wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Esters, Soaps, and Fats: Multiple Choice Questions 1-11

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

HCOOCH3

2.

Hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo và các chất phụ gia là gì?

a)

Chất giặt rửa tự nhiên

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Xà phòng

d)

Bột giặt tổng hợp

3.

Thành phần chính của xà phòng là gì?

a)

Muối của acid béo

b)

Muối của acid vô cơ

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid

4.

Thành phần chủ yếu của xà phòng thường là chất giặt rửa tổng hợp là?

a)

Hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo và các chất phụ gia

b)

Các chất được tổng hợp hóa học và có tác dụng giặt rửa như xà phòng

c)

Hỗn hợp muối sodium chloride, sodium hypochlorite và các chất phụ gia

d)

Các chất được tổng hợp hóa học và có tác dụng tẩy màu

5.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là gì?

a)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

b)

Muối potassium oleate hoặc potassium linoleate

c)

Muối sodium alkylsulfate hoặc sodium alkylbenzenesulfonate

d)

Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

6.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)C3H5

d)

(C6H5COO)C3H5

7.

Sodium stearate là muối của acid béo được dùng trong xà phòng. Đầu vàu nước trong phần tử sodium stearate là nhóm nào?

a)

−COO−Na+

b)

CH3[C12]r−

c)

Na+

d)

−COO−

8.

Chất có thể giặt rửa của xà phòng là do muối acid béo trong xà phòng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhóm −COONa hoặc COOK tan trong dầu, mỡ

b)

Có phần gốc hydrocarbon R− tan được trong nước

c)

Có tính chất hoạt động bề mặt gồm một phần kị nước và một phần ưa nước

d)

Có phản ứng thủy phân trong nước

9.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và formic acid. Công thức của X là gì?

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

10.

Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm, lắc đều, đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó làm lạnh rồi thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Dung dịch phân thành 2 lớp

b)

Xuất hiện chất rắn màu trắng kết tinh

c)

Dung dịch chuyển thành vẩn đục

d)

Không có hiện tượng gì

11.

Thủy phân ester X (no, đơn chức, mạch hở) trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và sodium propionate. Công thức cấu tạo của X là gì?

a)

CH3CH2COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3CH2COOCH2CH3

12.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là chất nào dưới đây?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH=CH–CH3

d)

HCOOCH=CH2

13.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng nào?

a)

Xà phòng hóa

b)

Ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

14.

Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate theo các bước: (1) Cho 1 mL C2H5OH, 1 mL CH3COOH và vài giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm; (2) Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy 5–6 phút ở 65–70°C; (3) Làm lạnh, sau đó rót 2 mL dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp ester tạo thành nổi lên trên.

b)

Sau bước (2), trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

c)

H2SO4 đặc vừa làm xúc tác, vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

d)

Ở bước (2), thấy có hơi mùi thơm bay ra.

15.

Dùng ester X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì quan sát được hiện tượng hình thành bạc sáng R. X là chất nào?

a)

Allyl acetate

b)

Methyl formate

c)

Phenyl acrylat

d)

Benzyl acetate

16.

Chất giặt rửa tổng hợp tốt cần có tính chất nào nổi bật?

a)

Ít gây ổn định bọt, có hiệu suất thấp nên dễ rửa trôi.

b)

Rẻ tiền, dễ kiểm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

17.

Cho 6 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate thuộc nhóm polysaccharide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Glucose

19.

Quan sát hình vẽ cấu trúc vòng của 4 dạng đường: (1) α-glucose, (2) β-glucose, (3) α-glucose dạng khác, (4) β-glucose dạng khác. Cặp hình nào lần lượt biểu diễn hai dạng α-glucose và β-glucose?

a)

(1) và (3)

b)

(3) và (1)

c)

(2) và (4)

d)

(4) và (2)

20.

Saccharose có nhiều trong đối tượng nào sau đây?

a)

Cây mía, củ cải đường

b)

Mật ong

c)

Hạt gạo

d)

Nho chín

21.

