wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kế toán quản trị

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a)

Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin của các nhà quản trị các cấp trong tổ chức

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)

Do Bộ tài chính quy định

d)

Có tính khách quan vì chỉ phản ảnh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo.

2.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm là:

a)

Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai

b)

Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tỉnh bắt buộc, hướng về quá khứ.

c)

Cả 3 câu đều sai

d)

Chính xác, linh hoạt, có tính bắt buộc, hướng về tương lai

3.

Khoản thu nhập tiềm tàng bị mất đi khi chọn phương án này thay vì chọn phương án khác là:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí thích hợp

c)

Chi phí chênh lệch

d)

Chi phí chìm

4.

Kế toán quản trị hiện đại có đặc điểm là:

a)

Tính phức tạp

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính chính xác

d)

Tính tiêu chuẩn hóa

5.

Thông tin của kế toán quản trị

a)

Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

b)

Là thông tin có tính chính xác cao.

c)

Được cung cấp cho các nhà quản trị ở các cấp độ quản lý trong doanh nghiệp

d)

Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp, nhưng chủ yếu là nội bộ doanh nghiệp

6.

Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu về:

a)

Các kỳ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị

b)

Kế toán tài chính

c)

Các chức năng của nhà quản trị

d)

Kế toán tài chính, Các chức năng của nhà quản trị và Các kỳ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị

7.

Câu nào trong các câu dưới đây về chi phí gián tiếp là sai:

a)

Chi phí gián tiếp thực ra là một phân nhóm của chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí

c)

Chi phí gián tiếp được hiểu là các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

d)

Chi phí gián tiếp không thể tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí

8.

Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là:

a)

Một chứng nhận kế toán quản trị của CMA hoặc CIMA cần phải có trước khi bắt đầu nghề kế toán quần tri

b)

Hệ thống những tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi thực hành kế toán và kiểm toán chuyên nghiệp

c)

Những giá trị và quy tắc hướng dẫn các thành viên ứng xử đạo đức phục vụ lợi ích chung của nghề nghiệp và xã hội

d)

Hệ thống các kỹ thuật đánh giá để phân tích tình hình tài chính của DN có bị ảnh hưởng bởi những mong muốn chủ quan của nhà quản lý hay không

9.

Chi phí nào trong các khoản chi phí dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở công ty may mặc:

a)

Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng

b)

Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c)

Chi phí vài may

d)

Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Kế toán tài chính là một bộ phận của kế toán chi phí

b)

Kế toán quản trị là một bộ phận của kế toán chi phí

c)

Kế toán quản trị là một bộ phận của kế toán chi phí và kế toán tài chỉnh

d)

Kế toán chi phí là một bộ phân của kế toán quản trị và kế toán tài chính

11.

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là:

a)

Thông tin phản ánh quá khứ

b)

Đối tượng cung cấp thông tin

c)

Thông tin phải chính xác

d)

Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quả trình kinh doanh

12.

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, để đảm bảo tỉnh chính trực thì những người hành nghề kế toán quản trị phải có trách nhiệm:

a)

Hành động phù hợp với các quy định pháp luật và các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp có liên quan

b)

Không tham gia hoặc hỗ trợ bất cứ hoạt động nào có thể làm tổn hại đến uy tín nghề nghiệp

c)

Không được sử dụng thông tin bảo mật để tạo lợi ích cho bên thứ ba.

d)

Cung cấp thông tin hợp lý và khách quan

13.

Một chi phí có tổng số không thay đổi nhưng thay đổi khi tính trên đơn vị sản phẩm là:

a)

Chi phí đã hết hạn

b)

Định phí

c)

Chi phí hồn hợp

d)

Biển phí

14.

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chức, điều hành; kiểm soát và ra quyết định của nhà quản trị

b)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài DN

c)

Không cầu nào đúng

d)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

15.

Chi phí chuyển đổi không bao gồm:

a)

Lương của giám đốc phân xưởng

b)

Nguyên liệu trực tiếp

c)

Khấu hao nhà xưởng

d)

Lao động trực tiếp

16.

