Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
câu 1: đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi
A. hiện đại hóa
B. phát huy lợi thế của các địa phương
C. tăng cường nghiên cứu khoa học
D. 3 ý trên đều đúng
câu 10: các chỉ tiêu ngoại hình bao gồm
A. hình dáng, thân
B. dáng vẽ, màu lông, màu sắc da thân, da chân
C. hình dáng tai, kiểu và màu sắc màu.....
D. tất cả đáp án trên
câu 2: đâu ko phải là 1 trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của 1 vật
A. khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
B. kích thước cơ thể
C. tốc độ tăng khối lượng
D. hiệu quả sử dụng thức ăn
câu 3: thể chất là gì
A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
B. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
D. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện sống cơ thể thực vật
câu 2: ý nào ko phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?
A. cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
B. cung cấp các tb, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
C. cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển,...
D. cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác
câu 3: khái niệm của chăn nuôi bền vững
A. là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng
B. là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng tác phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi
C. cả 2 ý trên đều đúng
D. Cả 2 ý trên đều sai
câu 4: đâu ko phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi
A. quạt điện trong chuồng gà
B. các cảm biến trong chuồng lợn
C. công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò
D. thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò
câu 5: ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội
A. phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống
B. cung cấp thiết bị cho các nghành nghề khác
C. thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống
D. giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm được tài nguyên
câu 6: đâu ko phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững
A. phát triển kinh tế
B. đảm bảo an toàn sinh học
C. nâng cao đời sống cho người dân
D. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên
câu 7: công nghệ nào ko phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
A. công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn
B. công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi
C. công nghệ gene chọn lọc
D. công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh
câu 8: triển vọng của nghành chăn nuôi là
A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế
B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững
C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ
D. mở rộng và quy mô lớn, trở thành nghành kinh tế mũi nhọn
câu 9: vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường
A. con người có 1 nguồn năng lượng sạch sẽ, an toàn để sử dụng miễn phí
B. năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường
C. a và b đều đúng
D. a và b đều sai
câu 1: công nghệ nào ko phải là công nghệ ứng dụng để xử lí chất thải
A. ép tách phân
B. biogas
C. ủ phân
D. robot dọn vệ sinh
câu 2: nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì
A. hướng tới việc đảm bảo "5 ko "cho vật nuôi
B. ko giết mổ vật nuôi
C. ko bị đánh đập
D. cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt
câu 3: con vật nào có thể cung cấp thức sức kéo cho canh tác
A. gà
B. lợn
C. dê
D. trâu
câu 4: loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác
A. máy cày
B. máy xúc
C. máy tuốt lúa
D. máy bơm
câu 5: tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là
A. theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường
B. theo dõi đc thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi
C. phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản
D. điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chêch lệch lớn
câu 6: nghề nào sau đây ko thuộc những nghành chăn nuôi phổ biến ở nước ta
A. bác sỹ thú y
B. nghiên cứu di truyền học và sinh vật học trong chăn nuôi
C. nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
D. nghề chọn và tạo giống
câu 7: tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là
A. theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi
B. theo dõi các chỉ số của vật nuôi
C. theo dõi các chỉ số về môi trường
D. theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm
câu 8: ý nào sau đây ko phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong nghành chăn nuôi
A. có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế
B. có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi , sản xuất
C. có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao
D. chăm chỉ trong công việc
câu 9: trong tương lai, xu hướng phát triển nghành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là
A. tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm
B. đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
câu 1: vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi
A. giảm thiểu chi phí và tác động của môi trường
B. tăng năng suất và hiệu quả năng suất
C. cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy
D. cả 3 phương án đều đúng
câu 2: điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh
A. mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả năng suất
B. chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
C. mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
D. đáp án khác
câu 7: ở 1 số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích
A. bò sống khỏe và lâu hơn
B. kháng bệnh
C. bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn
D. tăng sức ăn cho bò
câu 3: lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh
A. giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt
B. chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiểu quả
C. tăng cường bảo vệ môi trường
D. cả 3 ý trên đều đúng
câu 4: ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi
A. theo dõi đc vật nuôi mà ko cần phải di chuyển nhiều
B. chữa bệnh cho vật nuôi
C. theo dõi đc các chỉ số môi trường
D. can kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh
câu 5: thiết bị nào sau đây ko phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao
A. quạt điện
B. robot dọn chuồng
C. robot đẩy thức ăn
D. máy vắt sữa
câu 6: ứng dụng nghệ IoT,AI vào chăn nuôi giúp......
