Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3 - PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Cho công thức khung phân tử của acid béo sau: Tên gọi của acid béo trên là
palmitic acid.
oleic acid.
linoleic acid.
stearic acid.
Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
Câu 3. Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?
Benzyl acetate.
Tristearin.
Methyl formate.
Methyl acetate.
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose
saccarose
cellulose
fructose
Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Glucose
cellulose
Saccharose
Fructose
Phân tử saccharose được tạo bởi
một gốc glucose và một gốc maltose.
hai gốc fructose.
một gốc glucose và một gốc fructose.
hai gốc glucose.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
C2H5-NH2
(CH3)3N
CH3-NH-CH3
CH3-NH2
Amino acetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Chất nào sau đây là dipeptide?
Gly-Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Ala
Gly-Ala
Ethyl acetate có công thức thu gọn nào sau đây?
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
CH3COOC2H3.
Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là
nhóm kị nước.
nhóm dị thể.
nhóm ưa nước.
nhóm đồng thể.
Phát biểu nào sau đây sai?
Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.
Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.
Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Dầu ăn và mỡ bò trộn có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo là triester của glycerol với các monocarbocylic acid có số chẵn nguyên tử carbon (12 – 24), mạch carbon dài, không phân nhánh.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường base là phản ứng một chiều.
Câu 14. Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với Cu(OH)₂ khi đun nóng Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Bước 2: Sau đó, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO₄ 5% vào, lắc nhẹ. Bước 3: Cho tiếp khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm và lắc đều. Đun nóng ống nghiệm bằng ngọn lửa đèn cồn trong vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sodium gluconate.
B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.
C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
Câu 15. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO₂ → (1) → Tinh bột → (2) → Glucose → (3) → Ammonium gluconate Điền vào các vị trí (1), (2), (3) trong sơ đồ chuyển hóa trên.
(1): Quang hợp (2): Thủy phân (3): Phản ứng với ammonium hydroxide
(1): Hô hấp (2): Lên men (3): Phản ứng với axit sulfuric
(1): Quang hợp (2): Lên men (3): Phản ứng với ammonium chloride
(1): Hô hấp (2): Thủy phân (3): Phản ứng với ammonium hydroxide
Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là
quang hợp, thủy phân, oxi hóa-khử.
quang hợp, ester hóa, thủy phân.
quang hợp, thủy phân, trao đổi.
ester hóa, thủy phân, thế.
Để tráng bạc (silver) một số ruột phích, người ta phải thủy phân 34,2 gam saccharose rồi tiến hành phản ứng tráng gương. Tính lượng Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
27,65
43,90
54,4
56,34
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
H₂N(CH₂)₆NH₂.
CH₃NHCH₃.
CH₃CH(CH₃)NH₂.
C₆H₅NH₂.
Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?
CH₃COONa.
CH₃(CH₂)₃COONa.
CH₂=CHCOONa.
C₁₇H₃₅COONa.
Công thức phân tử chung của glucose và fructose là
C₆H₁₀O₅.
C₆H₁₂O₆.
C₅H₁₀O₅.
C₁₂H₂₂O₁₁.
Saccharose có công thức phân tử là
C₁₂H₂₂O₁₁.
C₆H₁₂O₆.
(C₆H₁₀O₅)n.
CH₃COOH.
Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)₂ tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là
saccharose.
glucose.
fructose.
maltose.
Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α-glucose.
β-glucose.
Fructose.
Galactose.
Amine nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng?
Methylamine.
Ethylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Glucose không có tính chất nào dưới đây?
Tính chất của polyalcohol.
Lên men tạo ethyl alcohol.
Tính chất của nhóm aldehyde.
Tham gia phản ứng thủy phân.
Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?
Có cấu tạo mạch phân nhánh.
Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.
Không tan trong nước.
Tạo màu xanh tím với iodine.
Có bao nhiêu amine bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
3.
8.
4.
1.
Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm carboxyl?
Lysine.
Valine.
Glutamic acid.
Alanine.
Trong điện trường, ở pH = 10, amino acid nào chủ yếu tồn tại dạng ion lưỡng cực?
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
HOOCCH2CH(NH2)COOH
Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số đồng phân là
5.
4.
2.
3.
Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là
alanine
lysine
valine
glycine
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Sodium.
Quỳ tím.
Cellulose không phản ứng với chất nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Dung dịch HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Thuốc thử Tollens ([Ag(NH3)2]OH).
Nước Schweizer ([Cu(NH3)4](OH)2).
