wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatli lòn

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

. Điện tích

b)

B. Cường độ điện trường

c)

C. Điện trường

d)

D. Đường sức điện

2.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

A. N

b)

B. C

c)

C. V/m

d)

D. Nm2 /C2

3.

Câu 3. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích

b)

B. Điện trường

c)

C. Cường độ điện trường

d)

D. Đường sức điện

4.

Câu 4. Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E  :

a)

A. Hướng về gần Q

b)

B. Hướng xa Q

c)

C. Hướng cùng chiều với F 

d)

D. Ngược chiều với F

5.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích

c)

C. Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa

d)

D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm

6.

Câu 6. Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

b)

. B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

D. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

7.

Câu 7. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

8.

Câu 8. Một điện tích thử 1 C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1C thì cường độ điện trường tại P:

a)

A. giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng

b)

B. Tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

C. giữ nguyên

d)

D. giảm độ lớn và đổi hướng

9.

Câu 9. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó

10.

Câu 10. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

b)

B. Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

C. Véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

d)

D. Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

11.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

A. Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện

b)

B. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy

c)

C. Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét

d)

D. Nếu điện trường rất mạnh, ta có thể dùng máy chụp các đường sức của nó

12.

Câu 12. Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai?

a)

A. Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

b)

B. Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương

c)

C. Các đường sức không cắt nhau

d)

D. Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

13.

Câu 13. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2 ⋅ 10−13C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

A. 2,25 V/m.

b)

. 4,5 V/m

c)

.C. 2, 25.10−4 V/m

d)

D. 4,5 ⋅ 10−4 V/m

14.

Câu 14. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450V/m.

b)

B. E = 0,225V/m

c)

C. E = 4500V/m

d)

D. E = 2250V/m

15.

Câu 15. Cường độ điện trường do hai điện tích dương gây ra tại một điểm M lần lượt có độ lớn là 7 V/m và 15 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 21 V/m

b)

B. 23 V/m

c)

C. 7 V/m

d)

D. 5 V/m

16.

Câu 16. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

A. qEd

b)

B. qE

c)

C. Ed

d)

D. Không có biểu thức nào.

17.

Câu 17. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

A. U = Ed

b)

B. U = A/q

c)

C. E = A/qd

d)

D. E = F/q

18.

Câu 18. Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

A. Điện trường của điện tích dương

b)

B. Điện trường của điện tích âm

c)

C. Điện trường đều

d)

D. Điện trường không đều

19.

Câu 19. Chọn câu sai

a)

A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

B. Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

C. Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

D. Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

20.

Câu 20. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

21.

Câu 21. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường

d)

D. theo một quỹ đạo bất kì

22.

Câu 22. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

A. Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau

b)

B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

C. Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều

d)

D. Các đường sức là các đường có hướng.

23.

Câu 23. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

A. 8 V.

b)

10V

c)

15V

d)

22,5V

24.

Câu 24. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500V

b)

1000v

c)

2000V

d)

chua du dieu kien xac dinh

25.

Câu 25. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

A. 5000 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 800 V/m

d)

D. 80 V/m

26.

Câu 26. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

27.

Câu 27. Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q

28.

Câu 29. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A>0 nếu q<0

d)

A=0

29.

Câu 30. Chọn phát biểu sai?

a)

A. Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

B. Lực điện là một lực thế.

c)

C. Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

D. Công của lực điện luôn có giá trị dương.

30.

Câu 31. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.

c)

C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

D. cả ba ý A, B, C đều không đúng.

31.

Câu 32. Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0.

b)

B. Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo.

c)

C. Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

D. Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng

32.

Câu 33. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

33.

Câu 35. Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là: A

a)

A. UMN = UNM.

b)

B. UMN = - UNM.

c)

C. UMN =1/UNM.

d)

D. UMN =-1/UNM

34.

Câu 36. Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì:

a)

A. thế năng điện của điện trường tăng

b)

B. thế năng điện của điện trường giảm

c)

C. Thế năng điện của điện trường giữ nguyên

d)

D. Thế năng điện của electron tăn

35.