Số dư đầm phí thay đổi khi:

a)

Đơn giả bản và biến phỉ thay đổi

b)

Đơn giá bản thay đổi, Biến phí đơn vị thay đổi, Đơn giả bản và biến phí thay đổi

c)

Biển phí đơn vị thay đổi

d)

Đơn giả bán thay đổi

17.

Chi phí thời kỳ là:

a)

Chi phí được tính trừ ngay vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ mà chúng phát sinh.

b)

Chi phí luôn luôn được tỉnh thẳng vào sản phẩm

c)

Chi phí được phép kết chuyển sang kỳ sau và tỉnh trừ vào kết quả hoạt động kinh doanh kỳ sau.

d)

Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp

18.

Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị được thể hiện ở:

a)

Tính chất thông tin

b)

Kỳ báo cáo thông tin

c)

Tính chất thông tin, phạm vi cung cấp thông tin, kỳ báo cáo thông tin

d)

Phạm vi cung cấp thông tin

19.

Loại chi phí nào dưới đây không thay đổi theo cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp:

a)

Chi phí hỗn hợp

b)

Biến phỉ cấp bậc

c)

Định phí

d)

Định phí, Chi phí hỗn hợp, Biến phi cấp bậc

20.

Minh nên có cách ứng xử hợp lý là:

a)

Không có hành động nào cả vì Mình không thuộc bộ phận marketing

b)

Thông báo với hội đồng quản trị công ty

c)

Thông báo với kiểm soát viên tài chỉnh

d)

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing có liên quan

21.

Chuẩn mực nào sau đây không yêu cầu trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toàn viên quân trị do IMA công bố?

a)

Năng lực

b)

Chính trực

c)

Tính độc lập

d)

Bảo mật

22.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các doanh nghiệp có nhiều sự lựa chọn khi thiết kế hệ thống kế toán quản trị của họ

b)

Các chức năng của kế toán quản trị là kiểm soát điều hành, tỉnh giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.

c)

Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là 1 năm

d)

Thông tin của kế toán trong hệ thống kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

23.

Trong một nền kinh tế toàn cầu:

a)

Lực lượng lao động bị cấm di chuyển giữa các quốc gia trừ những người nói nhiều thứ tiếng

b)

Khách hàng và các đối thủ cạnh tranh đến từ nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới.

c)

Giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ chỉ tập trung vào giữa các quốc gia trên cùng Châu lục

d)

Khách hàng có ít sự lựa chọn

24.

Khi quyết định mua thiết bị mới hay tiếp tục sử dụng thiết bị cù thì giá trị còn lại của thiết bị là:

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí thích hợp

d)

Chi phí chìm

25.

Khoản chi phí nào dưới đây là định phí:

a)

Chi phí lương và các khoản trích theo lương trả cho nhân công trực tiếp

b)

Chi phí vật liệu dùng sản xuất sản phẩm

c)

Chi phí hoa hồng bản hàng

d)

Chi phí thuê nhà xưởng

26.

Theo báo cáo ứng xử đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, hành vi nào sau đây của nhân viên kế toán quản trị đã vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm:

a)

Xử lý vài khoản định phí như là biến phí trong báo cáo phân tích chiến lược dùng trong buổi họp với các nhà đầu tư tiềm năng.

b)

Lựa chọn cơ cấu sản xuất theo hướng tối ưu phân bổ nguồn lực cho sản xuất có lợi nhuận tạo ra trên một đơn vị điều kiện giới hạn là cao nhất

c)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên liệu đã có mối quan hệ lâu dài với công ty.

d)

Tất cả các hành vi trên

27.

Loại chi phí nào sau đây thay đổi theo cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp

a)

Chi phí hỗn hợp

b)

Biển phí tỷ lệ

c)

Biến phí cấp bậc

d)

Định phí

28.

Theo mô hình "Các cấp độ quản lý" gồm có nhà quản trị cấp cơ sở, cấp trung gian và cấp cao, nhân viên kế toán quản trị sẽ được xếp vào:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Không thuộc cấp quản trị nào

d)

Cấp cơ sở

29.