Quan sát các công thức cấu tạo vòng của đường trong hình minh họa khác. Hãy xác định công thức nào là của β-glucose.

a)

Cấu trúc có nhóm –OH ở C1 ở vị trí xuyên trục hướng xuống trong vòng pyranose.

b)

Cấu trúc có nhóm –OH ở C1 hướng lên so với mặt phẳng vòng pyranose.

c)

Cấu trúc có nhóm –OH ở C1 bị thay bằng –OCH3.

d)

Cấu trúc có nhóm –OH ở C6 nằm trong vòng thay vì mạch nhánh.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các công thức cấu tạo đã cho: (1) mô tả dạng mạch vòng của maltose; (2) mô tả dạng mạch vòng của saccharose; (3) mô tả dạng mạch vòng của maltose; nhóm –OH⁻ chỉ ở dạng α? Chọn đáp án sai.

a)

Công thức cấu tạo (1) mô tả dạng mạch vòng của maltose.

b)

Công thức cấu tạo (3) mô tả dạng mạch vòng của maltose.

c)

Công thức cấu tạo (2) mô tả dạng mạch vòng của saccharose.

d)

Nhóm –OH⁻ chỉ ở dạng α.

23.

Chất X còn được gọi là đường mạch nha dùng để sản xuất từ ngũ cốc; chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Thủy phân Y thu được hai monosaccharide. Tên gọi của X và Y lần lượt là?

a)

glucose và cellulose

b)

maltose và saccharose

c)

fructose và glucose

d)

tinh bột và saccharose

24.

Fructose là chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước, có nhiều trong mật ong. Fructose thuộc loại nào?

a)

monosaccharide

b)

disaccharide

c)

polisaccharide

d)

lipid

25.

Cellulose là polymer thiên nhiên có công thức phân tử gần đúng (C6H10O5)n. Phân tử cellulose được tạo từ nhiều mắt xích nào?

a)

α–glucose

b)

α–fructose

c)

β–glucose

d)

β–fructose

26.

Trong thành phần của quả bóng có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose, các đơn vị β–glucose liên kết với nhau qua liên kết nào?

a)

liên kết β–1,6–glycoside

b)

liên kết β–1,4–glycoside

c)

liên kết β–1,3–glycoside

d)

liên kết β–1,2–glycoside

27.

Tính chất nào đúng: Tinh bột là hợp chất thuộc loại nào?

a)

disaccharide

b)

monosaccharide

c)

polysaccharide

d)

triglyceride

28.

Glucose (C6H12O6) phản ứng với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm đặc trưng của phức đồng?

a)

Cu(OH)2 (thường)

b)

AgNO3/NH3 (t°)

c)

Nước bromine

d)

Cu(OH)2/NaOH, t°

29.

Đường mía có thành phần chính là gì?

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

amylose

30.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n tham gia phản ứng với chất nào trong các lựa chọn sau?

a)

I2

b)

Nước Br2

c)

[Ag(NH3)2]OH

d)

Cu(OH)2/NaOH (t°)

31.

Công thức cấu tạo sau mô tả chất nào: một disaccharide gồm hai vòng glucose liên kết β–1,4–glycoside?

a)

Amylose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Amylopectin

32.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng của α–glucose là hình nào dưới đây?

a)

Hình A: vòng pyranose với nhóm –OH ở C1 hướng xuống (α).

b)

Hình B: vòng pyranose với nhóm –OH ở C1 hướng lên (β).

c)

Hình C: vòng furanose với –OH ở C1 hướng xuống.

d)

Hình D: vòng mở của glucose với aldehyde ở C1.

33.

Để nhận biết sự có mặt của đường glucose trong nước tiểu, nên dùng thuốc thử nào trong các lựa chọn sau?

a)

Dung dịch iot (I2)

b)

Dung dịch bromine

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 (thuốc thử Tollens)

d)

Dung dịch Cu(OH)2/NaOH đun nóng (thuốc thử Fehling)

34.

Phân biệt glucose (C6H12O6) và glycerol có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

Giấy đo pH

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 (thuốc thử Tollens)

d)

NaOH đặc

35.

Glucose có thể lên men lactic acid có trong sữa chua qua phản ứng nào đúng nhất?

a)

C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H10O6)2Cu + 2H2O

b)

C6H12O6 —enzyme→ 2 C2H5OH + 2 CO2

c)

C6H12O6 —enzyme→ 2 CH3CH(OH)COOH

d)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O ⇌ CH2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr

36.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

37.

Trong công nghiệp thực phẩm, saccharose được sử dụng phổ biến làm nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo, nước giải khát,… Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Saccharose thuộc loại disaccharide

b)

Dung dịch saccharose hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

c)

Thuỷ phân saccharose thu được glucose

d)

Saccharose thường được dùng trực tiếp từ nguyên liệu là cây mía, củ cải đường

38.