A. phát hiện bệnh sớm và chính xác
B. điều khiển nhiệt độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại
C. điều khiển lượng thức ăn ở mức hợp lí
D. cả 3 đáp án trên
câu 8: điều luật 5 ko đối với vật nuôi có nội dung
A. ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn, thương tổn, bệnh tật. Không bị sợ hãi, khổ sở, ko bị biến dạng
B. ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. Không bị sợ hãi, khổ sở, ko bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường
C. ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. Không bị sợ hãi, khổ sở, ko bị bỏ rơi
D. ko bị hành hạ, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. Không bị sợ hãi, khổ sở, ko bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường
câu 9: vì sao chăn nuôi bền vững phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? chọn đáp án sai
A. đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có nghành nghề liên quan
B. trang trại đc tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát
C. tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào
D. tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường
câu 1: ở những trang trại gà lấy trứng, ngta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của
A. công nghệ Ai, IoT
B. công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học
C. công nghệ gen di truyền
D. công nghệ sản xuất
câu 2: trang trại gà Marrion Downs là 1 trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lí. Đó là nhờ.......
A. sự chăm chỉ của nhân viên
B. kinh nghiệm quản lí của nhân công
C. năng lực quản lí tốt của nhân công
D. trang thiết bị hiện đại
câu 3: đâu là 1 trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai
A. ứng dụng công nghệ kĩ thuật hóa hiện đại
B. máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất, độ chính xác, tăn số lượng và chất lượng sản phẩm
C. tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công nghề nghiệp
D. công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn
câu 1: các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là
A. chăn thả tự do
B. chăn nuôi công nghiệp
C. chăn nuôi bán công nghiệp
D. tất cả các đáp án trên
câu 2: trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do
A. tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm công nghiệp
B. số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi đc nhốt hoàn toàn trong chuồng trại
C. mức đầu tư cao
D. vật nuôi đc nhốt trong trồng kết hợp sân vườn
câu 3: vật nuôi có thể là
A. gia sức
B. gia cầm
C. các loài động vật khác
D. tất cả loài trên đều có thể là vật nuôi
câu 4: nguồn gốc của các loài vật nuôi hiện nay là
A. động vật hoang dã đc con người thuần hóa
B. có sẵn trong tự nhiên
C. do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ
D. đáp án khác
câu 5: hạn chế của chăn thả tự do là gì
A. mức đầu tư thấp
B. tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
C. năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp
D. ít gây ô nhiễm môi trường
câu 6: căn cứ nào sau đây là 1 trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
A. kích thước
B. nguồn gốc
C. giới tính
D. khối lượng
câu 7: căn cứ nào sau đây ko phải à 1 trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
A. mục đích sử dụng
B. nguồn gốc
C. đặc điểm hình thái
D. đặc tính sinh học
câu 8: từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì
A. cho ăn
B. huấn luyện
C. thuần hóa
chọn lọc
câu 9: trong các con vật dưới đây, loài vật nào có thể là vật nuôi
A. chó
B, mèo
C. chó sói
D. hươu cao cổ
câu 10: trong các con vật dưới đây, loài nào ko phải là vật nuôi
A. chim
B. heo
C. mèo
D. cáo
câu 1: trong những ý sau, đâu đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp
A. số lượng vật nuôi lớn, được nhót hoàn toàn trong chuồng trại
B. sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp
C. trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại
D. tất cả các ý trên
câu 2: chăn nuôi bán công nghiệp là
A. là phương thức chăn nuôi cho phép vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm ăn
B. phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
D. đáp án khác
C. là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn
câu 3: đặc điểm của vật nuôi địa phương là
A. thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương
B. khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương
C. chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp
D. tất cả đáp án trên đều đúng
câu 4: trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương
A. gà đông tảo
B. Bò BBB
C. lợn yoskire
D. gà isa Brown
câu 5: vật nuôi ngoại nhập là gì
A. vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam
B. vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác
C. vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài
D. đáp án khác
câu 5: vật nuôi ngoại nhập là gì
A. vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, đc du nhập vào Việt Nam
B. vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác
C. vật nuôi đc lai tạo với vật nuôi nước ngoài
D. đáp án khác
câu 6: đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì
A. năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
B. năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém
C. năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
D. đáp án khác
câu 7: trong các loài vật dưới đây, loài nào vật nuôi ngoại nhập
A. vịt bầu
B. lợn ỉ
C. bò BBB
D. gà đông tảo
câu 8; chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào
A. giống vật nuôi từ nước ngoài
B. giống bản địa có khả năng chịu tham khổ cao
C. giống vật nuôi đc lai tạo với giống bản địa
D. đáp án khác
câu 9: căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi đc phân loại dựa vào những căn cứ nào
A. đặc điểm sinh sản, cấu tạo của dạ dày
B, hình thái, ngoại hình, đặc điểm sinh sản, cấu tạo của dạ dày
C. hình thái, ngoại hình, đặc điểm sinh sản
D. hình thái, ngoại hình, cấu tạo của dạ dày
câu 10: chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào
A. xí nghiệp
B, nhà máy
C. hộ nông dân
D. đáp án khác
câu 1; vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta
A. vì ở nông thôn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại
B. vì nhà nước ko khuyến khích, ko hỗ trợ
C. vì ko có đầu tư nước ngoài
D. vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các gia đình hộ nghèo
câu 2: trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi đc xếp vào nhóm nào
A. côn trùng
B. thú cưng
C. gia cầm
D. gia súc
câu 3; nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã
A. sư tử, hổ, báo
B. chó, ,mèo, trâu
C. bò, lợn gà
D. vịt, ngan, ngỗng
câu 4: nhóm động vật nào dưới đây la vật nuôi thuần hóa
A. chó, mèo, trâu
B. sư tử, hổ, báo
C. gấu, khỉ, hưu
D. nai, vượn, trăn
câu 5: gà, vịt, cút là vật nuôi thuộc nhóm nào
A. côn trùng
B, thú cưng
C. gia súc
D. gia cầm
câu 6: nhà ô Sáu ở nông thôn, ông có 1 đàn gà 20 con, em hãy đề xuất 1 phương thức chăn nuôi để ô sáu nuôi gà hiệu quả
A. chăn nuôi công nghiệp
B. chăn nuôi bán công nghiệp
C. A và b đều phù hợp
D. chăn thả tự do
câu 7; nhà ô Năm là chủ 1 trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ô Năm đó là
A. chăn nuôi công nghiệp
B. chăn nuôi bán công nghiệp
C. chăn thả tự do
D. đáp án khác
câu 1: lợn ỉ, gà đông tảo, bò BBB, gà ISA BROWN, vịt bầu, lợn yorkshine. những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là
A. vịt bầu, lợn yoskire, gà đông tảo, bò BBB
B. lợn ỉ, gà đông tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown
C. vịt bầu, lợn yoskire
D. Gà đông tảo, bò BBB, gà Isa brown
câu 2: lợn ỉ, gà đông tảo, bò BBB, gà ISA BROWN, vịt bầu, lợn yorkshine. những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là
A. vịt bầu, lợn Yoskire, gà đông tảo, bò BBB
B. lợn ỉ, gà đông tảo, bò BBB, gà ISA Brown
C. vịt bầu, lợn yoskire
D. Gà đông tảo, bò BBB, gà ISA Brown
câu 3: Bà 8 muốn chuyển từ phương thức chăn thả tự do sang chăn nuôi bán công nghiệp, điều nào sau đây là quan trọng nhất
A. xây dựng chuồng trại và các trang bị thiết đại
B, thức ăn công nghiệp cho vật nuôi
C. hướng tới 5 ko thực vật
D. đáp án khác
câu 1: 1 trong các điều kiện để 1 nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là
A. các đặc điểm về ngoại hình năng suất khác nhau
B. có 1 số lượng cá thể ko ổn định
C. có chung nguồn gốc
D. có tính di truyền ko ổn định
câu 2: giống vật nuôi phải có đặc điểm gì
A. phải có số lượng lớn đảm bảo nhân giống
B. di truyền đc những đặc điểm của giống cho thế hệ sau
C. a và b đều sai
D. a và b đều đúng
câu 3: để đc công nhận là 1 giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
câu 4: giống vật nuôi là gì
A. là quần thể nuôi cùng loại, cùng nguồn gốc, đc hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
B. là quần thể nuôi cùng loại, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau ,đc hình thành, củng cố, phát triển do tác động thiên nhiên
C. là quần thể nuôi cùng loại, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau ,đc hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
D. là quần thể nuôi cùng loại, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau ,đc hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc
câu 5: trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò
A. 4
B. 5
C. 3
D.2
câu 6: 1 trong các điều kiện để 1 nhóm vật nuôi đc công nhận là giống vật nuôi là