Một ví dụ về định phí là:

a)

Chi phí điện năng

b)

Tổng chi phí vật liệu gián tiếp

c)

Tổng tiền lương làm theo giờ

d)

Chi phí khấu hao theo đường thẳng

30.

Trong một nền kinh tế toàn cầu:

a)

Lực lượng lao động bị cấm di chuyển giữa các quốc gia trừ những người nói nhiều thứ tiếng

b)

Giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ chỉ tập trung vào giữa các quốc gia trên cùng Châu lục

c)

Khách hàng và các đối thủ cạnh tranh đến từ nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới.

d)

Khách hàng có ít sự lựa chọn

31.

Câu nào trong các câu dưới đây về chi phí gián tiếp là sai:

a)

Chi phí gián tiếp không thể tỉnh trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí.

b)

Chi phí giản tiếp thực ra là một phân nhóm của chi phí trực tiếp

c)

Chi phí gián tiếp được hiểu là các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

d)

Chi phí gián tiếp có quan hệ gián tiế với đối tượng tập hợp chi phí

32.

Một chi phí có tổng số không thay đổi nhưng thay đổi khi tính trên đơn vị sản phẩm là:

a)

Chi phí đã hết hạn

b)

Chi phí hỗn hợp

c)

Biến phí

d)

Định phí

33.

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, để đảm bảo tính chính trực thì những người hành nghề kế toán quản trị phải có trách nhiệm:

a)

Cung cấp thông tin hợp lý và khách quan

b)

Hành động phù hợp với các quy định pháp luật và các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp có liên quan

c)

Không tham gia hoặc hỗ trợ bất cứ hoạt động nào có thể làm tổn hại đến uy tín nghề nghiệp

d)

Không được sử dụng thông tin bảo mật để tạo lợi ích cho bên thứ ba.

34.

Chi phí nào trong các khoản chi phí dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở công ty may mặc:

a)

Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng,

b)

Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng

c)

Chi phí vải may

d)

Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

35.

Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là:

a)

Những giá trị và quy tắc hướng dẫn các thành viên ứng xử đạo đức phục vụ lợi ích chung của nghề nghiệp và xã hội

b)

Một chứng nhận kế toán quản trị của CMA hoặc CIMA cần phải có trước khi bắt đầu nghề kế toán quản tri

c)

Hệ thống những tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi thực hành kế toán và kiểm toán chuyên nghiệp

d)

Hệ thống các kỹ thuật đánh giá để phân tích tình hình tài chính của DN có bị ảnh hưởng bởi những mong muốn chủ quan của nhà quản lý hay không

36.

Minh là kế toán quản trị thuộc phòng kế toán công ty F. Trong quá trình kiểm tra báo cáo, Minh phát hiện một vài giám đốc bộ phận Marketing đã kê khống khá nhiều chi phí tiếp thị, chi phí quảng cáo để được thanh toán nhiều hơn và đạt được mức dự toán chi phí tiếp thị cao hơn trong năm sau. Theo báo cáo ứng xử đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, Minh nên có cách ứng xử hợp lý là:

a)

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing có liên quan

b)

Thông báo với kiểm soát viên tài chính

c)

Không có hành động nào cả vì Minh không thuộc bộ phận marketing

d)

Thông báo với hội đồng quản trị công ty

37.

Khoản chi phí nào dưới đây là định phí:

a)

Chi phí thuê nhà xưởng

b)

Chi phí hoa hồng bán hàng

c)

Chi phí vật liệu dùng sản xuất sản phẩm

d)

Chi phí lương và các khoản trích theo lương trả cho nhân công trực tiếp

38.

Chuẩn mực nào sau đây không yêu cầu trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quân trị do IMA công bố?

a)

Bảo mật

b)

Tính độc lập

c)

Chính trực

d)

Năng lực

39.

Khoản thu nhập tiềm tàng bị mất đi khi chọn phương án này thay vì chọn phương án khác là:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí chìm

c)

Chi phí chênh lệch

d)

Chi phí thích hợp

40.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Kế toán chi phí là một bộ phận của kế toán quản trị và kế toán tài chính

b)

Kế toán quản trị là một bộ phận của kế toán chi phí

c)

Kế toán tài chính là một bộ phận của kế toán chi phí

d)

Kế toán quản trị là một bộ phận của kế toán chi phí và kế toán tài chính

41.

