Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về Hoa Kỳ
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
bán cầu Tây.
bán cầu Nam.
tiếp giáp với Cu Ba.
tiếp giáp Ấn Độ Duong.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.
Ở trên lục địa Bắc Mỹ.
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở khu vực nào sau đây?
Trung Mĩ.
Bắc Mĩ.
Mĩ La tinh.
Nam Mĩ.
Địa hình núi và cao nguyên của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở
phía đông và phía nam.
phía tây và phía nam.
phía đông và phía tây.
phía tây và phía bắc.
Tự nhiên Hoa Kỳ
đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
phong phú và có sự phân hóa rõ.
có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
(a)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
Bán đảo rộng lớn.
Có nhiều than đá.
Ở tây bắc Bắc Mỹ.
Địa hình đồi núi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.
Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.
Hoàn toàn không có đồng bằng.
Có diện tích rừng tương đối lớn.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
ôn đới lục địa và hàn đới.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và Ha-oai.
Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Vùng nội địa ở phần lãnh thổ trung tâm của Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu
ôn đới.
cực.
cận cực.
cận nhiệt đới.
Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
đô thị cực lớn.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng ven đô thị.
vùng nông thôn.
Quy mô dân số Hoa Kỳ
đông, có xu hướng tăng.
nhỏ, có xu hướng tăng.
đông, có xu hướng giảm.
nhỏ, có xu hướng giảm.
Quy mô dân số Hoa Kỳ
đông, có xu hướng tăng.
nhỏ, có xu hướng tăng.
đông, có xu hướng giảm.
nhỏ, có xu hướng giảm.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kỳ hiện nay?
Phân bố đồng đều.
Số dân đông.
Cơ cấu dân số trẻ.
Tỉ lệ sinh cao.
Dòng nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ
châu Á.
châu Âu.
Mĩ La-tinh.
châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
Hiện nay không còn dân nhập cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1950 đến nay?
Tỉ suất tăng dân số tự nhiên tăng.
Tuổi thọ trung bình dân số tăng.
Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.
Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.
Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả
người da trắng, da đen, da màu.
chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.
người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.
người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.
Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
Mỹ Latinh.
châu Á.
châu Phi.
châu Âu.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
m đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
Mỹ Latinh.
châu Á.
châu Phi.
châu Âu.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
tâm lí thích dịch chuyển của người dân.
có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ
đứng sau Trung Quốc.
đứng đầu thế giới.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do
phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.
đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.
lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.
thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động khá đông.
tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
Nền kinh tế thị trường điển hình.
Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.
Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.
Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng
g với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Hoa Kỳ là
siêu cường công nghiệp của thế giới.
chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
chỉ phát triển mạnh ngành chế biến.
nước ít chú trọng ngành năng lượng.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.
Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.
Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
chế biến.
điện lực.
khai khoáng.
nước, ga, khí...
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
luyện kim, hàng không - vũ trụ.
cơ khí, gia công đồ nhựa.
hàng không - vũ trụ, điện tử.
gia công đồ nhựa, điện tử.
Hiện nay, Hoa Kỳ là quốc gia dẫn đầu thế giới về
quy mô GDP.
quy mô dân số.
sản lượng dầu mỏ.
Hiện nay, Hoa Kỳ là quốc gia dẫn đầu thế giới về
quy mô GDP.
quy mô dân số.
sản lượng dầu mỏ.
mật độ dân số.
Công nghiệp điện tử, tin học của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở
phía đông và phía nam.
phía bắc và phía tây.
phía tây và phía đông.
phía nam và ven Thái Bình Dương.
Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.
hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.
luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
Vùng Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp
luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện Hoa Kỳ là nền kinh tế hàng đầu thế giới?
Chiếm tỷ lệ cao trong GDP toàn cầu.
Nhiều ngành kinh tế có hàm lượng tri thức cao.
Trị giá xuất khẩu
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện Hoa Kỳ là nền kinh tế hàng đầu thế giới?
Chiếm tỷ lệ cao trong GDP toàn cầu.
Nhiều ngành kinh tế có hàm lượng tri thức cao.
Trị giá xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ lớn.
Công nghiệp có tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
Hoa Kỳ không dẫn đầu thế giới về nông sản nào sau đây?
Ngô.
Lúa gạo.
Đậu tương.
Thịt bò.
Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là
hợp tác xã.
hộ gia đình.
trang trại.
nông trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.
Đất nước trải dài từ đông
Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.
Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.
Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.
Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
Liên bang Nga chủ yếu nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Xích đạo.
Cận xích đạo.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
có diện tích lớn nhất thế giới.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
có đồng bằng và vùng trũng.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
Dân cư Liên bang Nga tập trung đông đúc ở
đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Đông Âu.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
có đồng bằng và vùng trũng.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
có nhiều
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
có đồng bằng và vùng trũng.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?
Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.
Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.
Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực.
cận nhiệt.
ôn đới.
cận xích đạo.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu lạnh giá.
Đất đai kém màu mỡ.
Địa hình núi cao.
Giao thông hạn chế.
Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
đại bộ phận là đồng bằng, đồi núi thấp.
phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Liên bang Nga thấp gây nên hệ quả chủ yếu nào sau đây?
Thị trường tiêu thụ lớn và lao động dồi dào.
Thị trường tiêu thụ lớn, xã hội luôn ổn định.
Xã hội luôn ổn định, nguồn lao động dồi dào.
Cơ cấu dân số già, nguy cơ thiếu hụt lao động.
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên bang Nga
rất thấp.
rất cao.
âm liên tục.
dương liên tục.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Khu vực dãy U-ran.
Khu vực Viễn Đông.
Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.
Đồng bằng Đông Âu
Được phân bố ở những nơi nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.
Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.
Liên bang Nga là cường quốc thế giới về ngành công nghiệp nào sau đây?
Công nghiệp đóng tàu
Công nghiệp khai thác dầu khí.
Công nghiệp hàng không vũ trụ.
Công nghiệp luyện kim.
Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
Củ cải đường.
Cao su.
Cà phê.
Hồ tiêu.
Loại hình giao thông nào sau đây phát triển rất mạnh ở Liên bang Nga và có tổng chiều dài đứng thứ 2 thế giới (sau Hoa Kỳ)?
Đường biển.
Đường hàng không.
Đường ống.
Đường bộ.
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do
đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là
tàu điện ngầm.
đường ô tô cao tốc.
đường hàng không.
đường sông, hồ.
Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Trung ương.
Viễn Đông.
Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Trung ương.
Viễn Đông.
Lúa mì được trồng nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Liên bang Nga?
Phân bố đồng đều giữa các vùng lãnh thổ.
Đang tập trung phát triển các ngành truyền thống.
Là cường quốc về công nghiệp hàng không vũ trụ.
Chú trọng sản xuất sản phẩm phục vụ trong nước.
Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là
bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.
bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.
bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.
thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.
Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là
dầu thô và khí tự nhiên.
máy móc và dược phẩm.
kim loại quý và sắt thép.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?
Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.
Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.
Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.
Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.
Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?
Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.
Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.
Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:
hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.
sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
