wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KỲ 2 - MÔN TIN HỌC 12

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta

4 lines
2.

Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng?

4 lines
3.

Để tạo một báo cáo cần

4 lines
4.

Để tạo một báo cáo cần A. kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? B. kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng nào sẽ được đưa vào báo cáo? C. kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?. D. kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?.

4 lines
5.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL là A. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản. B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản. C. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản. D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

4 lines
6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data). B. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu. C. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu. D. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

4 lines
7.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ A. bảng hoặc mẫu hỏi. B. Bảng hoặc báo cáo. C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo. D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.

4 lines
8.

Lệnh Insert\New Record tương đương với nút lệnh nào sau đây? A. . B. . C. . D. .

4 lines
9.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể: A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu. B. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu C. Nhập và sửa dữ liệu. D. Sửa đổi dữ liệu.

4 lines
10.

Để chỉnh sửa báo cáo cần chọn nút lệnh: A. . B. rồi chọn . C. . D. .

4 lines
11.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu

4 lines
12.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

4 lines
13.

Cập nhật dữ liệu là

4 lines
14.

Trong báo cáo kích chuột vào nút Summary Options để lựa chọn cách tổng hợp:

4 lines
15.

Đối với Query có tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất trong cửa sổ thiết kế Query ta sử dụng dòng A

4 lines
16.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

4 lines
17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
18.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện

4 lines
19.

Báo cáo thường được sử dụng để thể hiện được sự so sánh và không tổng hợp thông tin từ mẫu hỏi, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.

4 lines
20.

Người dùng muốn ra khỏi hệ thông an, toàn đảm bảo tính bảo mật của hệ thống cần thực hiện

4 lines
21.

Trong Access, muốn thực hiện hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút nào dưới đây?

4 lines
22.

Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

4 lines
23.

Trong Access, muốn thực hiện hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút nào dưới đây?

4 lines
24.

Lấy DL từ bảng HOCSINH. Lấy thông tin từ 4 trường To, Hodem, Ten, Toan trong CSDL QLHS và gộp nhóm theo mỗi tổ để tính trung bình môn toán của tất cả các bạn trong tổ. Lấy DL từ những bảng hoặc mẫu hỏi nào?

4 lines
25.

Lấy DL từ bảng HOCSINH. Lấy thông tin từ 4 trường To, Hodem, Ten, Toan trong CSDL QLHS và gộp nhóm theo m

4 lines
26.

Có mấy cách để tạo một đối tượng trong Access:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

27.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

xem, nhập và sửa dữ liệu.

b)

tính toán cho các trường tính toán.

c)

lập báo cáo.

d)

sửa cấu trúc bảng.

28.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

A. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.

b)

B. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL.

c)

C. Mọi người đề có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền.

d)

D. Bảng phân quyền do người quản trị CSDL thực hiện.

29.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

Biểu tượng .

b)

Biểu tượng .

c)

Biểu tượng .

d)

Biểu tượng .

30.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Xóa bản ghi.

b)

Thêm bản ghi.

c)

Xóa trường.

d)

Xóa bảng.

31.

Chức năng của trong báo cáo là

a)

tìm kiếm dữ liệu.

b)

xem kết quả.

c)

sửa đổi cấu trúc.

d)

in nhanh dữ liệu.

32.

Chưc năng chính của truy vấn dữ liệu?

a)

Kết xuất thông tin duy nhất một bảng.

b)

Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.

c)

In dữ liệu.

d)

Lọc dữ liệu.

33.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

A. Reports.

b)

B. Queries.

c)

C. Forms.

d)

D. Tables.

34.

Khi nhập dữ liệu cho bảng muốn chèn thêm 1 bản ghi mới, ta chọn Insert →…………

a)

Rows

b)

Record

c)

New Rows

d)

New Record

35.

 Dấu / được sử dụng trong mẫu hỏi là phép toán thuộc nhóm

a)

phép toán so sánh

b)

không thuộc các nhóm trên

c)

phép toán số học

d)

phép toán logic

36.

Để hiển thị một số bản ghi thõa điều kiện nào đó trong cơ sở dữ liệu ta dùng

a)

bảng

b)

biểu mẫu

c)

lọc dữ liêu

d)

mẫu hỏi

37.

Người có chức năng phân quyền truy cập là người nào?

a)

A. Người dùng.

b)

B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)

C. Người quản trị CSDL.

d)

D. Lãnh đạo cơ quan.

38.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Xóa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xóa trường

d)

Xóa bảng

39.

Người xây dựng hệ thông, hệ cơ sở dữ liệu, bảng phân quyền truy cập là ai?

a)

Người quản trị CSDL.

b)

Người dùng.

c)

Người lập trình ứng dụng.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

40.