Kế toán quản trị hiện đại có đặc điểm là:

a)

Tính tiêu chuẩn hóa

b)

Tính phức tạp

c)

Tỉnh linh hoạt

d)

Tỉnh chỉnh xác

42.

Theo báo cáo ứng xử đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, hành vi nào sau đây của nhân viên kế toán quản trị đã vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm:

a)

Tất cả các hành vi trên

b)

Xử lý vài khoản định phí như là biến phí trong bảo cảo phân tích chiến lược dùng trong buổi họp với các nhà đầu tư tiềm năng.

c)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên liệu đã có mối quan hệ lâu dài với công ty.

d)

Lựa chọn cơ cấu sản xuất theo hướng tối ưu phân bổ nguồn lực cho sản xuất có lợi nhuận tạo ra trên một đơn vị điều kiện giới hạn là cao nhất

43.

Loại chi phí nào sau đây thay đổi theo cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp

a)

Chi phỉ hỗn hợp

b)

Biến phí cấp bậc

c)

Định phí

d)

Biến phí tỷ lệ

44.

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

b)

Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chức, điều hành; kiểm soát và ra quyết định của nhà quản trị

c)

Không câu nào đúng

d)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài DN

45.

Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị được thể hiện ở:

a)

Phạm vi cung cấp thông tin

b)

Kỳ báo cáo thông tin

c)

Tính chất thông tin, phạm vi cung cấp thông tin, kỳ báo cáo thông tin

d)

Tính chất thông tin

46.

Số dư đầm phí là chênh lệch giữa:

a)

Doanh thu trừ tổng giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu trừ biến phí đơn vị

c)

Giá bản trừ tổng biến phí

d)

Giá bản trừ biển phí đơn vị

47.

Phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận là nghiên cứu sự tác động của các nhân tổ sau đến lợi nhuận:

a)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, chi phí quản lý

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bản, biển phỉ, định phí và kết cấu hàng bán.

c)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí

d)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bản, giá thành, chi phí bán hàng, kết cấu hàng bản

48.

Để xác định độ lớn đòn bẩy hoạt động (DOL), công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

Tổng định phí/Lợi nhuận

b)

Tổng số dư đảm phí/Lợi nhuận

c)

Tổng số dư đảm phí/tổng định phí

d)

Lợi nhuận/Tổng định phí

49.

Để xác định sản lượng hòa vốn, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

Tổng chi phí/số dư đảm phí đơn vị

b)

Tổng định phí/tỷ lệ số dư đảm phí

c)

Tổng định phí/số dư đảm phí đơn vị

d)

Tổng chi phí/tỷ lệ số dư đảm phí

50.

Số dư đảm phí tăng khi:

a)

Giá bán tăng, biến phí đơn vị không đổi

b)

Giá bán tăng, biến phí đơn vị tăng

c)

Giá bán giảm, định phí giảm

d)

Giá bán không đổi, biến phí đơn vị tăng

51.

Phân tích mối quan hệ giữa chi phí- khối lượng-Lợi nhuận (CVP) yêu cầu chi phí phải được phân loại:

a)

Chi phí định mức và chi phí thực tế

b)

Định phí, chi phí hỗn hợp hoặc biến phí

c)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

d)

Cả biến phí và định phí

52.

Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:

a)

Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

b)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

c)

Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

d)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

53.

Số dư đảm phí thay đổi khi:

a)

Ba câu a, b và c đều đúng

b)

Đơn giá bán thay đổi

c)

Đơn giá bán và biển phí đơn vị thay đổi

d)

Biển phí đơn vị thay đổi

54.

Để xác định doanh thu hòa vốn, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

Tổng chi phí số dư đảm phí đơn vị

b)

Tổng định phí tỷ lệ số dư đảm phí

c)

Tổng định phí số dư đảm phỉ đơn vị

d)

Tổng chi phí tỷ lệ số dư đảm phí

55.