Khi đun nóng dung dịch đường trắng với NH3 bão hoà, sản phẩm thu được là chất nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Ester

d)

Amine

39.

Hợp chất có tên là thay thế là N-methylethanamine. Công thức cấu tạo tương ứng là chất nào?

a)

N-methylethanamine

b)

Dimethylamine

c)

N-ethylmethanamine

d)

Diethylamine

40.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHCH2CH5

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

41.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH(NH2)CH3

b)

C2H5)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

42.

Aniline được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm để sản xuất thuốc giảm đau paracetamol. Công thức của aniline là chất nào?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

C6H5N3

43.

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amine rất độc, đó là nicotine. Số nguyên tử carbon trong phân tử nicotine là bao nhiêu?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

44.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng nhiệt độ sôi của một amine?

a)

Khối lượng phân tử giảm, liên kết hydro yếu

b)

Khối lượng phân tử tăng, có khả năng tạo liên kết hydro mạnh

c)

Cấu trúc nhánh nhiều làm giảm tương tác phân cực

d)

Sự hiện diện nhóm nitro thay thế làm giảm cực tính

45.

Dựa vào biểu đồ nhiệt độ sôi (được mô tả là các cột cho 4 chất hữu cơ), xác định chất có nhiệt độ sôi thấp nhất.

a)

CH3CH2CH2NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3CH2OCH3

d)

CH3CH2CH2OH

46.

Trong cơ thể người, enzyme trong nước bọt tham gia vào quá trình thuỷ phân tinh bột là gì?

a)

Protease

b)

Lipase

c)

α-Amylase

d)

Nuclease

47.

Protein nào dưới đây có trong máu người và hoạt động như một protein huyết tương chính?

a)

Keratin

b)

Collagen

c)

Albumin

d)

Hemoglobin

48.

Chất nào sau đây là amino acid theo cấu trúc có cả nhóm -NH2 và -COOH?

a)

HOCH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

49.

Insulin là hormone do tuyến tụy tiết ra, có chức năng điều hoà chuyển hoá glucose. Insulin thuộc loại đại phân tử nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Acid béo

d)

Protein

50.

Amino acid đứng đầu N của phân đoạn tetrapeptide Val-Ala-Lys-Gly là gì?

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glycine

d)

Lysine

51.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là gì?

a)

Amino acid

b)

Acid béo

c)

Các loại đường

d)

Tinh bột

52.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm amino

c)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

53.

Phân tử glucose ở dạng mạch hở có các nhóm chức nào?

a)

6 nhóm -OH

b)

5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO

c)

5 nhóm -OH và 1 nhóm -C=O

d)

4 nhóm -OH, 1 nhóm -CHO và 1 nhóm -C=O

54.

Trong điện trường ở pH = 6, chọn cấu hình và hướng chuyển động đúng của amino acid X dựa trên sơ đồ (mô tả: khối tròn trung hoà màu vàng ở giữa hai cực). X là amino acid nào?

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Lysine

d)

Glutamic acid

55.

Giá trị pH mà tại đó amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng lưỡng cực trung hoà điện (điểm đẳng điện, pI) của lysine là bao nhiêu theo bảng dữ liệu?

a)

6,0

b)

3,2

c)

9,7

d)

5,5

56.

Trong các giá trị pH sau, giá trị nào là tối ưu nhất để tách ba chất trên ra khỏi dung dịch hỗn hợp của chúng bằng điện di?

a)

pH = 14,0

b)

pH = 9,7

c)

pH = 3,2

d)

pH = 6,0

57.

Dãy chất gồm các amino acid có số nhóm amino (-NH2) bằng số nhóm carboxyl (-COOH) là:

a)

Val, Lys, Ala

b)

Gly, Ala, Glu

c)

Gly, Val, Ala

d)

Gly, Ala, Lys

58.

Cho các dây chuyền hóa: Glycine → X → Y ; Glycine → Z → T. Các chất Y và T lần lượt là:

a)

CH3N=CH2-COOH và CH3N-CH2-COONa

b)

CH3N-CH2-COOH và H2N-CH2-COONa

c)

CH3N-CH2-COONa và H2N-CH2-COOH

d)

CH3N-CH2-COONa và H2N-CH2-COONa

59.

Khi nấu món canh làm từ thịt cua, tôm, tép có nhiều mảng thịt đông rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?

a)

Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ.

