wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập lịch sử kinh tế 2025

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của các cuộc thám hiểm hàng hải vào thế kỷ XV là gì?

a)

Tìm kiếm vùng đất mới để định cư

b)

Tìm kiếm con đường thương mại với phương Đông

c)

Khám phá các nền văn hóa mới

d)

Tìm kiếm kho báu

2.

Đâu không phải là đặc điểm của cách mạng công nghiệp Anh?

a)

Bắt đầu từ công nghiệp nhẹ

b)

Diễn ra tuần tự từ thấp đến cao

c)

Từ sản xuất máy công cụ tiến đến sản xuất máy truyền lực và động lực, đỉnh cao là máy hơi nước

d)

Diễn ra trong một thời gian ngắn

3.

Những biện pháp tích lũy nguyên thủy tư bản điển hình không bao gồm:

a)

Khai thác dầu mỏ

b)

Buôn bán nô lệ

c)

Độc quyền ngoại thương

d)

Cướp đoạt ruộng đất của nông dân

4.

‘Nhà nước tư bản độc quyền can thiệp sâu vào đời sống kinh tế – xã hội” là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự tăng trưởng nhanh của kinh tế TBCN giai đoạn nào dưới dây?

a)

Giai đoạn 1918-1939

b)

Giai đoạn 1939 – 1945

c)

Giai đoạn 1945 – 1950

d)

Giai đoạn 1951 – 1973

5.

Trong sự phát triển của CNTB, giai đoạn 1973 -1982 được gọi là:

a)

Giai đoạn phát triển chậm chạp và bất ổn định

b)

Giai đoạn tăng trưởng nhanh

c)

Giai đoạn phát triển bền vững

d)

Giai đoạn khôi phục kinh tế

6.

‘Sự can thiệp của Chính phủ các nước tỏ ra không tương thích trước những biến động của tình hình trong nước và thế giới” là một trong những nguyên nhân của giai đoạn nào dưới đây?

a)

Giai đoạn khôi phục kinh tế

b)

Giai đoạn phát triển chậm chạp và bất ổn định

c)

Giai đoạn tăng trưởng nhanh

d)

Giai đoạn phát triển bền vững

7.

Kế hoạch Marshall là kế hoạch của quốc gia nào, về vấn đề gì?

a)

Kế hoạch viện trợ cho Nhật Bản của Mỹ

b)

Kế hoạch viện trợ cho Nhật Bản của Tây Âu

c)

Kế hoạch viện trợ cho Tây Âu của Mỹ

d)

Kế hoạch viện trợ cho Tây Âu của Nhật Bản

8.

Sự khác biệt về hình thức hoạt động giữa hệ thống nông nghiệp miền Bắc và miền Nam nước Mỹ giai đoạn 1776 – 1865 là:

a)

Máy móc và thủ công

b)

Chủ nô và nô lệ

c)

Trang trại và đồn điền

d)

Tư bản nông nghiệp và chủ nô

9.

Giai đoạn 1945 – 1973 Mỹ đã thực hiện kế hoạch Mashall viện trợ cho Tây Âu:

a)

56% là tư liệu sản xuất, còn lại là hàng tiêu dùng

b)

36% là tư liệu sản xuất, còn lại là hàng tiêu dùng

c)

26% là tư liệu sản xuất, còn lại là hàng tiêu dùng

d)

16% là tư liệu sản xuất, còn lại là hàng tiêu dùng

10.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự “bùng nổ kinh tế Mỹ” giai đoạn 1865-1913

a)

Độc quyền ngoại thương

b)

Hậu quả của cuộc nội chiến

c)

Sự phát triển khoa học kĩ thuật

d)

Vai trò của các tổ chức độc quyền

11.

Trong giai đoạn 1914 - 1945 cuộc khủng hoảng kinh tế nào đã làm cho nền kinh tế Mỹ thụt lùi 20 năm?

a)

Khủng hoảng năng lượng

b)

Khủng hoảng thừa

c)

Khủng hoảng tài chính

d)

Khủng hoảng chu kỳ

12.

