wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Pháp luật hiện hành của nước ta không quy định quyền nào sau đây của công dân trong lĩnh vực học tập?
a)
Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
Quyền học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với bản thân.
c)
Quyền được học bất cứ nước nào mong muốn.
d)
Quyền được tạo điều kiện để phát triển tài năng.
2.
Theo pháp luật hiện hành của nước ta, mọi công dân trong độ tuổi quy định có nghĩa vụ học tập để:
a)
thực hiện phổ cập giáo dục và hoàn thành giáo dục bắt buộc.
b)
thực hiện phổ cập giáo dục và hoàn thành giáo dục thường xuyên.
c)
thực hiện xã hội hóa giáo dục và hoàn thành giáo dục bắt buộc.
d)
thực hiện xã hội hóa giáo dục và hoàn thành giáo dục thường xuyên.
3.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nội dung quyền học không hạn chế của công dân?
a)
Học khi được chỉ định.
b)
Học từ thấp đến cao.
c)
Học theo mong muốn của gia đình.
d)
Học theo sự ủy quyền.
4.
Quyền học tập của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây?
a)
Quyền kinh tế.
b)
Quyền chính trị.
c)
Quyền dân sự.
d)
Quyền văn hoá.
5.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong học tập?
a)
Đăng ký học nâng cao trình độ.
b)
Học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
c)
Thực hiện tốt chương trình giáo dục bắt buộc.
d)
Thực hiện đăng ký học trái tuyến.
6.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong học tập?
a)
Tôn trọng nội quy học tập.
b)
Chủ động bổ sung kiến thức.
c)
Học vượt lớp, vượt cấp.
d)
Học tập nâng cao trình độ.
7.
Di sản văn hóa bao gồm?
a)
Di sản văn hóa vật thể và hữu hình.
b)
Di sản văn hóa phi vật thể và vô hình.
c)
Di sản văn hóa hữu hình và vô hình.
d)
Di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.
8.
Những sản phẩm tinh thần có giá trị về lịch sử, văn hoá, khoa học được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác được gọi là?
a)
Di sản.
b)
Di sản văn hóa.
c)
Di sản văn hóa vật thể.
d)
Di sản văn hóa phi vật thể.
9.
Theo Luật Việc làm hiện nay, một trong những điều kiện để người lao động được hỗ trợ học nghề là đóng bảo hiểm thất nghiệp với mức thời gian đóng trước khi chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật:
a)
từ đủ 03 tháng trở lên trong thời gian 09 tháng.
b)
từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng.
c)
từ đủ 09 tháng trở lên trong thời gian 24 tháng.
d)
từ đủ 12 tháng trở lên trong thời gian 36 tháng.
10.
Theo Luật Bảo hiểm xã hội hiện nay, phương án nào sau đây không phải là nghĩa vụ của người lao động?
a)
Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này.
b)
Thực hiện quy định về việc lập hồ sơ bảo hiểm xã hội.
c)
Bảo quản số bảo hiểm xã hội.
d)
Nhận lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội đầy đủ.
11.
Công dân không được thực hiện việc làm nào dưới đây khi đi khám, chữa bệnh?
a)
Thanh toán đầy đủ phí theo quy định.
b)
Tuân theo chỉ định người hành nghề chữa bệnh.
c)
Chấp hành quy định về phòng dịch.
d)
Xúc phạm danh dự người hành nghề.
12.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân?
a)
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
b)
Được đảm bảo nước sạch trong sinh hoạt.
c)
Đóng góp ý kiến cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp.
d)
Hỗ trợ vay vốn để chăn nuôi.
13.
Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?
a)
Chia sẻ thông tin về nghĩa vụ thuế.
b)
Được hỗ trợ tìm kiếm việc làm.
c)
Tìm hiểu các loại hình doanh nghiệp.
d)
Thực hiện quyền bầu cử.
14.