Trong truy vấn, giá trị xâu: TOAN được đặt trong cặp dấu nào sau đây?

a)

A. "TOAN"

b)

B. 'TOAN'

c)

C.

d)

D. [TOAN]

41.

Khi tạo truy vấn, muốn xây dựng điều kiện lọc dữ liệu thì trong vùng lưới ta chọn ở mục nào để gõ biểu thức điều kiện?

a)

Table

b)

Criteria

c)

Show

d)

Sort

42.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp thông tin gì?

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

43.

Khi tạo truy vấn, muốn xây dựng điều kiện lọc dữ liệu thì trong vùng lưới ta chọn ở mục nào để gõ biểu thức điều kiện?

a)

A. Field.

b)

B. Or.

c)

C. Show.

d)

D. Sort.

44.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

A. Tables.

b)

B. Reports.

c)

C. Queries.

d)

D. Forms.

45.

Loại đối tượng thích hợp cho việc trình bày, tổng hợp và in dữ liệu theo khuôn dạng là

a)

mẫu hỏi.

b)

bảng.

c)

báo cáo.

d)

biểu mẫu.

46.

Trong một Select Query, một trường có kiểu là một biểu thức không thể chứa

a)

Các hàm

b)

Các thủ tục

c)

Các tên trường

d)

Các phép toán

47.

dùng làm gì với biểu mẫu?

a)

A. mở biểu mẫu trong chế độ định dạng.

b)

B. mở biểu mẫu trong chế độ thiết kế.

c)

C. mở (tạo) biểu mẫu mới.

d)

D. mở biểu

48.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

A. Sửa đổi thiết kế cũ.

b)

B. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

c)

C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.

d)

D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.

49.

Trong báo cáo kích chuột vào nút Summary Options để lựa chọn cách tổng hợp:

a)

Const, if.

b)

Sumif, count.

c)

If, count.

d)

Sum, Avg, Min, Max.

50.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Queries.

b)

B. Reports.

c)

C. Tables.

d)

D. Forms.

51.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG về báo cáo?

a)

Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo.

b)

Khi đang xem kết quả báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu.

c)

Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế.

d)

Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi.

52.

Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

A. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút .

b)

B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu.

c)

C. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.

d)

D. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.

53.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Một đáp án khác

c)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

d)

Chế độ biểu mẫu

54.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A. Record/Fillter By Form.

b)

B. Record/Fillter By Selection.

c)

C. Record/Fillter/Fillter By Form.

d)

D. Record/Fillter/Fillter By Selection.

55.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.

b)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn.

c)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.

d)

Mẫu hỏi có sử dụng các hàm: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.

56.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG? Chọn Preview the report

a)

A. để hiển thị hoặc chọn Modify the report's design.

b)

B. để sửa hoặc chọn Modify the report's design.

c)

C. để xem hoặc chọn Modify the report's design để sửa đổi thiết kế báo cáo.

d)

D. để xem hoặc chọn Modify the report's design để in báo cáo.

57.

Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục

a)

A. Show.

b)

B. Sort.

c)

C. Index.

d)

D. Index and Sort.

58.

Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh , tương ứng với lệnh nào sau đây?

a)

Record\sort descending

b)

Record\sort\sort ascending

c)

Record\sort\sort descending

d)

Record\sort\sort ascending

59.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Gộp nhóm dữ liệu.

b)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

60.

Chỉnh sửa truy vấn QUERY, ta chỉ thực hiện được ở chế độ nào?

a)

Trang dữ liệu

b)

Thiết kế

c)

Thuật sĩ

d)

Biểu mẫu

61.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

a)

A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

c)

C. HS: Xem, sửa; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

D. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

62.

dùng làm gì với biểu mẫu?

a)

mở biểu mẫu trong chế độ định dạng

b)

mở biểu mẫu trong chế độ thiết kế

c)

mở (tạo) biểu mẫu mới

d)

mở biểu mẫu trong chế độ biểu mẫu

63.

Bảng phân quyền cho phép thực hiện việc gì?

a)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

b)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

c)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

d)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

64.

Đối với Query có tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất trong cửa sổ thiết kế Query ta sử dụng dòng nào?

a)

Sort

b)

Show

c)

Criteria

d)

Total

65.

Kết quả khi thực hiện mẫu hỏi là

a)

A. Biểu mẫu

b)

B. Bảng.

c)

C. Báo cáo.

d)

D. Mẫu hỏi.

66.

Trong cửa sổ thiết kế mẫu hỏi (Query) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

b)

Khai báo ttên các trường được chọn.

c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

d)

Xác định các trường cần sắp xếp.

67.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi, báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu

68.

Trong Acces, muốn tìm kiếm đơn giản, ta thực hiện

a)

Chọn bảng chọn Start/chọn Search

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +F

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +H

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +T

69.

