wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THU CÚC

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

access là gì?

a)

là phần mềm thông dụng, là hệ CSDL do hãng microsoft sản xuất

b)

là phần cứng

c)

là phần mềm

d)

là phần mềm ứng dụng, là hệ QTCSDL do hãng microsoft sản xuất

2.

khai thác CSDL quan hệ có thể là?

a)

đặt tên cho trường, kiểu dữ liệu trường, xác định tính chất trường

b)

sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất thông tin

c)

tạo bảng, chỉ định khoá chính, tạo liên kết

d)

thêm, sửa, xoá bản ghi

3.

thao tác nào sau đây không thuộc tạo lập CSDL quan hệ?

a)

tạo cấu trúc bảng

b)

chọn khoá chính

c)

nhập dữ liệu

d)

đặt tên bảng và lưu cấu trúc

4.

tạo access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

5.

trong access, cấu trúc bảng có mấy khái niệm chính?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

6.

đang làm việc trong cửa sổ CSDL, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, người dùng nháy đúp vào đối tượng?

a)

tên bảng table

b)

create table by using wizard

c)

create table by ientering data

d)

create table design view

7.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

from

b)

report

c)

table

d)

query

8.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

b)

trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

c)

trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

d)

trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

9.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện

a)

kiểu trường giống nhau.

b)

có tên giống nhau

c)

có kiểu dữ liệu giống nhau

d)

có ít nhất một trường là khoá chính

10.

Trong CSDL quan hệ, công việc nào sau đây không thuộc thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sắp xếp bản ghi

b)

Sửa bản ghi

c)

Xoá bản ghi. 

d)

Thêm bản ghi.

11.

Trong Access, đâu là kiểu dữ liệu văn bản?

a)

character

b)

text

c)

string

d)

curency

12.

Trong acces 2010 Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete -> Yes

b)

Home -> Delele-> Yes.

c)

Design -> Delele-> Yes

d)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

13.

Trong mô hình quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ

a)

bộ

b)

thuộc tính

c)

liên kết

d)

bảng

14.

: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng?

a)

Form

b)

Query.

c)

table

d)

Report.

15.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó

a)

chọn Edit → RelationShip

b)

nháy đúp vào đường liên kết rồi chọn lại trường cần liên kết.

c)

chọn Tools → RelationShip → Change Field

d)

chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

16.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

bảng, macro, biểu mẫu, báo cáo

b)

bảng, macro, biểu mẫu, mẫu hỏi

c)

bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo.        

d)

bảng, macro, môđun, báo cáo

17.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

d)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

18.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn

a)

Queries

b)

Forms

c)

Reports

d)

Tables.

19.

Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo kiểu 

a)

Curency.

b)

Text. 

c)

Memo. 

d)

Number.

20.

Access là gì?

a)

Là phần cứng

b)

Là phần mềm ứng dụng.  

c)

. Là hệ điều hành

d)

Là phần mềm ứng dụng do hãng Microsoft sản xuất.

21.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

File/S Exit.

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access hoặc File/Exit.

c)

File/S Close

d)

File/Close

22.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng? 

a)

from

b)

table

c)

query

d)

report

23.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

b)

phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi.

c)

tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2.

d)

phải có ít nhất hai bảng

24.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

b)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

c)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo.  

d)

tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

25.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột

a)

Field Type

b)

Field Properties

c)

Data Type

d)

Description.

26.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một dạng bộ lọc dữ liệu

b)

Là một đối tượng có khả năng nhập thông tin từ nhiều bảng trong CSDL.

c)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó 

d)

Là thực hiện thao tác, tổng hợp kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

27.

Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là

a)

thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi

b)

tạo liên kết giữa các bảng

c)

tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc

d)

truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo.

28.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng

a)

Field Name

b)

Description.

c)

Data Type

d)

Field Size.

29.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

vì hai bảng này khác caption

c)

vì hai trường tham gia vào dây quan hệ cùng kiểu dữ liệu(data type), cùng chiều dài (field size)

d)

vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).

30.

Trong Access dữ liệu kiểu tiền tệ Currency có kích thước lưu trữ là

a)

16 byte.

b)

4 byte

c)

8 byte

d)

32 byte

31.

