wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktck công nghệ

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:

a)

Môi trường truyền tin

b)

Mã hoá tin

c)

Xử lý tin

d)

Nhận thông tin

2.

Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:

a)

4 khối

b)

6 khối

c)

5 khối

d)

7 khối

3.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông

b)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

c)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

d)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

4.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

6 khối

d)

7 khối

5.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

6.

Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:

a)

Nhận thông tin

b)

Nguồn thông tin

c)

Xử lí tin

d)

Đường truyền

7.

Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:

a)

Phần phát thông tin

b)

Phát và truyền thông tin.

c)

Phần thu thông tin.

d)

Phát và thu thông tin.

8.

Hãy chọn câu đúng: Sơ đồ khối một máy phát thông tin có trình tự là:

a)

Nguồn thông tin  Xử lý tin  Điều chế, mã hóa  Đường truyền.

b)

Xử lý tin  Nguồn thông tin  Điều chế, mã hóa  Đường truyền.

c)

Đường truyền  Điều chế, mã hóa  Nguồn thông tin  Xử lý tin.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Hãy chọn câu đúng: sơ đồ khối một máy thu thông tin có trình tự như sau

a)

Nhận thông tin  Xử lý tin  Giải điều chế, giải mã  Thiết bị đầu cuối.

b)

Xử lý tin  Nhận thông tin  Giải điều chế, giải mã  Thiết bị đầu cuối.

c)

Thiết bị đầu cuối  Giải điều chế, giải mã  Nhận thông tin  Xử lý tin.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Hệ thống thông tin là:

a)

Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

b)

Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

c)

Cả 2 đều đúng.

d)

Cả 2 đều sai.

11.

Hãy chọn câu đúng: Phương pháp truyền thông tin hiện nay là

a)

Truyền trực tuyến và truyền bằng sóng.

b)

Chỉ có truyền trực tuyến.

c)

Chỉ có truyền bằng sóng.

d)

Tất cả đều sai.

12.

Tìm điểm giống nhau giữa thông tin và viễn thông?

a)

Hệ thống thông tin là một phần của hệ thống viễn thông.

b)

Đều truyền thông tin.

c)

Đều truyền đi bằng vô tuyến.

d)

Cả 3 đáp án trên.

13.

Để nguồn tin hiệu có biên độ đủ lớn và truyền đi xa cần phải:

a)

Nguồn thông tin

b)

Đường truyền

c)

Điều chế và mã hóa.

d)

Xử lí tin

14.

Điện thoại di động và điện thoại bàn khác nhau ở

a)

Điện thoại di động thông minh hơn điện thoại bàn.

b)

Điện thoại di động có khả năng phát và thu sóng điện từ.

c)

Điện thoại di động tín hiệu tốt hơn điện thoại bàn..

d)

Điện thoại di động truyền và nhận thông tin xa hơn điện thoại bàn.

15.

“Nguồn thông tin” trong phần phát thông tin là

a)

Nguồn tín hiệu hình ảnh.

b)

Nguồn tín hiệu âm tần.

c)

Nguồn tín hiệu âm thanh.

d)

Nguồn tín hiệu điện.

16.

Nguyên tắc phát và thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

cộng hưởng điện từ.

c)

khuếch đại sóng.

d)

khuếch đại tần số.

17.

Chọn câu đúng. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

a)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến 

b)

Chỉ có máy thu sóng vô tuyến

c)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

d)

không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

18.

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng

a)

6m

b)

600m

c)

60m

d)

0,6m

19.

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

a)

31830,9Hz.

b)

15915,5Hz

c)

503,292Hz.

d)

15,9155Hz

20.

Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100(lấy Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

λ=300m\lambda=300m

b)

λ=600m\lambda=600m

c)

λ=300km\lambda=300km

d)

λ=1000m\lambda=1000m

21.

Máy tăng âm thường được dùng:

a)

Biến đổi dòng điện

b)

Biến đổi tần số

c)

Biến đổi điện áp

d)

Khuếch đại tín hiệu âm thanh

22.

Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu ngoại sai.

b)

Tín hiệu cao tần.      

c)

Tín hiệu trung tần. 

d)

Tín hiệu âm tần.

23.

Căn cứ vào yếu tố nào để phân loại máy tăng âm?

a)

Dựa vào chất lượng máy tăng âm. 

b)

Dựa vào công suất máy tăng âm.

c)

Dựa vào linh kiện máy tăng âm. 