Câu 37. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

A. âm.

b)

B. dương

c)

C. bằng không.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

36.

Câu 38. Một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm đến một điểm theo một đường cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ về theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoan đường đó ( và ) ?

a)

Amn=Anm

b)

Amn=-Anm

c)

Amn>Anm

d)

Amn<Anm

37.

Câu 39 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

38.

Câu 40. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 1000 J.

b)

B. 1 J

c)

C. 1 mJ

d)

D. 1 μJ

39.

Câu 41. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000J

b)

-2000J

c)

2mJ

d)

-2mJ

40.

Câu 42. Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m l

a)

1J

b)

1000J

c)

1mJ

d)

0J

41.

Câu 43. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000J

b)

4J

c)

4mJ

d)

4uJ

42.

Câu 43. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4.10^6

b)

4.10^4

c)

0,04

d)

4

43.

Câu 45. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 20J. Khi dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

A. 10 J

b)

B. 5 3 J.

c)

C. 10 2 J

d)

D. 15J

44.

Câu 46. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là 1J. Độ lớn q của điện tích đó là

a)

A. 5.10-5C

b)

B. 5.10-4C

c)

C. 6.10-7

d)

D. 5.10-3C

45.

Câu 47. Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M

b)

B. cường độ điện trường E⃗ .

c)

C. điện tích q đặt tại điểm 𝑀.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

46.

Câu 48. Đặt điện tích thử q vào trong điện trường đều có độ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái có độ lớn bằng nhau, song song với nhau và cách nhau Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Không có biểu thức nào.

47.

Câu 49. Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện

b)

B. chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp

c)

C. chuyến động từ diêm có điện thế thắp đến điểm có điện thế cao.

d)

D. đứng yên.

48.

Câu 51. Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển

a)

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

B. phụ thuộc vào điện trường.

c)

C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

d)

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

49.

Câu 52. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là Umn=40V chọn câu chắc chắn đúng

a)

điện thế ở M là 40V

b)

điện thế ở N bằng 0

c)

điện thế ở M có giá trị dương còn N có giá trị âm

d)

điện thế ở M lớn hơn N 40V

50.

Câu 53. Q là một điện tích điể âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM=20cm và Chỉ ra bất đẳng thức đúng:

a)

Vm<Vn<0

b)

Vn<Vm<0

c)

Vm>Vn

d)

Vm>Vn>0

51.

Câu 54. Di chuyển một điện tích q>0 từ điểm M đến điểmN trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

A. đường đi MN càng dài

b)

B. đường đi MN càng ngắn.

c)

C. hiệu điện thế càng lớn

d)

D. hiệu điện thế càng nhỏ

52.

Câu 55. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

B. khả năng sinh công tại một điểm

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

53.

Câu 56. Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. giảm một nửa

d)

D. tăng gấp 4.

54.

Câu 58. Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

A. Cu–lông (C).

b)

B. Vôn (V).

c)

C. Fara (F)

d)

D. Vôn trên mét (V/m)

55.

Câu 60. Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W=1/2QU^2

b)

W=1/2CU

c)

W=CU^2

d)

W=1/2Q^2/C

56.

Câu 61. Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích mà tụ điện tích được

b)

B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

D. điện dung của tụ điện.

57.

Câu 63. Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

A. trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

B. ở 2 mặt của bản tích điện dương

c)

C. ở hai mặt của bản tích điện âm

d)

D. ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

58.

Câu 64. Dựa vào công thức W = Q2 /2C, hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

A. Không đổi B

b)

B. Tăng hai lần

c)

C. Tăng căn 2 lần

d)

D. Tăng bốn lần

59.

Câu 65. Dựa vào công thức W = CU2 /2, hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

A. Tăng gấp bốn lần

b)

B. Tăng gấp ba lần

c)

C. Tăng gấp hai lần

d)

D. Không đổi

60.

Câu 66. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

A. điện dung của tụ.

b)

B. diện tích của bản tụ

c)

C. hiệu điện thế

d)

D. điện môi trong tụ

61.

