wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

    Thời gian học tập tại các trường quân đội theo kế hoạch của Bộ Quốc phòng được tính là :

a)

Thời gian phục vụ trong ngạch dự bị

b)

   Thời gian phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ

c)

  Thời gian học tập tại trường

d)

  Được tính là thời gian phục vụ tại ngũ của cán bộ quân đội

2.

     Hiện nay, Công an nhân dân có mấy học viện đào tạo đại học ?

a)

2 học viện

b)

3 học viện

c)

1 học viện

d)

4 học viện

3.

Những trường nào của Quân đội dưới đây đào tạo bậc đại học và trên đại học :

a)

Trường Quân sự quân đoàn

b)

Trường Quân sự quân khu

c)

Học viện, Trường sĩ quan

d)

Trường Quân sự tỉnh, thành phố

4.

Về tuổi đời (tính đến năm dự thi), Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông thi tuyển sinh vào lực lượng Công an là bao nhiêu tuổi ?

a)

18 tuổi đến 22 tuổi

b)

18 tuổi đến 23 tuổi

c)

18 tuổi đến 20 tuổi 

d)

18 tuổi đến 24 tuổi

5.

Số lượng tuyển sinh hằng năm vào các trường Quân đội đối với nữ thanh niên và nữ quân nhân do ai qui định ?

a)

Hiệu trưởng

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Công an

6.

Công nhân viên chức quốc phòng tính đến thời điểm dự thi tuyển vào các trường Quân đội có ít nhất mấy tháng phục vụ trong Quân đội trở lên ?

a)

4 tháng

b)

6 Tháng

c)

8 tháng   

d)

12 tháng

7.

Quân nhân tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp tính đến thời điểm dự thi tuyển vào các trường Quân đội có ít nhất mấy tháng tuổi quân trở lên?

a)

4 tháng    

b)

6 Tháng

c)

8 tháng   

d)

12 tháng

8.

Sau khi tốt nghiệp tại các học viện, nhà trường quân đội, những học viên nào được phong hàm trung úy :

a)

Tốt nghiệp loại xuất sắc

b)

Học lực loại giỏi, chưa vào Đảng 

c)

Tất cả các học viên là Đảng viên

d)

Học lực khá trở lên, là Đảng viên

9.

Sau khi tốt nghiệp hệ đại học tại các học viện, nhà trường quân đội, những học viên nào được phong hàm thiếu úy:

a)

Tốt nghiệp loại xuất sắc

b)

Học lực khá trở lên, là Đảng viên

c)

Học lực loại giỏi, chưa vào Đảng

d)

Tất cả các học viên

10.

Về tuổi đời (tính đến năm dự thi), Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông thi tuyển sinh vào lực lượng Công an có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số là bao nhiêu tuổi ?

a)

18 tuổi đến 22 tuổi

b)

18 tuổi đến 23 tuổi

c)

18 tuổi đến 20 tuổi

d)

18 tuổi đến 24 tuổi

11.

Môn thi, hình thức và nội dung thi của các học viện, nhà trường quân đội do ai ban hành :

a)

Giám đốc, Hiệu trưởng

b)

Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Nhà nước

12.

Trong quân đội, có bao nhiêu học viện, nhà trường ?

a)

10 Học viện, 10 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

b)

9 Học viện, 9 trường Sĩ quan, 03 trường Đại học, Cao đẳng

c)

8 Học viện, 8 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

d)

7 Học viện, 7 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học, Cao đẳng

13.

Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn có các trường nào?

a)

Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề

b)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

c)

Đại học vùng, cao đẳng chính quy  

d)

Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y

14.

Trường trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trực thuộc Bộ Quốc phòng ở Đồng Nai là trường nào?

a)

Trường cơ giới, thủy lợi 3

b)

Trường cao đẳng nghề số 8

c)

Trường cao đẳng nghề Đồng Nai

d)

Trung tâm dạy nghê huyện Trảng Bom

15.

Các trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?

a)

Sở giáo dục & Đào tạo tỉnh quản lí

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí

c)

Quân đội quản lí theo hệ thống

d)

Bộ giáo dục & Đào tạo quản lí

16.

Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?

a)

Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Các trường Sĩ quan đều tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

d)

Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

17.