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?

a)

Mạch tiền khuếch đại

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch khuyếch đại trung gian

d)

Mạch khuyếch đại công suất

25.

Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?

a)

Mạch tiền khuyếch đại

b)

Mạch trung gian kích

c)

Mạch khuyếch đại công suất

d)

Mạch âm sắc

26.

Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo) nếu một tranzito bị hỏng

a)

Tín hiệu không được khuyếch đại

b)

Mạch vẫn hoạt động bình thường

c)

Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ

d)

Mạch ngừng hoạt động

27.

Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:

a)

Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.

b)

Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định.

c)

Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.

d)

Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần

28.

Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:

a)

Cùng tần số, biên độ

b)

Cùng biên độ

c)

Cùng pha

d)

Cùng tần số

29.

Khối tiền khuếch đại trong máy tăng âm nhận tín hiệu trực tiếp từ:

a)

Khối mạch âm sắc.

b)

Khối mạch vào.

c)

Khối mạch khuếch đại trung gian.

d)

Khối mạch khuếch đại công suất

30.

. Khối mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm nhận tín hiệu từ:

a)

Khối mạch âm sắc

b)

Khối mạch tiền khuếch đại.

c)

Khối mạch khuếch đại trung gian.

d)

Khối mạch vào

31.

. Phân loại máy tăng âm theo chất lượng có

a)

Máy biến áp công suất lớn và HI-FI

b)

Máy biến áp loại thường và HI-FI

c)

Máy biến áp công suất lớn và nhỏ

d)

Máy biến áp rời rạc và IC

32.

Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB.

Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).

a)

IA = 9IB/7 

b)

IA= 30IB  

c)

IA= 3IB

d)

IA= 100IB 

33.

Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12W/m2 .Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.

a)

10-2W/m2.  

b)

10-4W/m2

c)

10-3W/m2

d)

10-1W/m2

34.

Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben.

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

50 lần

d)

1000 lần

35.

. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:

a)

20 dB

b)

50 dB 

c)

100 dB

d)

10000 dB.

36.

Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:

a)

100dB

b)

30dB

c)

20dB

d)

40dB

37.

Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng:

a)

100 lần.

b)

20 lần

c)

200 lần.

d)

2 lần

38.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ cung cấp điện cho máy thu?

a)

Khối trộn sóng.

b)

Khối khuếch đại trung tần

c)

Khối khuếch đại âm tần

d)

Khối nguồn

39.

Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:

a)

8 khối

b)

khối

c)

5 khối

d)

4 khối

40.

Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng:

a)

465 Hz

b)

565 kHz

c)

465 kHz

41.

Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:

a)

Tín hiệu cao tần

b)

Tín hiệu âm tần

c)

Tín hiệu âm tần, trung tần

d)

Tín hiệu trung tần

42.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?

a)

Khối chọn sóng  

b)

Khối dao động ngoại sai

c)

Khối trộn sóng

d)

Khối khuếch đại cao tần

43.

Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:

a)

Tín hiệu âm tần

b)

Tín hiệu trung tần.

c)

Tín hiệu một chiều.     

d)

Tín hiệu cao tần.

44.

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM, sóng sau Điốt là sóng

a)

xoay chiều

b)

một chiều

c)

sóng có tần số thấp

d)

sóng mang

45.

Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:

a)

Trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp

c)

Điều chỉnh điện trở

d)

Dòng điện

46.

Theo nguyên lí hoạt động của khối tách sóng trong máy thu thanh, tụ điện C có nhiệm vụ:

a)

Loại bỏ sóng âm 

b)

Lọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng mang

c)

Lọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng âm

d)

Loại bỏ sóng mang

47.

Trong điều chế biên độ:

a)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

48.

Trong điều chế tần số: 

a)

biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

cả 2 đáp án đều sai

d)

cả 2 đáp án đều đúng

49.

Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM : 

a)

dễ bị can nhiễu

b)

có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km

c)

tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt

d)

cự ly truyền sóng ngắn

50.

Nhược điểm của sóng FM là: 

a)

cự ly truyền sóng ngắn

b)

bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM.

c)

có thể truyền đi xa hàng nghìn km

d)

chất lượng âm thanh bị hạn chế.

51.

Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:

a)

. Xử lý tín hiệu.

b)

Mã hóa tín hiệu

c)

Truyền tín hiệu. 

d)

Điều chế tín hiệu.