Cuộc nội chiến ở Mỹ bùng nổ và kết thúc khi nào?

a)

Bùng nổ tháng 4/1770 và kết thúc tháng 4/1776

b)

Bùng nổ tháng 4/1860 và kết thúc tháng 4/1865

c)

Bùng nổ tháng 4/1861 và kết thúc tháng 4/1865

d)

Bùng nổ tháng 4/1776 và kết thúc tháng 4/1865

13.

Kinh tế Mỹ phát triển chậm chạp và không ổn định trong giai đoạn nào ?

a)

Giai đoạn 1861 – 1913

b)

Giai đoạn 1914 – 1945

c)

Giai đoạn 1945 – 1973

d)

Giai đoạn 1974 - 1982

14.

Điểm cơ bản trong đường lối kinh tế mới do tổng thống Mỹ Rudơven đề ra nhằm cứu vãn nền kinh tế Mỹ thoát khỏi cuộc Đại suy thoái 1929 -1933 là:

a)

Trong nông nghiệp thực hiện chính sách nâng giá nông sản phẩm

b)

Trong công nghiệp, bắt buộc các xí nghiệp phải tăng năng lực sản xuất

c)

Trong nông nghiệp thực hiện chính sách giảm giá nông sản phẩm

d)

Trong công nghiệp, bắt buộc các xí nghiệp phải cắt giảm công nhân

15.

Tháng 10 năm 1929 khủng hoảng kinh tế xuất hiện tại Mỹ, đầu tiên là sự sụp đổ của:

a)

Ngành công nghiệp sản xuất ô tô

b)

Ngành công nghiệp sản xuất thép

c)

Ngành công nghiệp sản xuất dầu mỏ

d)

Ngành công nghiệp khai khoáng

16.

Năm 1932 Mỹ có:

a)

20% lực lượng lao động bị thất nghiệp

b)

22% lực lượng lao động bị thất nghiệp

c)

25% lực lượng lao động bị thất nghiệp

d)

27% lực lượng lao động bị thất nghiệp

17.

Chiến lược của Mỹ thể hiện qua kế hoạch Marshall là:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Điều tiết thị trường

d)

Lũng đoạn thị trường

18.

Trong chiến tranh thế giới 2 nhờ bán vũ khí cho các nước Đồng Minh Mỹ thu được:

a)

112,2 tỷ USD lợi nhuận

b)

117,2 tỷ USD lợi nhuận

c)

119,2 tỷ USD lợi nhuận

d)

121,2 tỷ USD lợi nhuận

19.

Trong giai đoạn 1951 – 1973 một trong chính sách kinh tế của chính phủ Mỹ thể hiện sự vận dụng học thuyết Keynes là:

a)

Giảm chi tiêu cho quân sự

b)

Giảm đầu tư cho nghiên cứu khoa học

c)

Chính sách tiền lương và phúc lợi xã hội thấp

d)

Chính sách tiền lương và phúc lợi xã hội cao

20.

Thời kỳ từ 1951 – 1973 Mỹ đã :

a)

Không phá giá đồng USD

b)

Một lần phá giá đồng USD

c)

Hai lần phá giá đồng USD

d)

Ba lần phá giá đồng USD

21.

Cải cách Minh Trị mang tính chất của:

a)

Một cuộc cách mạng tư sản

b)

Một cuộc cách mạng tư tưởng

c)

Một cuộc cách mạng văn hóa

d)

Một cuộc cách mạng công nghiệp

22.

Một trong những giải pháp duy trì mức tích luỹ cao của Nhật Bản trong thời kỳ 1952 – 1973 là:

a)

Áp dụng chế độ tiền lương cao

b)

Áp dụng chế độ tiền lương thấp

c)

Giảm chi phí quân sự xuống dưới 10% tổng sản phẩm quốc dân

d)

Giảm chi phí quân sự xuống dưới 5% tổng sản phẩm quốc dân

23.

Nhật Bản đã gia nhập tổ chức quốc tế nào vào năm 1964, đánh dấu sự hội nhập sâu hơn vào kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng Thế giới (WB)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

c)

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

24.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kỳ của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1951- 1973 là:

a)

Áp dụng phương pháp quản lý Taylor

b)

Nhờ vào sự giúp đỡ của Tây Âu

c)

Phát huy vai trò nhân tố con người

d)

Hạn chế sự điều tiết kinh tế của Nhà nước

25.

Cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 có tác dụng như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Kích thích nền kinh tế phát triển

b)

Tạo ra sự cân bằng trong phát triển kinh tế

c)

Chống lạm phát

d)

Chống đỡ khủng hoảng

26.

Sự kiện nào đã kết thúc giai đoạn tăng trưởng kinh tế cao của Nhật Bản vào năm 1973?

a)

Chiến tranh với Triều Tiên

b)

Khủng hoảng dầu mỏ

c)

Khủng hoảng nợ công

d)

Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán

27.

Sự kiện nào đã kết thúc giai đoạn tăng trưởng kinh tế cao của Nhật Bản vào năm 1973?

a)

Chiến tranh với Triều Tiên

b)

Khủng hoảng dầu mỏ

c)

Khủng hoảng nợ công

d)

Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán Nhật Bản

28.

Một trong những biện pháp của chính quyền Mỹ để kiềm chế sức mạnh kinh tế của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 là gì?

a)

Giảm sản lượng công nghiệp

b)

Giải tán các tập đoàn zaibatsu

c)

Tăng cường xuất khẩu vũ khí

d)

Quốc hữu hóa các cơ sở kinh tế tư nhân

29.

Người đứng đầu lực lượng chiếm đóng của Hoa Kỳ tại Nhật Bản sau năm 1945 là ai?

a)

Dwight D. Eisenhower

b)

George S. Patton

c)

Douglas MacArthur

d)

Harry S. Truman

30.

Sau Thế chiến II, Nhật Bản bị đặt dưới sự chiếm đóng của lực lượng nào?

a)

Liên Xô

b)

Hoa Kỳ

c)

Đức

d)

Liên hợp quốc

31.

Chính sách quan trọng đầu tiên mà chính quyền chiếm đóng Hoa Kỳ áp dụng để tái cấu trúc nền kinh tế Nhật Bản là gì?

a)

Tư hữu hóa các ngành công nghiệp quan trọng

b)

Cải cách đất đai

c)

Giảm thuế

d)

Quốc hữu hóa các tập đoàn lớn

32.

Chính sách kinh tế mà Nhật Bản theo đuổi sau khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 chủ yếu là gì?

a)

Thắt chặt chi tiêu công

b)

Tăng thuế nhập khẩu

c)

Nới lỏng tiền tệ và tăng chi tiêu công

d)

Cắt giảm trợ cấp cho các doanh nghiệp

33.

Sau khủng hoảng dầu mỏ năm 1973, Nhật Bản đã áp dụng chính sách nào để giảm sự phụ thuộc vào năng lượng?

a)

Tăng cường nhập khẩu dầu mỏ từ các nước OPEC

b)

Mở rộng sản xuất năng lượng hạt nhân

c)

Tăng thuế nhập khẩu dầu mỏ

d)

Phát triển công nghệ tiết kiệm năng lượng và năng lượng tái tạo

34.

Trong thập niên 1980, nền kinh tế Nhật Bản được biết đến với tên gọi gì?

a)

Phép màu kinh tế Nhật Bản

b)

Giai đoạn tăng trưởng chậm

c)

Bong bóng tài sản

d)

Thời kỳ vàng son công nghiệp

35.

Chương trình cải cách xã hội chủ nghĩa tại Trung Quốc từ 1949-1957 có ảnh hưởng trực tiếp đến lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Kinh tế đối ngoại

d)

Sản xuất nông nghiệp

36.

Trong lịch sử kinh tế Trung Quốc giai đoạn 1949 – 1952 được gọi là giai đoạn gì?

a)

Khôi phục kinh tế

b)

Đại nhảy vọt

c)

Đại cách mạng văn hóa

d)

Bốn hiện đại hóa

37.

Trung Quốc phát động phong trào toàn dân làm công nghiệp, toàn dân làm gang thép trong giai đoạn nào?

a)

Khôi phục kinh tế

b)

Đại nhảy vọt

c)

Đại cách mạng văn hóa

d)

Bốn hiện đại hóa

38.

