Font size
WorksheetsÔn tập ĐCKL
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không
Có
Không
Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất
Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối clorua của chúng
Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng
Nhiệt luyện từ quặng kim loại
Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân
CaCO3, Na2CO3, BaCO3
Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2
MgCO3, CaCO3, BaCO3
MgCO3, KOH, BaCO3
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Al < Fe
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng
24Cr: (Ar)3d54s1.
24Cr: (Ar)3d44s2.
B. 24Cr2+: (Ar)3d4.
D. 24Cr3+: (Ar)3d3.
Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:
Fe
Cu
Mg
Al
Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:
0,065 gam
0,520 gam
0,560 gam
1,015 gam
Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là
CuO
MnO2
Fe3O4
Fe2O3.
Kim loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng?
Au
Al
Fe
Ag
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Mg2+
Na+
Ag+
Cu2+
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất (a) ?
Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Na
Zn
Mg
Ca
M + HNO3 ----> M(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là
10 , 36 , 10 , 3 , 18
4 , 10 , 4 , 1 , 5
8 , 30 , 8 , 3 , 15
5 , 12 , 5 , 1 , 6
Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị (II) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là (a)
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Fe, Cu.
Cu, Fe.
Ag, Mg.
Mg, Ag.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan. Giá trị m là (a)
Nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 để khử ion kim loại trong
oxit
bazo
muối
hợp kim
Trong sự ăn mòn điện hoá, điện cực đóng vai trò cực âm là
Kim loại có tính khử mạnh hơn.
Kim loại có tính khử yếu hơn.
Kim loại có tính oxi hoá mạnh hơn.
Kim loại có tính oxi hoá yếu hơn.
Trường hợp nào sau đây ăn mòn điện hóa?
Al để trong không khí ẩm.
Zn bị phá hủy trong khí Cl2.
Fe cháy trong oxi.
Thép để trong không khí ẩm.
Cho các nhận định sau:
(a) Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.
(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.
(c) Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất.
(d) Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
Số nhận định đúng là
2
3
4
1
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
Fe(NO3)2.
MgCl2.
HCl
CuSO4.
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Fe
Cu
Mg
Al
Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Nhóm IIA, chu kì 3
Nhóm IA, chu kì 3
Nhóm IIIA, chu kì 2
Nhóm IA, chu kì 2
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
khối lượng riêng của kim loại
các electron độc thân trong tinh thể kim loại
các electron tự do trong tinh thể kim loại
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Đồng
Sắt
Kẽm
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Fe
Ag
Li
Os
Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Fe, Al, Au
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
Al, Mg, Ca, K
K, Ca, Mg, Al
Al, Mg, K, Ca
Ca, K, Mg, Al
Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
Cu2+, Fe2+, Fe3+
Cu2+, Fe3+,Fe2+
Fe3+,Cu2+, Fe2+
Fe2+ ,Cu2+, Fe3+
Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là
5
3
6
4
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại?
Nhóm IA
Nhóm IIA
Nhóm IIIA
Nhóm IVA
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s1.
1s22s22p6.
Chọn phát biểu đúng.
Trong mạng tinh thể kim loại gồm: nguyên tử, ion kim loại và các ion âm.
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tử kim loại thường nhận electron để tạo thành ion kim loại.
So với nguyên tử của nguyên tố phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn.
Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do
Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.
Các electron tự do trong tinh thể kim loại.
Có sự dùng chung các cặp electron.
Lực hút Vanđecvan giữa các tinh thể kim loại.
Nhận xét nào sau đây sai?
Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố.
So với các phi kim cùng chu kì thì kim loại có bán kính lớn hơn.
Các nguyên tố thuộc các nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng dần.
Trong một nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại tăng,
Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim trong cùng chu kì.
Đa số các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s1.
1s22s22p6.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn.
(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.
(3) Tinh thể Cu có kiểu liên kết kim loại.
(4) Electron tự do gắn kết các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
(5) Ba kiểu mạng tinh thể phổ biến là: lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm
IVA.
IIA.
IIIA.
IA.
Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô 27, chu kì 4, nhóm VIIA.
ô 27, chu kì 4, nhóm VIIB.
ô 27, chu kì 4, nhóm IIA.
ô 27, chu kì 4, nhóm IIB.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm IA.
chu kì 4, nhóm VIIA.
chu kì 4, nhóm IA.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s1.
1s22s22p6.
Nhận xét nào sau đây sai?
Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố.
So với các phi kim cùng chu kì thì kim loại có bán kính lớn hơn.
Các nguyên tố thuộc các nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IIA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là
8.
10.
6.
4.
Chọn phát biểu đúng.
Trong mạng tinh thể kim loại gồm: nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tử kim loại thường nhận electron để tạo thành ion kim loại.
So với nguyên tử của nguyên tố phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn.
(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.
(3) Tinh thể Cu có kiểu liên kết kim loại.
(4) Electron tự do gắn kết các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
(5) Ba kiểu mạng tinh thể phổ biến là: lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?
1s22s22p5
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s22s22p6
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Tính cứng.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
cấu tạo mạng tinh thể kim loại
tỉ khối của kim loại
các electron tự do trong kim loại
Độ bền liên kết của kim loại
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Cu
Ag
Fe
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
W
Cr
Cu
Au
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
K+
Cu2+
Mg2+
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.
Kim loại M có thể là
A. Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Hiện tượng xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch Fe2(SO4)3 là
A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ
D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3 là
A. Mg.
B. Mg và Cu.
C. Fe và Mg.
D. Cu và Fe.
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe < Al
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
Tính khử.
Tính oxi hóa.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Bị khử.
Tính chất vật lý chung của kim loại là do
sự có mặt của các nút mạng là ion dương.
sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn.
kim loại có cấu tạo tinh thể.
Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại
yếu.
trung bình.
trung bình, yếu.
mạnh, trung bình, yếu.
Phương pháp điện phân dùng để điều chế kim loại
mạnh, trung bình.
mạnh.
trung bình, yếu.
mạnh, trung bình, yếu.
Chất nào cứng nhất?
Kim cương.
Cr.
W.
Ti.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau
Fe
Cu
Al
Ba
Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
HCl loãng.
H2SO4 loãng.
Fe(NO3)3.
HNO3 đặc nguội .
Cho K vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
Fe bị đẩy ra khỏi muối.
Có khí thoát ra vì K tan trong nước.
Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ.
Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan trong dung dịch HCl loãng.
Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+. Phương trình ion rút gọn:
2Al + 3Cu2+ = 2Al3+‑ + 3Cu
Tìm phát biểu sai?
Al khử Cu2+ thành Cu.
Cu2+ oxi hóa Al thành Al3+.
Cu không khử Al3+ thành Al.
Cu2+ bị oxi hóa thành Cu.
Chọn phát biểu đúng?
Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+> Zn2+
Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+> Ag
Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi
bán kính nguyên tử.
electron tự do.
khối lượng riêng.
ion dương kim loại.