Các chức năng chính của Access là

a)

lập bảng, tính toán và khai thác dữ liệu, lưu trữ dữ liệu. 

b)

lưu trữ dữ liệu, lập bảng, kết xuất dữ liệu.

c)

tính toán và khai thác dữ liệu, kết xuất dữ liệu

d)

kết xuất dữ liệu, khai thác dữ liệu.

32.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu? 

a)

Report.

b)

Table

c)

Query

d)

Query

33.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là 

a)

STT. 

b)

Phòng thi.

c)

Số báo danh

d)

Số báo danh

34.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu.

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu.

35.

Trong Access dữ liệu kiểu Text có kích thước lưu trữ

a)

0-65535 kí tự

b)

1 bit.

c)

8 byte. 

d)

0-255 kí tự.

36.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột

a)

Data type

b)

Field Name

c)

File Name

d)

Name Field

37.

Trong CSDL quan hệ, hai bảng quan hệ có thể là

a)

quan hệ 1 - 1, quan hệ 1 - n

b)

chỉ quan hệ 1 – n

c)

chỉ quan hệ 1 - n

d)

quan hệ 1 - 1 trên cột khóa.

38.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

b)

chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

c)

chọn hai bảng và nhấn phím Delete

d)

bấm Ctrl + L + K rồi bấm Delete

39.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

vì chưa mở của sổ bảng dữ liệu này

b)

vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

c)

vì bảng chưa nhập dữ liệu

d)

vì hai bảng này khác caption

40.

Để tạo liên kết giữa các bảng trong access 2010, ta chọn

a)

Database Tools/nháy nút  .

b)

Tool/ Relationships hoặc nháy nút .

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tool/ Relationships

41.

Access là hệ QT CSDL dành cho

a)

các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

b)

máy tính cá nhân, các máy tính chạy trong mạng cục

c)

các máy tính trong HQTCSDL

d)

các máy tính chạy trong mạng cục bộ

42.

Trong CSDL quan hệ, điều kiện CẦN để hai bảng liên kết với nhau thông qua thuộc tính của hai bảng phải là gì?

a)

Khác kiểu dữ liệu

b)

Có cùng tên thuộc tính

c)

Có cùng kiểu dữ liệu

d)

Khác tên thuộc tính, đều khóa chính

43.

..…….. là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

a)

Trường

b)

Tệp

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Bản ghi

44.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có

a)

số trường bằng nhau

b)

thiết lập trường dữ liệu chung, có 1 trường là khóa chính.

c)

khóa chính giống nhau

d)

số bản ghi bằng nhau

45.

Trường khóa chính là trường   

a)

Single Key

b)

Primary Key

c)

First Key

d)

Unique Key

46.

Câu nào sau đây SAI khi nói về Hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

b)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản.

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi.

d)

Có thể dùng truy vấn dữ liệu để xem một tập các bản ghi hoặc một số trường trong bảng.

47.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện 

a)

File/Rename/gõ tên HOCSINH

b)

nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH.

c)

nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename/gõ tên HOCSINH

d)

gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính

48.

Liên kết giữa các bảng cho phép

a)

Hạn chế dưa thừa dữ liệu, nhất quán thông tin từ nhiều bảng

b)

Nhất quán dữ liệu

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu.

49.

Chế độ thiết kế được dùng để

a)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo.

b)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

c)

cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.

50.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

5 chế độ

d)

4 chế độ

51.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự nào?

a)

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết.

c)

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

d)

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

52.

Cho các thao tác sau

B1: Tạo bảng.   B2: Đặt tên và lưu cấu trúc.  B3: Chọn khóa chính cho bảng.  B4: Tạo liên kết.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước theo thứ tự nào sau đây?

a)

B2-B1-B2-B4

b)

B1-B3-B4-B2

c)

B1-B2-B3-B4

d)

B1-B3-B2-B4

53.

Thao tác nào sau đây KHÔNG phải là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Xem dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Thêm bản ghi mới

d)

Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.

