham nhũng

d)

Khi vi phạm không ảnh hưởng đến kết quả thanh tra

44.

Theo Luật Phòng chống tham nhũng 2018, người tố cáo hành vi tham nhũng phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Đảm bảo tính chính xác của thông tin tố cáo

b)

Chịu trách nhiệm trước cơ quan có thẩm quyền

c)

Không có trách nhiệm nếu không có chứng cứ rõ ràng

d)

Chịu trách nhiệm về mọi nội dung tố cáo

45.

Nếu cấp phó của người đứng đầu để xảy ra tham nhũng trong đơn vị mình được giao phụ trách, người đứng đầu phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Chịu trách nhiệm trực tiếp.

b)

Chịu trách nhiệm liên đới.

c)

Không chịu trách nhiệm.

d)

Chịu trách nhiệm hình sự.

46.

Trong trường hợp người đứng đầu, cấp phó không thể biết về tham nhũng hoặc đã áp dụng các biện pháp cần thiết, họ sẽ được xem xét thế nào?

a)

Miễn trách nhiệm.

b)

Tăng trách nhiệm pháp lý.

c)

Loại trừ trách nhiệm.

d)

Xử lý kỷ luật.

47.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sẽ bị tăng trách nhiệm pháp lý khi nào?

a)

Khi họ phát hiện tham nhũng nhưng không áp dụng biện pháp ngăn chặn.

b)

Khi họ kịp thời báo cáo và xử lý tham nhũng.

c)

Khi họ phát hiện tham nhũng và xử lý ngay lập tức.

d)

Khi họ không báo cáo đúng hạn.

48.

Theo Điều 71, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm gì khi có căn cứ về hành vi tham nhũng của cán bộ?

a)

Tạm đình chỉ công tác hoặc chuyển sang vị trí khác.

b)

Xử lý ngay hành vi tham nhũng của cán bộ.

c)

Cung cấp thông tin cho cơ quan chức năng.

d)

Được miễn trách nhiệm trong việc đình chỉ công tác.

49.

Khi có căn cứ cho rằng người có chức vụ, quyền hạn có hành vi tham nhũng, người đứng đầu có thể yêu cầu gì?

a)

Đình chỉ công tác hoặc chuyển sang vị trí khác để xác minh.

b)

Cảnh cáo người vi phạm.

c)

Kiểm tra ngay lập tức tài sản của người đó.

d)

Thông báo cho cơ quan chức năng ngoài cơ quan của mình.

50.

Khi cơ quan chức năng có thẩm quyền xác định người có hành vi tham nhũng, người đứng đầu phải làm gì?

a)

Cung cấp thông tin và thực hiện yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

b)

Đình chỉ công tác và xử lý hình sự ngay lập tức.

c)

Xử lý kỷ luật cán bộ đó.

d)

Chuyển người đó sang vị trí công tác khác.

51.

Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thể hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác trong trường hợp nào?

a)

Khi cơ quan có thẩm quyền kết luận không có hành vi tham nhũng.

b)

Khi cơ quan có thẩm quyền xác minh hành vi tham nhũng.

c)

Khi người bị đình chỉ công tác hoàn thành nhiệm vụ.

d)

Khi quyết định đã có hiệu lực thi hành.

52.

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm gì khi để xảy ra tham nhũng trong lĩnh vực công tác của mình?

a)

Chịu trách nhiệm trực tiếp.

b)

Chịu trách nhiệm liên đới.

c)

Không chịu trách nhiệm.

d)

Chịu trách nhiệm hình sự.

53.

Trong trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không có trách nhiệm trực tiếp trong vụ tham nhũng, ai sẽ chịu trách nhiệm?

a)

Người đứng đầu cấp dưới.

b)

Cấp phó của người đứng đầu.

c)

Cơ quan thanh tra.

d)

Tổ chức chính trị, xã hội.

54.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị phải có trách nhiệm gì khi để xảy ra tham nhũng trong phạm vi quản lý của mình?

4 lines
55.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị phải có trách nhiệm gì khi để xảy ra tham nhũng trong phạm vi quản lý của mình?

a)

Đảm bảo các biện pháp ngăn chặn và báo cáo kịp thời.

b)

Đảm bảo môi trường làm việc lành mạnh.

c)

Kiểm tra tài chính của các cấp dưới.

d)

Đưa ra các hình thức khen thưởng cho cấp dưới.

56.