Công dân có nghĩa vụ nào dưới đây về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?
a)
Yêu cầu bồi thường nếu xảy ra sai sót trong công tác khám bệnh.
b)
Từ chối mọi can thiệp y khoa chỉ chấp nhận uống thuốc theo toa của bác sĩ.
c)
Từ chối nộp lệ phí nếu không khỏi bệnh.
d)
Tôn trọng cán bộ hành nghề khám, chữa bệnh.
15.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?
a)
Được giữ bí mật về hồ sơ bệnh án.
b)
Miễn phí dịch vụ khám bệnh nếu có nhu cầu.
c)
Công khai hồ sơ của bệnh nhân khác.
d)
Từ chối nộp lệ phí nếu không khỏi bệnh.
16.
Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa công dân có quyền:
a)
thực hiện quản lý nhà nước về di sản văn hóa.
b)
xác lập quyền sở hữu tài sản cá nhân theo ý muốn.
c)
phá bỏ nếu không phù hợp với cá nhân.
d)
tiếp cận và hưởng thụ các giá trị di sản.
17.
Hành vi nào dưới đây vi phạm các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hoá?
a)
Chị M mở câu lạc bộ “Đờn ca tài tử” cho những người yêu thích để giao lưu, học hỏi nhau.
b)
Ông H cho rằng lễ hội truyền thống đã lạc hậu cần phải loại bỏ.
c)
Anh N giới thiệu di sản văn hoá của quê hương trên mạng xã hội.
d)
Bạn S tỏ thái độ phê phán các bạn có hành vi viết vẽ lên các di sản tại khu di tích.
18.
Pháp luật quy định công dân có nghĩa vụ nào dưới đây đối với di sản văn hóa?
a)
Biểu diễn các loại hình nghệ thuật theo quy định.
b)
Tiếp cận các giá trị văn hoá.
c)
Giao nộp cổ vật do mình tìm được.
d)
Tham quan các di sản văn hoá.
19.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Mọi công dân đều có quyền tiếp cận các di sản văn hóa hợp pháp.
b)
Công dân có quyền khai thác giá trị của di sản khi được cấp phép.
c)
Không có hình thức sở hữu riêng đối với di sản văn hóa.
d)
Chủ sở hữu di sản văn hóa theo pháp luật có quyền chuyển nhượng di sản cho Nhà nước.
20.
Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế với những quốc gia khác bằng các biện pháp hoà bình mà không làm phương hại đến hoà bình, an ninh và công lí quốc tế là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
a)
Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
b)
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
c)
Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác.
d)
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
21.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
a)
Công dân được Nhà nước tạo điều kiện để tăng thu nhập.
b)
Công dân được hưởng trợ cấp xã hội trong mọi trường hợp.
c)
Nhà nước có trách nhiệm đảm bảo công dân tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Tham gia bảo hiểm xã hội giúp công dân chuyển giao rủi ro.
22.
Hành vi nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe?
a)
Bạn T đã nhận được hỗ trợ học nghề sau khi đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định.
b)
Bà H đã hưởng chế độ hưu trí khi về hưu theo quy định của pháp luật.
c)
Gia đình ông D đã nhận được hỗ trợ của địa phương về nước sạch trong sinh hoạt.
d)
Vợ chồng anh T đã kí hợp đồng cho thuê nhà với bà H.
23.
Chủ thể nào dưới đây không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật quốc tế?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Mặt trận nhân dân giải phóng Palestine.
c)
Tổ chức Y tế Thế giới.
d)
Mạng xã hội toàn cầu Facebook.
24.
Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua
a)
sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.
b)
quyết định của một quốc gia duy nhất.
c)
hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.
d)
sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế
25.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong học tập?
a)
Đăng ký học nâng cao trình độ.
b)
Học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
c)
Thực hiện tốt chương trình giáo dục.
d)
Thực hiện đăng ký học trái tuyến.
26.