Thông tin liên quan đến tuyển sinh quân đội được giới thiệu bằng cách nào?

a)

Trong “ Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng”

b)

Hàng năm, quân đội đến từng địa phương tuyển sinh

c)

Tuyển sinh qua văn bản gửi các cấp trong quân đội

d)

Thông báo trên các đài phát thanh địa phương

18.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng được tham gia đăng ký là bao nhiêu?

a)

Theo số lượng quy định

b)

Không hạn chế về số lượng

c)

Tùy theo quyết định của từng trường

d)

Hạn chế về số lượng

19.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ anh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào? 

a)

Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y

b)

Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần

c)

Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y

d)

Y sĩ tại Học viện Quân y

20.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự

b)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1  

c)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp 

d)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh     

21.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự  được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác

b)

Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng

c)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng

d)

Nhận công tác tại các trường đại học

22.

Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?

a)

Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự

b)

Sinh viên trường Văn hóa Nghệ thuật quân đội 

c)

Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự

d)

Học viên các trường kĩ thuật trong quân đội

23.

Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thi tuyển?

a)

Qua đào tạo nghiệp vụ đặc biệt trong thời gian tại ngũ

b)

Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội

c)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ

d)

Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ

24.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề

c)

Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc tương đương 

d)

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

25.

Đối tượng đào tạo Dự bị đại học để tuyển sinh các trường quân đội là đối tượng nào?

a)

Các đối tượng học sinh đi thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên

b)

Các đối tượng là con em hộ nghèo khu vực 2 nông thôn

c)

Các đối tượng được hưởng chính sách của nhà nước theo quy định

d)

Các đối tượng là con em gia đình có công khu vực 2 nông thôn.

26.

Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?

a)

Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định

b)

Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định 

c)

Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định

d)

Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định 

27.

Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?

a)

Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái

b)

Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập

c)

Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội

d)

Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội

28.

Đối tượng tuyển sinh có nữ  thanh niên tham gia thi tuyển, đào tạo kĩ sư là các ngành nào, trường nào? 

a)

Kĩ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông tại các trường Đại học thuộc Tỉnh quản lí

b)

Kĩ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông quân sự tại Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Kĩ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông tại các trường Đại học

d)

Kĩ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông quân sự tại Học viện Biên phòng

29.

Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?

a)

Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội

c)

Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước  

d)

Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện thông tin đại chúng

30.

Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia tuyển sinh các trường quân sự như thế nào ?

a)

Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia

b)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương

c)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y 

d)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

31.

Đối tượng sinh viên đại học hệ dân sự tại các trường quân sự  khi ra trường được trao bằng cấp như thế nào?

a)

Được phong quân hàm sĩ quan quân đội

b)

Được cấp bằng theo quy định của Bộ GD&ĐT

c)

Được cấp bằng Cử nhân sư phạm

d)

Được cấp bằng Thạc sĩ theo ngành học

32.

Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội?

a)

Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội

b)

Sĩ quan đang tại ngũ

c)

Nam thanh niên ngoài quân đội

d)

Quân nhân đã xuất ngũ

33.

Đối tượng nào không được tham gia đào tạo dự bị đại học trong thi tuyển vào các trường quân sự là ?

a)

Thí sinh là học sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở

b)

Thí sinh là quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo

c)

Thí sinh ở các tỉnh thành phía Nam

d)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số

34.

Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự?

a)

Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội

b)

Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng

c)

Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Là sinh viên đang học tại các trường đại học

35.

Môn thi, nội dung và hình thức thi vào các trường quân đội trong cuốn “Những điều cấn biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng” hằng năm do cơ quan nào ban hành

a)

Giám đốc, Hiệu trưởng

b)

Bộ giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ trưởng Bộ quốc phòng

d)

Nhà nước

36.

Trường sĩ quan lục quân 1 hiện nay còn có tên dân sự là gì?

a)

Đại học dự bị

b)

Đại học Trần Quốc Tuấn

c)

Trường thiếu sinh quân

d)

Đại học Nguyễn Huệ

37.

Trường sĩ quan lục quân 2 hiện nay còn có tên là gì ?

a)

Trường thiếu sinh quân

b)

Đại học dự bị

c)

Đại học Nguyễn Huệ

d)

Đại học Trần Quốc Tuấn

38.

Trường sĩ quan lục quân 2 thuộc địa giới hành chính ?

a)

Trảng Bom

b)

Long Thành

c)

Biên Hòa

d)

Nhơn Trạch

39.

