wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi ÔN TẬP MÔN: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 106

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân?

a)

Học thuyết thần quyền

b)

Học thuyết gia trưởng

c)

Học thuyết khế ước XH

d)

Học thuyết Mác-Lênin

2.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của thuyết nào?

a)

Mác-Lênin

b)

Thần học

c)

Khế ước XH

d)

Gia trưởng

3.

Đặc điểm nào chỉ Nhà nước mới có?

a)

Thu thuế

b)

Ban hành các quy tắc ứng xử

c)

Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể

d)

Có chức năng riêng

4.

Nguyên thủ quốc gia ở các hình thức chính thể nào có quyền quyết định cao nhất?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

d)

Cộng hòa đại nghị

5.

Nhà nước thuộc chính thể nào không có Hiến pháp?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Cộng hòa lưỡng tính

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Quân chủ chuyên chế

6.

Quyền lực Nhà nước có đặc điểm như thế nào?

a)

Áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

d)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

7.

Nhà nước xác định đối tượng quản lý trên cơ sở nào?

a)

Tôn giáo

b)

Giai cấp

c)

Giới tính

d)

Phạm vi lãnh thổ

8.

Kiểu Nhà nước nào có tính XH rộng rãi nhất?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Tư sản

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Phong kiến

9.

Nhà nước quản lý XH bằng công cụ nào?

a)

Pháp luật

b)

Giai cấp thống trị

c)

Thuế

d)

Học thuyết Mác-Lênin

10.

Chính thể nào cho phép nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền lực Nhà nước?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa Tổng thống

11.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của Nhà nước

a)

Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, đấu tranh giai cấp, xuất hiện

Nhà nước.

b)

Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện Nhà nước.

c)

Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu

tranh giai cấp, xuất hiện Nhà nước.

d)

Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện Nhà nước.

12.

Quyền lựa Nhà nước có nội dung gì?

a)

Lập pháp, hành pháp & tư pháp

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

13.

Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của Nhà nước?

a)

Phê chuẩn điều ước quốc tế

b)

Ban hành Luật điều ước quốc tế

c)

Quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch

d)

Tước quốc tịch của công dân có hành động chống nhà nước khi họ đang ở nước ngoài

14.

Nhà nước theo hình thức chính thể nào KHÔNG CÓ chức danh thủ tướng?

a)

Cộng hòa Tổng thống

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

15.

Học thuyết nào cho rằng Nhà nước ra đời tương tự như quyền gia trưởng trong gia đình (do sự phát triển của gia đình)?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết khế ước XH

d)

Học thuyết Mác-Lênin

16.

Học thuyết khế ước XH diễn giải về sự ra đời của Nhà nước như thế nào?

a)

Nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa

các công dân

b)

Nhà nước do giai cấp cầm quyền lập nên

c)

Nhà nước ra đời do sự phát triển của gia đình

d)

Nhà nước do thần linh quyết định

17.

Kiểu Nhà nước nào có giai cấp thống trị chiếm thiểu số trong XH?

a)

Nhà nước chủ nô & Nhà nước phong

kiến

b)

Nhà nước chủ nô & Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước XHCN & Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước XHCN.

18.

Yếu tố nào quyết định sự ra đời của Nhà nước?

a)

Đấu tranh giai cấp đến mức không thể điều hòa được

b)

Kết quả cuộc chiến tranh giữa các thị

tộc, bộ lạc

c)

Yêu cầu trị thủy, chống thiên tai

d)

Yêu cầu phát triển kinh tế.

19.

Kiểu Nhà nước mà giai cấp thống trị chiếm đa số trong XH

a)

Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

20.

Theo Học thuyết Mác-Lênin thì bản chất Nhà nước có

a)

Chỉ có tính giai cấp

b)

Tính giai cấp & tính XH

c)

Chỉ có tính XH

d)

Không có thuộc tính

21.

Đặc điểm nào chỉ Nhà nước mới có?

a)

Ban hành các Quy tắc ứng xử

b)

Lãnh đạo & chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.

c)

Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

d)

Có chức năng riêng

22.

Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, hình sự ?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân cấp xã

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

23.

Chức danh nào là chức danh trong Hội đồng xét xử?

a)

Thẩm phán

b)

Chánh án

c)

Kiểm sát viên

d)

Thư ký tòa án

24.

Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý Nhà nước ở địa phương?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

25.

Ai được bầu đại biểu Quốc hội?

a)

Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên Đại biểu Quốc hội ứng cử

b)

Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong & ngoài lãnh thổ Việt Nam

26.

Công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi thì được quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Từ đủ 21 tuổi

b)

Từ đủ 20 tuổi

c)

Từ đủ 25 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

27.

Chức danh nào KHÔNG có quyền tự mình ban hành văn bản PL để thực hiện thẩm quyền của mình?

a)

Bộ trưởng

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

28.