Để xác định sản lượng bán đạt lợi nhuận mục tiêu, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

(Tổng định phí+Lợi nhuận mục tiêu)/tỷ lệ số dư đảm phí

b)

(Tổng chi phí+Lợi nhuận mục tiêu) /tỷ lệ số dư đảm phí

c)

(Tổng chi phí+Lợi nhuận mục tiêu) /số dư đảm phí đơn vị

d)

(Tổng định phí+Lợi nhuận mục tiêu)/số dư đảm phí đơn vị

56.

Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì:

a)

Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi

b)

Tổng định phí thay đổi

c)

Tổng biến phí thay đổi

d)

Tổng doanh thu thay đổi

57.

Số dư an toàn là:

a)

Tỷ lệ số dư đảm phí

b)

Chênh lệch giữa doanh thu dự toán và số dư đảm phí dự toán.

c)

Chênh lệch giữa doanh thu dự toán và doanh thu hòa vốn

d)

Chênh lệch giữa số dư đảm phí dự toán và số dư đảm phí thực tế

58.

Phân tích mối quan hệ giữa chi phí- khối lượng-Lợi nhuận (CVP) yêu cầu chi phí phải được phân loại:

a)

Định phỉ, chi phí hỗn hợp hoặc biển phí

b)

Chi phí định mức và chi phí thực tế

c)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

d)

Cả biến phí và định phí

59.

Để xác định doanh thu đạt lợi nhuận mục tiêu, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

(Tổng chi phí + Lợi nhuận mục tiêu) / số dư đảm phí đơn vị

b)

(Tổng định phí +Lợi nhuận mục tiêu)/tỷ lệ số dư đầm phí

c)

(Tổng định phí + Lợi nhuận mục tiêu) số dư đảm phí đơn vị

d)

(Tổng chi phí + Lợi nhuận mục tiêu) (tỷ lệ số dư đảm phí

60.

Số dư đảm phí thay đổi khi:

a)

Đơn giá bán thay đổi

b)

Ba câu a, b và c đều đúng

c)

Đơn giá bán và biến phí đơn vị thay đổi

d)

Biến phí đơn vị thay đổi

61.

Kết cấu chi phí là:

a)

Tỷ lệ phần trăm số dư đảm phí tính trên doanh thu

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá thánh trên trên giá bán

c)

Tỷ lệ phần trăm của tổng chi phí tính trên doanh thu

d)

Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

62.

Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:

a)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

b)

Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

c)

Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

d)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

63.

Số dư đảm phí tăng khi:

a)

Giá bán tăng, biến phí đơn vị tăng

b)

Giá bán không đổi, biến phí đơn vị tăng

c)

Giá bán giảm, định phí giảm

d)

Giá bán tăng, biến phí đơn vị không đổi

64.

Để xác định doanh thu hòa vốn, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

Tổng chi phí số dư đảm phí đơn vị

b)

Tổng định phí tỷ lệ số dư đảm phí

c)

Tổng định phí số dư đảm phí đơn vị

d)

Tổng chi phí tỷ lệ số dư đảm phí

65.

Để xác định độ lớn đòn bẩy hoạt động (DOL), công thức nào sau đây được:

a)

Tổng số dư đảm phí tổng định phí

b)

Tổng định phí Lợi nhuận

c)

Lợi nhuận Tổng định phí

d)

Tổng số dư đảm phí Lợi nhuận

66.

Để xác định sản lượng bán đạt lợi nhuận mục tiêu, công thức nào sau đây được sử dụng:

a)

(Tổng chi phí+Lợi nhuận mục tiêu) /tỷ lệ số dư đảm phí

b)

(Tổng định phí+Lợi nhuận mục tiêu)/tỷ lệ số dư đảm phí

c)

(Tổng định phí+Lợi nhuận mục tiêu)/số dư đảm phí đơn vị

d)

(Tổng chi phí+Lợi nhuận mục tiêu) /số dư đảm phí đơn vị

67.

Dự toán ngân sách là công việc:

a)

Kiểm soát hiện tại

b)

Hoạch định tương lai

c)

Phân tích quá khứ

d)

Phân tích và kiểm soát tương lai

68.