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.

d)

Sự đông tụ protein bởi thay đổi pH.

60.

Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên. Quan sát đúng là:

a)

Sau bước 1, aniline hòa tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt.

b)

Ở bước 1, aniline hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.

c)

Sau bước 1, aniline tạo kết tủa trắng nổi trên mặt nước.

d)

Sau bước 1, aniline phản ứng ngay tạo muối amoni acetate.

61.

Sau khi thêm dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa aniline và nước (bước 2), hiện tượng đúng là:

a)

Dung dịch vẫn đục, không đổi.

b)

Xuất hiện lớp dầu hữu cơ nổi lên.

c)

Dung dịch trong suốt do tạo muối anilinium chloride tan.

d)

Có kết tủa trắng mới xuất hiện.

62.

Tiếp tục cho dung dịch NaOH loãng vào, rồi đun nóng (bước 3). Kết luận đúng là:

a)

Muối anilinium bị thủy phân, tái tạo aniline không tan, dung dịch đục trở lại.

b)

Tạo muối natri anilate tan, dung dịch trong suốt bền.

c)

Sinh ra khí amoniac làm xanh giấy quỳ.

d)

Aniline bị oxy hóa thành nitrobenzene.

63.

Công thức cấu tạo của aniline là:

a)

C6H5NH2

b)

C6H5OH

c)

C6H5NO2

d)

C6H5NH3Cl

64.

Sơ đồ chuyển hóa tinh bột trong cơ thể: Khi con người sử dụng thức ăn có tinh bột, enzyme α-amylase có trong nước bọt thúc đẩy quá trình thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose. Nhận xét đúng là:

a)

α-Amylase phân hủy tinh bột hoàn toàn thành glucose.

b)

α-Amylase chỉ thủy phân một phần tinh bột tạo dextrin và maltose.

c)

Không có α-amylase trong nước bọt.

d)

α-Amylase thủy phân trực tiếp tinh bột thành fructose.

65.

Quá trình tinh bột nhờ enzyme α-amylase là phản ứng thủy phân nào?

a)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thành glucose nội ngay trong miệng.

b)

Thủy phân một phần tạo dextrin và maltose.

c)

Thủy phân tạo cellulose từ tinh bột.

d)

Không xảy ra thủy phân ở miệng.

66.

Khối lượng glucose thu được khi thủy phân hoàn toàn 0,162 kg tinh bột là 0,18 kg (hiệu suất toàn bộ quá trình thủy phân là 80%). Khẳng định đúng là:

a)

Hiệu suất quá trình là 100%.

b)

Dữ kiện cho thấy tổn thất 20% do hiệu suất không hoàn toàn.

c)

Khối lượng glucose nhỏ hơn 0,162 kg do mất mát.

d)

Không thể tính hiệu suất từ dữ liệu.

67.

Thủy phân hoàn toàn một tripeptide X (xúc tác enzyme) thu được hỗn hợp Y gồm các amino acid: Glu, Gly và Lys. Đặt hỗn hợp Y trong điện trường ở pH = 6. Phát biểu đúng là:

a)

Chỉ có 1 amino acid trong Y bị dịch chuyển về phía cực âm.

b)

Có 6 dòng phản cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên.

c)

1 mol X tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch.

d)

Chỉ có 1 amino acid trong Y bị dịch chuyển về phía cực dương.

68.

Trong hỗn hợp Y ở pH = 6, amino acid nào dịch chuyển về cực dương?

a)

Glutamic acid (Glu)

b)

Glycine (Gly)

c)

Lysine (Lys)

d)

Cả ba đều về cực dương

69.

Trong hỗn hợp Y ở pH = 6, amino acid nào dịch chuyển về cực âm?

a)

Glutamic acid (Glu)

b)

Glycine (Gly)

c)

Lysine (Lys)

d)

Không có amino acid nào về cực âm

70.

Propyl ethanoate là hợp chất có mùi đặc trưng của quả lê. Khẳng định đúng là:

a)

Propyl ethanoate là ester.

b)

X làm mất màu dung dịch bromine ở nhiệt độ thường.

c)

Công thức cấu tạo của propyl ethanoate là CH3CH2COOCH3.

d)

Thủy phân X trong môi trường base, ứ thu được muối và alcohol.

71.