Học viện lục quân thuộc địa giới hành chính ?

a)

Đồng Nai

b)

Lâm Đồng

c)

Hà Nội

d)

Tp Hcm

40.

Tất cả các thí sinh muốn dự thi vào các trường quân đội đều phải qua sơ tuyển tại

a)

Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương

b)

Hội đồng Nghĩa vụ quân sự

c)

Hội đồng hương

d)

Ban Chỉ huy quân sự xã

41.

Các học viện, nhà trường quân đội nằm trong hệ thống nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Hệ thống Giáo dục Quốc dân

c)

Là một hệ thống độc lập

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

42.

Trong trường hợp gần địch, có địa hình, địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực hoặc đêm tối sương mù địch khó phát hiện, ta thường vận dụng động tác nào?

a)

Động tác đi đều

b)

Động tác đi khom

c)

Động tác bò cao

d)

Động tác chào

43.

Ở nơi gần địch, để dò, gỡ mìn, chui qua hàng rào của địch, hoặc khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, nơi vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm người nằm; thường vận dụng động tác gì?

a)

Động tác đứng bắn

b)

Động tác chạy

c)

Động tác trườn

d)

Động tác đi khom

44.

Khi cần vượt qua địa hình trống trải, khi địch tạm ngừng hỏa lực ta thường vận dụng động tác :

a)

Chạy khom

b)

Vọt tiến

c)

Lê cao

d)

Đi khom

45.

Khi vận động trên chiến trường người chiến sĩ phải luôn :

a)

Quan sát địch và địa hình

b)

Quan sát đồng đội và địa hình, địa vật

c)

Luôn cầm súng ở tư thế chiến đấu

d)

Quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

46.

Trong trường hợp gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi hoặc địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động: gạch ngói, cành khô, lá cây… cần phải dùng tay để dò mìn, thường vận dụng động tác gì?

a)

Động tác lê cao

b)

Động tác bò cao

c)

Động tác trườn

d)

Động tác đi khom

47.

Khi thực hiện động tác trườn cần lưu ý:

a)

Phối hợp nhịp nhàng tay này chân kia để tiến

b)

Không đưa súng qua đầu

c)

Dùng sức của cả hai cánh tay nâng người về trước

d)

Súng phải đưa lên để sát người

48.

Thực hiện động tác bò cao hai chân một tay khi tiến cần phối hợp động tác theo nhịp:

a)

2 chắc 1 di

b)

2 di 1 chắc

c)

3 di 1 chắc

d)

3 chắc 1 di

49.

Thực hiện động tác bò cao hai chân một tay, khi chân phải tiến cần:

a)

Đặt cả bàn chân phải sát dưới lòng bàn tay phải

b)

Đặt cả bàn chân phải sát dưới lòng bàn tay trái

c)

Đặt mũi bàn chân phải sát dưới lòng bàn tay trái

d)

Đặt mũi bàn chân phải sát dưới lòng bàn tay phải

50.

Các tư thế, động tác cơ bản chiến sĩ thường vận dụng trong chiến đấu có ý nghĩa gì?

a)

Có thể nhanh chóng tiêu diệt địch

b)

Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu, tìm cách tiêu diệt địch

c)

Để dễ dàng áp sát mục tiêu

d)

Để dễ dàng, bí mật cài mìn, đặt bẫy

51.

Tại sao khi đi khom, chạy khom khi tiến chiến sĩ không được nhấp nhô?

a)

Vì nhấp nhô sẽ làm rung động vật ngụy trang

b)

Vì ánh sáng bị thay đổi theo nhịp nhấp nhô nên dễ bị phát hiện.

c)

  khi nhấp nhô chiến sĩ sẽ khó quan sát địch

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Khi lợi dụng địa hình, địa vật che khuất mà bị địch phát hiện hoặc sau khi tiêu diệt địch ta phải:

a)

Tiếp tục lợi dụng, chiến đấu đến cùng

b)

Nhanh chóng rời khỏi vị trí, lợi dụng vật khác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

53.

Khi thực hiện động tác vọt tiến ta cần chú ý điểm gì:

a)

Vọt tiến ngay khi bị địch phát hiện

b)

Vọt tiến có thể vận dụng ở tất cả các tư thế

c)

Trước khi vọt tiến nếu địch đang theo dõi cần phải di chuyển sang bên trái hoặc bên phải rồi mới vọt tiến

d)

Trước khi vọt tiến tay phải cầm súng ở ốp lót tay

54.