Câu 67. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. Giảm còn 1 nửa

d)

D. giảm còn 1 phần tư

62.

Câu 68. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. tăng gấp bố

d)

D. giảm một nử

63.

Câu 69. Một tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện 1 chiều có hiệu điện thế 4V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị:

a)

A. 36pF

b)

B. 4pF

c)

C. 12pF

d)

D. 48 pF

64.

Câu 70. Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 uF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

A. 0,63 C

b)

B. 0,063 C.

c)

C. 63 C.

d)

D. 63.000 C.

65.

Câu 71. Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

A. 17,2V

b)

B. 27,2V

c)

C.37,2V

d)

D. 47,2V

66.

Câu 72. Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

A. culông trên mét (C/m)

b)

B. vôn mét (Vm)

c)

C. culông trên giây (C/s)

d)

D. jun trên giây (J/s)

67.

Câu 73: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Lực kế.

b)

B. Công tơ điện

c)

C. nhiệt kế.

d)

D. ampe kế.

68.

Câu 74: Dòng điện được định nghĩa là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích

c)

C. là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

69.

Câu 75. Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

A. có chiều không thay đổi

b)

B. có cường độ không đổi

c)

C. có chiều và cường độ không đổi theo thời gian

d)

D. có số hạt mang điện chuyển qua không đổi.

70.

Câu 76: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các ion dương

b)

B. các electron.

c)

C. các ion âm.

d)

D. các nguyên tử.

71.

Câu 77: Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều

a)

A. chuyển động của các hạt mang điện âm.

b)

B. chuyển động của các nguyên tử

c)

C. chuyển động của các hạt mang điện dương.

d)

D. chuyển động của các electron

72.

âu 78: Phát biểu nào sau đây là sai

a)

âu 78: Phát biểu nào sau đây là sai

b)

B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện

c)

C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.

d)

D. Trong kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do

73.

Câu 79: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b)

B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

c)

C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

d)

D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

74.

Câu 80: Tác dụng nào của dòng điện là dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện?

a)

A. Tác dụng hóa

b)

B. Tác dụng từ

c)

C. Tác dụng nhiệt

d)

D. Tác dụng sinh lý.

75.

Câu 81: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện

b)

ện. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điệ

c)

C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

d)

D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

76.

Câu 82. Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện là bao nhiêu nếu trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn?

a)

A. 0,16 A.

b)

B. 160 A

c)

. 16 A

d)

D. 60 A

77.

Câu 83: Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

a)

A. 3,125.10^18 .

b)

B. 9,375.10^19 .

c)

C. 7,895.10^19 .

d)

D. 2,632.10^18

78.

Câu 84: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

A. 6.10^20 electron.

b)

A. 6.10^19 electron.

c)

A. 6.10^18 electron.

d)

A. 6.10^17 electron.

79.

Câu 85: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là có sự va chạm giữa

a)

A. các electro tự do với các ion dương của mạng tinh thể.

b)

B. các electron tự do với nhau trong kim loại

c)

C. các ion dương của nút mạng tinh thể.

d)

D. các ion dương với các electron tự do.

80.

Câu 86: Trường hợp nào dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai tuân theo định luật Ôm

a)

A. Dòng điện có cường độ lớn

b)

B. Dây kim lọai có tiết diện nhỏ.

c)

C. Dây kim lọai có nhiệt độ rất thấp.

d)

D. Dây kim lọai có nhiệt độ không đổi.

81.

Câu 87: Chọn đáp án sai?

a)

A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

B. Hạt tải điện trong kim loại là ion âm và ion dương.

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

d)

D. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi.

82.

Câu 88. Chọn đáp án không chính xác?

a)

A. Dòng điện trong kim loại không tuân theo định luật Ôm. B

b)

m. B. Kim loại là chất dẫn điện tốt

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.

83.

Câu 89: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên là vì

a)

A. cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện qua dây dẫn

b)

B. cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

C. điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

D. điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

84.