52.

Chọn một phát biểu sai

a)

Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một sóng cao tần (sóng mang).

b)

Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một tín hiệu trung tần

c)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng. 

d)

Chỉ có sóng điện ở tần số cao (> 10 kHz) mới có khả năng bức xạ sóng điện từ

53.

Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:

a)

Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

b)

Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch

d)

Cả 3 câu trên đều sai

54.

Chọn câu sai. Để thực hiện các thông tin vô tuyến, người ta sử dụng:

a)

Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng

b)

Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất nên có thể truyền đi xa được trên mặt đất

c)

Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày, vì vậy ban đêm nghe đài sóng trung rõ hơn

d)

Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa

55.

Sóng mang trung tần được đưa tới khối tách sóng của máy thu thanh có bước sóng là

a)

645km

b)

645m 

c)

465m

d)

465km

56.

Sóng mang trung tần được đưa ra khỏi khối trộn sóng của máy thu thanh có chu kì là

a)

2,15.10-3s

b)

2,15.10-6s

c)

1,55.10-3s

d)

1,55.10-6s

57.

Sóng trung có bước sóng

a)

từ 10m xuống 0,01m 

b)

từ 1000m xuống 100m

c)

từ 100m xuống 10m

d)

100km xuống 1km

58.

Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:

a)

Tuỳ thuộc vào máy thu

b)

Được xử lí chung

c)

Tuỳ thuộc vào máy phát

d)

Được xử lí độc lập

59.

Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:

a)

Đỏ, tím, vàng

b)

Xanh, đỏ, tím

c)

Đỏ, lục, lam

d)

Đỏ, lục, vàng

60.

Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:

a)

. 6 khối

b)

7 khối

c)

8 khối

d)

5 khối

61.

Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm:

a)

5 khối

b)

7 khối

c)

6 khối

d)

4 khối

62.

Nhiệm vụ của khối xử lý âm thanh là:

a)

nhận tín hiệu sóng mang âm thanh  

b)

khuyếch đại sơ bộ và  tách sóng

c)

tất cả các ý trên

d)

khuyếch đại công suất để phát ra loa

63.

. Khối nào của máy thu hình thực hiện nhiệm vụ nhận lệnh điều khiển từ xa để điều khiển các hoạt động của máy thu hình: 

a)

Khối đồng bộ và tạo xung quét   

b)

Khối xử lý và điều khiển

c)

Khối phục hồi hình ảnh

d)

Khối xử lý hình

64.

Khối 1 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng

a)

giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y

b)

điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình

c)

khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y

d)

khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản

65.

Khối 2 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng

a)

khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y

b)

điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình

c)

giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y

d)

khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản

66.

Mạch ma trận 3 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng

a)

khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y

b)

điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình

c)

khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản

d)

giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y

67.

Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng?

a)

Khối nguồn

b)

Khối phục hồi hình ảnh

c)

Khối xử lý tín hiệu hình ảnh

d)

Khối xử lý tín hiệu âm thanh

68.

Một máy thu hình chỉ có hình ảnh thì khối nào bị hỏng?

a)

Khối nguồn

b)

Khối xử lý tín hiệu âm thanh 

c)

Khối phục hồi hình ảnh

d)

Khối xử lý tín hiệu hình ảnh

69.

Khối nào của máy thu hình màu có tác dụng tạo cao áp đưa tới anôt đèn hình

a)

Khối nguồn

b)

Khối xử lí và điều khiển

c)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

d)

Khối xử lí tín hiệu hình

70.

Khi tín hiệu màu đưa tới catôt của đèn hình màu thì tín hiệu màu phải mang

a)

đỏ, lục, lam

b)

cực tính âm

c)

cực tính dương

d)

không mang cực tính 

71.

Điều khiển từ xa của máy thu hình thường sử dụng bức xạ nào để giúp người dùng ra lệnh cho thiết bị chính?

a)

tia tử ngoại

b)

tia X

c)

tia hồng ngoại

d)

Tia laze

72.

Các tín hiệu của vô tuyến truyền hình thường dùng các sóng

a)

dài

b)

trung

c)

ngắn

d)

cực ngắn

73.

