WorksheetsTrắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn: Đề 1 & Đề 2 (Phần 1)
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Este vinyl acetate có công thức là
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
Este methyl acrylate có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Đun nóng metyl etyl axetat với H2O (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm là
CH3OH
HCOOH
C2H4
CH3OCH3
Trilinolein là hợp chất có công thức
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Tristearin là hợp chất có công thức
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Khi thủy phân tripalmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COONa và C2H5OH
Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COONa và C2H5OH
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
Các hợp chất saccarose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là
C2H4O2
(C6H10O5)n
C6H12O6
C12H22O11
Hợp chất thuộc loại disaccharide là
glucose, fructose
saccharose, maltose
tinh bột
cellulose
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp HCHO vào lúc đầu tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng nhẹ thì dung dịch vẫn có màu xanh lam. Chất X là
tinh bột
glucose
cellulose
saccharose
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía là
glucose
maltose
fructose
saccharose
Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
C17H35COOK
C17H33COONa
C17H35COONa
C17H35SO3Na
Chất phản ứng chính của chất giặt rửa tổng hợp là
CH3(CH2)11C6H4SO3Na
C17H35COOK
(C17H35COO)2C
C15H31COONa
Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?
CH3NH2
(CH3)2NH
CH3COOH
C2H5NH2
Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Chất khí X là
O2
H2
NO
N2
Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0–5°C) tạo thành muối diazonium. Công thức muối diazonium là
C6H5–NH3NO2
[C6H5N2]+Cl−
(C6H5)2N2Cl
C6H5–NH3Cl
Amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid, chúng là cơ sở kiến tạo nên protein ở cơ thể người và động vật, công thức chung có dạng H2N—CH(R)—COOH. Amino acid thuộc loại chất
đơn chức
đa chức
phức chức
tạp chức
Tên gọi của H2N–CH2–COOH là
Glycine
ethanoic
methyl amino
Glycerol
Alanine có tên thay thế là
β–aminopropionic acid
2–aminopropanoic acid
α–aminopropanoic acid
Alanine
Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
NaCl
CH3NH2
NH4NO3
H2N–CH2–COOH
Ở điều kiện thường, chất ở dạng rắn, không màu và tan tốt trong nước là
C6H5–NH2
CH3–COOH
H2N–CH2–COOH
CH3–NH2
Glycine (H2N–CH2–COOH) có tên thay thế là
Aminoethanoic acid
2–aminopropanoic acid
2–amino–3–methylbutanoic acid
2–aminopentane–1,5–dioic acid
Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C4H9NO2 là
4
3
5
2
Hợp chất không phản ứng với ancol CH3OH tạo este là
H2N–CH2–COOH
CH3NH2
CH3COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl và NaOH. Chất X là
CH3–NH2
CH3COOH
C6H5–OH
H2N–CH2–COOH
Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?
Glutamic acid (H2N–C5H8(COOH)2)
Aniline (C6H5–NH2)
Lysine (H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH)
Glycine (H2N–CH2–COOH)
Glycine trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương khi pH của dung dịch là
>7
=7
=6
<6
Trong phản ứng trùng ngưng ε–amino caproic acid tạo polime X, tên gọi của X là
Polyethylene
Polyethanamide
Polyamide
Polycaprolactamide
Chọn các chất: C2H5NH2, C6H5NH2, CH3COOH, NH2CH2COOH. Số chất phản ứng với dung dịch HCl loãng là
1
2
3
4
Dãy chất: H2N–CH2–COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH là
3
1
4
2
Dãy chất: C2H5NH2, H2NCH2COOH, CH3COONa, CH3COOC2H5. Số chất phản ứng với dung dịch HCl loãng là
2
1
4
3
Trong các chất sau: aniline, saccarose, glycine, glutamic acid. Số chất tác dụng với NaOH trong dung dịch là
2
3
4
1
Phát biểu nào sau đây là sai?
Glutamic acid có tính lưỡng tính
Glycine là amino acid có công thức H2N–CH2–COOH
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức
Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa vàng
Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2. Thủy phân trong NaOH tạo ra muối H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Hai chất Z và T lần lượt là
CH3NH2 và NH3
C2H5OH và N2
CH3OH và NH3
CH3OH và CH3NH2
Hợp chất nào thuộc loại dipeptide?
Gly–Gly–Gly
Gly–Al–Gly–Ala
Gly–Ala–Gly
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH
Số nguyên tử H trong phân tử Ala–Ala là
8
10
12
6
Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch có màu tím là
Gly–Ala–Ala
Glycerol
Glucose
Saccharose
Phát biểu nào không đúng?
Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn màu vàng
Protein tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch xanh lam
Protein có tính đông tụ dưới tác dụng nhiệt, acid hoặc base
Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các α–amino acid
Hợp chất nào không thuộc loại polymer?
(C6H10O5)n
−[−CH2−CH2−]n−
protein
Glycine (Gly)
Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại gọi là gì?
monomer (mắt xích)
nhóm −NH2
nhóm −OH
phân tử O2
Polythylen (PVC) được tạo nên từ monomer nào?
acrylonitrile
styrene
propylene
vinyl chloride
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
poly(vinyl chloride)
polyacrylonitrile
cellulose, tinh bột, protein
polyethylene
Nhóm tơ thiên nhiên là
bông, len, tơ tằm
nilon-6,6, capron, nitron
visco, cellulose acetate
cao su thiên nhiên, buna
Monomer tham gia phản ứng trùng hợp là
H2N−(CH2)6−NH2
HO−CH2−CH2−OH
H2N−(CH2)6−COOH
CH2=CH−CN
Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH2=C(CH3)−COO−CH3
HOOC−C6H4−COOH
H2N−(CH2)6−COOH
C6H5−CH=CH2
Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu
cao su thiên nhiên
keo dán
tơ capron
chất dẻo
Hầu hết các polymer là chất rắn, không tan trong nước, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng. Tổ hợp tính chất nào phù hợp với cao su?
Dẻo, cách điện, không thấm nước
Đàn hồi
Dai, bền, sợi mảnh
Dẫn điện
Những polymer có tính chất đàn hồi thường dùng làm nguyên liệu tạo nên các vật liệu nào sau đây?
tơ sợi
bán dẫn
cao su
chất dẻo
Cho phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) bằng NaOH. Phát biểu đúng về cơ chế phản ứng là
phản ứng oxi hóa−khử
phản ứng giảm mạch
phản ứng cắt mạch
phản ứng giữ nguyên mạch
Các vật liệu composite được dùng rộng rãi như vỏ tàu thủy sợi thủy tinh và nhựa polyester, nhựa nhiệt dẻo PE, PP, PVC, bột gỗ, trấu. Phát biểu đúng là
Vật liệu nền là (1),(3)
Vật liệu cốt là (2),(4)
Vật liệu nền là (2),(3)
Vật liệu cốt là (1),(4)
Cặp oxi hóa−khử Na+/Na có bán phản ứng đúng là
Na + 1e ⇌ Na+
Na+ − 1e ⇌ Na
Fe3+ + 3e ⇌ Fe
Na+ + 1e ⇌ Na
Bán phản ứng Fe2+ + 1e ⇌ Fe3+ là của cặp
Fe2+/Fe3+
Fe3+/Fe
Fe3+/Fe2+
Fe2+/Fe
Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch muối nào?
CuSO4
H2SO4
FeSO4
ZnSO4
Điện cực kẽm ở điều kiện chuẩn khi nồng độ dung dịch muối và nhiệt độ là
1M và 25°C (298K)
1M và 0°C (273K)
0,1M và 25°C (298K)
0,1M và 0°C (273K)
Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần còn gọi là dãy điện hóa hay dãy hoạt động hóa học của kim loại. Trong các dung dịch sau, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Al3+
Zn2+
Cu2+
Ag+
Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Ni, Zn, Pb, Sn
Pb, Ni, Sn, Zn
Pb, Sn, Ni, Zn
Ni, Sn, Zn, Pb
Trong thí nghiệm tạo PVC, phản ứng trùng hợp vinyl chloride tạo ra chuỗi polymer. Loại phản ứng này thường cần điều kiện nào sau đây?
Muối amoni bão hòa
Axit mạnh đặc
Dung dịch kiềm loãng
Chất khơi mào gốc tự do
Thuộc tính nào giúp phân biệt tơ nilon với tơ thiên nhiên như tơ tằm?
Tan tốt trong nước nóng
Cháy tạo mùi lông tóc
Nguồn gốc từ protein
Bền cơ học và khó mục
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hoá được kim loại nào?
Zn
Cu
Fe
Na
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?
Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+
Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+
Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+
Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại: M + 2X+ ↔ → M2+ + 2X. Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử X+/X và M2+/M lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?
x > y
x < y
x = y
2x = y
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
Sự oxi hoá cation Na+
Sự oxi hoá phân tử H2O
Sự khử phân tử H2O
Sự khử cation Na+
Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là
2H2O + 2e → H2 + 2OH−
Cl2 + 2e → 2Cl−
2Cl− → Cl2 + 2e
H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm
K, H2 và Cl2
K và Cl2
KOH, O2 và HCl
KOH, H2 và Cl2
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
graphite
platinum
thép
đồng thô
Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình
C → C4+ + 4e
2H2O → 4H+ + O2 + 4e
Fe → Fe2+ + 2e
Ag → Ag+ + 1e
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là
Cu2+, Ag+, H2O
Ag+, Cu2+, H2O
H2O, Cu2+, Ag+
Cu2+, H2O, Ag+
Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự điện phân ở anode là
SO4 2−, Cl−
Cl−, SO4 2−, H2O
Cl−, H2O
H2O, Cl−
Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là
Fe2+, Fe3+, Cu2+
Fe2+, Cu2+, Fe3+
Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe3+, Fe2+, Cu2+
Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là
Cu
Na
Fe
Zn
Phản ứng hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
CaCl2 → Ca + Cl2
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2
Phản ứng nào biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
CuCl2 → Cu + Cl2
2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
2Al2O3 → 4Al + 3O2
Trong công nghiệp, điện phân dung dịch thường được dùng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?
Mg
Al
Fe
Zn
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ CuCl2 trong dung dịch sẽ như thế nào?
không thay đổi
tăng dần
giảm dần
tăng lên rồi giảm xuống
Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở 2 điện cực ngay lúc bắt đầu điện phân?
Cu(NO3)2
FeCl2
K2SO4
FeSO4
Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?
CuCl2
AgNO3
ZnCl2
MgCl2
Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. Nhận định nào đúng?
Công thức phân tử của X là C52H96O6
Có 2 dòng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp
Phân tử X có 5 liên kết π
Phát biểu nào đúng về vai trò và tính chất của chất béo trong dinh dưỡng?
Nên sử dụng dầu ăn khi chế biến các món ăn có chứa vitaminee như cà chua, cà rốt
Tên gọi của G là oleic acid
Có thể sử dụng phản ứng hydrogen hóa để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật
Chất béo là ester của glycerol và acid béo
Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa dầu thực vật bằng NaOH 40% rồi thêm dung dịch NaCl bão hòa. Nhận định nào sau đây đúng?
Lọc tách riêng pha dung dịch nhằm thu nhanh phần chất rắn
Thêm NaCl bão hòa để trung hòa kiềm dư trong dung dịch
Thêm vài giọt nước cất giữ thể tích hỗn hợp không đổi
Đun sôi hỗn hợp giúp tăng tốc độ phản ứng thủy phân
Amin bậc một phản ứng với HNO2 ở 0–5°C tạo sản phẩm chính nào?
Amin bậc hai và N2 thoát ra
Aldehit và N2 thoát ra
Amid và N2 thoát ra
Ancol và N2 thoát ra
Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo sản phẩm đặc trưng nào ở điều kiện thường?
Không phản ứng quan sát được
Kết tủa trắng tribromanilin
Khí N2 thoát ra nhanh
Dung dịch mất màu không kết tủa
Phát biểu nào đúng về sự đông tụ/biến tính protein khi đun nóng lòng trắng trứng?
Protein bị biến tính và đông tụ
Protein thủy phân hoàn toàn thành amino axit
Protein không đổi trạng thái vật lý
Protein bị khử thành peptit ngắn
Nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 rồi lắc đều. Hiện tượng nào phù hợp nhất?
Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
Dung dịch chuyển màu vàng nâu
Dung dịch chuyển màu xanh lam
Khí không màu thoát ra
Cho E°(M+/M)=+0,799 V và E°(R2+/R)=+0,34 V. Kết luận nào đúng?
M+ bị khử dễ hơn R2+
M bị oxi hóa yếu hơn R
R2+ bị khử dễ hơn M+
R bị khử dễ hơn M
Trong công nghiệp, nung đồng kim loại với O2 trong H2SO4 loãng có sục O2 cho sản phẩm chính nào?
Cu2O và H2O
CuO và H2SO4
CuSO4 và H2O
CuSO3 và H2O
Biết E°Cu2+/Cu=+0,340 V và E°Na+/Na=−2,713 V. Suất điện động chuẩn của pin Na|Na+||Cu2+|Cu gần đúng là bao nhiêu?
+2,373 V
−3,053 V
+0,340 V
+3,053 V
Cho biết: E°_{X2+/X} = −2,925 V và E°_{Y2+/Y} = +1,630 V. Kết luận nào đúng về tính khử của X và Y?
X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu
X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh
X và Y đều có tính khử mạnh
X và Y đều có tính khử yếu
Cho phản ứng oxi hóa–khử: X(s) + Y2+(aq) → X2+(aq) + Y(s). Nhận định nào đúng?
Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y
Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2+
Ion X2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+
Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y
Khi nói về pin Galvani, mệnh đề nào sau đây là đúng hay sai? Chọn phát biểu ĐÚNG.
Sức điện động cực đại là hiệu điện thế giữa hai điện cực
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là phản ứng tự diễn biến
Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí
Trong pin, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử
Về cầu muối trong pin Galvani, phát biểu nào đúng?
Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl
Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch
Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua
Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron
Xét điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Kết luận nào đúng?
Cực dương là anode, cực âm là cathode
Kim loại M được tạo thành ở cực âm
Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn
Anode xảy ra quá trình khử X− thành X2
Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe. Chọn phát biểu đúng.
Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường
Tại anode xảy ra oxi hoá ion Cl− thành khí Cl2
Tại cathode xảy ra khử ion Na+ thành kim loại Na
Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của sodium chloride
Thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Nhận định nào đúng?
Sau điện phân dài, pH của dung dịch giảm
Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2
Ở cathode xảy ra oxi hoá Cu2+
Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần
Điện phân dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ đến khi nồng độ CuSO4 giảm một nửa thì dừng. Phát biểu nào đúng?
Dung dịch sau điện phân có pH nhỏ hơn 7
Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+
Ở anode chỉ xảy ra khử nước tạo H2
Nồng độ ion SO4^2− tăng do tạo thêm anion
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mật khối α mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M. Giá trị của α là bao nhiêu?
0,30 mol xét bảo toàn nguyên tố
0,20 mol theo quy tắc cộng brom
0,15 mol từ chênh lệch CO2 và H2O
0,10 mol dựa vào số liên kết đôi
Khi đun nóng dung dịch chứa 10 g glucose với dung dịch AgNO3 trong NH3 (Tollens), khối lượng kim loại bạc tối đa thu được là bao nhiêu? (Cho rằng phản ứng hoàn toàn)
8,64 g theo tỉ lệ e trao đổi
10,8 g theo phản ứng tráng bạc
12,0 g theo một nửa oxi hóa
21,6 g do mỗi glucose cho 12e
Để trung hòa hoàn toàn 7,5 g H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là bao nhiêu?
150 mL vì có dạng lưỡng tính
50 mL với 1H có tính axit
75 mL do hai proton tách được
100 mL theo khối lượng mol 75
Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Khối lượng m gần đúng là bao nhiêu? (M = 147 cho axit glutamic)
18,0 g khi còn dạng lưỡng tính
19,1 g với hai nhóm –COOH
21,0 g với ba proton axit
23,5 g khi tạo muối trung hòa
Thuỷ phân hoàn toàn một dipeptit (X) thu được 17,8 g alanin và một lượng glycin. Tổng khối lượng sản phẩm axit amin là 29,2 g. Số mol glycin thu được là bao nhiêu?
0,20 mol vì dipeptit cân bằng
0,15 mol dựa trên 75 g/mol
0,12 mol theo tỉ lệ 1:1
0,10 mol từ hiệu khối lượng
Đốt cháy 18,9 gam peptit X cho sản phẩm vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 22,5 gam glycin tinh thể. Nhận xét đúng về số mắt xích glycin trong X là gì?
Bằng 6 vì tạo muối Ba2+
Bằng 5 theo số mol CO2
Bằng 4 từ tỉ lệ khối lượng
Bằng 3 do kết tủa glycinate
Cho các thế điện cực chuẩn E° của một số cặp oxi hóa–khử: E°Zn2+/Zn = −0,76 V; E°Fe2+/Fe = −0,44 V; E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Ag+/Ag = +0,80 V. Số ion có thể oxi hóa được Fe kim loại là bao nhiêu?
Bốn ion nếu ở nồng độ 1 M
Ba ion gồm Zn2+, Cu2+, Ag+
Hai ion có thế lớn hơn Fe
Một ion vì Fe rất hoạt động
Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện không đổi, anốt trơ. Thể tích khí thoát ra ở anốt (đktc) sau khi điện phân hoàn toàn là gần nhất với giá trị nào?
2,24 L do oxi từ nước
1,12 L vì thiếu anion
3,36 L do clo ưu tiên
4,48 L khi cả O2 và Cl2
Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với 0,01 mol NaCl đến khi cả hai cực đều ngừng khí. Thể tích khí khô thu được ở đktc là 495,8 mL. Dung dịch sau điện phân có pH gần bằng bao nhiêu?
1 do H+ tạo ở anot
3 do thủy phân muối axit
7 vì không đổi sau cùng
9 nhờ tạo OH− ở catot