Một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
học chương trình chuyên biệt.
b)
miễn học phí toàn phần.
c)
ưu tiên chọn trường học.
d)
bình đẳng về cơ hội học tập.
27.
Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
hưởng tất cả ưu đãi
b)
cộng điểm khu vực
c)
miễn, giảm học phí
d)
học từ thấp đến cao
28.
Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
bảo mật chương trình học.
b)
ưu tiên trong tuyển sinh.
c)
thử nghiệm giáo dục quốc tế.
d)
học bất cứ ngành nghề nào.
29.
Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là mọi công dân được học bằng
a)
các phương tiện hiện đại.
b)
những cách thức thống nhất.
c)
tất cả giáo trình nâng cao.
d)
nhiều hình thức khác nhau.
30.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nội dung quyền học không hạn chế của công dân?
a)
Học khi được chi định,
b)
Học từ thấp đến cao.
c)
Học thay người đại diện.
d)
Học theo sự ủy quyền.
31.
Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
học không hạn chế
b)
hưởng mọi ưu đãi
c)
miễn, giảm học phí
d)
cộng điểm khu vực
32.
Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
hưởng tất cả chế độ ưu đãi.
b)
thay đổi đồng bộ chương trình giáo dục.
c)
điều chỉnh phương thức đào tạo.
d)
lựa chọn loại hình trường lớp.
33.
Đối với người khác, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền học tập của công dân?
a)
Từ bỏ quyền học tập suốt đời.
b)
Từ chối quyền lợi của bản thân.
c)
Xúc phạm nhân thân người học.
d)
Bảo vệ danh dự người học.
34.
Công dân vi phạm quyền và nghĩa vụ trong học tập của người khác khi cố ý
a)
hỗ trợ học tập cho học sinh giỏi.
b)
xâm phạm lợi ích chính đáng người học.
c)
bảo vệ quyền lợi của học sinh khuyết tật.
d)
chia sẻ nội dung giáo dục hòa nhập.
35.
Công dân có quyền học phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là thực hiện quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?
a)
Quyền học bất cứ ngành nghề nào.
b)
Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
c)
Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.
d)
Quyền học không hạn chế.
36.
Luật Giáo dục quy định Nhà nước và cộng đồng giúp đỡ để người nghèo được học tập, tạo điều kiện để người có năng khiếu phát triển tài năng. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?
a)
Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.
b)
Mở rộng quy mô giáo dục.
c)
Thực hiện công bằng trong giáo dục.
d)
Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.
37.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền học tập của công dân?
a)
Học thường xuyên, học suốt đời là quyền của mỗi công dân
b)
Nếu đủ điều kiện công dân có quyền học bất cứ ngành, nghề nào.
c)
Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền.
d)
Mọi công dân có đều có quyền học tập không hạn chế.
38.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền công dân trong học tập?
a)
Học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp.
b)
Học từ thấp đến cao.
c)
Học bằng nhiều hình thức khác nhau.
d)
Học theo sự ủy quyền.
39.
Công dân được lựa chọn học những ngành nghề phù hợp với khả năng và điều kiện của mình là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập ?
a)
Được hưởng đời sống tinh thần.
b)
Tư vấn nghề nghiệp miễn phí.
c)
Học bất cứ ngành nghề nào.
d)
Sáng tạo không giới hạn.
40.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội mà không bị
a)
phân biệt kì thị.
b)
giới hạn nhu cầu.
c)
giới hạn chế độ.
d)
phân biệt điều kiện.
41.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân
a)
Tố cáo bác sĩ có hành vi sai phạm.
b)
Bình đẳng trong khám, chữa bệnh.
c)
Bảo vệ thu nhập trong đời sống.
d)
Tôn trọng về tính mạng, sức khoẻ.
42.