Mục đích của dự toán ngân sách ở doanh nghiệp là:

a)

Hoạch định và kiểm soát các hoạt động tín dụng ngắn hạn và dài hạn của doanh nghiệp

b)

Hoạch định và kiểm soát dòng tiền của các hoạt động kinh doanh

c)

Hoạch định và kiểm soát nguồn lực kinh tế dùng trong các hoạt động kinh doanh

d)

Hoạch định và kiểm soát doanh thu, chi phí các hoạt động kinh doanh

69.

Dự toán ngân sách thuộc trách nhiệm của:

a)

Cấp trung gian

b)

Tất cả các cấp

c)

Cao cấp

d)

Cấp cơ sở

70.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của dự toán ngân sách tự lập (dự toán ngân sách dân chủ)

a)

Ngân sách là kết quả tổng hợp, cân đối từ ý định, dự tính của các nhà quản trị cấp cơ sở, cấp cao

b)

Ngân sách là kết quả tổng hợp, cân đối từ ý định, dự tính của tất cả các nhà quản trị có tham gia vào hoạt động

c)

Ngân sách chỉ là kết quả từ ý định, dự tính của nhà quản trị cấp cao

d)

Ngân sách chỉ là kết quả từ ý định, dự tính của nhà quản trị cấp cơ sở

71.

Khi tính giá bán theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm phải:

a)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và có được mức hoàn vốn mong muốn

d)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

72.

Trong môi trường cạnh tranh, sản phẩm chung, người bán có nhiều khả năng sẽ sử dụng:

a)

Định giá theo chi phí cộng thêm

b)

Định giá theo thời gian và vật liệu.

c)

Định giả biến đổi.

d)

Định giá mục tiêu.

73.

Giá bán sản phẩm tính được có thể không bán được sản phẩm hoặc bán được nhưng doanh thu thấp vì:

a)

Không phù hợp thu nhập của dân cư

b)

Giả bản tính trên cơ sở chi phí cả biệt, mức hoàn vốn ước tính chủ quan và chưa tỉnh được quan hệ giữa giả bản với số lượng sản phẩm tiêu thụ.

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Không phù hợp với thị trường cạnh tranh

74.

Mức hoàn vốn mong muốn trong số tiền tăng thêm của giá bán là:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Ước tính khác nhau tùy từng thời kỳ cạnh tranh

c)

Ước tính khác nhau tùy môi trường cạnh tranh

d)

Ước tính khác nhau tùy theo sản phẩm có chu kỳ sống ngắn hoặc dài

75.

Tính giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp, chi phí nền bao gồm:

a)

Biển phí sản xuất đơn vị

b)

Biển phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý quản lý doanh nghiệp đơn vị

c)

Biến phí bán hàng và biển phí quản lý quản lý doanh nghiệp đơn vị

d)

Định phí đơn vị

76.

Phát biểu nào sau đây giải thích sự khác biệt giữa định giá cộng vào chi phí và định giá dựa vào chi phí mục tiêu?

a)

Định giả cộng vào chi phí dựa trên giả thị trường, trong khi theo chi phí mục tiêu dựa vào chi phí sản xuất sản phẩm

b)

Định giá cộng vào chi phí dựa vào chi phí là chiến lược định giả, trong khi chi phí mục tiêu không phải là chiến lược định giá.

c)

Định giả cộng vào chi phí dựa vào chi phí cộng phần tăng thêm, trong khi theo chi phí mục tiêu bắt đầu với lợi nhuận mong muốn để xác định chi phí cần thiết sản phẩm tại mức giả xác định.

d)

Chi phỉ mục tiêu bắt đầu bằng chi phí, trong khi định giả cộng vào chi phí bắt đầu từ mức giá khách hàng sẵn lòng chi trả

77.

Quyết định giá bán sản phẩm căn cứ vào chi phí vì:

a)

Hình thành nên mức giá sàn

b)

Để tránh trường hợp xác định giá bán thấp hơn chi phí

c)

Phải thu hồi chi phí đã bỏ ra và có mức lợi nhuận hợp lý

d)

Cả 3 câu đều đúng

78.

