wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết ôn tập 2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng

b)

Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất

c)

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ

d)

Chất của sự vật đóng băng

2.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng”.

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học biện chứng duy tâm

d)

Triết học hiện sinh

3.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm triết học và ngụy biện

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung

b)

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động

d)

Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

d)

Phát triển là điều hiển nhiên.

6.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác cao hơn dân chủ, văn minh hơn.

d)

Sự thay thế cấu trúc xã hội

7.

Ăngghen viết: “…đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào dấu …

a)

Vật chất

b)

Thượng đế

c)

Lao động

d)

Tự nhiên

8.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

cả a, b và c.

10.

Theo Lênin: “người ta gọi …., những tập đoàn người to lớn gồm những người khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, khác nhau về quan hệ của họ (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận) đối với những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động sản xuất và như vậy là khác nhau về cách thức hưởng thụ về phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn mà Lênin nói ở đây là gì?

a)

Giai cấp.

b)

Tầng lớp.

c)

Tư sản.

d)

Tri thức.

11.

Trong các đặc trưng của định nghĩa giai cấp của Lênin, đặc trưng nào là quyết định nhất?

a)

có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất định trong lịch sử.

b)

Có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

c)

Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô hưởng thụ của cải xã hội.

12.

Theo Lênin: “... là đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Ở đây Lênin nói đến cuộc đấu tranh gì?

a)

Đấu tranh giai cấp.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh dân tộc.

d)

Đấu tranh sắc tộc.

13.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng.

b)

Đấu tranh chính trị.

c)

Đấu tranh kinh tế.

d)

Đấu tranh vũ trang.

14.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

d)

Nguyên lý mâu thuẫn.

15.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Triết học.

b)

Sinh học.

c)

Hoá học.

d)

Vật lý.

16.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung.

c)

cái chung và cái riêng không tồn tại đồng thời.

d)

không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng”?

a)

Đúng.

b)

sai.

c)

không xác định.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

b)

không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó.

d)

không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

20.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần túy không chứa nội dung.

d)

a và b đúng.

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất là cái vĩnh viễn

22.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Sự xác định hay không xác định.

d)

Khả năng không tồn tại.

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

d)

Hoạt động thực tiễn không bao hàm hoạt động sáng tạo.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Chất là cái vốn có của sự vật.

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất là cái để phân biệt nó với cái khác.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

28.

Giới hạn từ 0 C đến 100 C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

29.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Chuyển hoá

d)

Tịnh tiến

30.

Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Tính quy định về chất

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Tính ngẫu nhiên

31.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

32.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Chất và lượng cùng biến đổi đồng thời.

36.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của triết gia bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng – chất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật tự nhiên.

37.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật.

b)

Hai quá trình.

c)

Hai thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.

d)

Mặt đối lập là vốn có của sự vật, hiện tượng.

39.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập.

d)

Sự phân hóa của hai mặt đối lập.

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

c)

Sự bài trừ phủ định nhau.

d)

Gồm a, b và c.

41.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

d)

chủ nghĩa duy lý.

42.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau.

c)

Đan xen nhau.

d)

phủ định bài trừ nhau.

43.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Bình đẳng với nhau.

d)

vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

44.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

không có xu hướng nào cả.

d)

Sự tồn tại đồng thời của sự vật, hiện tượng.

45.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn không cơ bản.

46.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu.

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

47.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

d)

Trong tự nhiên.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong xã hội.

c)

phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú, riêng biệt.

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ.

c)

phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

50.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “ cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ”?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

d)

Quan điểm duy tâm khách quan.

51.

Sự tự phủ định để đưa sự vật đường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

phủ định biện chứng.

b)

phủ định của phủ định.

c)

chuyển hoá.

d)

sự lặp lại.

52.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

d)

Đường mòn.

53.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b và c.

54.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy nghiệm.

55.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người.

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

c)

Hoạt động quan sát.

d)

Hoạt động thực nghiệm.

56.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động kinh tế.

57.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

Chân lý có tính khách quan.

58.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là một hệ thống lý luận thống nhất được hình thành từ?

a)

Triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học cổ điển, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Xã hội.

59.

Triết học Mác - Lênin bao gồm?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

60.

