wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn: Đề 1 & Đề 2 (Phần 1)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Este vinyl acetate có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

2.

Este methyl acrylate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

3.

Đun nóng metyl etyl axetat với H2O (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm là

a)

CH3OH

b)

HCOOH

c)

C2H4

d)

CH3OCH3

4.

Trilinolein là hợp chất có công thức

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

5.

Tristearin là hợp chất có công thức

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

6.

Khi thủy phân tripalmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COONa và C2H5OH

7.

Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và C2H5OH

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

8.

Các hợp chất saccarose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C12H22O11

9.

Hợp chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose, fructose

b)

saccharose, maltose

c)

tinh bột

d)

cellulose

10.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp HCHO vào lúc đầu tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng nhẹ thì dung dịch vẫn có màu xanh lam. Chất X là

a)

tinh bột

b)

glucose

c)

cellulose

d)

saccharose

11.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía là

a)

glucose

b)

maltose

c)

fructose

d)

saccharose

12.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C17H35COOK

b)

C17H33COONa

c)

C17H35COONa

d)

C17H35SO3Na

13.

Chất phản ứng chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

CH3(CH2)11C6H4SO3Na

b)

C17H35COOK

c)

(C17H35COO)2C

d)

C15H31COONa

14.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)2NH

c)

CH3COOH

d)

C2H5NH2

15.

Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Chất khí X là

a)

O2

b)

H2

c)

NO

d)

N2

16.

Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0–5°C) tạo thành muối diazonium. Công thức muối diazonium là

a)

C6H5–NH3NO2

b)

[C6H5N2]+Cl−

c)

(C6H5)2N2Cl

d)

C6H5–NH3Cl

17.

Amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid, chúng là cơ sở kiến tạo nên protein ở cơ thể người và động vật, công thức chung có dạng H2N—CH(R)—COOH. Amino acid thuộc loại chất

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

phức chức

d)

tạp chức

18.

Tên gọi của H2N–CH2–COOH là

a)

Glycine

b)

ethanoic

c)

methyl amino

d)

Glycerol

19.

Alanine có tên thay thế là

a)

β–aminopropionic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

α–aminopropanoic acid

d)

Alanine

20.

Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

a)

NaCl

b)

CH3NH2

c)

NH4NO3

d)

H2N–CH2–COOH

21.

Ở điều kiện thường, chất ở dạng rắn, không màu và tan tốt trong nước là

a)

C6H5–NH2

b)

CH3–COOH

c)

H2N–CH2–COOH

d)

CH3–NH2

22.

Glycine (H2N–CH2–COOH) có tên thay thế là

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2–amino–3–methylbutanoic acid

d)

2–aminopentane–1,5–dioic acid

23.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C4H9NO2 là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

24.

Hợp chất không phản ứng với ancol CH3OH tạo este là

a)

H2N–CH2–COOH

b)

CH3NH2

c)

CH3COOH

d)

CH3–CH(NH2)–COOH

25.

Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl và NaOH. Chất X là

a)

CH3–NH2

b)

CH3COOH

c)

C6H5–OH

d)

H2N–CH2–COOH

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

Glutamic acid (H2N–C5H8(COOH)2)

b)

Aniline (C6H5–NH2)

c)

Lysine (H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH)

d)

Glycine (H2N–CH2–COOH)

27.

Glycine trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương khi pH của dung dịch là

a)

>7

b)

=7

c)

=6

d)

<6

28.

Trong phản ứng trùng ngưng ε–amino caproic acid tạo polime X, tên gọi của X là

a)

Polyethylene

b)

Polyethanamide

c)

Polyamide

d)

Polycaprolactamide

29.

Chọn các chất: C2H5NH2, C6H5NH2, CH3COOH, NH2CH2COOH. Số chất phản ứng với dung dịch HCl loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Dãy chất: H2N–CH2–COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

31.

Dãy chất: C2H5NH2, H2NCH2COOH, CH3COONa, CH3COOC2H5. Số chất phản ứng với dung dịch HCl loãng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

32.