Câu 90: Đường biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện chạy qua một vận dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn đó là

a)

A. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

B. một đường hyperbol.

c)

C. một đường thẳng song song trục hoành

d)

D. một đường parabol.

85.

Câu 91: Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

86.

Câu 92: Một dây kim loại dài 1 m, tiết diện 1,5 mm2 có điện trở 0,3 Ω. Một dây kim loại khác cùng chất dài 4 m, tiết diện 0,5 mm2 có điện trở là

a)

A. 0,1 Ω.

b)

B. 0,25 Ω

c)

C. 0,36 Ω

d)

D. 0,4 Ω .

87.

Câu 93: Hai thanh nhôm hình trụ A và B ở cùng nhiệt độ, cùng bán kính tiết diện thẳng và dây B có chiều dài gấp đôi dây A. Điện trở của hai dây A và B liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. RA = 0,5RB.

b)

B. RA = 4RB

c)

C. RA = 0,125RB.

d)

D. RA = 8RB.

88.

Câu 96: Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó

a)

A. tăng 3 lần

b)

B. tăng 9 lần

c)

C. giảm 3 lần.

d)

D. giảm 9 lần

89.

Câu 102: Điều kiện để có dòng điện chạy trong một vật dẫn điện là

a)

A. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.

b)

B. trong vật dẫn có điện tích tự do

c)

C. vật dẫn đó phải đặt vào trong điện môi

d)

D. vật dẫn đó phải làm bằng kim loại

90.

Câu 104: Bên trong nguồn điện, lực lạ

a)

A. duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

B. có nhiệm vụ sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. có nhiệm vụ sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. có nhiệm vụ làm biến mất electron ở cực dương.

91.

Câu 104: Các lực lạ bên trong nguồn điện không thể

a)

A. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

b)

B. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

C. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

D. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

92.

Câu 105: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện, nguồn điện có tác dụng

a)

A. chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

b)

B. tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

C. chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

d)

D. tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

93.

Câu 106: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

94.

Câu 107: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện một chiều nối với một bóng đèn dây tóc để thắp sáng, khi đó bên trong nguồn điện

a)

A. các hạt mang điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm

b)

B. các hạt mang điện tích âm chuyển động từ cực dương sang cực âm

c)

C.các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực dương sang cực âm.

d)

D. các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực âm sang cực dương.

95.

Câu 108: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

A. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

b)

B. làm cho hai cực của nguồn tích điện trái dấu

c)

C. làm các điện tích âm chuyển động về phía cực âm.

d)

D. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

96.

Câu 109: Trong một mạch điện kín, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. UN = Ir

b)

B. UN = I(RN + r).

c)

C. UN = E – Ir

d)

D. UN = E + Ir

97.

Câu 110: Theo định luật Ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín

a)

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

D. tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch điện kín.

98.

Câu 111: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

c)

. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

99.

Câu 112: Nếu  là suất điện động của nguồn điện và IS là dòng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn không điện trở. Điện trở trong của nguồn được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A. r=E/2ls

b)

r=E/ls

c)

r=2E/ls

d)

r=ls/E

100.

Câu 113. Khi dịch chuyển một lượng điện tích 12 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 18 J. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là

a)

A. 0 V.

b)

A. 5 V.

c)

A. 1,5 V.

d)

A. 15 V.

101.

Câu 114: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

A. 20 J.

b)

B. 0,05 J.

c)

C. 2000 J.

d)

D. 2 J.

102.

Câu 115: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để di chuyển một điện lượng 10 C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

A. 10 mJ.

b)

B. 15 mJ

c)

C. 20 mJ.

d)

D. 30 mJ.

103.

Câu 116: Cho một mạch điện kín gồm một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω được nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

. 3A.

b)

B. 0,9 A.

c)

0,5A

d)

D. 2 A.

104.

Câu 117: Nguồn điện có điện trở trong r = 0,2  mắc với một điện trở R = 2,4  tạo thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12 V. Suất điện động của nguồn là

a)

A. 11 V

b)

B. 12 V

c)

C. 13 V

d)

D. 14 V.