Yếu tố nào quyết định tính bảo mật của Hệ CSDL?

a)

Phân quyền truy cập.

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu.

c)

Chính sách và ý thức.

d)

nhận dạng người dùng.

70.

Người khai thác hệ thống, muốn truy cập vào hệ thống được bảo mật cần khai báo thông tin gì?

a)

Họ và tên; Địa chỉ

b)

Tên đăng nhập; Mật khẩu

c)

Địa chỉ IP mình đang sử dụng

d)

Họ và tên; Số CMND

71.

Việc phân quyền truy cập vào hệ CSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giúp người dùng dể dàng tiếp cận hệ CSDL.

b)

Chỉ cho phép người dùng truy cập những dữ liệu được phép truy cập.

c)

Tăng khả năng quảng bá hệ CSDL.

d)

Không cho phép người dùng truy cập vào hệ CSDL.

72.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Khống chế số người sử dụng CSDL

c)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

d)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

73.

Trong cửa sổ thiết kế Query, Để hiện hay ẩn một cột (trường) khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Total

d)

Show

74.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên

a)

tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới.

b)

xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên.

c)

lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên.

d)

lọc theo ô đữ liệu.

75.

Muốn định dạng phông chữ (font) cho các trường của biểu mẫu, ta dùng chế độ làm việc gì? Chế độ

a)

thiết kế

b)

một chế độ khác các chế độ kia

c)

trang dữ liệu

d)

biểu mẫu

76.

Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?

a)

thiết kế

b)

biểu mẫu

c)

trang dữ liệu

d)

wizard

77.

Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?

a)

thiết kế

b)

biểu mẫu

c)

trang dữ liệu

d)

wizard

78.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter By Selection

b)

Record/Fillter/Fillter By Form

c)

Record/Fillter/Fillter By Selection

d)

Record/Fillter By Form

79.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

a)

Thêm/bớt, lưu, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

b)

Thêm/bớt, di chuyển, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

c)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

d)

Thêm/bớt, chèn hình ảnh, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

80.

Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh , tương ứng với lệnh nào sau đây?

a)

Record\sort\sort descending

b)

Record\sort\sort ascending

c)

Record\sort\sort ascending

d)

Record\sort descending

81.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật Hệ CSDL, ta cần phải làm gì?

a)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

b)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

c)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

d)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

82.

Người dùng muốn truy cập vào hệ thống cần khai báo thông tin gì?

a)

Họ tên và mật khẩu

b)

Tên người dùng và Số CMND

c)

Tên đăng nhập và mật khẩu

d)

Tên người dùng và mật khẩu

83.

Bảo mật CSDL là

a)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu.

b)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu.

c)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu.

d)

Chỉ là giải pháp kỹ thuật phần mềm.

84.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Mẫu hỏi

d)

Mẫu hỏi và thiết kế

85.

Lấy DL từ bảng HOCSINH. Lấy thông tin từ 4 trường To, Hodem, Ten, Toan trong CSDL QLHS và gộp nhóm theo mỗi tổ để tính TB môn toán của tất cả các bạn trong tổ. Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

a)

Gộp nhóm theo điểm toán để tính TB.

b)

Gộp nhóm theo mỗi biểu mẫu để tính TB.

c)

Gộp nhóm theo mỗi bảng để tính TB.

d)

Gộp nhóm theo mỗi tổ để tính TB.

86.

Người có quyền trong hệ cơ sở dữ liệu là ai?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Lãnh đạo cơ quan

c)

Người dùng

d)

Người viết chương trình ứng dụng

87.

Chức năng nào có quyền thấp nhất trong hệ cơ sở dữ liệu trong việc xử lí dữ liệu?

a)

Chỉnh sửa

b)

Xem

c)

Xóa

d)

Nhập

88.

Trong báo cáo muốn chọn trường để gộp nhóm thì

a)

kích chuột vào trường cần gộp nhóm

b)

kích trái chuột vào trường cần gộp nhóm

c)

kích đúp vào trường cần gộp nhóm

d)

kích phải chuột vào trường cần gộp nhóm

89.

Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau?

a)

"ABC" Like "A*"

b)

"ABC" Like "C*"

c)

"ABC" Like "*A*"

d)

"A*" Like "ABC"

90.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

b)

Thêm một bản ghi mới.

c)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

d)

Tạo thêm các nút lệnh.

91.

Hệ quản trị CSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống?

a)

Mật khẩu có độ dài tùy ý.

b)

Người dùng có thể thay đổi mật khẩu.

c)

Mật khẩu có độ dài ít nhất làn n kí tự (thường n >= 6).

d)

Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng.

92.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Mẫu hỏi

d)

Mẫu hỏi

93.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta nháy chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

94.