Trong trường hợp phát hiện tham nhũng mà người đứng đầu không báo cáo kịp thời, họ sẽ bị xử lý thế nào?

a)

Bị tăng trách nhiệm pháp lý.

b)

Miễn trừ trách nhiệm.

c)

Được giảm hình thức kỷ luật.

d)

Không bị xử lý.

57.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 có bổ sung quy định về bán hàng đa cấp không?

a)

Có bổ sung quy định về bán hàng đa cấp

b)

Không có quy định về bán hàng đa cấp

c)

Chỉ có quy định về bán hàng không chính thức

d)

Không quy định về giao dịch hàng hóa

58.

Quyền nào không được bổ sung cho người tiêu dùng theo Luật năm 2023?

a)

Quyền lựa chọn môi trường tiêu dùng lành mạnh và bền vững

b)

Quyền yêu cầu hỗ trợ thương lượng giải quyết tranh chấp

c)

Quyền yêu cầu tổ chức kinh doanh cung cấp sản phẩm miễn phí

d)

Quyền yêu cầu tổ chức bảo vệ quyền lợi tiêu dùng hỗ trợ giải quyết tranh chấp

59.

Đối với các giao dịch có yếu tố xuyên biên giới, đối tượng nào được bổ sung vào Luật?

a)

Tổ chức kinh doanh nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài, người tiêu dùng nước ngoài

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Tổ chức kinh doanh nước ngoài, cá nhân tiêu dùng trong và ngoài nước

d)

Người tiêu dùng trong và ngoài nước, các tổ chức kinh doanh, doanh nghiệp nước ngoài

60.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 đã bổ sung một số quy định về trách nhiệm nào trong giao dịch trên không gian mạng?

a)

Quy định về giao dịch trực tiếp

b)

Trách nhiệm thông báo công khai

61.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 đã bổ sung một số quy định về trách nhiệm nào trong giao dịch trên không gian mạng?

a)

Quy định về giao dịch trực tiếp

b)

Trách nhiệm thông báo công khai về đại diện pháp lý tại Việt Nam

c)

Trách nhiệm cung cấp sản phẩm miễn phí

d)

Không có quy định mới về giao dịch trên không gian mạng

62.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 quy định trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Đảm bảo quyền lợi cho các doanh nghiệp

c)

Cung cấp dịch vụ sản phẩm cho người tiêu dùng

d)

Không có quy định về trách nhiệm của tổ chức chính trị - xã hội

63.

Đối tượng nào không phải là đối tượng áp dụng của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Người tiêu dùng

b)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh

c)

Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ quan nhà nước

64.

Khái niệm nào dưới đây định nghĩa "Người tiêu dùng" theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Người mua sản phẩm để trao đổi nhằm mục đích kinh doanh sinh lời

b)

Người mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt cá nhân

c)

Người sản xuất, cung ứng, trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

Người bảo quản, vận chuyển, lưu hành các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

65.

Theo Luật, "Sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật" là gì?

a)

Sản phẩm đã được kiểm định và xác nhận an toàn, chưa được cấp số đăng ký

b)

Sản phẩm không bảo đảm an toàn cho người tiêu dùng, có khả năng gây thiệt hại

c)

Sản phẩm đang trong giai đoạn nghiên cứu, có nguồn gốc rõ ràng

d)

Sản phẩm đang lưu hành trên thị trường, không cần bảo hành

66.

Điều nào sau đây không phải là giao dịch đặc thù theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Giao dịch từ xa

b)

Giao dịch trực tiếp tại cửa hàng

c)

Cung cấp dịch vụ liên tục

d)

Bán hàng đa cấp

67.

Tiêu dùng bền vững được hiểu là:

4 lines
68.

Tiêu dùng bền vững được hiểu là:

a)

Tiêu dùng sản phẩm không cần kiểm tra chất lượng

b)

Tiêu dùng sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng

c)

Sử dụng sản phẩm hiệu quả và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường

d)

Tiêu dùng mà không quan tâm đến các yếu tố môi trường

69.

Quyền nào dưới đây không phải của người tiêu dùng theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Được bảo vệ tính mạng, sức khỏe và tài sản

b)

Được cung cấp thông tin chính xác về sản phẩm, dịch vụ

c)

Được tham gia sản xuất hàng hóa

d)

Được yêu cầu bồi thường thiệt hại khi sản phẩm có khuyết tật

70.

Nghĩa vụ của người tiêu dùng không bao gồm:

a)

Kiểm tra sản phẩm trước khi nhận

b)

Thông báo kịp thời khi phát hiện sản phẩm không an toàn

c)

Chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin không chính xác về giao dịch

d)

Đảm bảo sản phẩm phải hoàn hảo trước khi sử dụng

71.

