wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra mô tả sóng

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

3.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

4 lines
4.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

5.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

6.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

7.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

8.

 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

4 lines
9.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

4 lines
10.

Câu 5: Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử môi trường dao động

a)

A. Càng yếu

b)

B. Càng mạnh

c)

C. Không đổi

d)

D. Vừa yếu, vừa mạnh

11.

Câu 6: Khoảng cách giữa hai điểm dao động vuông pha nhau trên phương truyền sóng bằng

a)

A. Một bước sóng

b)

B. Nửa bước sóng

c)

C. Hai bước sóng

d)

D. Một phần tư bước sóng

12.

Câu 7: Một sóng cơ dao động có bước sóng là λ\lambda . Khoảng cách giữa n ngọn sóng liên tiếp là:

a)

A. (n-1) bước sóng.

b)

B. n bước sóng.

c)

C. 2n bước sóng.

d)

D. (n-1) bước sóng.

13.

Câu 8: Một người ngồi ở bờ biển đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s. Chu kì dao động của nước biển là:

4 lines
14.

Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là

a)

π/2 rad

b)

3π/2 rad

c)

π/3 rad

d)

5π/2 rad

15.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

16.

Sóng cơ lan truyền Trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 1,5 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

17.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)
  • là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

. là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường.

18.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)
  • Tần số dao động sóng.


c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

19.

 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)
  • Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)
  • . Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kì

20.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.