Chọn công thức cấu tạo đúng của propyl ethanoate:

a)

CH3CH2CH2OOCCH3

b)

CH3CH2COOCH3

c)

CH3COOCH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2COOCH3

72.

Phản ứng thủy phân propyl ethanoate trong môi trường base (xà phòng hóa) cho sản phẩm nào?

a)

Acid ethanoic và propanol

b)

Muối natri ethanoate và propanol

c)

Muối natri propanoate và methanol

d)

Ethanol và propyl ethanoate

73.

Trong quy trình điều chế isoamyl acetate: Chọn phát biểu đúng về vai trò dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm sau khi làm nguội hỗn hợp phản ứng.

a)

Tạo môi trường kiềm giúp phản ứng ester hóa hoàn toàn

b)

Hòa tan hết sản phẩm ester để dễ tách

c)

Giảm hiện tượng tạo nhũ và giúp tách lớp sản phẩm

d)

Trung hòa lượng acid acetic dư bằng phản ứng trung hòa

74.

Trong các phát biểu sau về phản ứng ester hóa giữa isoamyl alcohol và acid acetic: Phát biểu nào đúng theo mô tả quy trình?

a)

Phản ứng là phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng một chiều vì dùng acid mạnh

c)

Phản ứng tạo khí nên cần ống sinh hàn

d)

Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng không cần gia nhiệt

75.

Mục đích của việc lắc đều, đun cách thủy hỗn hợp 5–6 phút trong nước nóng khi điều chế isoamyl acetate là gì?

a)

Để tăng tốc độ phản ứng ester hóa bằng cách cung cấp nhiệt

b)

Để tách lớp bằng cách làm giảm độ tan của ester

c)

Để trung hòa acid bằng kiềm sinh ra trong phản ứng

d)

Để loại bỏ nước khỏi hỗn hợp bằng chưng cất azeotrope

76.

Theo trình tự điều chế isoamyl acetate, bước nào nhằm làm sạch mùi chuối khỏi sản phẩm bằng phương pháp chiết?

a)

Bước 1: Trộn isoamyl alcohol với acid acetic và vài giọt H2SO4 đặc

b)

Bước 2: Lắc đều và đun cách thủy 5–6 phút

c)

Bước 3: Rót hỗn hợp vào dung dịch NaCl bão hòa rồi chiết

d)

Bước 4: Thêm dung dịch NaOH loãng để trung hòa

77.

Ethyl propionate là một ester có mùi đặc trưng. Chọn nhận định đúng về tính chất vật lý của ethyl propionate ở điều kiện thường.

a)

Là chất khí

b)

Là chất lỏng dễ bay hơi có mùi thơm

c)

Là chất rắn kết tinh

d)

Là dung dịch kiềm nhẹ

78.

Công thức cấu tạo của ethyl propionate là gì?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

CH3COOCH3

79.

Phản ứng thủy phân ethyl propionate trong môi trường acid thuộc loại nào?

a)

Phản ứng thuận nghịch tạo acid propionic và ethanol

b)

Phản ứng một chiều tạo muối propionate và ethanol

c)

Phản ứng thế ái nhân vào vòng thơm

d)

Phản ứng oxi hóa khử tạo CO2 và H2O

80.

Trong môi trường base, ethyl propionate thủy phân tạo sản phẩm nào sau đây?

a)

Acid propionic và ethanol

b)

Muối propionate và ethanol

c)

Muối propionate và ethylene

d)

Acid acetic và propanol

81.

Khi con người sử dụng tinh bột trong bữa ăn, enzyme α‑amylase có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa ban đầu?

a)

Biến tinh bột thành dextrin và maltose nhờ thủy phân quá mức

b)

Biến tinh bột thành cellulose

c)

Oxi hóa tinh bột thành CO2 và H2O

d)

Trùng ngưng glucose thành glycogen ngay lập tức

82.

Trong quá trình tiêu hóa tinh bột: Chọn phát biểu đúng về tác dụng của α‑amylase.

a)

α‑Amylase xúc tác phản ứng thủy phân hoàn toàn ngay trong miệng

b)

α‑Amylase bắt đầu thủy phân tạo dextrin và maltose trong môi trường nước bọt

c)

α‑Amylase chỉ hoạt động trong dạ dày có môi trường acid mạnh

d)

α‑Amylase chuyển hóa dextrin trực tiếp thành fructose

83.