Hội thẩm nhân dân bắt buộc có ở cấp xét xử nào?

a)

Tất cả các cấp xét xử

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Phúc thẩm

d)

Sơ thẩm, trừ những vụ án xét xử theo thủ tục rút gon

29.

Điều kiện nào quyết định sự ra đời của Nhà nước?

a)

XH có tư hữu & phân hóa giai cấp

b)

XH bắt đầu có phân hóa giai cấp

c)

XH có tư hữu & đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được

d)

XH bắt đầu có của cải dư thừa

30.

Nhà nước dân chủ có đặc trưng gì?

a)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện

b)

Các cơ quan quyền lực Nhà nước được thành lập bằng bầu cử

c)

Nhân dân có các quyền dân sự & kinh tế

d)

Quản lý XH bằng pháp luật

31.

Chức năng chính của thuế là

a)

Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị

b)

Đảm bảo sự công bằng trong XH

c)

Tổ chức các hoạt động kinh tế

d)

Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của Nhà nước

32.

Tính giai cấp của Nhà nước thể hiện ở chỗ

a)

Nhà nước duy trì trật tự chung

b)

Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn XH

33.

Theo quan điểm của CN Mác-Lênin, khi nào thì không còn Nhà nước?

a)

Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ & không còn

đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước không thể tiêu vong

c)

Khi tất cả các quốc gia đi lên CNXH

d)

Chỉ khi không còn XH loài người

34.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm

a)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

b)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

c)

Một hệ thống PL

d)

Có quyền ban hành các loại thuế.

35.

Tại sao XH Cộng sản nguyên thủy không có Nhà nước?

a)

Vì không có tư hữu & đấu tranh giai cấp

b)

Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung

c)

Vì mọi người đều là người trong gia đình

d)

Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên.

36.

Nội dung nào thuộc chức năng đối nội của Nhà nước?

a)

Gia nhập điều ước quốc tế

b)

Tổ chức chiến tranh

c)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch

d)

Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền

37.

Nội dung nào thuộc chức năng đối ngoại của Nhà nước?

a)

Quản lý người nước ngoài

b)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch

c)

Xét xử người nước ngoài vi phạm pháp luật.

d)

Bảo vệ biên giới lãnh thổ

38.

Cơ quan Nhà nước nào làm việc theo chế độ tập thể?

a)

Viện kiểm sát Nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

39.

Chủ thể nào là cơ quan Nhà nước?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Chủ tịch nước

c)

Đoàn thanh niên cộng sản HCM

d)

Bộ chính trị

40.

Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bảo vệ cho lợi ích trước tiên của lực lượng nào?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tầng lớp trí thức

41.

Việc nào được thụ lý giải quyết bởi Tòa án?

a)

Tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Bổ nhiệm Hội thẩm nhân dân

c)

Ban hành Nghị định

d)

Thi hành án hình sự

42.

Cơ quan nào được ban hành văn bản Quy phạm PL?

a)

Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Bộ chính trị

c)

Liên đoàn Luật sư Việt Nam

d)

Ủy ban nhân dân

43.

Ai được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội Việt Nam?

a)

Mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

b)

Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp

bị cấm bầu cử

c)

Công dân từ đủ 21 tuổi

trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

d)

Mọi người từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu

cử

44.

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền gì?

a)

Tuyên 1 người bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Tuyên 1 người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Ban hành Luật

d)

Buộc tội một người trước Tòa án

45.

Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Lệnh

46.

Hội đồng nhân dân ban hành văn bản PL nào?

a)

Nghị Quyết, Quyết định

b)

Nghị quyết, Nghị định

c)

Chỉ Nghị Quyết

d)

Nghị quyết, Lệnh.

47.

Lực lượng nào thống trị ở nước Cộng hòa XHCN Việt Nam hiện nay?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Liên minh giữa GC công nhân với GC

nông dân & đội ngũ tri thức m

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

48.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là cơ quan thực hiện quyền tư pháp?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Ủy ban tư pháp

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ tư pháp

49.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, chức danh nào do cử tri trực tiếp bầu ra?

a)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội

b)

Đại biểu Quốc hội

c)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch nước

d)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch nước

50.

Biện pháp chế tài nào phải do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Tạm giam

b)

Tạm giữ

c)

Phạt tù có thời hạn

d)

Truy nã tội phạm

51.

Văn bản nào do Chính phủ ban hành?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định.

c)

Thông tư

d)

Lệnh

52.

Tòa án nhân dân KHÔNG có thẩm quyền gì?

a)

Tuyên 1 người bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Giám định pháp y tâm thần

c)

Tuyên 1 người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Ban hành văn bản PL

53.

Cơ quan nào không được ban hành văn bản Quy phạm PL?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban nhân dân

54.