Quyền được tiếp cận và duy trì những lợi ích bằng tiền mặt hoặc bằng hiện vật không có sự phân biệt đối xử nào, để bảo vệ con người các hoàn cảnh khó khăn như thất nghiệp, bệnh tật, tuổi già là nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
Quyền được làm việc.
b)
Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ.
c)
Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.
d)
Quyền bình đẳng.
43.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?
a)
Bảo đảm môi trường sống tốt.
b)
Bí mật thông tin cá nhân.
c)
Hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.
d)
Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.
44.
Công dân vi phạm quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của người khác khi có hành vi
a)
công khai hồ sơ bệnh lý.
b)
hỗ trợ công tác khám bệnh.
c)
tư vấn sử dụng dịch vụ y tế.
d)
tư vấn rủi ro khi chữa bệnh.
45.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
a)
Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế.
b)
Tôn trọng sở hữu tài sản người khác.
c)
Học tập để nâng cao trình độ.
d)
Kê khai trung thực hồ sơ bảo hiểm.
46.
Công dân thực hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội thông qua việc làm nào sau đây?
a)
Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.
b)
Thay đổi mạng viễn thông.
c)
Tham gia bảo hiểm y tế.
d)
Đăng kí du học tự túc.
47.
Một trong những nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là phải
a)
thực hiện việc đăng ký hiến tạng.
b)
chấp hành mọi tai nạn, rủi ro.
c)
chấp hành mọi yêu cầu của bác sĩ.
d)
chấp hành quy định phòng dịch.
48.
Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân không thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?
a)
Từ chối thanh toán phí và lệ phí.
b)
Cung cấp thông tin về nhân thân.
c)
Chấp hành nội quy khám bệnh.
d)
Chấp hành biện pháp chữa bệnh.
49.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
a)
Mọi công dân đều được tạo điều kiện để tăng thu nhập.
b)
Mọi công dân đều được hưởng trợ cấp xã hội của nhà nước.
c)
Nhà nước có trách nhiệm giúp công dân tiếp cận dịch vụ xã hội.
d)
Tham gia bảo hiểm xã hội giúp công dân chuyển giao rủi ro.
50.
Hành vi nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe
a)
Chị P đã bán chiếc xe máy thuộc sở hữu của mình cho một người khác.
b)
Bạn B là sinh viên được tham gia đóng bảo hiểm xã hội.
c)
Anh V là cán bộ y tế đã hướng dẫn đầy đủ các thủ tục nhập viện cho bệnh nhân.
d)
Bà C đã có những góp ý nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ cho bệnh viện.
51.
Một trong những quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là được
a)
từ chối công tác phòng chống dịch truyền nhiễm.
b)
hướng dẫn chăm sóc sức khỏe bản thân.
c)
xuyên tạc bệnh lý người khác nếu mâu thuẫn.
d)
công khai mọi thông tin cá nhân người bệnh.
52.
Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?
a)
Chia sẻ thông tin phòng dịch.
b)
Được hỗ trợ tìm kiếm việc làm.
c)
Tìm hiểu loại hình doanh nghiệp.
d)
Tham gia ủng hộ người nghèo.
53.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?
a)
Giữ bí mật về hồ sơ sức khỏe.
b)
Cung cấp thông tin về bệnh lý.
c)
Hủy hoại cơ sở khám bệnh.
d)
Tư vấn rủi ro khi chữa bệnh.
54.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?
a)
Được xâm phạm sức khỏe người khác.
b)
Được sử dụng dịch vụ khám bệnh.
c)
Được đảm bảo vệ sinh trong lao động.
d)
Được phục vụ về chuyên môn y tế.
55.
Hành vi nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc được đảm bảo an sinh xã hội?
a)
Bạn T đã nhận được hỗ trợ học nghề sau khi đóng bảo hiểm thất nghiệp.
b)
Bà H đã hưởng chế độ hưu trí khi về hưu theo quy định của pháp luật.
c)
Gia đình ông D đã nhận được hỗ trợ của địa phương về nước sạch trong sinh hoạt.
d)
Vợ chồng anh T đã sử dụng đúng số tiền vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội.