54.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua

a)

thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

b)

tên trường

c)

địa chỉ của các bảng

d)

thuộc tính khóa

55.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là

a)

trang dữ liệu và thiết kế

b)

thiết kế và bảng

c)

chỉnh sửa và cập nhật

d)

thiết kế và cập nhật.

56.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH _TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn kiểu dữ liệu nào sao đây?   

a)

Currency

b)

Number

c)

Date/time

d)

Text

57.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách?

a)

Dùng các mẫu dựng sẵn

b)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

c)

Người dùng tự thiết kế

d)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên.

58.

Phát biểu nào sau là đúng nhất về bảng?

a)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

b)

Table gồm các cột và hàng.

c)

Field là tổng số cột trên một bảng

d)

Record là tổng số hàng của bảng

59.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Database Tools\Relationships…                                   2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng.

3. Đóng hộp thoại Realationships/Yes để lưu lại.                        4. Chọn các bảng sẽ liên kết.

a)

1, 4, 2, 3

b)

1, 2, 3, 4

c)

4, 2, 3, 1

d)

2, 3, 4, 1

60.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

b)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

61.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì

a)

một trường là khóa chính, một trường không

b)

hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

c)

phải có ít nhất một trường là khóa chính

d)

cả hai trường phải là khóa chính

62.

Xóa bản ghi là

a)

xóa một hoặc một số quan hệ

b)

xóa một hoặc một số cơ sở dữ liệu.

c)

xóa một hoặc một số thuộc tính của bảng

d)

xóa một hoặc một số bộ của bảng

63.

Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì

a)

giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

b)

không có khái niệm khoá chính

c)

giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau

d)

giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text.

64.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Vào File /Close

b)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau.

c)

Vào File /Exit

d)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

65.

Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác thay đổi cấu trúc bảng?

a)

Xóa trường

b)

Thay đổi thứ tự các trường

c)

Thêm trường

d)

Thống kê và lập báo cáo.

66.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

b)

Nhập dữ liệu ban đầu

c)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

d)

Thêm bản ghi

67.

Để tạo một đối tượng trong Access, trước tiên ta phải nháy chọn một đối tượng cần tạo trong bảng chọn đối tượng, rồi tiếp tục thực hiện

a)

nháy nút lệnh biểu mẫu, báo cáo

b)

nháy nút lệnh by entering data

c)

nháy chọn một trong các cách (tự thiết kế, dùng thuật sĩ, kết hợp giữa thuật sĩ và thiết kế) trong trang bảng

d)

nháy chọn một trong các cách (tạo table, tạo thuật sĩ và thiết kế) trong trang bảng

68.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của Field GIOI_TINH là True. Khi đó Field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

True/False

b)

Yes/No

c)

Date/Time

d)

Boolean

69.

Trong CSDL quan hệ. Hai bảng liên kết với nhau thông qua

a)

thuộc tính chung

b)

địa chỉ của các bảng

c)

thuộc tính của các trường được chọn

d)

thuộc tính khóa

70.

Để mở một đối tượng, trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng, ta thực hiện

a)

nháy trái chuột lên tên một đối tượng để mở nó

b)

nháy phải chuột lên tên một đối tượng để mở nó.

c)

nháy đúp lên tên một đối tượng để mở nó

d)

nháy lên tên một đối tượng để mở nó.

71.

Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường?

a)

Tùy theo trường hợp

b)

Bắt buộc phải viết hoa

c)

Không phân biệt chữ hoa, chữ thường.

72.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng trong các trường hợp sau

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính).

2. Chọn các tham số liên kết      3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết  4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2→4→1→3

b)

4→2→3→1

c)

3→1→4→2

d)

4→1→2

73.

Trong Access, các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là

a)

bản ghi chính

b)
Khóa chính
c)

trường chính

d)

kiểu dữ liệu

74.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access?

a)

MDB

b)

XLS

c)

 TEXT

d)

DOC

75.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm "Toán", "Lý", "Hóa", ...…

a)

Number

b)

Currency

c)

Yes/No

d)

AutoNumber

76.

Mục đích của việc liên kết bảng là

a)

cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu

c)

tránh dư thừa dữ liệu

d)

cho phép thực hiện các tính toán

77.

Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

78.

Liên kết giữa các bảng được dựa trên

a)

ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

b)

thuộc tính khóa và trùng nhau giữa các bảng.

c)

các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

d)

ý định của người quản trị hệ CSDL.

79.

Access là phần mềm chuyên dùng để

a)

xử lí văn bản

b)

quản lí hệ thống

c)

quản trị cơ sở dữ liệu

d)

xử lí bảng tính điện tử.

80.

MDB viết tắt bởi?

a)

Manegement DataBase

b)

Microsoft Access DataBase

c)

Không có câu nào đúng.

d)

Microsoft DataBase

81.

gTrong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Longint

c)

Memo

d)

Currency

82.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)               - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)             Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

DanhMucSach, HoaDon

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

HoaDon

d)

DanhMucSach, LoaiSach

83.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

CSDL không xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access không có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

d)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

84.

Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Database dùng để

a)

sửa đổi tệp CSDL đã có

b)

tạo mới tệp CSDL rỗng

c)

tạo một Bảng mới

d)

mở tệp CSDL đã có.

85.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) nhiều hơn 255 ký tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu dữ liệu nào dưới đây

a)

Longint

b)

Currency

c)

Memo

d)

Text

86.

Chỉnh sửa dữ liệu là

a)

xoá một số thuộc tính

b)

xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ trong trong CSDL.

c)

xoá một số quan hệ trong CSDL quan hệ

d)

thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.

87.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View 

b)

Create table by using wizard 

c)

File/open/<tên tệp>

d)

File/new/Blank Database

88.

Danh sách kết quả điểm thi môn Tin gồm có các thuộc tính: STT (số thứ tự), SBD (số báo danh), MaMon (mã môn học), Diem (điểm). Ta chọn khoá chính là thuộc tính nào?

a)

SBD và MaMon

b)

SBD và Diem

c)

SBD

d)

MaMon

89.

Cho các thao tác sau:

Bước 1: Tạo bảng.    Bước 2: Đặt tên và lưu cấu trúc.    Bước 3: Chọn khóa chính cho bảng.    Bước 4: Tạo liên kết.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước nào?

a)

B1-B3-B4-B2   

b)

B1-B3-B2-B4 

c)

B1-B2-B3-B4 

d)

B2-B1-B2-B4

90.

Khi tạo bảng, trường “Diachi” có kiểu dữ liệu Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó lưu cấu trúc bảng lại

a)

trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

b)

Access báo lỗi

c)

trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

d)

trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

91.

Trong bảng chọn Objects. Ngăn Table, thao tác Right/click→tên table, chọn→Delete?

a)

Tạo cấu trúc mới cho table

b)

Xoá Table

c)

Đổi tên table

d)

Lưu cấu trúc của table.

92.

Để mở một CSDL đã có ta thực hiện

a)

chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

b)

chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open.

c)

chọn File, chọn Open

d)

chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK.

93.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho các trường chứa 1 trong 2 giá trị như: trường “Giới tính”, “Đoàn viên”, ..… nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?   

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Auto Number

94.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là thuộc tính nào

a)

Họ tên học 

b)

Phòng thi

c)

Số báo danh

d)

stt

95.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

b)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

96.

Cho hai thực thể là Giáo viên chủ nhiệm và học sinh thì mối quan hệ nào sau đây là chỉ quan hệ giữa hai thực thể?

a)

1-1

b)

1-vô cực

97.

Giả sử tạo bảng CSDL có tên Quanli_HS. Trong CSDL này tạo bảng HOC_SINH có các trường Maso, Hodem, Ten, GT, Doanvien, Ngsinh, Diachi, To, Toan, Van. Chọn các bước chuyển trường Doanvien xuống trường Ngsinh và trên trường Diachi?

a)

B1. chọn trường Ngsinh. B2. nhấn giữ và kéo thả chuột xuống dưới trường Doanvien

b)

B1. chọn trường Diachi. B2. nhấn giữ và kéo thả chuột lên trên trường Doanvien.

c)

B1. chọn trường Ngsinh. B2. nhấn giữ và kéo thả chuột xuống dưới trường Diachi.

d)

B1. chọn trường Ngsinh. B2. nhấn giữ và kéo thả chuột lên trên trường Doanvien.