Hiệu suất thu hồi glucose từ tinh bột sau thủy phân hoàn toàn được mô tả: Từ 0,162 kg tinh bột thu được 0,18 kg glucose. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng glucose thu được nhỏ hơn khối lượng tinh bột nên phản ứng không hoàn toàn

b)

Khối lượng glucose lớn hơn do thêm khối lượng từ nước tham gia vào cấu trúc glucose

c)

Khối lượng glucose bằng tinh bột vì phản ứng chỉ sắp xếp lại liên kết

d)

Khối lượng glucose lớn hơn vì bị lẫn muối vô cơ

84.

Trong thí nghiệm (1), dung dịch glucose tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thông thường. Hiện tượng đúng là gì?

a)

Tạo dung dịch màu xanh lam do phức đồng (II) với nhóm –CHO

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch của Cu2O ngay lập tức

c)

Không có hiện tượng vì glucose không phản ứng với Cu(OH)2

d)

Tạo khí CO2 làm dung dịch sủi bọt

85.

Trong thí nghiệm (2), dùng dịch glucose tác dụng với thuốc thử Tollens, đun nóng nhẹ. Sản phẩm đặc trưng nào được tạo ra?

a)

Kết tủa đỏ gạch Cu2O phủ thành ống nghiệm

b)

Lớp bạc sáng bám trên thành ống nghiệm (tráng gương)

c)

Dung dịch xanh lam bền vững

d)

Khí NH3 giải phóng làm dung dịch đục

86.

Ở thí nghiệm (1), vì sao dung dịch trở nên xanh lam khi thêm Cu(OH)2?

a)

Do tạo phức giữa Cu2+ với nhóm chức –CHO của glucose

b)

Do tạo phức giữa Cu2+ với nhóm –COOH của glucose

c)

Do glucose bị khử thành sorbitol

d)

Do tạo muối đồng của acid propionic

87.

Sản phẩm của thí nghiệm (2) khi tráng gương với Tollens gồm những chất nào sau đây?

a)

Cu2O; Ag; NH3; H2O

b)

CH2(OH)CH(OH)CH(OH)1COOH; Ag; NH3; H2O

c)

Ag kim loại; NH3; H2O và acid gluconic

d)

Ag kim loại; khí CO2; H2O

88.

Trimetylamin có tính chất nào sau đây đúng với mô tả?

a)

Là amine bậc I

b)

Có công thức phân tử C3H7N

c)

Là amine bậc III có mùi tanh đặc trưng

d)

Là amin thơm có vòng benzen

89.

Danh pháp nào mô tả đúng cấu tạo của trimethylamine?

a)

Propyl‑1‑amine

b)

N,N‑dimethylamine

c)

Trimethylamine, một amine bậc III có ba nhóm –CH3 gắn với N

d)

Ethenylamine

90.

Mùi tanh của cá biển chủ yếu do thành phần nào trong số các amine sau?

a)

Aniline

b)

Trimethylamine

c)

Ethylamine

d)

Propan‑1‑amine

91.

Để khử mùi tanh của cá, người ta thường rửa cá với giấm. Cơ chế chính xác nhất là gì?

a)

Giấm oxi hóa trimethylamine thành amide

b)

Acid trong giấm tạo muối amoni với trimethylamine làm giảm mùi

c)

Giấm tạo este với trimethylamine

d)

Giấm trung hòa NaCl trong cá

92.

Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối sodium của α‑amino acid và alcohol. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn mô tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Chất hữu cơ X có k công thức cấu tạo thỏa; chất hữu cơ Y (C2H6O3N2) tác dụng với NaOH dư, tạo sản phẩm chứa chức Y là bao nhiêu? Cho phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen có trong Y là bao nhiêu?

a)

Nitrogen 42,67% theo khối lượng

b)

Oxygen 42,67% theo khối lượng

c)

Hydrogen 42,67% theo khối lượng

d)

Carbon 42,67% theo khối lượng

94.

Phân tử C3H7NO2 có x đồng phân cấu tạo là α‑amino acid; phân tử C4H9NO2 có y đồng phân cấu tạo là α‑amino acid. Tổng giá trị (x + y) bằng bao nhiêu theo mô tả?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Trong phản ứng tạo dầu chuối (isoamyl acetate) từ hỗn hợp gồm 16,2 g acetic acid và 15,2 g isoamyl alcohol với xúc tác H2SO4, sau phản ứng thu được 14,16 g ester. Biết M(acetic acid)=60, M(isoamyl alcohol)=88, M(isoamyl acetate)=130. Hiệu suất phản ứng gần đúng là bao nhiêu?

a)

62%

b)

70%

c)

78%

d)

85%

96.