Một mẫu nước cam có khối lượng riêng 1,05 g/mL, chứa 2,5% fructose. Khối lượng fructose trong 250 mL mẫu nước cam trên là
5,25 (g)
6,56 (g)
4,25 (g)
5,5 (g)
Thể tích dung dịch HCl 1 M cần thiết để trung hoà hoàn toàn 100 mL dung dịch methylamine 0,5 M là
60 mL
100 mL
50 mL
25 mL
Cho các chất: ethyl acetate, tripalmitin, aniline, glucose, maltose, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
5
4
3
2
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
tơ nylon-6.
tơ nylon-7.
tơ nylon-6,6.
tơ olon.
Vật liệu polymer nào sau đây khi đốt cháy thu được sản phẩm chỉ có CO₂ và H₂O?
Tơ cellulose acetate.
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ nylon-6,6.
Polymer nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate).
Poly acrylonitrile.
Polyethylene.
Poly(phenol formaldehyde).
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nylon-6,6.
Tơ visco.
Tơ tằm.
Tơ nitron.
Loại tơ nào dưới đây thường dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
Tơ capron.
Tơ nylon-6,6.
Tơ capron.
Tơ nitron.
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên. Loại polymer lấy từ mủ cây cao su có tên gọi là
Polystyrene.
Polybutadiene.
Poly(buta-1,3-diene styrene).
Polyisoprene.
Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polymer?
cao su buna + HCl (t°)
polystyrene (300°C)
Nylon-6 + H₂O (H⁺, t°)
D. rezoL150C
Tơ được sản xuất từ cellulose là
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ nylon-6,6.
Tơ capron.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Vật liệu composite có đặc tính kém bền cơ học hơn các polymer trong thành phần của nó.
Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nylon là polypeptide.
Nhựa vá săm là một loại keo dán được dùng để vá chỗ thủng của săm xe.
Tơ nylon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su thiên nhiên?
Không tan trong xăng và benzene.
Không dẫn điện và dẫn nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Tính đàn hồi.
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: (1) CH ≡ CH + HCN → X (2) X → polymer Y (3) X + CH2=CH-CH=CH2 → polymer Z. Hai chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?
Tơ capron và cao su buna.
Tơ nylon-6,6 và cao su isoprene.
Tơ olon và cao su buna-N.
Tơ nitron và cao su buna-S.
Poly(methyl methacrylate) dùng sản xuất thuỷ tinh hữu cơ dùng làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá,... Monomer dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglass) là
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại
Giữ nguyên mạch polymer.
Cắt mạch polymer.
Để polymer hóa.
Tăng mạch polymer.
Dưới đây chai hoặc các vật dụng bằng nhựa thường có kí hiệu các con số. Số 6 là kí hiệu của nhựa polystyrene (PS). Loại nhựa này đang được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như cốc, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thực phẩm mang về. Ở nhiệt độ cao, nhựa PS bị phân hủy sinh ra các chất có hại cho sức khỏe. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Nhựa PS dùng làm hộp đựng thực phẩm mang về.
Nhựa PS dùng làm cốc, chén dùng một lần.
Nhựa PS an toàn ở nhiệt độ cao.
Nhựa PS có thể gây hại cho sức khỏe khi bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
Polystyrene thuộc loại polymer nào?
Nhựa PS được khuyến cáo không nên dùng trong lò vi sóng.
Nhựa PS được sử dụng đựng thực phẩm hoặc đồ uống ở nhiệt độ thường.
Polystyrene được tạo ra từ phản ứng trùng hợp styrene.
Polystyrene thuộc loại polymer thiên nhiên.
Polymer X có công thức [N – (CH2)5 – C]n. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X thuộc polyamide.
B. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n.
C. X có thể kéo sợi.
D. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
Cách để phân biệt được các đồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC) là
Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét.
Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét.
Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy.
Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy.
Ô nhiễm môi trường do chất thải nhựa và túi nylon (PE, PVC...) hay còn gọi là "ô nhiễm trắng" gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường. Giải pháp xử lý rác thải nhựa nào sau đây không hợp lý?
Tái sử dụng đồ nhựa, chai nhựa làm đồ dùng.
Thay thế túi nylon bằng túi giấy, túi vải tái sử dụng nhiều lần.
Tiêu hủy các chất thải nhựa và túi nylon bằng phương pháp đốt hoặc chôn lấp.
Phân loại rác thải nhựa từ đầu nguồn để tái chế.
Nhựa X là chất liệu nhựa khá cứng, không màu, không mùi, không vị. Không màu và dễ tạo màu, các loại hộp xốp phần lớn được làm từ nhựa X. X thuộc loại polymer nhiệt dẻo có kí hiệu là PS. Vậy X là
Poly(methyl methacrylate).