98.

Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

c)

xem, xoá các dữ liệu đã có

d)

thay đổi dữ liệu đã có.

99.

Giả sử tạo bảng CSDL có tên Quanli_HS. Trong CSDL này tạo bảng HOC_SINH có các trường Maso, Hodem, Ten, GT, Doanvien, Ngsinh, Diachi, To, Toan, Van. Thêm các trường Li, Hoa và Tin?

a)

Nhập các thông số Field Name, Data Type, Field Properties.

b)

B1. Chọn View→Rows. B2. Nhập các thông số Field Name, Data Type, Field Properties

c)

B1. Chọn Insert→Rows. B2. Nhập các thông số Field Name, Data Type, Field Properties

d)

B1. Chọn Delete→Rows. B2. Nhập các thông số Field Name, Data Type, Field Properties

100.

Chọn phát biểu sai. Để tạo đối tượng mới?

a)

Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa.

b)

Dùng các mẫu dựng sẵn

c)

Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa

d)

Người dùng tự thiết kế

101.

Trong CSDL quan hệ, cho 2 bảng (Thông tin học sinh và Bảng điểm) quan hệ với nhau thông qua trường khóa chính là SBD (số báo danh) với kiểu quan hệ 1- 1. Khi một học sinh nghỉ học, thứ tự xóa dữ liệu về học sinh này như thế nào? (Đã thiết lập quan hệ như sau)

a)

Xóa Thông tin học sinh, xóa Bảng điểm

b)

Xóa Bảng điểm, xóa Thông tin học sinh.

c)

Xóa quan hệ, xóa Bảng điểm, Thông tin học sinh

d)

Xóa Bảng điểm, xóa quan hệ.

102.

Ở chế độ thiết kế (Design View) không cho phép

a)

tạo đối tượng mới

b)

thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

c)

thay đổi dữ liệu đã có

d)

thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

103.

Thứ tự các việc khi làm việc với CSDL?

a)

Nhập dữ liệu  Tạo lập CSDL  Chỉnh sửa dữ liệu  Khai thác và tìm kiếm dữ liệu.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu  Nhập dữ liệu  Tạo lập CSDL  Khai thác và tìm kiếm dữ liệu.

c)

Khai thác và tìm kiếm dữ liệuNhập dữ liệu  Tạo lập CSDL  Chỉnh sửa dữ liệu.

d)

Tạo lập CSDL  Nhập dữ liệu  Chỉnh sửa dữ liệu  Khai thác và tìm kiếm dữ liệu.

104.

Trong CSDL quan hệ, cho 2 bảng (Thông tin học sinh và Bảng điểm) quan hệ với nhau thông qua trường khóa chính là SBD (số báo danh) với kiểu quan hệ 1- 1. Khi nhập dữ liệu cho bảng, ta nhập theo thứ tự nào?

a)

Bảng điểm, Thông tin học sinh. 

b)

Bảng điểm

c)

Nhập sao cũng được

d)

Thông tin học sinh, Bảng điểm.

105.

Việc kết nối giữa hai bảng có những trường chung được gọi là

a)

nhất quán

b)

bản ghi

c)

quan hệ

d)

dư thừa

106.

Giả sử tạo bảng CSDL có tên Quanli_HS. Trong CSDL này tạo bảng HOC_SINH có các trường Maso, Hodem, Ten, GT, Doanvien, Ngsinh, Diachi, To, Toan, Van. Chọn các bước chỉ định khóa chính, chỉ định trường “Maso” là khóa chính

a)

Bước 1. chọn trường Maso là khóa chính; Bước 2. nháy nút .cái kéo

b)

Bước 1.chọn trường Maso là khóa chính; Bước 2. nháy nút .X

c)

Bước 1. chọn trường Maso là khóa chính; Bước 2. nháy nút .chìa khoá

d)

Bước 1. Chọn trường Maso là khóa chính; Bước 2. nháy nút ./

107.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

vì bảng chưa nhập hết dữ liệu toàn bộ bảng

b)

vì bảng chưa nhập dữ liệu cho trường khóa chính

c)

vì một hai bảng này chưa được mở.

d)

vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu hoặc khác chiều dài (field size).