Trong thí nghiệm xà phòng hóa chất béo bằng NaOH 40%: Sau khi đun sôi hỗn hợp khoảng 30 phút và thêm nước cất để giữ thể tích không đổi, bước tiếp theo nào là đúng để thu được xà phòng?

a)

Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng vào rồi khuấy nhẹ và để yên hỗn hợp

b)

Lọc bỏ lớp chất rắn ngay khi thấy màu trắng xuất hiện

c)

Thêm thêm NaOH rắn để đẩy mạnh phản ứng

d)

Thêm HCl loãng để trung hòa lượng NaOH dư

97.

Phát biểu nào đúng về hiện tượng sau khi thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng vào hỗn hợp xà phòng hóa?

a)

Xuất hiện lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo nổi lên

b)

Tạo khí CO2 làm hỗn hợp sủi bọt mạnh

c)

Lớp dầu nổi bị tan hoàn toàn do muối ăn

d)

Không có biến đổi quan sát được vì phản ứng đã kết thúc

98.

Xét các nhận định về thí nghiệm xà phòng hóa: (i) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp. (ii) Nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn sẽ làm phản ứng không xảy ra. (iii) Nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhờn thì hiện tượng sau bước 3 vẫn tương tự. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

99.

Theo sơ đồ lên men sản xuất ethanol: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2. Từ 10,25 kg gạo có chứa 80% tinh bột, hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Giả sử rượu thu được có độ cồn 40° (khối lượng riêng r ≈ 0,8 g/mL). Thể tích rượu (mL) chứa ethanol nguyên chất trong 100 mL dung dịch là bao nhiêu?

a)

40 mL

b)

32 mL

c)

50 mL

d)

60 mL

100.

Tính thể tích dung dịch rượu 40° tối đa thu được từ lượng gạo trên, biết hiệu suất 75% và khối lượng riêng ethanol 0,8 g/mL. Chọn đáp án gần đúng.

a)

≈ 9,6×10^3 mL

b)

≈ 1,2×10^4 mL

c)

≈ 7,5×10^3 mL

d)

≈ 3,8×10^3 mL

101.

Cellulose trinitrate (piroxilin) được điều chế từ 59,4 kg cellulose với hiệu suất 80% bằng HNO3 63% (D = 1,4 g/mL). Khối lượng HNO3 nguyên chất cần dùng là bao nhiêu?

a)

≈ 47,5 kg

b)

≈ 37,5 kg

c)

≈ 29,7 kg

d)

≈ 59,4 kg

102.

Với dữ liệu trên, thể tích dung dịch HNO3 63% (D = 1,4 g/mL) cần dùng để có lượng HNO3 nguyên chất phù hợp là bao nhiêu?

a)

≈ 42,5 L

b)

≈ 27,5 L

c)

≈ 17,0 L

d)

≈ 12,7 L

103.

Một khu đồi có diện tích 1000 m² trồng cây keo với mật độ 10 m²/cây. Trung bình mỗi cây thải ra 1 kg gỗ (chứa 50% cellulose theo khối lượng). Ứng với quá trình tạo O2 khi quang hợp, giả thiết cellulose 6 hũ đồi tạo ra thể tích khí O2 ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu? Biết M(glucose)=180, phản ứng tổng quát: 6 CO2 + 6 H2O → C6H12O6 + 6 O2.

a)

≈ 11155,5 m³

b)

≈ 5577,8 m³

c)

≈ 3720,0 m³

d)

≈ 1859,3 m³

104.

Chọn phát biểu đúng về tinh bột và cellulose:

a)

Tinh bột có phản ứng thủy phân với HNO3 đặc/H2SO4 đặc

b)

Cùng giống như tinh bột, cellulose cho màu xanh với dung dịch iodine

c)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose đều thu được glucose

d)

Cellulose tan tốt trong nước Schweitzer

105.

Trong mỗi đơn vị glucose cấu thành phân tử cellulose có nhóm chức nào là chủ đạo?

a)

Nhóm carboxyl (-COOH)

b)

Nhóm amino (-NH2)

c)

Nhóm hydroxyl (-OH)

d)

Nhóm aldehyde (-CHO)