Đại biểu Quốc hội đại diện cho lợi ích của ai?

a)

Nhân dân cả nước & Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình

b)

Nhân dân địa phương nơi đại biểu ứng cử

c)

Nhân dân cả nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

55.

Quốc hội KHÔNG ban hành văn bản PL nào?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Bộ Luật

56.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, chức danh nào thành lập bằng bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thẩm phán

57.

Mô tả nào đúng với Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Giai cấp tư sản là giai cấp thống trị

c)

Theo chế độ đa đảng

d)

Chủ tịch nước nắm quyền lực tối cao

58.

Quyền nào do Quốc hội thực hiện?

a)

Giám sát tối cao

b)

Thanh tra

c)

Kiểm tra

d)

Kiểm soát

59.

Cơ quan nào thực hiện chức năng lập pháp ở Việt Nam?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Hội đồng bầu cử quốc gia

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

60.

Chức danh nào KHÔNG do Quốc hội bầu ra?

a)

Thủ tướng

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch nước

61.

Chức danh nào KHÔNG CÓ trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng

d)

Tổng bí thư

62.

Chủ thể nào bầu chức danh Chủ tịch nước Việt Nam?

a)

Nhân dân

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng bầu cử Quốc gia

63.

Vai trò của Chủ tịch nước là?

a)

Thay mặt Quốc hội giải quyết một số vấn đề trong thời gian Quốc hội không họp

b)

Thay mặt nhà nước về đối nội & đối ngoại

c)

Thay mặt Chính phủ lãnh đạo hệ thống cơ

quan hành chính nhà nước

d)

Thay mặt nhân dân Việt Nam quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

64.

Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết việc gì?

a)

Đăng ký kinh doanh

b)

Giải thể doanh nghiệp

c)

Tranh chấp trong kinh doanh thương mại

d)

Mua bán doanh nghiệp

65.

Nguyên tắc nào KHÔNG áp dụng vào tổ chức bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam ?

a)

Đảng lãnh đạo

b)

Tập trung dân chủ

c)

Bình đẳng & đoàn kết dân tộc

d)

Phân quyền

66.

Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, hình sự ?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân cấp xã

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

67.

Chức danh nào là chức danh trong Hội đồng xét xử?

a)

Thẩm phán

b)

Chánh án

c)

Kiểm sát viên

d)

Thư ký tòa án

68.

Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý Nhà nước ở địa phương?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

69.

Ai được bầu đại biểu Quốc hội?

a)

Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên Đại biểu Quốc hội ứng cử

c)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong & ngoài lãnh thổ Việt Nam

70.

Viện kiểm sát thực hiện quyền gì?

a)

Quyền tư pháp

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền công tố

71.

Thẩm phán & Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử?

a)

Chỉ Thẩm phán có quyền quyết định

b)

Thẩm phán & Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử?

c)

Chỉ Hội thẩm có quyền quyết định
d. Hội thẩm có quyền quyết định cao hơn Thẩm phán.

d)

Hội thẩm có quyền quyết định cao hơn Thẩm phán.

72.

Tòa án nhân dân cấp nào xét xử sơ thẩm?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện 7 Tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân cấp huyện 7 Tòa án nhân dân cấp tỉnh

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

73.

Vụ án nào Tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết?

a)

Vụ án hình sự

b)

Vụ án dân sự

c)

Vụ án hành chính

d)

Vụ án kinh doanh thương mại

74.

Tòa án nhân dân sẽ từ chối giải quyết việc gì?

a)

Tuyên 1 người bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Tuyên 1 người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Yêu cầu giải quyết việc ly hôn

75.

Theo QĐ của PL hiện hành, Hiến pháp được thông qua khi nào?

a)

Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu
quyết đồng ý

b)

Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý

c)

100% đại biểu Quốc hội đồng ý

76.

Công dân cần đăng ký khai sinh thì tới cơ quan nhà nước nào?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân
d. Viện kiểm sát nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

77.

Cơ quan nào tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

78.

Cơ quan nhà nước nào đại diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân cả nước?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chủ tịch nước

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Quốc hội

79.

Chánh án KHÔNG được quyền làm gì?

a)

Phân công nhiệm vụ cho Thẩm phán

b)

Chỉ đạo Thẩm phán xét xử theo ý mình

c)

Trực tiếp xét xử vụ án thuộc thẩm quyền của Tòa án

d)

Lãnh đạo Tòa án

80.

Cơ quan nào tuyên bố người chết, mất tích ?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân

81.

Cơ quan nào làm việc theo chế độ thủ trưởng?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

82.

Trường hợp Quốc hội biểu quyết một vấn đề mà ý kiến đồng ý & ý kiến không đồng ý có tỷ lệ ngang như nhau thì xử lý như thế
nào?

a)

Biểu quyết lại

b)

Xin ý kiến của Chủ tịch nước

c)

Xin ý kiến của Chủ tịch Quốc hội

d)

Quyết định theo bên có ý kiến của Chủ tịch Quốc hội

83.