Polystyrene.
Cellulose.
Polypropylene.
Polymer nào sau đây không thuộc loại nhiệt dẻo?
A. Polyethylene.
B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polypropylene.
D. Polystyrene.
Polymer nào sau đây có thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc môi trường base thu được amino acid?
Tinh bột.
Tơ capron.
Polypropylene.
Poly(vinyl chloride).
Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, có thể thực hiện một số biện pháp như hình bên dưới. Nội dung của biện pháp (1),(2),(3) này lần lượt là
Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng, hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon, mang theo túi đựng khi đi mua sắm.
Mang theo túi đựng khi đi mua sắm, sử dụng vật liệu phân hủy sinh học, phân loại rác thải tại nguồn.
Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học, hạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn.
Hạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn, tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.
Tơ tằm được lấy từ tơ của con tằm, thoáng, nhẹ, hấp thụ nhiệt kém, ít bám bụi, bề mặt mịn dùng sản xuất vải lụa. Thành phần chủ yếu của tơ tằm là
Protein.
Tinh bột.
Amylose.
Capron.
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn cao su thiên nhiên, chủ yếu dùng để sản xuất lốp xe do khả năng chống mòn cao, chịu uốn tốt. Polymer sản xuất cao su buna là
Poly buta-1,3-diene.
Poly ethylene.
Poly styrene.
Poly (styrene-buta-1,3-diene).
Keo siêu dính 502 là một loại keo được dùng phổ biến trong đời sống để kết dính các bề mặt vật liệu như gỗ, nhựa, da,... Thành phần của keo 502 có chứa methyl cyanoacrylate. Sau khi dán, hơi ẩm trong không khí giúp cho phản ứng trùng hợp methyl cyanoacrylate xảy ra, tạo thành polymer dạng màng mỏng kết dính các vật liệu lại với nhau. Methyl cyanoacrylate có công thức là
CH₂=C(CN)COOCH₃.
CH₂=C(CH₃)COOCH₃
CH₂=C(Cl)COOCH₃
CH₂=CHCOOCH₃
Loại keo dán dùng để vá chỗ thủng của săm hoặc lốp xe là
keo dán epoxy.
keo 502.
keo dán poly(ure-formaldehyde).
nhựa vá săm.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tơ nilon-6,6?
A. Thuộc loại tơ polyamide.
B. Có tên gọi khác là poly(hexamethyleneadipamide).
C. Được điều chế từ hexamethyleneidamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Bền với nhiệt, với acid và kiềm.
Cho các phát biểu sau: (1) Tơ viscose, tơ acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp. (2) Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp. (3) Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylendiamine và stearic acid. (4) Cao su thiên nhiên không tan trong nước cũng như trong xăng, benzene. (5) Tơ nitron (olon) được tổng hợp từ vinyl cyanide (acrylonitrile). Số phát biểu đúng là
4.
3.
5.
2.
Keo dán là vật liệu polymer có
khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làm thay đổi vật liệu kết dính.
khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer nhân tạo?
Capron.
Tơ acetate.
Cellulose.
Polyethylene.
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl acetate)
Polyethylene
Polymer nào sau đây có tính dai, bền và có thể kéo thành sợi?
A. Polybuta-1,3-diene.
B. Capron.
C. Polystyrene.
D. Polyethylene.
Phân tử polymer nào sau đây có chứa nitrogen?
Polyethylene.
Poly(vinyl chloride).
Poly(methyl methacrylate).
Polyacrylonitrile.
Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?
Poly(vinyl chloride).
Polyethylene.
Polyisoprene.
Poly(methyl methacrylate).
Trong pin điện hoá Zn – Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình
oxi hoá Zn thành ion Zn2+.
khử ion Cu2+ thành Cu.
khử Cu thành ion Cu2+.
oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
CuSO4, HCl.
HCl, CaCl2.
CuSO4, ZnCl2.
MgCl2, FeCl3.
Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch
HCl 1 M.
ZnSO4 1 M.
H2SO4 1 M.
NaCl 1 M.
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào được quy ước bằng 0 V?
H+/H2
Ag+/Ag
Cu2+/Cu
Fe3+/Fe
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+.
Na+.
Mg2+.
Ag+.
Cặp oxi hoá - khử | Cu2+/Cu | Ag+/Ag | Fe2+/Fe | Ni2+/Ni Thế điện cực chuẩn, V | +0,340 | +0,799 | -0,44 | -0,257 Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.
Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.
Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.
Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.
Cho các thông tin sau: X(s) + YSO4(aq) → không có phản ứng Z(s) + YSO4(aq) → Y(s) + ZSO4(aq) Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?
A. Z > Y > X.
B. X > Y > Z.
C. Y > X > Z.
D. Y > Z > X.
Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hoá sau: E°pin(X–Y) = 0,46 V, E°pin(Y–Cu) = 2,71 V, E°pin(Z–Cu) = 0,78 V (với X, Y, Z là ba kim loại). Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là
X < Y < Z.
X < Z < Y.
Y < Z < X.
Z < X < Y.
Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là
Zn2+ + 2e → Zn.
Cu → Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e → Cu.
Zn → Zn2+ + 2e.
Trong pin điện hoá, sự oxi hoá
A. chỉ xảy ra ở cực âm.
B. xảy ra ở cực âm và cực dương.
C. chỉ xảy ra ở cực dương.
D. không xảy ra ở cực âm và cực dương.
Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là
Fe3+/Fe2+.
Fe2+/Fe.
Fe3+/Fe.
Fe2+/Fe3+.
Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?
Ag+/Ag.
Na+/Na.
Hg2+/Hg.
Cu2+/Cu.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Na+.
2H+/H2.
Al3+/Al.
Cl2/2Cl–.
Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO₄ và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá – khử: Li⁺/Li, Mg²⁺/Mg, Zn²⁺/Zn, Ag⁺/Ag Thế điện cực chuẩn, V: -3,040; -2,356; -0,762; +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá – khử: Na⁺/Na, Mg²⁺/Mg, Al³⁺/Al, Cu²⁺/Cu Thế điện cực chuẩn (V): 2,713; 2,356; -1,676; +0,34 Có bao nhiêu kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H₂?
1.
2.
3.
4.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Ag.
B. Mg.
C. Fe.
D. Al.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca²⁺.
Zn²⁺.
Fe²⁺.
Ag⁺.
Trong các ion sau: Ag⁺, Cu²⁺, Fe²⁺, Au³⁺. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Ag⁺
Cu²⁺
Fe²⁺
Au³⁺
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe³⁺/Fe²⁺ đứng trước cặp Ag⁺/Ag):
Ag⁺, Fe³⁺, Cu²⁺, Fe²⁺.
Ag⁺, Cu²⁺, Fe³⁺, Fe²⁺.
Fe³⁺, Ag⁺, Cu²⁺, Fe²⁺.
Fe³⁺, Cu²⁺, Ag⁺, Fe²⁺.
Cho dãy các ion: Fe²⁺, Ni²⁺, Cu²⁺, Sn²⁺. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Fe²⁺
Cu²⁺
Sn²⁺
Ni²⁺
Câu 22: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
Quá trình khử là: Cu²⁺ + 2e → Cu (ion Cu²⁺ nhận electron tạo thành kim loại Cu).
Quá trình khử là: Zn → Zn²⁺ + 2e (kim loại Zn nhường electron tạo thành ion Zn²⁺).
Quá trình khử là: Cu → Cu²⁺ + 2e (kim loại Cu nhường electron tạo thành ion Cu²⁺).
Quá trình khử là: Zn²⁺ + 2e → Zn (ion Zn²⁺ nhận electron tạo thành kim loại Zn).
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuSO₄
MgCl₂
FeCl₃
AgNO₃
Loại pin sạc nào được dùng để trong máy tính laptop, điện thoại, máy quay phim và phương tiện giao thông chạy bằng điện?
Pin lithium-ion.
Pin galvani.
Pin mặt trời.
Pin khô.
Loại pin nào không sạc được, được dùng trong thiết bị điều khiển, máy ảnh, đồ chơi,...
Pin khô.
acquy chì.
Pin mặt trời.
Pin điện hóa.
Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
Na + dung dịch FeCl₃
Mg + dung dịch Pb(NO₃)₂
Fe + dung dịch CuCl₂
Cu + dung dịch AgNO₃
Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?
Pb, Sn, Ni, Zn.
Ni, Sn, Zn, Pb.
Ni, Zn, Pb, Sn.
Pb, Ni, Sn, Zn.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe²⁺ có tính khử yếu hơn so với Cu?
Fe + Cu²⁺ → Fe²⁺ + Cu
2Fe³⁺ + Cu → 2Fe²⁺ + Cu²⁺
Fe²⁺ + Cu → Cu²⁺ + Fe
Cu²⁺ + 2Fe²⁺ → 2Fe³⁺ + Cu.
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd FeCl₃ là
3
5
6
4
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl₃, Cu(NO₃)₂, AgNO₃, MgCl₂. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4.
3.
1.
2.