Chính sách "Bốn hiện đại hóa" mà Đặng Tiểu Bình đề ra bao gồm những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, giáo dục, quốc phòng, khoa học kỹ thuật

b)

Nông nghiệp, công nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật

c)

Giao thông, năng lượng, công nghiệp, giáo dục

d)

Nông nghiệp, dịch vụ, giáo dục, công nghiệp

39.

Khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 đã ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế Trung Quốc?

a)

Gây suy thoái kinh tế nghiêm trọng

b)

Không ảnh hưởng lớn đến Trung Quốc

c)

Kích thích Trung Quốc chuyển đổi sang mô hình tăng trưởng nội địa

d)

Kích thích Trung Quốc đầu tư ra nước ngoài

40.

Lĩnh vực nào đã được Trung Quốc đẩy mạnh phát triển sau năm 2000 để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Dịch vụ và công nghệ cao

c)

Nông nghiệp

d)

Y tế, giáo dục

41.

Kết quả nào dưới đây là một hệ quả quan trọng của cải cách kinh tế Trung Quốc?

a)

Sự gia tăng mạnh mẽ của tầng lớp trung lưu

b)

Giảm đáng kể chênh lệch giàu nghèo

c)

Giảm sự phụ thuộc vào đầu tư nước ngoài

d)

Chuyển đổi hoàn toàn sang nền kinh tế kế hoạch hóa

42.

Chính sách nào sau đây là một phần quan trọng của cải cách mở cửa ở Trung Quốc?

a)

Chính sách quốc hữu hóa toàn bộ doanh nghiệp

b)

Tăng cường sự kiểm soát của chính phủ đối với các doanh nghiệp tư nhân

c)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

d)

Giảm sự tham gia của doanh nghiệp nhà nước

43.

Một trong những bài học quan trọng của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc là:

a)

Xác định nông nghiệp là khâu đột phá trong cải cách

b)

Xác định công nghiệp nhẹ là khâu đột phá trong cải cách

c)

Xác định công nghiệp nặng là khâu đột phá trong cải cách

d)

Xác định thương nghiệp là khâu đột phá trong cải cách

44.

Đâu là một thách thức lớn mà kinh tế Trung Quốc phải đối mặt sau năm 2000?

a)

Tăng trưởng dân số quá nhanh

b)

Sự già hóa dân số và áp lực nợ công

c)

Sự suy giảm đầu tư nước ngoài

d)

Khủng hoảng năng lượng

45.

Đại Cách mạng Văn hóa ở Trung Quốc bắt đầu và kết thúc vào năm nào?

a)

1956-1966

b)

1966-1976

c)

1955- 1965

d)

1965-1975

46.

Những ai bị xem là kẻ thù của “Cách mạng Văn hóa” và bị đàn áp?

a)

Các nhà trí thức và quan chức cũ

b)

Nông dân và công nhân

c)

Tiểu thương

d)

Các nhà tư sản

47.

Biện pháp nào được thực hiện trong thời kỳ “Đại nhảy vọt” để tăng sản lượng công nghiệp?

a)

Xây dựng các nhà máy lớn tập trung

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế

c)

Tổ chức sản xuất thép tại các lò luyện thép thủ công

d)

Mở rộng ngành dịch vụ và công nghệ cao

48.

Thời kỳ truóc khi giành được độc lập dân tộc, nền kinh tế các nước Asean không có đặc điểm nào?

a)

Kinh tế nông nghiệp lạc hậu

b)

Nền kinh tế tự cấp tự túc không phụ thuộc vào tư bản nước ngoài

49.

Kỳ truóc khi giành được độc lập dân tộc, nền kinh tế các nước Asean không có đặc điểm nào?

a)

Kinh tế nông nghiệp lạc hậu

b)

Nền kinh tế tự cấp tự túc không phụ thuộc vào tư bản nước ngoài

c)

Nền kinh tế hướng vào xuất khẩu nguyên liệu và sản phẩm nông nghiệp

d)

Công nghiệp phát triển què quặt, phiến diện

50.

Từ sau khi dành được độc lập đến năm 1994 nước nào dưới đây đi theo con đường tư bản chủ nghĩa?

a)

Philippins

b)

Mianma

c)

Camphuchia

d)

Việt nam

51.