Chủ nghĩa Mác – Lênin thể hiện bản chất?

a)

Cách mạng và khoa học.

b)

Dân tộc và hiện đại.

c)

Khoa học và dân tộc.

d)

Toàn dân.

61.

Trong triết học mác xít?

a)

Chủ nghĩa duy vật và phép siêu hình gắn liền với nhau.

b)

Chủ nghĩa duy tâm và phép biện chứng gắn liền với nhau.

c)

Chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng gắn liền với nhau.

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm gắn liền với nhau.

62.

Với chủ nghĩa duy vật lịch sử đã vạch ra và làm sáng tỏ quy luật về mối quan hệ giữa?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động.

c)

Quan hệ sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Các tầng lớp trong xã hội.

63.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là một học thuyết có tính chất?

a)

Mở, không cứng nhắc.

b)

Đóng, bất biến.

c)

Mở, giáo điều.

d)

Mở, vĩnh viễn.

64.

Người đã tiến hành công việc để lại tên mình bằng những nét vàng chói lọi là ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Thomas Moro.

d)

Platon.

65.

Chủ nghĩa duy vật quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như sau?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau.

c)

Vật chất và ý thức không có cái nào có trước, không có cái nào có sau.

d)

Vật chất và ý thức tồn tại song song.

66.

Chủ nghĩa Mác – lênin bao gồm các bộ phận?

a)

Triết học Mác – lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Câu a, b và c đều đúng.

67.

Triết học Mác – lênin nghiên cứu ...?

a)

Nghiên cứu quan hệ giữa người với người hình thành trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng của cải vật chất.

b)

Nghiên cứu những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Nghiên cứu tư duy.

d)

Nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

68.

Những nội dung chủ yếu của chủ nghĩa Mác – lênin thể hiện bản chất?

a)

Cách mạng và khoa học.

b)

Thế giới quan duy vật triệt đối.

c)

Phương pháp luận biện chứng.

d)

Dân chủ.

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – lênin, con người bắt nguồn từ?

a)

Thần Đốt.

b)

Vượn người.

c)

Đấng tối cao.

d)

Thượng đế.

70.

Sự xuất hiện của con người gắn với?

a)

sự xuất hiện của xã hội loài người.

b)

Gắn với sự xuất hiện của tự nhiên.

c)

sự xuất hiện của các loài động vật.

d)

sự xuất hiện của các loài thực vật.

71.

Sản xuất ra của cải vật chất là?

a)

Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người.

b)

Hoạt động của loài vật.

c)

Hoạt động của loài người và của loài vật.

d)

Hoạt động kinh tế.

72.

Quá trình sản xuất chủ yếu trong xã hội?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

73.

Trong xã hội có ba quá trình sản xuất là chủ yếu, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Sản xuất công cụ lao động.

74.

Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Cả a, c đúng.

75.

Tính chất của lực lượng sản xuất biểu hiện ở hai mức độ?

a)

Là tính chất cá nhân hay tính chất xã hội của công cụ lao động.

b)

Là tính chất tập thể hay tính chất xã hội của lực lượng sản xuất.

c)

Cả a, b đều sai.

d)

Cả a, b đúng.

76.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ của người lao động, trình độ của công cụ lao động.

b)

Trình độ tổ chức lao động xã hội, trình độ tổ chức lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất, trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Cả a, b và c đúng.

77.

Nội dung của quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi của QHSX; QHSX tác động trở lại LLSX.

78.

Từ định nghĩa của Lênin về giai cấp, rút ra mấy đặc trưng cơ bản của giai cấp?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

79.

Bốn đặc trưng của giai cấp, đặc trưng nào quyết định nhất?

a)

Giai cấp là những tập đoàn có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định.

b)

Các giai cấp có quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

c)

Các giai cấp có vai trò khác nhau trong tổ chức lãnh đạo xã hội, trong quản lý sản xuất.

d)

Các giai cấp có vai trò khác nhau về phương thức thu nhập của cải xã hội.

80.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

81.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã trải qua các phương thức sản xuất hay các chế độ xã hội như sau?

a)

Công xã nguyên thuỷ, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lê, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

b)

Công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

d)

Công xã nguyên thuỷ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

82.