Mức hoàn vốn mong muốn trong số tiền tăng thêm của giá bán là:

a)

Ước tỉnh khác nhau tùy từng thời kỳ cạnh tranh

b)

Cả 3 cầu đều đúng

c)

Ước tỉnh khác nhau tùy môi trường cạnh tranh

d)

Ước tính khác nhau tùy theo sản phẩm có chu kỳ sống ngắn hoặc dài

79.

Quyết định giá bán sản phẩm cân cứ vào chi phí vì:

a)

Để tránh trường hợp xác định giá bán thấp hơn chi phí

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Phải thu hồi chi phí đã bỏ ra và có mức lợi nhuận hợp lý

d)

Hình thành nên mức giá sàn

80.

Tính giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp, chi phí nền bao gồm:

a)

Biến phí sản xuất đơn vị

b)

Biến phí bán hàng và biến phí quản lý quản lý doanh nghiệp đơn vị

c)

Định phí đơn vị

d)

Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý quản lý doanh nghiệp đơn vị

81.

Giá bán sản phẩm tính được có thể không bán được sản phẩm hoặc bán được nhưng doanh thu thấp vì:

a)

Giá bán tỉnh trên cơ sở chi phí cả biệt, mức hoàn vốn ước tính chủ quan và chưa tỉnh được quan hệ giữa giá bán với số lượng sản phẩm tiêu thụ.

b)

Không phù hợp với thị trường cạnh tranh

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Không phù hợp thu nhập của dân cư

82.

Khi tỉnh giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm phải:

a)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận.

b)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

d)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và có được mức hoàn vốn mong

83.

Tính giá bán theo sản phẩm theo phương pháp trực tiếp, chi phí nền gồm:

a)

Định phí đơn vị

b)

Biến phí sản xuất đơn vị

c)

Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

d)

Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

84.

Khi một nguồn lực khan hiếm, tiêu chí nên được sử dụng để xác định sản xuất là:

a)

Tổng biến phí sản xuất

b)

Số dư đảm phí trên đơn vị sản phẩm

c)

Giá bán trên một đơn vị.

d)

Số dư đảm phí trên đơn vị nguồn lực khan hiếm.

85.

Khi quyết định xem xem xét giữ máy cũ hay mua máy mới, người quản lý sẽ bỏ qua:

a)

Chi phí vận hành máy mới.

b)

Giá trị thanh lý ước tính của máy cũ.

c)

Giá trị thanh lý ước tính của máy mới

d)

Chi phí mua máy cũ.

86.

Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án kinh doanh là:

a)

Những khoản thu và chi phí chênh lệch trong tương lai

b)

Chi phí chìm

c)

Những khoản thu và chi phí như nhau trong tương lai

d)

Biến phí sản xuất kinh doanh

87.

Để tiếp tục kinh doanh hay ngừng kinh doanh một bộ phận, thông tin thích hợp là:

a)

Phương án kinh doanh thay thế có số dư bộ phận lớn hơn phương án kinh doanh đang thua lỗ

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

Số dư bộ phận lớn hơn 0 và doanh nghiệp không có phương án kinh doanh thay thế

d)

Số dư bộ phận lớn hơn 0

88.

Quyết định nên sản xuất hay mua ngoài căn cứ vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài và cân nhắc thêm về mặt chất lượng

89.

Công ty Manson sản xuất sản phẩm X qua hai giai đoạn, giai đoạn 1 tạo ra bản thành phẩm X1 sau đó sản xuất tiếp tục tạo ra X. Khi xem xét có nên tiếp tục sản xuất X sau khi hoàn thành X1, thông tin nào nào đây là cần xem xét ngoại trừ:

a)

Chi phí sản xuất X1

b)

Giá bán X1

c)

Giá bán Х

d)

Chi phí chế biển thêm

90.

Trong một quyết định tự sản xuất hay mua ngoài, độ tin cậy của nhà cung cấp tiềm năng là:

a)

Thông tin thích hợp nếu nó có thể được định lượng.

b)

Một chi phí cơ hội của việc tiếp tục sản xuất.

c)

Một yếu tố quyết định định tỉnh.

d)

Không thích hợp là yếu tố ra quyết định

91.