56.
Hành vi nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ?
a)
Bà D là người cao tuổi nên không phải chờ khám theo thứ tự quy định.
b)
Bạn M tố cáo hành vi bán thuốc giả của cửa hàng thuốc A.
c)
Ông H đã thực hiện các chỉ định của bác sĩ trong khám, chữa bệnh.
d)
Chị P đã trung thực trong khai báo tình trạng bệnh của bản thân.
57.
Công dân vi phạm quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của người khác khi có hành vi
a)
đối xử bình đẳng về chữa bệnh.
b)
thông tin về tình hình người bệnh.
c)
xuyên tạc bệnh lý để chuộc lợi.
d)
từ chối chữa bệnh ngoài y bạ.
58.
Khi tiếp cận và khai thác các giá trị của di sản văn hóa, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
Bổ sung vào đề tài tốt nghiệp.
b)
Hưởng thụ giá trị tích cực.
c)
Thay đổi nội dung di sản.
d)
Chia sẻ giá trị của di sản.
59.
Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, công dân cần tránh thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
Sản xuất hàng hoá không cần tính đến việc bảo vệ môi trường
b)
Tích cực tìm hiểu các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
c)
Đảm bảo tiếng ồn trong phạm vi cho phép theo quy định.
d)
Vận chuyển và phân loại các chất thải ở nơi tập kết.
60.
Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền
a)
tìm hiểu và phát huy giá trị.
b)
hủy hoại giá trị của di tích.
c)
xuyên tạc nội dung di tích.
d)
chủ động phá bỏ công năng.
61.
Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
a)
Cải tiến kĩ thuật sản xuất.
b)
Hạn chế rác thải nhựa.
c)
Xây dựng thiết chế văn hóa.
d)
Bảo mật thông tin nội bộ.
62.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Giữ gìn giá trị của các cổ vật.
b)
Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.
c)
Giới thiệu giá trị của cổ vật.
d)
Trưng bày cổ vật tại gia đình.
63.
Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa được pháp luật bảo vệ, công dân không được
a)
hưởng thụ giá trị.
b)
nghiên cứu hình thức.
c)
tiếp cận nội dung.
d)
tự ý thay đổi cấu trúc.
64.
Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có nghĩa vụ
a)
bảo vệ và phát triển.
b)
tìm hiểu và phát huy.
c)
tôn tạo và làm mới.
d)
phá bỏ và chiếm đoạt.
65.
Để bảo vệ môi trường, hành vi nào dưới đây của công dân bị nghiêm cấm
a)
Trồng cây phủ xanh đất trống.
b)
Tự ý xả thải chưa qua xử lý.
c)
Bồi thường thiệt hại theo quy định.
d)
Xử lí rác thải nơi tập kết.
66.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Giữ gìn giá trị di sản.
b)
Tôn trọng giá trị di sản.
c)
Tiếp cận giá trị di sản.
d)
Bảo vệ giá trị di sản.
67.
Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Hướng dẫn nghiên cứu di sản.
b)
Từ chối phá hoại di tích văn hóa.
c)
Từ chối bảo vệ giá trị di sản.
d)
Ban hành nội quy tham quan.
68.
Trong bảo vệ môi trường, hoạt động của người dân ở làng nghề cần phải đảm bảo yếu tố nào dưới đây?
a)
Nộp thuế bảo vệ môi trường.
b)
Thúc đẩy trao đổi hàng hoá.
c)
Có hệ thống thu gom nước thải.
d)
Xây dựng khu tập kết hàng hoá.
69.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Bảo vệ giá trị di sản.
b)
Nghiên cứu giá trị di sản.
c)
Tiếp cận giá trị di sản.
d)
Chuyển giao chủ sở hữu.
70.
Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
a)
Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
b)
Khai thác cạn kiệt khoáng sản.
c)
Tăng cường nhập khẩu phế liệu.
d)
Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
71.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?
a)
Xử lý đối tượng hủy hoại môi trường.
b)
Nộp thuế khi khai thác tài nguyên.
c)
Xả thải trực tiếp ra môi trường.
d)
Tìm hiểu chất lượng không khí.
72.
Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?
a)
Nghiên cứu di sản văn hóa.
b)
Phục dựng lễ hội truyền thống.
c)
Tiếp cận di sản văn hóa.
d)
Hủy hoại di sản văn hóa.
73.
Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
b)
Tôn tạo, nghiên cứu các di tích lịch sử
c)
Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa
d)
Khôi phục và giữ gìn các di sản văn hóa
74.
Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ sức khỏe và nâng cao đời sống mọi công dân đều có quyền được sống
a)
trong môi trường trong lành.
b)
theo nhu cầu của cá nhân.
c)
trong môi trường ô nhiễm.
d)
theo sự sắp đặt của người khác.
75.
Công dân đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?
a)
Thu phí tham quan cổ vật.
b)
Trao tặng cổ vật có giá trị.
c)
Giữ gìn giá trị các cổ vật.
d)
Thay đổi nội dung cổ vật.
76.
Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?
a)
Sở hữu hợp pháp cổ vật giá trị.
b)
Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.
c)
Buôn bán trái phép cổ vật.
d)
Giao nộp cổ vật bị đánh cắp.
77.
Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?
a)
Cải tạo di tích lịch sử.
b)
Không thay đổi giá trị di tích lịch sử.
c)
Tháo dỡ, phá hủy di tích lịch sử.
d)
Giữ nguyên hiện trạng di tích lịch sử.
78.
Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?
a)
Nâng cao chất lượng môi trường.
b)
Xả thải trực tiếp ra môi trường.
c)
Phổ cập mô hình du canh du cư.
d)
Chặt phá rừng để làm thủy điện.
79.
Hành vi nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
a)
Tố cáo các hành vi xâm phạm đến môi trường.
b)
Khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định.
c)
Tiếp nhận các thông tin về thực trạng môi trường.
d)
Đốt chất thải rắn độc hại ở nơi công cộng.
80.
Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa công cộng có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền
a)
quản lý để phát triển du lịch cộng đồng.
b)
tiếp cận và hưởng thụ các giá trị di sản.
c)
xác lập quyền sở hữu tài sản cá nhân.
d)
phá bỏ nếu không phù hợp với cá nhân.
81.
Theo quy định của pháp luật về di sản văn hoá, công dân không có quyền nào dưới đây?
a)
Định đoạt việc sử dụng và khai thác di sản văn hoá.
b)
Ngăn chặn những hành vi phá hoại di sản văn hoá.
c)
Tham gia nghiên cứu giá trị của các di sản văn hoá.
d)
Sở hữu hợp pháp giá trị mà di sản văn hoá mang lại.
82.
Pháp luật quy định công dân có nghĩa vụ bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Giao nộp cổ vật do mình tìm được.
b)
Biểu diễn các loại hình nghệ thuật.
c)
Tiếp cận các giá trị văn hoá.
d)
Tham quan các di sản văn hoá.
83.
Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc
a)
răn đe vũ trang để giải quyết xung đột.
b)
giải quyết bất đồng thông qua vũ trang.
c)
dùng vũ lực trong các quan hệ quốc tế.
d)
cấm dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
84.
Mọi quốc gia có nghĩa vụ thực hiện với sự thiện chí các nghĩa vụ của mình phù hợp với Hiến chương Liên hợp quốc, theo những nguyên tắc và quy phạm được luật quốc tế thừa nhận chung và trong những thỏa thuận có hiệu lực theo những nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế là thực hiện theo nguyên tắc
a)
bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
b)
không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
c)
quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
d)
tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.
85.