Khi thực hiện động tác đi khom, chạy khom người chiến sĩ không được :

a)

Cầm cành lá ngụy trang

b)

Nhấp nhô

c)

Đeo súng vào vai

d)

Mang vật chất, khí tài

55.

Các loại : mô đất, gốc cây, ụ mối, bờ ruộng, vật kiến trúc kiên cố…thuộc loại địa hình, địa vật gì?

a)

Địa hình bằng phẳng

b)

Địa hình, địa vật che đỡ

c)

Địa hình, địa vật che khuất

d)

Địa vật trống trải

56.

Những vật có thể che được hành động, nhưng không chống đỡ được đạn bắn thẳng, mảnh bom (pháo, cối, lựu đạn) của địch xuyên qua, là:

a)

Địa hình mấp mô

b)

Địa hình, địa vật che khuất

c)

Địa vật trống trải

d)

Địa hình đột xuất

57.

Lợi dụng địa hình, địa vật để làm gì?

a)

Chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh bom, lựu đạn

b)

Che giấu được hành động của mình

c)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

d)

Che khuất và che đỡ được hành động của ta, dùng vũ khí tiêu diệt địch thuận lợi, bảo vệ mình

58.

Tư thế động tác khi lợi dụng địa hình, địa vật che khuất phải:

a)

Tùy theo động tác mà mình thấy thuận lợi

b)

Dùng các tư thế thấp như lê, trườn

c)

Tư thế đều phải nhỏ và thấp hơn vật lợi dụng

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Nội dung nào không có trong những điểm chú ý khi lợi dụng địa hình, địa vật:

a)

Lợi dụng để làm gì?

b)

Ngụy trang như thế nào?

c)

Vị trí lợi dụng ở đâu?

d)

Vận dụng tư thế động tác nào?

60.

Lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ chủ yếu để:

a)

Che khuất hành động của ta

b)

Dùng hỏa lực tiêu diệt địch, đồng thời tránh đạn bắn thẳng của địch

c)

Dùng để qua sát địch an toàn

d)

Dùng để bố trí vật cản

61.

Ban đêm, khi vượt qua địa hình, địa vật trống trải trong điều kiện không vọt tiến được chiến sĩ:

a)

Không tiếp tục tiến về phía địch, cần chờ thời cơ thích hợp để vọt tiến

b)

Sử dụng động tác đi khom nhanh chóng vượt qua địa hình

c)

Cần ngụy trang phù hợp, dùng tư thế thấp, khéo léo tiến về phía địch

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tương đương với?

a)

Trung đoàn trưởng

b)

Sư đoàn trưởng

c)

Huyện đội trưởng

d)

Thị đội trưởng

63.

Thời gian phục vụ tại ngũ theo luật nghĩa vụ quân sự của hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam là ?

a)

36 tháng

b)

18 tháng

c)

18 hoặc 24 tháng

d)

24 tháng

64.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được chia thành mấy ngạch?

a)

Hai ngạch

b)

Một ngạch

c)

Ba ngạch

d)

Bốn ngạch

65.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Được Nhà nước phong tặng quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng.

b)

Hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

Cán bộ của Đảng và Nhà nước

d)

Tất cả các yếu tố trên

66.

Phó Đô Đốc Hải quân tương đương với cấp nào sau đây:

a)

Thiếu tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Đại tướng

67.

Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Của Chính phủ

d)

Của Chủ tịch nước

68.

Lực lượng nòng cốt, thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội là?

a)

Công chức quốc phòng

b)

Quân nhân chuyên nghiệp

c)

Sĩ quan

d)

Sĩ quan kỹ thuật

69.

Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt nam được Quốc hội thông qua vào ngày, tháng, năm nào?

a)

21/12/1999

b)

29/04/1958

c)

22/12/1944

d)

21/12/1944

70.

Luật sĩ quan Quân đội nhân dân được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 – 1999

71.

Điền vào chỗ trống: Sĩ quan QĐND Việt Nam phục vụ trong lực lượng vũ trang có quân hàm ... trở lên.

a)

Cấp úy

b)

Chuẩn úy

c)

Cấp tá

d)

Hạ sĩ quan

72.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ QĐND Việt Nam là:

a)

Sĩ quan biệt phái

b)

Quân nhân

c)

Công nhân, viên chức

d)

Sĩ quan dự bị

73.