Quốc gia ASEAN nào bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi khủng hoảng tài chính châu Á năm 1997?

a)

Singapore

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Philipin

52.

Để thực hiện chiến lược công nghiệp thay thế nhập khẩu các nước Asean đã không thực hiện giải pháp nào?

a)

Nhà nước can thiệp trực tiếp vào nền kinh tế

b)

Bảo hộ thị trường trong nước

c)

Mở rộng phát triển khu vực kinh tế tư nhận

d)

Cân bằng xuất nhập khẩu

53.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai các nước nào dưới đây chủ chương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Malaysia, Singapore, Thái Lan, Indonesia, Philippines, Myanmar

b)

Malaysia, Singapore, Thái Lan, Indonesia, Philippines, Việt Nam

c)

Malaysia, Singapore, Thái Lan, Indonesia, Philippines, Lào

d)

Malaysia, Singapore, Thái Lan, Indonesia, Philippines, Campuchia

54.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai các nước nào dưới đây đã xây dựng nền kinh tế theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung?

a)

Thái Lan, Indonesia

b)

Việt Nam, Lào

c)

Philippines, Brunei

d)

Myanmar, Malaysia

55.

Quốc gia nào có diện tích và dân số lớn nhất Asean?

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Myanmar

d)

Malaysia

56.

Đặc điểm nào là không đúng với kinh tế Việt Nam thời phong kiến?

a)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

b)

Nền kinh tế dựa vào xuất khẩu

c)

Nền kinh tế dựa vào nông nghiệp

d)

Nền kinh tế thiếu vốn đầu tư

57.

Chính sách nào sau đây được áp dụng để khuyến khích sản xuất thủ công nghiệp?

a)

Cấm nhập khẩu hàng thủ công

b)

Cung cấp vốn vay ưu đãi

c)

Áp dụng thuế tiêu thụ cao

d)

Miễn thuế cho các làng nghề

58.

Thời phong kiến, quan lại địa phương thường thu thuế như thế nào?

a)

Bằng tiền mặt, bằng vật phẩm, bằng lao động phu

b)

Bằng tiền mặt, bằng lao động phu

c)

Bằng lao động phu, Bằng vật phẩm

d)

Bằng tiền mặt, bằng vật phẩm

59.

Thời phong kiến, phương thức quản lý nào được áp dụng để kiểm soát thương mại?

a)

Thương bản độc quyền

b)

Hạn chế thương nhân nước ngoài

c)

Tự do thương mại

d)

Quốc hữu hóa ngành thương mại

60.

Chính sách thuế đất "cày đinh" thời Lê sơ áp dụng với mục đích gì?

a)

Tăng nguồn thu cho đất nước

b)

Hạn chế sử dụng đất hoang

c)

Khuyến khích chia đất cho dân cày

d)

Phát triển nông nghiệp

61.

Chính sách nào không phải là một phần của nền kinh tế phong kiến?

a)

Cải tạo đất đai

b)

Phân phối đất công

c)

Tăng cường thuế xuất khẩu

d)

Quản lý nghiêm ngặt thương nhân nước ngoài

62.

Mục tiêu kinh tế chủ yếu của thực dân Pháp khi xâm lược và thống trị Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế bản địa

b)

Xây dựng nền công nghiệp hiện đại tại Việt Nam

c)

Khai thác tài nguyên, bóc lột nhân công để phục vụ kinh tế Pháp

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ cho hàng hóa châu Á

63.

Chính sách tiền tệ thời Pháp thuộc nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát kinh tế thuộc địa và phục vụ mẫu quốc

b)

Hỗ trợ phát triển sản xuất địa phương

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Thúc đẩy xuất khẩu

64.

Trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897–1914), ngành nào được Pháp chú trọng đầu tư nhiều nhất tại Việt Nam?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Giáo dục

d)

Giao thông vận tải

65.

Ngân hàng Đông Dương ra đời chủ yếu để làm gì?

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp bản xứ

b)

Phục vụ lợi ích tài chính của tư bản Pháp

c)

Phát triển hệ thống ngân hàng hiện đại

d)

Hỗ trợ giáo dục và y tế

66.