Trong các chất sau: aniline, saccarose, glycine, glutamic acid. Số chất tác dụng với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glutamic acid có tính lưỡng tính

b)

Glycine là amino acid có công thức H2N–CH2–COOH

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa vàng

34.

Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2. Thủy phân trong NaOH tạo ra muối H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Hai chất Z và T lần lượt là

a)

CH3NH2 và NH3

b)

C2H5OH và N2

c)

CH3OH và NH3

d)

CH3OH và CH3NH2

35.

Hợp chất nào thuộc loại dipeptide?

a)

Gly–Gly–Gly

b)

Gly–Al–Gly–Ala

c)

Gly–Ala–Gly

d)

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

36.

Số nguyên tử H trong phân tử Ala–Ala là

a)

8

b)

10

c)

12

d)

6

37.

Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch có màu tím là

a)

Gly–Ala–Ala

b)

Glycerol

c)

Glucose

d)

Saccharose

38.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn màu vàng

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch xanh lam

c)

Protein có tính đông tụ dưới tác dụng nhiệt, acid hoặc base

d)

Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các α–amino acid

39.

Hợp chất nào không thuộc loại polymer?

a)

(C6H10O5)n

b)

−[−CH2−CH2−]n−

c)

protein

d)

Glycine (Gly)

40.

Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại gọi là gì?

a)

monomer (mắt xích)

b)

nhóm −NH2

c)

nhóm −OH

d)

phân tử O2

41.

Polythylen (PVC) được tạo nên từ monomer nào?

a)

acrylonitrile

b)

styrene

c)

propylene

d)

vinyl chloride

42.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyacrylonitrile

c)

cellulose, tinh bột, protein

d)

polyethylene

43.

Nhóm tơ thiên nhiên là

a)

bông, len, tơ tằm

b)

nilon-6,6, capron, nitron

c)

visco, cellulose acetate

d)

cao su thiên nhiên, buna

44.

Monomer tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

H2N−(CH2)6−NH2

b)

HO−CH2−CH2−OH

c)

H2N−(CH2)6−COOH

d)

CH2=CH−CN

45.

Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH2=C(CH3)−COO−CH3

b)

HOOC−C6H4−COOH

c)

H2N−(CH2)6−COOH

d)

C6H5−CH=CH2

46.

Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu

a)

cao su thiên nhiên

b)

keo dán

c)

tơ capron

d)

chất dẻo

47.

Hầu hết các polymer là chất rắn, không tan trong nước, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng. Tổ hợp tính chất nào phù hợp với cao su?

a)

Dẻo, cách điện, không thấm nước

b)

Đàn hồi

c)

Dai, bền, sợi mảnh

d)

Dẫn điện

48.

Những polymer có tính chất đàn hồi thường dùng làm nguyên liệu tạo nên các vật liệu nào sau đây?

a)

tơ sợi

b)

bán dẫn

c)

cao su

d)

chất dẻo

49.

Cho phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) bằng NaOH. Phát biểu đúng về cơ chế phản ứng là

a)

phản ứng oxi hóa−khử

b)

phản ứng giảm mạch

c)

phản ứng cắt mạch

d)

phản ứng giữ nguyên mạch

50.

Các vật liệu composite được dùng rộng rãi như vỏ tàu thủy sợi thủy tinh và nhựa polyester, nhựa nhiệt dẻo PE, PP, PVC, bột gỗ, trấu. Phát biểu đúng là

a)

Vật liệu nền là (1),(3)

b)

Vật liệu cốt là (2),(4)

c)

Vật liệu nền là (2),(3)

d)

Vật liệu cốt là (1),(4)

51.

Cặp oxi hóa−khử Na+/Na có bán phản ứng đúng là

a)

Na + 1e ⇌ Na+

b)

Na+ − 1e ⇌ Na

c)

Fe3+ + 3e ⇌ Fe

d)

Na+ + 1e ⇌ Na

52.

Bán phản ứng Fe2+ + 1e ⇌ Fe3+ là của cặp

a)

Fe2+/Fe3+

b)

Fe3+/Fe

c)

Fe3+/Fe2+

d)

Fe2+/Fe

53.

Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch muối nào?

a)

CuSO4

b)

H2SO4

c)

FeSO4

d)

ZnSO4

54.

Điện cực kẽm ở điều kiện chuẩn khi nồng độ dung dịch muối và nhiệt độ là

a)

1M và 25°C (298K)

b)

1M và 0°C (273K)

c)

0,1M và 25°C (298K)

d)

0,1M và 0°C (273K)

55.

Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần còn gọi là dãy điện hóa hay dãy hoạt động hóa học của kim loại. Trong các dung dịch sau, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Al3+

b)

Zn2+

c)

Cu2+

d)

Ag+

56.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Ni, Zn, Pb, Sn

b)

Pb, Ni, Sn, Zn

c)

Pb, Sn, Ni, Zn

d)

Ni, Sn, Zn, Pb

57.

Trong thí nghiệm tạo PVC, phản ứng trùng hợp vinyl chloride tạo ra chuỗi polymer. Loại phản ứng này thường cần điều kiện nào sau đây?

a)

Muối amoni bão hòa

b)

Axit mạnh đặc

c)

Dung dịch kiềm loãng

d)

Chất khơi mào gốc tự do

58.

Thuộc tính nào giúp phân biệt tơ nilon với tơ thiên nhiên như tơ tằm?

a)

Tan tốt trong nước nóng

b)

Cháy tạo mùi lông tóc

c)

Nguồn gốc từ protein

d)

Bền cơ học và khó mục

59.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

b)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

c)

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

d)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

60.

Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hoá được kim loại nào?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Na

61.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+

c)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+

d)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+

62.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại: M + 2X+ ↔ → M2+ + 2X. Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử X+/X và M2+/M lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

2x = y

63.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự oxi hoá cation Na+

b)

Sự oxi hoá phân tử H2O

c)

Sự khử phân tử H2O

d)

Sự khử cation Na+

64.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2OH−

b)

Cl2 + 2e → 2Cl−

c)

2Cl− → Cl2 + 2e

d)

H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e

65.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm

a)

K, H2 và Cl2

b)

K và Cl2

c)

KOH, O2 và HCl

d)

KOH, H2 và Cl2

66.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite

b)

platinum

c)

thép

d)

đồng thô

67.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

C → C4+ + 4e

b)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

c)

Fe → Fe2+ + 2e

d)

Ag → Ag+ + 1e

68.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

Cu2+, Ag+, H2O

b)

Ag+, Cu2+, H2O

c)

H2O, Cu2+, Ag+

d)

Cu2+, H2O, Ag+

69.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự điện phân ở anode là

a)

SO4 2−, Cl−

b)

Cl−, SO4 2−, H2O

c)

Cl−, H2O

d)

H2O, Cl−

70.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+

b)

Fe2+, Cu2+, Fe3+

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+

71.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

Cu

b)

Na

c)

Fe

d)

Zn

72.

Phản ứng hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

b)

CaCl2 → Ca + Cl2

c)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

73.

Phản ứng nào biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

b)

CuCl2 → Cu + Cl2

c)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

d)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

74.

Trong công nghiệp, điện phân dung dịch thường được dùng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

75.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ CuCl2 trong dung dịch sẽ như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

tăng lên rồi giảm xuống

76.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở 2 điện cực ngay lúc bắt đầu điện phân?

a)

Cu(NO3)2

b)

FeCl2

c)

K2SO4

d)

FeSO4

77.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?

a)

CuCl2

b)

AgNO3

c)

ZnCl2

d)

MgCl2

78.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. Nhận định nào đúng?

a)

Công thức phân tử của X là C52H96O6

b)

Có 2 dòng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

c)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp

d)

Phân tử X có 5 liên kết π

79.

Phát biểu nào đúng về vai trò và tính chất của chất béo trong dinh dưỡng?

a)

Nên sử dụng dầu ăn khi chế biến các món ăn có chứa vitaminee như cà chua, cà rốt

b)

Tên gọi của G là oleic acid

c)

Có thể sử dụng phản ứng hydrogen hóa để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật

d)

Chất béo là ester của glycerol và acid béo

80.

Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa dầu thực vật bằng NaOH 40% rồi thêm dung dịch NaCl bão hòa. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Lọc tách riêng pha dung dịch nhằm thu nhanh phần chất rắn

b)

Thêm NaCl bão hòa để trung hòa kiềm dư trong dung dịch

c)

Thêm vài giọt nước cất giữ thể tích hỗn hợp không đổi

d)

Đun sôi hỗn hợp giúp tăng tốc độ phản ứng thủy phân

81.

Amin bậc một phản ứng với HNO2 ở 0–5°C tạo sản phẩm chính nào?

a)

Amin bậc hai và N2 thoát ra

b)

Aldehit và N2 thoát ra

c)

Amid và N2 thoát ra

d)

Ancol và N2 thoát ra

82.

Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo sản phẩm đặc trưng nào ở điều kiện thường?

a)

Không phản ứng quan sát được

b)

Kết tủa trắng tribromanilin

c)

Khí N2 thoát ra nhanh

d)

Dung dịch mất màu không kết tủa

83.

Phát biểu nào đúng về sự đông tụ/biến tính protein khi đun nóng lòng trắng trứng?

a)

Protein bị biến tính và đông tụ

b)

Protein thủy phân hoàn toàn thành amino axit

c)

Protein không đổi trạng thái vật lý

d)

Protein bị khử thành peptit ngắn

84.

Nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 rồi lắc đều. Hiện tượng nào phù hợp nhất?

a)

Xuất hiện kết tủa đỏ gạch

b)

Dung dịch chuyển màu vàng nâu

c)

Dung dịch chuyển màu xanh lam

d)

Khí không màu thoát ra

85.

Cho E°(M+/M)=+0,799 V và E°(R2+/R)=+0,34 V. Kết luận nào đúng?

a)

M+ bị khử dễ hơn R2+

b)

M bị oxi hóa yếu hơn R

c)

R2+ bị khử dễ hơn M+

d)

R bị khử dễ hơn M

86.

Trong công nghiệp, nung đồng kim loại với O2 trong H2SO4 loãng có sục O2 cho sản phẩm chính nào?

a)

Cu2O và H2O

b)

CuO và H2SO4

c)

CuSO4 và H2O

d)

CuSO3 và H2O

87.

Biết E°Cu2+/Cu=+0,340 V và E°Na+/Na=−2,713 V. Suất điện động chuẩn của pin Na|Na+||Cu2+|Cu gần đúng là bao nhiêu?

a)

+2,373 V

b)

−3,053 V

c)

+0,340 V

d)

+3,053 V

88.

Cho biết: E°_{X2+/X} = −2,925 V và E°_{Y2+/Y} = +1,630 V. Kết luận nào đúng về tính khử của X và Y?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu

b)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh

c)

X và Y đều có tính khử mạnh

d)

X và Y đều có tính khử yếu

89.

Cho phản ứng oxi hóa–khử: X(s) + Y2+(aq) → X2+(aq) + Y(s). Nhận định nào đúng?

a)

Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y

b)

Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2+

c)

Ion X2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+

d)

Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y

90.

Khi nói về pin Galvani, mệnh đề nào sau đây là đúng hay sai? Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Sức điện động cực đại là hiệu điện thế giữa hai điện cực

b)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là phản ứng tự diễn biến

c)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí

d)

Trong pin, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử

91.

Về cầu muối trong pin Galvani, phát biểu nào đúng?

a)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl

b)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch

c)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua

d)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron

92.

Xét điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Kết luận nào đúng?

a)

Cực dương là anode, cực âm là cathode

b)

Kim loại M được tạo thành ở cực âm

c)

Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn

d)

Anode xảy ra quá trình khử X− thành X2

93.

Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe. Chọn phát biểu đúng.

a)

Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường

b)

Tại anode xảy ra oxi hoá ion Cl− thành khí Cl2

c)

Tại cathode xảy ra khử ion Na+ thành kim loại Na

d)

Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của sodium chloride

94.

Thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Nhận định nào đúng?

a)

Sau điện phân dài, pH của dung dịch giảm

b)

Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2

c)

Ở cathode xảy ra oxi hoá Cu2+

d)

Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần

95.

Điện phân dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ đến khi nồng độ CuSO4 giảm một nửa thì dừng. Phát biểu nào đúng?

a)

Dung dịch sau điện phân có pH nhỏ hơn 7

b)

Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+

c)

Ở anode chỉ xảy ra khử nước tạo H2

d)

Nồng độ ion SO4^2− tăng do tạo thêm anion

96.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mật khối α mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M. Giá trị của α là bao nhiêu?

a)

0,30 mol xét bảo toàn nguyên tố

b)

0,20 mol theo quy tắc cộng brom

c)

0,15 mol từ chênh lệch CO2 và H2O

d)

0,10 mol dựa vào số liên kết đôi

97.

Khi đun nóng dung dịch chứa 10 g glucose với dung dịch AgNO3 trong NH3 (Tollens), khối lượng kim loại bạc tối đa thu được là bao nhiêu? (Cho rằng phản ứng hoàn toàn)

a)

8,64 g theo tỉ lệ e trao đổi

b)

10,8 g theo phản ứng tráng bạc

c)

12,0 g theo một nửa oxi hóa

d)

21,6 g do mỗi glucose cho 12e

98.

Để trung hòa hoàn toàn 7,5 g H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

150 mL vì có dạng lưỡng tính

b)

50 mL với 1H có tính axit

c)

75 mL do hai proton tách được

d)

100 mL theo khối lượng mol 75

99.

Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Khối lượng m gần đúng là bao nhiêu? (M = 147 cho axit glutamic)

a)

18,0 g khi còn dạng lưỡng tính

b)

19,1 g với hai nhóm –COOH

c)

21,0 g với ba proton axit

d)

23,5 g khi tạo muối trung hòa

100.

Thuỷ phân hoàn toàn một dipeptit (X) thu được 17,8 g alanin và một lượng glycin. Tổng khối lượng sản phẩm axit amin là 29,2 g. Số mol glycin thu được là bao nhiêu?

a)

0,20 mol vì dipeptit cân bằng

b)

0,15 mol dựa trên 75 g/mol

c)

0,12 mol theo tỉ lệ 1:1

d)

0,10 mol từ hiệu khối lượng

101.

Đốt cháy 18,9 gam peptit X cho sản phẩm vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 22,5 gam glycin tinh thể. Nhận xét đúng về số mắt xích glycin trong X là gì?

a)

Bằng 6 vì tạo muối Ba2+

b)

Bằng 5 theo số mol CO2

c)

Bằng 4 từ tỉ lệ khối lượng

d)

Bằng 3 do kết tủa glycinate

102.

Cho các thế điện cực chuẩn E° của một số cặp oxi hóa–khử: E°Zn2+/Zn = −0,76 V; E°Fe2+/Fe = −0,44 V; E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Ag+/Ag = +0,80 V. Số ion có thể oxi hóa được Fe kim loại là bao nhiêu?

a)

Bốn ion nếu ở nồng độ 1 M

b)

Ba ion gồm Zn2+, Cu2+, Ag+

c)

Hai ion có thế lớn hơn Fe

d)

Một ion vì Fe rất hoạt động

103.

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện không đổi, anốt trơ. Thể tích khí thoát ra ở anốt (đktc) sau khi điện phân hoàn toàn là gần nhất với giá trị nào?

a)

2,24 L do oxi từ nước

b)

1,12 L vì thiếu anion

c)

3,36 L do clo ưu tiên

d)

4,48 L khi cả O2 và Cl2

104.

Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với 0,01 mol NaCl đến khi cả hai cực đều ngừng khí. Thể tích khí khô thu được ở đktc là 495,8 mL. Dung dịch sau điện phân có pH gần bằng bao nhiêu?

a)

1 do H+ tạo ở anot

b)

3 do thủy phân muối axit

c)

7 vì không đổi sau cùng

d)

9 nhờ tạo OH− ở catot