“Ngày Hội quốc phòng toàn dân” hằng năm của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là ngày :

a)

22/12

b)

19/08

c)

21/12

d)

05/12

74.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

b)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

c)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác  

d)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

75.

Nội dung nào không đúng với khái niệm về sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam

b)

Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng

c)

Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự

76.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

c)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

77.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

d)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước 

78.

Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ

d)

Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp

79.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Dân quân tự vệ

c)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Sĩ quan dự bị

80.

Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan chỉ huy

d)

Sĩ quan kĩ thuật

81.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan chỉ huy

d)

Sĩ quan kĩ thuật

82.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Đại tướng, Đại tá

b)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

c)

Đại uý, Thượng úy

d)

Thượng tướng, Thượng tá

83.

 Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?

a)

Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN

b)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự

c)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội

d)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người 

84.

Nội dung nào không đúng với trách nhiệm của sĩ quan quân đội ?

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp trên và cấp dưới thuộc quyền về các mệnh lệnh của mình

b)

Tổ chức thực hiện tốt mọi nhiệm vụ được giao

c)

Thực hiện tốt nhiệm vụ ngoài chức trách được giao 

d)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí đơn vị, làm việc theo chức trách được giao

85.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

a)

Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

b)

Chính trị viên, Chính ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

d)

Chỉ huy Chính trị, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

86.

Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí, chức năng sĩ quan?

a)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

b)

Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội

c)

Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy

d)

Là lực lượng trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy chiến đấu

87.

hức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự

b)

Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

88.

Người chỉ huy có chức vụ cao nhất của Quân chủng hải quân, QĐNDVN là gì?

a)

Phó Tư lệnh Hải quân

b)

Chuẩn Đô đốc

c)

Đô đốc Hải quân

d)

Phó Đô đốc Hải quân

89.

Đô Đốc Hải quân tương đương với cấp nào sau đây:

a)

Thiếu tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Đại tướng

90.

Chuẩn Đô Đốc Hải quân tương đương với cấp nào sau đây:

a)

Thiếu tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Đại tướng

91.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào ?

a)

Đăng kí, quản lí tại một đơn vị quân đội

b)

Đăng kí, quản lí tại địa phương

c)

Đăng kí, quản lí tại Trung ương

d)

Đăng kí, quản lí tại cơ quan làm việc

92.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành chính và những ngành nào ?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một số nhóm ngành khác

d)

 

 2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

93.

Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?

a)

Tổng Tư lệnh

b)

Tổng Tham mưu trưởng

c)

Tổng Quân ủy quân đội

d)

Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu

94.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào ?

a)

Từ Bộ quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

95.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào ?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

96.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ quốc phòng

97.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch sĩ quan nào ?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

98.

Một trong ba thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng

a)

Vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

b)

Bán vũ trang, thoát li sản xuất

c)

Vũ trang chính qui, không thoát li sản xuất

d)

Bán vũ trang không thoát li sản xuất

99.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Ban chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

Ban chỉ huy quân sự xã, phường

c)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố

d)

Bộ Tổng Tham mưuu

100.

Khi sắp xếp chức vụ cơ bản sau đây của Sĩ quan theo thứ tự từ thấp lên cao, phương án nào là đúng?

a)

Đại đội trưởng; Tiểu đoàn trưởng; Trung đội trưởng; Trung đoàn trưởng

b)

Đại đội trưởng; Trung đội trưởng; Trung đoàn trưởng; Tiểu đoàn trưởng

c)

Trung đội trưởng; Trung đoàn trưởng; Đại đội trưởng; Tiểu đoàn trưởng

d)

Trung đội trưởng; Đại đội trưởng; Tiểu đoàn trưởng; Trung đoàn trưởng

101.

Quân nhân phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng, là:

a)

Công nhân viên quốc phòng

b)

Binh sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Hạ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

102.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

d)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

103.

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổng cục do ai qui định ?

a)

Bộ trưởng Bộ Công an qui định

b)

Quốc hội qui định

c)

Các cơ quan công an tự qui định

d)

hính phủ qui định

104.

Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Của Chính phủ

d)

Của Chủ tịch nước

105.

Chức vụ cơ bản thấp nhất của sĩ quan Quân đội nhân dân ?

a)

Trung đội trưởng

b)

Tiểu đội trưởng

c)

Đại đội trưởng

d)

Tiểu đoàn trưởng