Điều nào sau đây mô tả đúng về "Giao dịch từ xa"?

a)

Giao dịch phải được thực hiện trực tiếp tại cửa hàng

b)

Giao dịch được thực hiện qua mạng, phương tiện điện tử mà không cần tiếp xúc trực tiếp

c)

Giao dịch chỉ được thực hiện giữa các tổ chức trong nước

d)

Giao dịch phải được thực hiện tại các địa điểm bán lẻ cố định

72.

Người tiêu dùng có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh:

a)

Bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm có khuyết tật

b)

Bán sản phẩm không cần bảo hành

c)

Không cần cung cấp hóa đơn, chứng từ giao dịch

d)

Được bán hàng hóa không cần chất lượng

73.

Mục tiêu của quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng trong Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?

a)

Đảm bảo người tiêu dùng không phải chịu trách nhiệm trong mọi trường hợp

b)

Đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng trong mọi giao dịch và bảo vệ quyền lợi hợp pháp

c)

Đảm bảo tổ chức, cá nhân kinh doanh không bị r

74.

Một trong các nghĩa vụ của người tiêu dùng là:

a)

Cung cấp thông tin chính xác cho cơ quan nhà nước khi phát hiện sản phẩm không an toàn

b)

Cung cấp sản phẩm không cần kiểm tra

c)

Lựa chọn sản phẩm theo cảm nhận của người tiêu dùng không cần quan tâm đến nguồn gốc xuất xứ

d)

Tự quyết định giá cả khi giao dịch có phát hiện ra sản phẩm không an toàn hoặc có sự giả mạo

75.

Người tiêu dùng có quyền nào dưới đây theo Luật?

a)

Được tư vấn, hỗ trợ về kiến thức tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ

b)

Được phép khởi kiện mà không cần chứng minh thiệt hại

c)

Được giao dịch bất kỳ sản phẩm nào mà không cần thông tin

d)

Được bảo vệ khi sử dụng dịch vụ công

76.

Các hình thức bán hàng trực tiếp theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bao gồm:

a)

Bán hàng qua mạng xã hội, bán hàng rong, bán hàng ven đường, bán hàng tại các địa điểm du lịch

b)

Bán hàng tận cửa, bán hàng đa cấp và bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

c)

Bán hàng qua điện thoại

d)

Bán hàng chỉ qua website

77.

Đối với giao dịch từ xa, tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm gì?

a)

Cung cấp thông tin về sản phẩm đầy đủ và rõ ràng

b)

Không cần cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng

c)

Không cần cam kết về chất lượng

d)

Cung cấp sản phẩm không cần bảo hành

78.

Tiêu dùng bền vững là:

a)

Sử dụng sản phẩm giảm thiểu tác động đến môi trường và xã hội

b)

Chỉ sử dụng sản phẩm rẻ nhất

c)

Mua sản phẩm mà không cần xem xét chất lượng

d)

Tiêu dùng mà không chú ý đến các yếu tố môi trường

79.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về "Giao dịch đặc thù"?

4 lines
80.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về "Giao dịch đặc thù"?

a)

Giao dịch giữa tổ chức, cá nhân kinh doanh và người tiêu dùng, không phải là bán hàng trực tiếp

b)

Giao dịch bán hàng qua mạng mà không cần tiếp xúc trực tiếp

c)

Giao dịch giữa tổ chức và tổ chức

d)

Giao dịch trong các cửa hàng truyền thống

81.

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Luật này là gì?

a)

Chỉ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khi có yêu cầu từ tổ chức, cá nhân kinh doanh

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm của Nhà nước, tổ chức, cá nhân và toàn xã hội

c)

Người tiêu dùng tự bảo vệ quyền lợi của mình

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm của Nhà nước và cơ quan quản lý

82.

Quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng phải được bảo vệ theo:

a)

Quy định của cơ quan nhà nước

b)

Quy định của tổ chức, cá nhân kinh doanh

c)

Quy định của pháp luật

d)

Thỏa thuận giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh

83.

Hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng phải được thực hiện như thế nào?

a)

Công bằng, minh bạch, kịp thời và đúng pháp luật

b)

Đúng pháp luật nhưng không cần kịp thời

c)

Kịp thời nhưng không cần minh bạch

d)

Theo ý chí của tổ chức, cá nhân kinh doanh

84.

Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không bao gồm:

a)

Khuyến khích tổ chức, cá nhân kinh doanh nghiên cứu và phát triển công nghệ bảo vệ người tiêu dùng

b)

Khuyến khích tiêu dùng các sản phẩm không an toàn

c)

Khuyến khích xã hội hóa công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Đẩy mạnh hội nhập và hợp tác quốc tế trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

85.

Mục tiêu của Nhà nước trong việc thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững là:

a)

Khuyến khích sản xuất sản phẩm rẻ

b)

Tạo ra sản phẩm thân thiện môi trường và bảo vệ lợi ích của

86.

Mục tiêu của Nhà nước trong việc thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững là:

a)

Khuyến khích sản xuất sản phẩm rẻ

b)

Tạo ra sản phẩm thân thiện môi trường và bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng thấp

d)

Tạo ra sản phẩm có nhiều ứng dụng và lợi ích cho cộng đồng nhân loại

87.

Người tiêu dùng dễ bị tổn thương có quyền:

a)

Được bảo vệ quyền lợi và ưu tiên khi có yêu cầu

b)

Không có quyền yêu cầu bảo vệ quyền lợi

c)

Chỉ có quyền khiếu nại

d)

Được bảo vệ quyền lợi nhưng không có quyền yêu cầu bồi thường

88.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh khi giao dịch với người tiêu dùng dễ bị tổn thương phải:

a)

Bảo đảm quyền lợi của người tiêu dùng trong quá trình giao dịch

b)

Không có trách nhiệm gì

c)

Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm

d)

Từ chối giải quyết yêu cầu nếu khác biệt về ngôn ngữ

89.

Khi tổ chức, cá nhân kinh doanh từ chối giải quyết yêu cầu của người tiêu dùng dễ bị tổn thương, họ phải:

a)

Không cần phải trả lời bằng văn bản

b)

Trả lời bằng văn bản với lý do rõ ràng

c)

Chuyển yêu cầu sang cơ quan khác

d)

Đáp ứng yêu cầu ngay lập tức

90.

Trách nhiệm bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng dễ bị tổn thương không bao gồm:

a)

Bồi thường thiệt hại khi từ chối xử lý yêu cầu

b)

Tiếp nhận yêu cầu bảo vệ từ người tiêu dùng dễ bị tổn thương

c)

Không cần thực hiện các thủ tục pháp lý

d)

Giám sát việc thực hiện quy định của tổ chức, cá nhân kinh doanh

91.

Đối với người tiêu dùng dễ bị tổn thương, tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm:

a)

Áp dụng cơ chế giải quyết khiếu nại phù hợp

b)

Phân biệt đối xử với họ

c)

Không cần cung cấp thông tin đầy đủ

d)

Từ chối giải quyết yêu cầu bảo vệ

92.

Cá nhân hoạt động thương mại độc lập không phải đăng ký kinh doanh phải đảm bảo:

a)

An toàn, đo lường, chất lượng sản phẩm

b)

Không cần cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng

c)

Bán sản phẩm

93.

Cá nhân hoạt động thương mại độc lập không phải đăng ký kinh doanh phải đảm bảo:

a)

An toàn, đo lường, chất lượng sản phẩm

b)

Không cần cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng

c)

Bán sản phẩm không an toàn

d)

Phân biệt đối xử với người tiêu dùng

94.

Một trong những trách nhiệm của cá nhân hoạt động thương mại độc lập là:

a)

Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm

b)

Đổi hàng hoặc trả lại tiền khi sản phẩm không đúng như cam kết

c)

Từ chối cung cấp sản phẩm cho người tiêu dùng

d)

Không thực hiện nghĩa vụ về chất lượng sản phẩm

95.

Chính phủ quy định chi tiết việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân không đăng ký kinh doanh trong:

a)

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Các quy định của Bộ Công Thương

c)

Các quy định của Chính phủ

d)

Quyết định của Ủy ban Nhân dân cấp xã

96.

Quy định nào không phải là nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thương mại độc lập?

a)

Đảm bảo an toàn sản phẩm

b)

Chịu chi phí thu hồi sản phẩm khi có quyết định thu hồi

c)

Cung cấp sản phẩm không rõ nguồn gốc

d)

Không bán sản phẩm trái pháp luật

97.

Trong trường hợp người tiêu dùng dễ bị tổn thương yêu cầu bảo vệ quyền lợi, tổ chức, cá nhân kinh doanh phải:

a)

Đề nghị người tiêu dùng tự giải quyết

b)

Từ chối yêu cầu

c)

Xử lý yêu cầu ưu tiên

d)

Chuyển yêu cầu cho bên thứ ba

98.