Trường hợp nào Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết?

a)

Kết hôn

b)

Ly hôn & xác định cha mẹ cho con

c)

Nhận con nuôi

d)

Xác định cha mẹ cho con

84.

Đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của cử tri thì bị xử lý như thế nào?

a)

Cách chức

b)

Buộc thôi việc

c)

Bãi nhiệm

d)

Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu

85.

PL có thuộc tính gì thuộc về bản chất?

a)

Tính giai cấp & tính XH

b)

Tính cưỡng chế

c)

Tính bắt buộc

d)

Tính giáo dục

86.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

a)

Từ khi sinh ra

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ 6 tuổi

d)

Từ 20 tuổi

87.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

a)

Đủ 6 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 15 tuổi trở lên

d)

Từ 20 tuổi

88.

Các yếu tố cấu thành vi phạm PL?

a)

Mặt khách quan, Mặt chủ quan, Chủ thể, Khách thể

b)

Chủ thể, Khách thể, Nội dung

c)

Giả định, Quy định, Chế tài

d)

Mặt khách thể, Mặt chủ thể, Chủ quan, Khách quan

89.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân & Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

90.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống PL, yếu tố nào được xem là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống PL?

a)

Quy phạm PL

b)

Chế định PL

c)

Ngành Luật

d)

Văn bản vi phạm PL

91.

Chức năng nào không phải là chức năng của PL?

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ XH

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ XH

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng xây dựng & bảo vệ Tổ quốc

92.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống văn bản qui phạm PL Việt Nam?

a)

Nghị quyết

b)

Pháp lệnh

c)

Hiến Pháp

d)

Nghị định

93.

Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của PL?

a)

Chức năng giáo dục PL.

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ XH

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ XH

d)

Chức năng thông tin

94.

Trường hợp nào cá nhân không thể tự mình chủ động tham gia vào tất cả các quan hệ PL?

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Năng lực hành vi

c)

Bị tòa án tước một số quyền công dân

d)

Đang phải thi hành án phạt tù

95.

Căn cứ nào để phân định các ngành Luật trong hệ thống PL Việt Nam?

a)

Chủ thể các quan hệ XH

b)

Lĩnh vực chung hay riêng trong XH

c)

Đối tượng điều chỉnh & phương pháp
điều chỉnh

d)

Chủ thể các quan hệ mua bán tài sản

96.

Trường hợp nào KHÔNG được miễn trách nhiệm pháp lý?

a)

Phòng vệ chính đáng

b)

Người cao tuổi

c)

Tình thế cấp thiết

d)

Sự kiện bất ngờ

97.

Chế tài nào là chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại chế tài?

a)

Chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài dân sự

98.

Văn bản nào KHÔNG PHẢI là văn bản áp dụng PL?

a)

Nghị định quy định chi tiết & hướng dẫn
thi hành luật.

b)

Bản án dân sự

c)

Quyết định giải quyết việc phá sản của Tòa án

d)

Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

99.

Hình thức thực hiện PL nào chỉ có sự tham gia của Nhà nước?

a)

Tuân thủ PL.

b)

Áp dụng PL

c)

Thi hành PL.

d)

Sử dụng PL.

100.

Nguồn của PL ở Việt Nam hiện nay gồm những nguồn nào?

a)

Văn bản Quy phạm PL, án lệ, tiền tệ pháp và tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm PL & tập quán pháp.

c)

Văn bản quy phạm PL & tiền lệ pháp.

d)

Văn bản quy phạm PL, án lệ.

101.

Chế tài nào có thể không do cơ quan Nhà nước áp dụng?

a)

Chế tài dân sự, chế tài kỷ luật.

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính.

d)

Chế tài kỷ luật

102.

Người dưới 6 tuổi có năng lực gì?

a)

Năng lực hành vi

b)

Năng lực PL & năng lực hành vi

c)

Năng lực PL.

d)

Không có bất kỳ năng lực gì

103.

Hình thức thực hiện PL nào cho phép chủ thể lựa chọn cách thực hiện?

a)

Áp dụng PL

b)

Sử dụng PL.

c)

Tuân thủ PL.

d)

Thi hành PL

104.

Văn bản nào là văn bản quy phạm PL?

a)

Bản án dân sự

b)

Nghị định quy định chi tiết & hướng dẫn thi hành Luật.

c)

Quyết định của Tòa Án về giải quyết phá sản doanh nghiệp.

d)

Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

105.

Chế tài nào do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Chế tài hình sự.

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài dân sự

106.

Sự kiện pháp lý nào sự biến?

a)

Ký hợp đồng.

b)

Đăng ký kết hôn.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng.