Font size
WorksheetsÔN TẬP 18 22/5
Total questions: 105
Worksheet time: 54mins
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion:
HCO3-,NO3-.
CO32-, OH-.
Cl-, SO42-.
NO2-, SO32-.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây có ứng dụng dùng để bó bột, đúc khuôn, nặn tượng:
CaSO4
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaCO3.
Các đồ vật làm bằng nhôm (nồi nhôm, tủ nhôm, …) bền trong không khí vì có lớp bảo vệ là
Al2O3.
Al(OH)3.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách:
nhiệt phân Al2O3.
điện phân Al2O3 nóng chảy.
điện phân AlCl3 nóng chảy.
điện phân dung dịch AlCl3
Cặp nào gồm 2 kim loại mà mỗi kim loại đều thụ động trong dung dịch HNO3 đặc,nguội?
Zn,Fe.
Fe,Al.
Cu,Al.
Ag,Fe.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O.
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl2.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc,nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.Chất khí đó là?
NO.
NH3.
NO2.
N2O.
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion:
Cl-.
SO42-.
Cl-, SO42-.
HCO3
Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?
Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
Dung dịch HNO3 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại:
Zn.
Fe.
Cu.
Ag.
Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.
(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl đến dư vào CaCO3.
(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn.
(c) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
(d) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Các trường hợp có khí thoát ra sau khi kết thúc thí nghiệm là
(a),(b),(d).
(a),(d).
(b),(c),(d).
(a),(b).
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NH3 dư.
(b) Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(e) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Ba(HCO3)2 đun nóng.
Sauk hi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl.
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư.
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S.
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 3 muối.
Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được hai kết tủa là AgCl và Ag.
Sắt tác dụng với lưu huỳnh đun nóng tạo ra sắt (II)sunfua.
Cho lượng Fe dư lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3, H2SO4 loãng , HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là:
2
3
4
5
Kim loại nào dẻo nhất?
Ag
Au
Na
Al
Kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Na
K
Hg
He
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Cu
Cs
Ca
Cr
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
W
Os
Cr
Hg
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
tính oxi hóa
tính khử
vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Trong công nghiệp, kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ và nhom được điều chế bằng phương pháp
thủy luyện.
điện phân nóng chảy.
nhiệt luyện.
điện phân dung dịch.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Fe
Mg
Cu
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Fe
Ba
Ca
Al
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al
Fe
Zn
Cu
Nhóm kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở điều kiện thường?
Na, Mg, Zn.
K, Ca, Na.
Ba, Cu, Mg.
Al, Na, Zn.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với HCl?
Cr
Au
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl?
Fe
Ag
Cr
Zn
Nhóm kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Na, Cu, Fe.
K, Ag, Cu.
Mg, Zn, Fe.
Ag, Cu, K
Hợp chất của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là
FeO.
Fe2O3.
FeCl3.
Fe(NO3)3
Hợp chất của Cr chỉ thể hiện tính oxi hóa là
Cr2O3.
CrO3
CrCl2.
CrO
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
CrO3.
Fe2O3.
Cr2O3.
Al2(SO4)3.
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
Na+, K+.
Al3+, Fe3+.
Cu2+, Fe3+.
Ca2+, Mg2+
Công thức hoá học của phèn chua là:
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
FeO.
MgO.
Al2O3.
Na2O.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Sản phẩm khi đốt cháy bột nhôm trong bình chứa khí O2 dư là?
AlO
Al3O
Al2O3
Al3O2
Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là
NaHCO3
Na2CO3
NH4HCO3
KHCO3
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Glucozơ
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trinhf quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với iot hợp chất có màu xanh tím, Polime X là:
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glicogen
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
Công thức phân tử của glyxin là:
C2H5NO2
C3H7NO2
C2H4NO2
C3H6NO2
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ
xenlulozơ
fructozơ
saccarozơ
Công thức phân tử của poli(vinyl clorua) là:
(C2H4)n
(C3H5Cl)n
C2H5Cl
(C2H3Cl)n
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
Poli(vinyl clorua)
Tơ visco
Xenlulozơ
Polibutađien
Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch
FeCl2.
AgNO3.
H2SO4 loãng.
KCl.
Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là
3.
4.
5.
6.
Alanin có công thức là
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
C6H5-NH2
H2N-CH2-COOH
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
Glyxin
Lysin
Axit glutamic
Natriphenolat
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
KNO3.
NaCl.
HCl.
NaNO3.
Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure
Đipeptit
Glucozơ
Lòng trắng trứng
Glixerol
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?
Ca
Fe
Zn
Cu
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na
Cu
Fe
Be
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
A. Natri axetat B. Tripanmitin C. Triolein D. Natri fomat
A
B
C
D
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A. Poli (vinyl axetat). B. Polietilen. C. Poli acrilonitrin. D. Poli (vinyl clorua).
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.
(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
(4) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(5) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Chất X là
A. HCOOCH3.
B. C2H5COOH.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOH.
Câu 3. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 2 muối và 2 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 2 muối và 1 ancol.
Câu 10: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. C2H5COOCH3.
Thực hiện các thí nghiệm hóa học sau :
1) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao.
2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
3) Điện phân dung dịch CuSO4 ,điện cực trơ.
4) Dùng Na tác dụng dung dịch CuSO4.
Số thí nghiệm sinh ra kim loại sau phản ứng?
4.
3.
2.
1.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
5
2
3
4
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3→ (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).
(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
1
2
3
4
Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat).
D. Poliacrilonitrin.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+2
+3
+4
+6
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