Một trong các nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là:

a)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh có quyền ưu tiên bảo vệ quyền lợi của mình

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng phải được thực hiện công bằng và đúng pháp luật

c)

Người tiêu dùng phải luôn luôn chịu trách nhiệm

d)

Người tiêu dùng không có quyền yêu cầu bồi thường

99.

Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không bao gồm việc:

a)

Hỗ trợ tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ

b)

Thúc đẩy tiêu dùng không bền vững

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,

100.

nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không bao gồm việc:

a)

Hỗ trợ tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ

b)

Thúc đẩy tiêu dùng không bền vững

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Khuyến khích xã hội hóa công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

101.

Đối tượng nào không được coi là người tiêu dùng dễ bị tổn thương?

a)

Người cao tuổi

b)

Người khuyết tật

c)

Người có thu nhập cao

d)

Trẻ em

102.

Hành vi nào dưới đây bị cấm đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin chính xác về sản phẩm

b)

Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm

c)

Bán hàng hóa không rõ nguồn gốc

d)

Bán hàng hoá không có chế độ bảo hành

103.

Kinh doanh theo phương thức nào bị cấm trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kinh doanh theo phương thức bán hàng trực tiếp

b)

Kinh doanh theo phương thức đa cấp đối với dịch vụ

c)

Kinh doanh theo phương thức truyền thống

d)

Kinh doanh theo phương thức bán hàng trên phương tiện truyền thông

104.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh không được phép làm gì với thông tin phản hồi của người tiêu dùng trên nền tảng số?

a)

Hiển thị trung thực

b)

Ngăn cản hoặc hiển thị không trung thực

c)

Đánh giá phản hồi tích cực

d)

Không có hành vi nào như vậy

105.

Hành vi nào dưới đây bị cấm trong giao dịch với người tiêu dùng dễ bị tổn thương?

a)

Ép buộc người tiêu dùng mua sản phẩm trái với ý muốn

b)

Cung cấp sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng

c)

Đưa thông tin chính xác về sản phẩm

d)

Quảng cáo hàng hoá trên các phương tiện đại chúng

106.

Theo Điều 10, tổ chức, cá nhân kinh doanh không được phép làm gì trong giao dịch với người tiêu dùng?

a)

Quấy rối người tiêu dùng

b)

Cung cấp thông tin chính xác

c)

Đảm bảo an toàn sản phẩm

d)

Quảng cáo sản phẩm online

107.

Một hành vi nào sau đây là vi phạm về thông tin cung cấp cho người tiêu dùng?

(a)  

108.

Một hành vi nào sau đây là vi phạm về thông tin cung cấp cho người tiêu dùng?

a)

Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm như cam kết

c)

Cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm

d)

Cung cấp thông tin về chế độ bảo hành của sản phẩm

109.

Hành vi nào là vi phạm khi tổ chức, cá nhân kinh doanh giao dịch với người tiêu dùng?

a)

Đánh tráo sản phẩm khi giao hàng

b)

Cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm

c)

Quảng cáo sản phẩm đúng thực tế

d)

Hướng dẫn cách sử dụng hàng hoá đầy đủ

110.

Cấm hành vi nào liên quan đến việc thu thập thông tin của người tiêu dùng?

a)

Thu thập thông tin với sự đồng ý của người tiêu dùng

b)

Thu thập, lưu trữ thông tin trái quy định của pháp luật

c)

Cung cấp thông tin về quyền lợi người tiêu dùng

d)

Cung cấp thông tin về cách sử dụng và hạn dùng của sản phẩm

111.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh không được phép yêu cầu người tiêu dùng làm gì khi giao kết hợp đồng?

a)

Mua thêm sản phẩm như điều kiện bắt buộc

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Cung cấp thông tin về sản phẩm

d)

Tham gia các chế độ bảo trì, bảo hành sản phẩm

112.

Hành vi nào dưới đây bị cấm trong bán hàng đa cấp?

a)

Yêu cầu đặt cọc hoặc mua hàng hóa nhất định để tham gia

b)

Cung cấp thông tin chính xác về sản phẩm

c)

Đảm bảo sản phẩm an toàn và chất lượng

d)

Yêu cầu đồng kiểm hàng hoá khi giao nhận

113.

Đối với bán hàng đa cấp, tổ chức kinh doanh phải có gì?

a)

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

b)

Không cần giấy chứng nhận

c)

Giấy phép kinh doanh

d)

Hợp đồng mua bán theo quy định của pháp luật