Một đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam dưới thời Pháp là gì?

a)

Mang tính phục vụ nền kinh tế Pháp

b)

Tự chủ và độc lập

c)

Phát triển đều các ngành

d)

Hướng ra thị trường châu Á

67.

Pháp đã sử dụng hình thức nào để kiểm soát toàn diện nền tài chính Việt Nam?

a)

Chính phủ Việt Nam độc lập

b)

Cục Dự trữ Quốc gia

c)

Ngân hàng Đông Dương

d)

Ngân hàng bản xứ

68.

Giai đoạn 1945–1954, chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chính sách kinh tế quan trọng?

a)

Tăng cường quốc hữu hóa toàn bộ doanh nghiệp

b)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

c)

Cải cách ruộng đất thúc đẩy phân đất cho nông dân nghèo

d)

Áp dụng kinh tế thị trường

69.

Trong kế hoạch 5 năm (1961 – 1965) của miền Bắc, ngành nào được ưu tiên phát triển nhất?

a)

Nông nghiệp hộ gia đình

b)

Dịch vụ và thương mại

c)

Công nghiệp nặng và xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

70.

Kinh tế miền Nam Việt Nam trong thời kỳ này phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào?

a)

Viện trợ quốc tế

b)

Công nghiệp hóa

c)

Sản xuất công nghiệp tự phát

d)

Kinh tế tư nhân

71.

Trong thời kỳ Pháp thuộc, mục đích chính của việc phát triển trồng cao su ở Việt Nam là gì?

a)

Để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nội địa

b)

Để tạo việc làm cho người dân địa phương

c)

Để cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy ở Việt Nam

d)

Để xuất khẩu sang châu Âu

72.

Ngân hàng Đông Dương được thành lập vào năm nào và có vai trò gì trong nền kinh tế Việt Nam thời Pháp thuộc?

a)

Năm 1875 - Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ

b)

Năm 1888 - Kiểm soát hệ thống tài chính

c)

Năm 1931 - Điều hành chính sách tiền tệ

d)

Năm 1900 - Đầu tư vào cơ sở hạ tầng

73.

Mục đích của chính sách hợp tác xã nông nghiệp tại miền Bắc sau 1954 là gì?

a)

Giảm vai trò của nhà nước trong nông nghiệp

b)

Thu nhỏ quy mô sản xuất nông nghiệp

c)

Khuyến khích kinh tế tư nhân trong nông nghiệp

d)

Tập trung hóa sản xuất, nâng cao năng suất và tạo kiểm soát tập trung

74.

Nền kinh tế miền Bắc giai đoạn 1965–1975 chủ yếu mang tính chất gì?

a)

Tư nhân làm chủ yếu

b)

Thị trường tự do

c)

Hướng ngoại và xuất kh

d)

Tự cung tự cấp, vừa sản xuất vừa chiến đấu

75.

Để giải quyết khó khăn về tài chính năm 1946, Chính phủ đã:

a)

Vay vốn từ Mỹ

b)

Phát hành tín phiếu ngân hàng

c)

Bán công trái Nhà nước cho nhân dân

d)

Mở “Tuần lễ vàng” và phát động phong trào quyên góp

76.

Năm 1970, phong trào nào được khởi xướng nhằm tăng cường sản xuất lương thực trong miền Bắc?

a)

Cách mạng xanh

b)

Đổi mới

c)

Phong trào tăng gia sản xuất

d)

Công nghiệp hóa nông nghiệp

77.

Mục tiêu chính của kế hoạch 5 năm (1976 – 1980) là gì?

a)

Thúc đẩy khu vực tư nhân và kinh tế nước ngoài phát triển

b)

Tăng trưởng kinh tế theo mô hình thị trường tự do

c)

Tái thiết đất nước, phát triển công nghiệp nặng và hợp tác xã nông nghiệp

d)

Mở rộng xuất khẩu sang các thị trường tư bản chủ nghĩa.

78.

