wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNUS. Unit 2. Resourse - TACN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

raw

a)

thô (chưa qua xử lý, chưa qua chế biến)

b)

chín (đã qua chế biến)

c)

nguyên liệu (chưa được chế biến)

d)

tươi (mới hái, chưa qua xử lý)

2.

define

a)

định nghĩa, xác định rõ

b)

mô tả, giải thích

c)

phân tích, đánh giá

d)

tóm tắt, tổng hợp

3.

asphalt

a)

hắc ín

b)

xi măng

c)

đá vôi

d)

cát

4.

scale

a)

phạm vi, quy mô

b)

kích thước

c)

mức độ

d)

tỷ lệ

5.

ingenuity

a)

óc sáng tạo, sự thông minh

b)

sự khéo léo

c)

sự ngu dốt

d)

sự đơn giản

6.

extract

a)

khai thác, rút ra

b)

tìm kiếm

c)

phân tích

d)

lưu trữ

7.

diversity

a)

sự đa dạng

b)

tính đồng nhất

c)

sự khác biệt

d)

tính đơn giản

8.

recycle

a)

tái chế, tái sinh, phục hồi

b)

vứt bỏ, tiêu hủy

c)

mua mới, thay thế

d)

lưu trữ, bảo quản

9.

mysterious

a)

đầy bí ẩn

b)

rõ ràng

c)

thông thường

d)

đơn giản

10.

clay

a)

đất sét

b)

cát

c)

đá

d)

nhựa

11.

fertile

a)

khô cằn

b)

màu mỡ, phì nhiêu

c)

nghèo nàn

d)

cằn cỗi

12.

edible

a)

có thể ăn được

b)

không thể ăn được

c)

có thể uống được

d)

không thể uống được

13.

eliminate

a)

loại bỏ, gạt ra

b)

thêm vào, bổ sung

c)

giữ lại, bảo tồn

d)

tăng cường, phát triển

14.

groundwater

a)

nước ngầm

b)

nước mặt

c)

nước mưa

d)

nước biển

15.

potential

a)

(thuộc) tiềm năng

b)

(thuộc) hiện tại

c)

(thuộc) quá khứ

d)

(thuộc) tương lai

16.

saline

a)

mặn, có muối

b)

ngọt, không có muối

c)

chua, có axit

d)

đắng, không có muối

17.

renew

a)

làm mới trở lại

b)

tái chế

c)

đổi mới

d)

kéo dài

18.

scheme

a)

kế hoạch

b)

dự án

c)

mô hình

d)

chương trình

19.

fluid

a)

chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

hơi

20.

gypsum

a)

thạch cao

b)

đá vôi

c)

cát

d)

đất sét