Người dùng muốn ra khỏi hệ thông an, toàn đảm bảo tính bảo mật của hệ thống cần thực hiện

a)

đăng nhập

b)

tắt máy

c)

đăng xuất

d)

tắt chương trình

95.

Để tạo nhanh một báo cáo ta dùng

a)

thuật sĩ để tạo sau đó chỉnh sửa bằng cách thiết kế lại

b)

mẫu hỏi để tạo sau đó chỉnh sửa bằng cách thiết kế lại

c)

bảng để tạo sau đó chỉnh sửa bằng cách thiết kế lại

d)

biểu mẫu để tạo sau đó chỉnh sửa bằng cách thiết kế lại

96.

Bảng DIEM có trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng?

a)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

c)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

d)

TRUNG_BINH: (2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

97.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu về biểu mẫu

a)

trong chế độ thiết kế biểu mẫu ta có thể cập nhật dữ liệu.

b)

thực chất cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.

c)

ta không thể chuyển từ chế độ thiết kế qua chế độ biểu mẫu.

d)

không thể chuyển từ chế độ biểu mẫu qua chế độ thiết kế.

98.

Trong một truy vấn (Query) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa bao nhiêu trường?

a)

128

b)

256

c)

255

d)

10

99.

Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:

a)

Xác định dữ liệu nguồn (record source).

b)

Chọn bố cục cho biểu mẫu.

c)

Nhập tên cho biểu mẫu.

d)

Xác định hành động cho biểu mẫu.

100.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

b)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

c)

Có thể bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

d)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ quản trị CSDL và chương trình ứng dụng.

101.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

b)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

c)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

d)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

102.

Biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau:

a)

Tổng= [Toan] + [Ly] + [Hoa]

b)

[Tổng]: [Toan] + [Ly] + [Hoa]

c)

Tổng: Toan + Ly + Hoa

d)

Tổng: [Toan] + [Ly] + [Hoa]

103.

Một cữa hàng thương mại điện tử bán hàng trên mạng. Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau?

a)

Xóa, sửa dữ liệu.

b)

Bổ sung dữ liệu.

c)

Đọc (xem) mọi dữ liệu.

d)

Đọc một phần dữ liệu được phép.

104.

Để chỉnh sửa báo cáo cần chọn nút lệnh:

a)

.

b)

rồi chọn .

c)

.

d)

.

105.

Chọn biểu thức đúng trong các biểu thức sau:

a)

[GT] = "Nam" AND [Toan] >=8.0

b)

GT = "Nam" AND [Toan] >=8.0

c)

[GT] = Nam AND [Toan] >=8.0

d)

[GT] : "Nam" AND [Toan] >=8.0

106.

Trong truy vấn, điều kiện để lọc nhưng học sinh có điểm đạt loại KHÁ, thì tại cột trường DIEM ta xây dựng biểu thức

a)

>=6.5 and <=8

b)

>=6.5 and < 8

c)

[diem]>=6.5 or [diem]< 8

d)

6.5 <=[diem] < 8

107.

Chức năng nào có quyền thấp nhất trong hệ cơ sở dữ liệu trong việc xử lí dữ liệu?

a)

Chỉnh sửa

b)

Xem

c)

Xóa

d)

Nhập

108.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về báo cáo?

a)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.

b)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề.

c)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.

109.

Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:

a)

Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn

b)

Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn

c)

Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn

d)

Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn

110.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Biểu mẫu

b)

Thuật sĩ

c)

Trang dữ liệu

d)

Thiết kế

111.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề. Sử dụng phông chữ tiếng Việt. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.

b)

Thay đổi nội dung table. Sử dụng phông chữ tiếng Việt. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.

c)

Thay đổi nội dung hướng giấy. Sử dụng phông chữ tiếng Việt. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.

d)

Thay đổi nội dung các biểu mẫu. Sử dụng phông chữ tiếng Việt. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.

112.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data).

b)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

c)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

d)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

113.

Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết kết quả khi thực hiện mẫu hỏi?

a)

Liệt kê những học sinh có họ nguyễn học lớp lớp 12a1 và học lớp 12a2.

b)

Liệt kê những học sinh học lớp lớp 12a1 hoặc học lớp12a2.

c)

Liệt kê những học sinh có họ nguyễn học lớp lớp 12a1 hoặc học lớp12a2.

d)

Liệt kê những học sinh học lớp lớp 12a1 và học lớp 12a2.

114.

Chọn biểu thức đúng trong các biểu thức sau:

a)

[GT] = "Nam" AND [Toan] >=8.0

b)

GT = "Nam" AND [Toan] >=8.0

c)

[GT] = Nam AND [Toan] >=8.0

d)

[GT] : "Nam" AND [Toan] >=8.0