Hạn chế lớn nhất của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung áp dụng sau 1975 là?

a)

Đầu tư nước ngoài quá nhiều

b)

Phân bổ nguồn lực thiếu hiệu quả, trì trệ trong sản xuất và tiêu dùng

c)

Thiếu sự can thiệp của nhà nước

d)

Quản lý thị trường quá linh hoạt

79.

Kế hoạch 5 năm 1981–1985 có một số thành tựu nào nổi bật?

a)

Giảm lạm phát đáng kể

b)

Công nghiệp tăng trưởng nhanh

c)

Nông nghiệp có tiến bộ nhờ khoán sản phẩm

d)

Tăng mạnh xuất khẩu

80.

Đâu không phải là nguyên nhân gây nên những khó khăn của nền kinh tế nước ta trong giai đoạn 1976- 1985?

a)

Hậu quả của chiến tranh

b)

Nền kinh tế phổ biến là nghèo nàn, lạc hậu

c)

Chế độ phong kiến kéo dài

d)

Sự bao vây, cấm vận của nước ngoài

81.

Trong giai đoạn này, nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam vận hành theo mô hình nào?

a)

Hợp tác xã nông nghiệp tập trung và quốc doanh nông nghiệp

b)

Nông nghiệp hộ gia đình tự do

c)

Kinh tế thị trường tự do nông nghiệp

d)

Tư nhân hóa toàn bộ đất đai

82.

Một nguyên nhân quan trọng khiến kế hoạch 5 năm 1976–1980 thất bại là:

a)

Thiếu vốn

b)

Không có đối ngoại

c)

Chưa cải cách ruộng đất

d)

Quá duy ý chí, nóng vội

83.

Một trong những yếu tố tác động tiêu cực đến sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn này là?

a)

Tăng cường cơ giới hóa đồng ruộng

b)

Thị trường xuất khẩu phát triển mạnh, hỗ trợ kỹ thuật và đầu tư tài chính lớn

c)

Hỗ trợ kỹ thuật và đầu tư tài chính lớn

d)

Cơ cấu tổ chức hợp tác xã chưa hiệu quả, thiếu động lực sản xuất

84.

Tình trạng lạm phát trong giai đoạn 1976 – 1985 được đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Lạm phát cao, mất kiểm soát giá cả

b)

Không có hiện tượng lạm phát đáng kể

c)

Lạm phát thấp và ổn định

d)

Lạm phát giảm dần qua từng năm

85.

Hạn chế lớn nhất của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung áp dụng sau 1975 là?

a)

Đầu tư nước ngoài quá nhiều

b)

Quản lý thị trường quá linh hoạt, đầu tư nước ngoài quá nhiều

c)

Thiếu sự can thiệp của nhà nước

d)

Phân bổ nguồn lực thiếu hiệu quả, trì trệ trong sản xuất và tiêu dùng

86.

Đường lối Đổi mới kinh tế năm 1986 nhấn mạnh mục tiêu nào?

a)

Phát triển công nghiệp nặng trước tiên

b)

Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu

c)

Phát triển dịch vụ hiện đại

d)

Tập trung vào ngoại thương

87.

Từ 1989, Nhà nước thực hiện chính sách:

a)

Dùng tem phiếu phân phối

b)

Quốc hữu hóa toàn bộ doanh nghiệp

c)

Tăng phát hành tem phiếu

d)

Tự do lưu thông hàng hóa, bỏ bao cấp giá – lương – tiền

88.

Chính sách tài chính quan trọng năm 1989 là:

a)

Thực hiện thống nhất giá – lương – tiền

b)

In thêm tiền để chống lạm phát

c)

Cắt giảm thuế xuất nhập khẩu

d)

Tăng bao cấp ngân sách

89.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc Việt Nam tiến hành Đổi mới năm 1986 là gì?

a)

Sự sụp đổ của Liên Xô

b)

Áp lực hội nhập quốc tế

c)

Kinh tế khủng hoảng, lạm phát phi mã

d)

Doanh nghiệp nhà nước thua lỗ

90.

Thành tựu nổi bật của công nghiệp hóa sau 1986 là:

a)

GDP âm

b)

CN & DV tăng tỷ trọng

c)

Phụ thuộc NN

d)

Chỉ khai khoáng

91.

Ngành nào thu hút FDI lớn nhất từ năm 1990?

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Khai khoáng nhỏ

d)

Công nghiệp chế biến – chế tạo

92.

Điều chỉnh cơ cấu các ngành kinh tế của Việt Nam trong kế hoạch 5 năm 1986 - 1990 tập trung vào:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp nặng.

b)

Phát triển ba chương trình kinh tế: lương thực, hàng tiêu dùng, và xuất khẩu.

c)

Cải tiến công nghiệp nặng, giảm tỷ trọng khu vực nông nghiệp.

d)

Hạn chế xuất khẩu nông sản để tập trung vào công nghiệp.

93.

Mục tiêu dài hạn của hội nhập quốc tế của Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh và phát triển bền vững

b)

Tăng dự trữ ngoại tệ

c)

Xuất khẩu gạo nhiều hơn

d)

Phát triển công nghiệp nhẹ

94.

Đại hội VIII (1996) của Đảng xác định nhiệm vụ trọng tâm là:

a)

Giữ cơ chế bao cấp

b)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

Xuất khẩu gạo

d)

Phát triển dịch vụ tài chính

95.

Chính sách tập trung phát triển ngành công nghiệp nào trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980?

a)

Công nghiệp nhẹ và dịch vụ

b)

Công nghiệp nặng, luyện kim và cơ khí

c)

Công nghiệp chế biến nông sản

d)

Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin

96.

Vai trò của khu vực kinh tế tư nhân trong giai đoạn 1976 – 1985 như thế nào?

a)

Là động lực chính thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Bị hạn chế, thu hẹp do quốc hữu hóa và kiểm soát nghiêm ngặt

c)

Được hỗ trợ tối đa bởi nhà nước

d)

Phát triển mạnh mẽ nhờ chính sách mở cửa

97.

Thời phong kiến, quan lại địa phương thường thu thuế như thế nào?

a)

Bằng tiền mặt

b)

Bằng vật phẩm

c)

Bằng lao động phu

d)

Tất cả các phương án

98.

Đâu không phải là tiền đề thuận lợi cho cuộc cách mạng công nghiệp của nước Mỹ?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn vốn tích lũy nội bộ

c)

Kỹ thuật từ nước ngoài

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ ở miền Nam

99.

Việc giải thể các nhóm Zaibatsu là một trong những cải cách kinh tế mà Nhật Bản đã thực hiện trong giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 1868 – 1945

b)

Giai đoạn 1945 – 1951

c)

Giai đoạn 1952 – 1973

d)

Giai đoạn từ 1973 đến nay

100.

Những yếu tố nào đã giúp Trung Quốc duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong nhiều thập kỷ?

a)

Dân số lớn, chính sách thu hút đầu tư, và cải cách kinh tế

b)

Sự hỗ trợ của các nước phương Tây

c)

Quốc hữu hóa toàn bộ doanh nghiệp tư nhân

d)

Tập trung vào phát triển nông nghiệp

101.

Trong giai đoạn từ 1978 đến 1985 năm nào Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất?

a)

1978

b)

1981

c)

1983

d)

1984

102.

Trong đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, Nhà nước đã tạo lập đồng bộ các loại thị trường:

a)

Thị trường lao động, thị trường hàng hóa, thị trường công nghệ, thị trường bất động sản

b)

Thị trường lao động, thị trường hàng hóa, thị trường bất động sản, thị trường tài chính

c)

Thị trường tài chính, thị trường lao động, thị trường bất động sản, thị trường chứng khoán

d)

Thị trường hàng hóa, thị trường lao động, thị trường khoa học công nghệ

103.

Cuộc cải cách Minh Trị (Meiji) ở Nhật Bản bắt đầu vào năm nào?

a)

1848

b)

1868

c)

1890

d)

1905

104.

Kinh tế miền Nam thời kì đất nước bị chia cắt làm hai miền bao gồm:

a)

Kinh tế trong vùng Mỹ nguỵ kiểm soát

b)

Kinh tế trong vùng giải phóng

c)

Kinh tế trong vùng kháng chiến

d)

Kinh tế trong vùng Mỹ nguỵ kiểm soát và Kinh tế trong vùng giải phóng