Xã hội loài người là một dạng phát triển đặc biệt của?

a)

Đáng tối cao.

b)

Thế giới tinh thần.

c)

Thế giới vật chất.

d)

Con người.

83.

Mác đã giải thích lịch sử xã hội trên quan điểm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy thực.

84.

Lao động của con người là hoạt động mang tính?

a)

Tính cá nhân.

b)

Tính xã hội.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do.

85.

Khi nền sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thủ công, đơn giản thì lực lượng mang tính?

a)

Tính xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tính lạc hậu.

86.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta hiện nay?

a)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực kinh tế.

b)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực chính trị.

c)

Đổi mới dần dần.

d)

Phải biết kết hợp ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

87.

Xã hội loài người xuất hiện?

a)

Đã có giai cấp.

b)

Không bao giờ có giai cấp.

c)

Giai cấp tồn tại ngẫu nhiên.

d)

Không phải bao giờ cũng tồn tại các giai cấp. Giai cấp chỉ xuất hiện khi xã hội phát triển đến một trình độ nhất định.

88.

Nguyên nhân trực tiếp sản sinh ra giai cấp là?

a)

Do sự chênh lệch về của cải.

b)

Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Do chế độ phụ quyền.

d)

Do chiến tranh giữa các bộ tộc.

89.

Ở nước ta việc xác định cơ cấu kinh tế công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ, thì phải hướng đến?

a)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động nông nghiệp, dịch vụ tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp ngày càng giảm.

b)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động dịch vụ tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp, nông nghiệp giảm.

c)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động dịch vụ tăng.

d)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp và dịch vụ ngày càng tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động nông nghiệp ngày càng giảm.

90.

Khái quát nhất, lợi ích kinh tế là?

a)

Lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể.

c)

Lợi ích xã hội.

d)

a, b và c đều đúng.

91.

Tiêu chuẩn khách quan để phân định các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Chính trị, tư tưởng.

d)

Phương thức sản xuất.

92.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất.

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất.

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

93.

Chọn quan điểm đúng trong các quan điểm sau?

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý

d)

cả a và c đúng.

94.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công và giai cấp tư sản được gọi là?

a)

Mâu thuẫn đối kháng.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

95.

Chủ nghĩa Mác – Lênin gồm?

a)

3 bộ phận cấu thành.

b)

4 bộ phận cấu thành.

c)

5 bộ phận cấu thành.

d)

2 bộ phận cấu thành.

96.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào?

a)

Đầu thế kỷ XIX.

b)

Giữa thế kỷ XIX.

c)

Cuối thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XXI.

97.

Sự ra đời của chủ nghĩa Mác được quyết định bởi?

a)

3 tiêu đời.

b)

4 tiêu đời.

c)

5 tiêu đề.

d)

6 tiêu đời.

98.

Triết học Mác – Lênin ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp của?

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của phoioobắc.

b)

Thế giới quan duy vật của phoioobắc và phép biện chứng của Hêghen.

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và phoioobắc.

d)

Tất cả đều sai.

99.

Triết học do Mác và Ph. Ăng – ghen thực hiện là bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển của triết học, biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là?

a)

Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan hệ đối với các khoa học khác.

b)

Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.

c)

Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi hẳn quan niệm của con người về xã hội.

d)

Tất cả đều sai.

100.

C. Mác đã kế thừa “hạt nhân hợp lý” phép biện chứng trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai?

a)

Phoiobắc.

b)

Platon.

c)

Hêghen.

d)

Kant.

101.

Triết học Mác là thế giới quan khoa học của?

a)

Giai cấp tư sản tiến bộ.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp tiểu tư sản.

102.

Theo quan điểm của triết Mác – Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau?

a)

Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ.

b)

Vật chất là nguyên tử.

c)

. Vật chất là thực tại khách quan.

d)

. Vật chất là vật thể cụ thể.

103.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin được thể hiện?

a)

Khẳng định tính thứ nhất của vật chất

b)

Cho phép xác định cái gì là vật chất trong lĩnh vực xã hội

c)

Bác bỏ thuyết không thể biết.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

104.

Theo Ph. Ăng – ghen, có thể chia vận động thành?

a)

4 hình thức vận động cơ bản.

b)

5 hình thức vận động cơ bản

c)

6 hình thức vận động cơ bản

d)

7 hình thức vận động cơ bản