Trong quan hệ quốc tế, để giải quyết các vấn đề toàn cầu, các quốc gia có nghĩa vụ
a)
hợp tác với các quốc gia khác.
b)
sử dụng mọi biện pháp bạo lực.
c)
can thiệp vào công việc của nước khác.
d)
xâm phạm quyền tự quyết của dân tộc.
86.
Tất cả các dân tộc có quyền tự do quyết định chế độ chính trị và theo đuổi sự phát triển về kinh tế, xã hội và văn hoá của mình mà không có bất kì sự can thiệp nào từ bên ngoài là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
a)
Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
b)
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
c)
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
d)
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
87.
Chủ thể nào dưới đây không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật quốc tế?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Mặt trận nhân dân giải phóng Palestine.
c)
Tổ chức Y tế Thế giới.
d)
Mạng xã hội toàn cầu Facebook.
88.
Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua
a)
sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.
b)
quyết định của một quốc gia duy nhất.
c)
hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.
d)
sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.
89.
Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế với những quốc gia khác bằng các biện pháp hoà bình mà không làm phương hại đến hoà bình, an ninh và công lí quốc tế là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
a)
Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
b)
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
c)
Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác.
d)
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
90.
Khi tham gia các quan hệ quốc tế, các quốc gia không có sự phân biệt về chế độ kinh tế, chính trị và xã hội đều bình đẳng về chủ quyền, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
a)
Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
b)
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
c)
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
d)
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
91.
Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần
a)
hợp lý hóa việc chạy đua vũ trang.
b)
mở rộng các vùng tranh chấp.
c)
duy trì hòa bình, an ninh quốc tế.
d)
tăng lệ thuộc của các quốc gia nhỏ.
92.
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của luật quốc tế đối với mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới?
a)
Cùng nhau chạy đua vũ trang.
b)
Duy trì hòa bình và an ninh.
c)
Hợp lý hóa việc xâm chiếm.
d)
Gia tăng sự lệ thuộc với nhau.
93.
Theo quy định của pháp luật quốc tế, để giải quyết các vấn đề quốc tế các quốc gia có nghĩa vụ
a)
từ chối hợp tác với nhau.
b)
hợp tác với các quốc gia khác.
c)
đứng ngoài không tham gia.
d)
từ chối đóng góp tài chính.
94.
Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?
a)
Điều chỉnh quan hệ giữa các nước.
b)
Từ chối bảo vệ quyền con người.
c)
Thiết lập quan hệ hợp tác với nhau.
d)
Giải quyết tranh chấp và bất đồng.
95.
Luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa
a)
các bộ trưởng với nhau.
b)
người dân các nước.
c)
các quốc gia với nhau.
d)
các doanh nghiệp với nhau.
96.
Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?
a)
Can thiệp công việc của nhau
b)
Phát triển quan hệ hữu nghị.
c)
Duy trì hòa bình và an ninh.
d)
Thúc đẩy hợp tác giữa với nhau.
97.
Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần
a)
lôi kéo các nước cùng nhau xâm lược
b)
giúp các nước hợp tác để phát triển.
c)
mở rộng các vùng tranh chấp.
d)
tăng quyền lực cho nước lớn.
98.
Theo quy định của pháp luật quốc tế, khi giải quyết các tranh chấp quốc tế các nước phải tôn trọng nguyên tắc giải quyết bằng
a)
đe dọa dùng vũ lực.
b)
biện pháp quân sự.
c)
biện pháp hòa bình.
d)
sử dụng vũ trang.
99.
Trong quan hệ quốc tế, tất cả các quốc gia đều có nghĩa vụ từ bỏ việc dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực chống lại sự toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của bất kỳ quốc gia nào là thể hiện nguyên tắc
a)
các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
b)
không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.
c)
cấm dùng vũ lực hay đe dọa vũ lực trong quan hệ quốc tế.
d)
giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
100.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?
a)
Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.
b)
Giải quyết tranh chấp bằng sử dụng vũ lực.
c)
Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.
d)
Hợp tác thiện chí với các quốc gia khác.