NEW
Font size
WorksheetsBẢNG CHỮ CÁI P2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 눈 (mắt/ tuyết)
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 딹 (con gà)
ttac
ttarc
tal
ttang
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 도와주세요 (Giúp tôi với)
tô- uơ-chu-sê-yô
tu- oa-chu-sê-yô
tô- oa- chu- sê- yơ
tô-oa-chu-sê-yô
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 사랑 (tình yêu)
sang
sa-ron
sa-rang
sya-rang
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 학교 (trường học)
hac-cyu-ô
hoc-yu-ô
hac-cyô
hoc-cyô
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 친구 (bạn bè)
ch'in-khu
ch'inh-khu
chchin-u
ch'in-cu
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 고마워요 (cảm ơn)
cô-ma-uơ-dơ
cô-mo-uơ-yô
cô-ma-uơ-yô
cu-ma-oa-yô
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 물 (nước)
mô
mul
mu
mut
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 안녕하세요 (Xin chào)
an-nyong-ha-sê-yô
an-nyung-ha-sê-yo
yan-nyong-ha-sê-yô
an-nyang-ha-sê-yô
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 고양이 (mèo)
cô-yang-i
co-yang-i
cu-yang
cô-yong-
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 책 (sách)
ch'ac
chec
ch'ec
chchec
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 바다 (biển)
ba-ta
ba-to
ba-tat
ba-
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 미안해요 (Xin lỗi)
Mi-an-he-yô
Mi-an-hê-dô
Mi-on-he-yô
Mi-an-hyê-
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 사장님 (Giám đốc)
so-chang-nim
sa-chang-ning
so-ch'ang-ning
sa-chang-nim
Từ tiếng Hàn sau đọc như thế nào: 아니요 (không)
an-ni-yo
a-nin-yô
a-ni-dô
a-ni-yô