Chi phí chìm là chi phí:

a)

Không phải chi phí tăng thêm

b)

Không thích hợp cho việc ra quyết định hiện tại

c)

Chi phí không tránh được

d)

Đã xảy ra trong quả khử

92.

Chi phí nào sau đây không liên quan đến việc đưa ra qu thiết bị của công ty hiện không hoạt động?

a)

Chi phí cơ hội của sản xuất

b)

Khẩu hao thiết bị

c)

Lao động trực tiếp

d)

Chi phí biến đổi của các chi phí tiện ích

93.

Thông tin không thích hợp phục vụ cho việc ra quyết định có thay thế một trang thiết bị hay không là:

a)

Doanh thu chênh lệch giữa hai phương án sử dụng thiết bị mới và thiết bị cũ

b)

Chi phí mua trang thiết bị cũ lúc ban đầu

c)

Giá mua trang thiết bị mới

d)

Giả bản trang thiết bị cũ

94.

Chi phí thích hợp là:

a)

Chi phí phát sinh trong quả khử

b)

Bao gồm tất cả biến phí và định phí

c)

Chi phí dự kiến trong tương lai và có sự khác biệt giữa các phương án

d)

Tất cả chi phí phát sinh trong phạm vi phù hợp

95.

Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án kinh doanh là:

a)

Chi phí chìm

b)

Những khoản thu và chi như nhau giữa các phương án

c)

Biến phí sản xuất kinh doanh

d)

Những khoản thu và chi phí chênh lệch trong tương lai

96.

Quyết định nên sản xuất hay mua ngoài căn cứ vào:

a)

Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài và cân nhắc thêm về mặt chất lượng

b)

Lợi ích doanh nghiệp

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài

97.

Chi phí nào sau đây không liên quan đến việc đưa ra quyết định về giá đơn hàng đặc biệt nếu một số thiết bị của công ty hiện không hoạt động?

a)

Khấu hao thiết bị

b)

Lao động trực tiếp

c)

Chi phí biến đổi của các chi phí tiện ích

d)

Chi phí cơ hội của sản xuất

98.

Khi một nguồn lực khan hiếm, tiêu chí nên được sử dụng để xác định sản xuất là:

a)

Tổng biến phí sản xuất

b)

Giá bán trên một đơn vị.

c)

Số dư đảm phí trên đơn vị sản phẩm

d)

Số dư đảm phí trên đơn vị nguồn lực khan hiếm.

99.

Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án kinh doanh là:

a)

Chi phí chìm

b)

Biến phí sản xuất kinh doanh

c)

Những khoản thu và chi phí chênh lệch trong tương lai

d)

Những khoản thu và chi như nhau giữa các phương án

100.

Để tiếp tục kinh doanh hay ngừng kinh doanh một bộ phận, thông tin thích hợp là:

a)

Số dư bộ phận lớn hơn 0.

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

Số dư bộ phận lớn hơn 0 và doanh nghiệp không có phương án kinh doanh thay thế

d)

Phương án kinh doanh thay thế có số dư bộ phận lớn hơn phương án kinh doanh đang thua lỗ

101.

Chi phí thích hợp là:

a)

Tất cả chi phí phát sinh trong phạm vi phù hợp

b)

Chi phí dự kiến trong tương lai và có sự khác biệt giữa các phương án

c)

Bao gồm tất cả biến phí và định phi

d)

Chi phí phát sinh trong quá khứ

102.

Khi quyết định xem xem xét giữ máy cũ hay mua máy mới, người quản lý sẽ bỏ qua:

a)

Giá trị thanh lý ước tính của máy cũ.

b)

Giá trị thanh lý ước tính của máy mới

c)

Chi phí mua máy cũ.

d)

Chi phí vận hành máy mới

103.

Thông tin không thích hợp phục vụ cho việc ra quyết định có thay thế một trang thiết bị hay không là:

a)

Doanh thu chênh lệch giữa hai phương án sử dụng thiết bị mới và thiết bị cũ

b)

Chi phí mua trang thiết bị cũ lúc ban đầu

c)

Giá mua trang thiết bị mới

d)

Giá bán trang thiết bị cũ