Tại vị trí nào ta thu được màu trắng trên màn hình của máy thu hình?

a)

Vị trí có đủ 3 màu

b)

Vị trí thiếu màu lục

c)

Vị trí thiếu màu đỏ

d)

Vị trí thiếu màu lam

74.

Tại vị trí thiếu màu lam thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu

a)

hồng

b)

vàng

c)

da cam

d)

bạc

75.

Tại vị trí thiếu màu lục thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu

a)

tím

b)

hồng

c)

da cam

d)

mận

76.

Tại vị trí thiếu màu đỏ thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu

a)

hạt dẻ

b)

xanh lơ

c)

cháo lòng

d)

kem

77.

Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia

a)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.

b)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.

c)

Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..

d)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.

78.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

Làm tăng áp

b)

Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

c)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

d)

Hạ áp

79.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp

a)

69kV

b)

35kV

c)

66kV

d)

22kV

80.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp

a)

110kV

b)

66kV

c)

35kV

d)

220kV

81.

Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:

a)

500kV

b)

110kV

c)

800kV

d)

220kV

82.

Chức năng của lưới điện quốc gia là:

a)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.

c)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.

d)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.

83.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

b)

Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp

c)

Đường dây dẫn điện và các trạm điện

d)

Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.

84.

Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

b)

Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

c)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

d)

Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

85.

Đường dây truyền tải Bắc – Nam 500 kV có chiều dài bao nhiêu

a)

1869 km

b)

1807 km

c)

1896 km

d)

1870 km  

86.

Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:

a)

Nâng cao dòng điện

b)

Nâng cao điện áp

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Nâng cao công suất máy phát

87.

Ở nước ta có những loại nhà máy điện nào

a)

. điện hạt nhân và thủy điện

b)

nhiệt điện và thủy điên

c)

thủy điện và năng lượng mặt trời

d)

điện hạt nhân và nhiệt điện  

88.

Chọn câu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

a)

tỉ lệ với thời gian truyền tải.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

d)

tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

89.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không tăng, không giảm.

d)

Giảm 2 lần

90.

Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ?

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần

91.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

a)

tăng 100 lần 

b)

giảm 100 lần

c)

giảm 10000 lần

d)

tăng 10000 lần

92.

Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:

a)

Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.

b)

Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.

c)

Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.

d)

Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.

93.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

Có chiều luôn thay đổi.

b)

Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.

c)

Có trị số luôn thay đổi.

d)

Có chiều và trị số không đổi.

94.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

a)

Máy biến thế

b)

Động cơ đốt trong

c)

Máy phát điện xoay chiều

d)

. Pin hay ắc qui

95.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.

a)

Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)

c)

Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)

d)

Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)

96.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

b)

Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

c)

Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

d)

Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

97.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

a)

2 dây

b)

3dây

c)

4 dây

d)

4 dây

98.

Hãy giải thích vì sao nguồn điện 3 pha thường được nối hình sao có dây trung tính?

a)

Tạo ra 2 cấp điện áp khác nhau

b)

Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện.

c)

Giữ cho điện áp trên các pha của tải ổn định

d)

Cả ba ý trên.

99.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành cơ năng

100.

Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:

a)

Dựa trên nguyên lý lực điện từ

b)

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

101.

Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:

a)

Điện áp của tải

b)

Điện áp của nguồn

c)

Cách nối của nguồn

d)

Điện áp của nguồn và tải

102.

Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:

a)

bằng không

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

giảm xuống

103.

Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:

a)

không đổi

b)

tăng lên

c)

bằng không

d)

giảm xuống

104.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Tất cả đều đúng

d)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

105.

Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V; IP và Id là các giá trị nào sau đây:

a)

IP = 0,45A ; Id = 0,45A

b)

IP = 0,35A ; Id = 0,45A

c)

IP = 0,75A ; Id = 0,5A

d)

IP = 0,5A ; Id = 0,5A

106.

Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5W, RB = 12,5W, RC = 25W dòng điện trong các pha là giá trị nào:

a)

. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A

b)

IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A

c)

IA = IB = 15A ; IC = 10A

d)

IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A

107.

Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng:

a)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

b)

Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

d)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

108.

Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

a)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

b)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

d)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

109.

Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây:

a)

8,23Ω

b)

7.24 Ω

c)

4,72 Ω

d)

3,28 Ω

110.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:

a)

IP = 38A, Id = 22A.

b)

IP = 38A, Id = 65,8A

c)

IP = 22A, Id = 38A.

d)

IP = 65,8A, Id = 38A.