wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG CHỮ CÁI P2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 눈 (mắt/ tuyết)

a)
nunh
b)
nuh
c)
nang
d)
nun
2.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 딹 (con gà)

a)

ttac

b)

ttarc

c)

tal

d)

ttang

3.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 도와주세요 (Giúp tôi với)

a)

tô- uơ-chu-sê-yô

b)

tu- oa-chu-sê-yô

c)

tô- oa- chu- sê- yơ

d)

tô-oa-chu-sê-yô

4.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 사랑 (tình yêu)

a)

sang

b)

sa-ron

c)

sa-rang

d)

sya-rang

5.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 학교 (trường học)

a)

hac-cyu-ô

b)

hoc-yu-ô

c)

hac-cyô

d)

hoc-cyô

6.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 친구 (bạn bè)

a)

ch'in-khu

b)

ch'inh-khu

c)

chchin-u

d)

ch'in-cu

7.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 고마워요 (cảm ơn)

a)

cô-ma-uơ-dơ

b)

cô-mo-uơ-yô

c)

cô-ma-uơ-yô

d)

cu-ma-oa-yô

8.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 물 (nước)

a)

b)

mul

c)

mu

d)

mut

9.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 안녕하세요 (Xin chào)

a)

an-nyong-ha-sê-yô

b)

an-nyung-ha-sê-yo

c)

yan-nyong-ha-sê-yô

d)

an-nyang-ha-sê-yô

10.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 고양이 (mèo)

a)

cô-yang-i

b)

co-yang-i

c)

cu-yang

d)

cô-yong-

11.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 책 (sách)

a)

ch'ac

b)

chec

c)

ch'ec

d)

chchec

12.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 바다 (biển)

a)

ba-ta

b)

ba-to

c)

ba-tat

d)

ba-

13.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 미안해요 (Xin lỗi)

a)

Mi-an-he-yô

b)

Mi-an-hê-dô

c)

Mi-on-he-yô

d)

Mi-an-hyê-

14.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 사장님 (Giám đốc)

a)

so-chang-nim

b)

sa-chang-ning

c)

so-ch'ang-ning

d)

sa-chang-nim

15.

Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 아니요 (không)

a)

an-ni-yo

b)

a-nin-yô

c)

a-ni-dô

d)

a-ni-yô