A. các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. đc Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
C. có 1 số lượng cá thể ko ổn định
D. ngoại hình và năng suất giống nhau ko phân biệt với giống khác
câu 1: chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi
A. để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn
B. công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là ko cần thiết
C. chỉ cần chọn lọc tạo ra 1 giống vật nuôi tốt nhất
D. giống vật nuôi cho năng suất cao ko cần thay thế trong tương lai
câu 2: nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là
A. chọn lọc giống vật nuoi
B. chọn lọc và nhân giống vật nuôi
C. nuôi dưỡng giống vật nuôi
D. tất cả các ý trên
câu 3: ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là
A. môi trường sống
B. chế độ dinh dưỡng
C. cách quản lí và nuôi dưỡng
D. tất cả các ý trên
câu 4: vai trò của giống trong chăn nuôi là
A. giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
B. giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
C. a và b đều đúng
D. a và b đều sai
câu 5: trong cùng 1 điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alphine thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A. giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
B. điều kiện chăm sóc kém, nhưng tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
D. giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
câu 6: giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A. giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
B. giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
C. điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
D. điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
câu 7: chọn phương án đúng
A. điều kiện chăm sóc kém,nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
B. điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. trong cùng 1 điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau
D. trong cùng 1 điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau
câu 2: đặc điểm của giống vịt cỏ là
A. bộ lông của vịt có màu đen, vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao
B. bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau,vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao
C. bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau, vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. vịt cho năng suất khá cao
D. bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau, vịt có tầm vóc nhỏ bé, vịt cho năng suất trứng khá cao nhưng kén thức ăn
câu 3: đặc điểm của giống gà leghborn là
A. gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. giống gà này cho năng suất trứng khá cao
B. gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. giống gà này cho năng suất trứng khá cao
D. gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. giống gà này cho năng suất trứng thấp
C. gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. giống gà này cho năng suất trứng thấp
câu 1: trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của giống mèo ta
A. mèo ta có kích thước trung bình, với chiều cao từ 25 cm đến 30 cm và nặng từ 3kg đến 5kg. Thân hình thường khá linh hoạt và nhỏ gọn, tương đối thon dài, với đầu tròn và đôi tai thỏ
B. có nhiều màu lông khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng đen và cam
C. tính cách thân thiện, dễ gần và khá thông minh. Chúng thích khám phá, chơi đùa và rất thích đc chăm sóc
D. tất cả các đặc điểm trên
câu 2: đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng cái là
A. lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
B. lợn có màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
C. lợn có lông màu trắng , lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
D. lợn có lông vàng nhạt , lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
câu 1: có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
câu 2: ngoại hình của giống vật nuôi là
A. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
B. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
C. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi
câu 3: chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôib
A. 4
B. 2
C.3
D.1
câu 5: làm thế nào ngta có thể nâng cao đc năng suất của lợn landrace
A. chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn
B. chọn ra 2 con khác giới bất kì
C. loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém
D. đáp án khác
câu 6; trong những giải pháp sau, đâu ko phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau
A. chọn giống lợn có năng suất cao
B. áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao
C. loại bỏ những con lợn có năng suất thấp
D. chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt
câu 7: thế nào là chọn giống vật nuôi
A. là xác định chọn những con(chỉ con đực) có tiềm năng truyền vượt trội về 1 hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản )
B. là xác định chọn những con(chỉ con cái ) có tiềm năng truyền vượt trội về 1 hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
C. là xác định chọn những con(chỉ con đực và cái ) có tiềm năng truyền vượt trội về 1 hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản
D. đáp án khác
câu 8: ý nào sau đây ko phải tiêu chí chọn giống vật nuôi
A. ngoại hình, thể chất
B. khả năng sinh trưởng, phát dục
C. khả năng sinh sản
D. năng suất và chất lượng sản phẩm
câu 9: chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào
A. chọn 1 con bất kì trong đàn
B. chọn 1 con có tiềm năng di truyền xấu
C. chọn những con có tính trạng tốt hơn nhiều tính trạng xấu
D. chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn
câu 1: sinh trường là gì
A. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của tưừng bộ phận hay của toàn cơ thể
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sông của con vật
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
câu 4: đâu ko phải là 1 trong số các biểu hiện của thể chất
A. hiệu quả sử dụng thức ăn
B. kích thước cơ thể
C. tốc độ lớn
D. sức khỏe
Câu 5: chọn phát biểu sai trong câu sau
A. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt giống này với giống khác
B. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết đc tình trạng sức khoẻ của vật nuôi
C. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết đc tình trạng sinh sản của vật nuôi
D. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết đc hướng sản xuất của chăn nuôi
Câu 6: phương pháp để đán giá ngoại hình vật nuôi là
A. Quan sát kết hợp quay phim, chụp ảnh và dùng tay sờ nắn
B. Dùng thước đo để đo 1 số chiều nhất định
C. A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 7: phát dục là gì
A. Là đặc điểm bên ngoài của con vât, mang đặc trưng từng giống
B. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
C. Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận cơ thể vật nuôi
D. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vâyt
Câu 8: năng suất là gì
A. Là quá trình biến đổi chẤT lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
B. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
C. Mức độ sản xuất ra sản phẩm con vật
D. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay toàn cơ thể con vật
Câu 9 : chất lượng sản phẩm ko đc đánh giá theo các tiêu chí nào
A. Màu saắc
B. Số lượng
C. Mùi vị
D. Hàm lượng dinh dưỡng
Câu 10: có mấy phương pháp giống vật nuôi
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 1; khái niệm của chọn lọc cá thể
A. Là phương pháp đc tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc đc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống
B. Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt đc ngay điều kiện của sản xuất
C. Là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay ko
D. Đáp án khác
Câu 2: chọn lọc bằng bộ gen là gì
A. Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên hệ gen quy địnk hoặc có liên quan đến 1 tình trạng mong muốn nào đó
B. Là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả gen có liên quan đến 1 tính trạng nào đó
C. Là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên đoạn mã ARN có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó
D. Đáp đán khác
Câu 3: có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể
A. 1
B.2
C.3
D.5
Câu 4: khái niệm của phương pháp chọn lọc hàng loạt
A. Là phương pháp đc tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc đc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống
B. Là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi coá tốt hay ko
C. Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt đc ngay trong điều kiện của sản xuất
D. Đáp án khác
Câu 5: chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì
A. Là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó
B. Là phương phapd chọn lọc dựa trên ản hưởng của tất cả các gen có liên quan đến 1 túng trạng nào đó
C. Là 1 phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên gen quy định hoặc có liên quan đến 1 tính trạng nào đó
D. Đáp án khác
Câu 6: ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là gì j
A. Đơn giản
B. Dễ thực hiện
C. Ít tốn kém
D. Cả 3 ý kiến trên
Câu 7: nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì
A. Dễ dàng chọn đc tính trạng mong muốn
C. Độ chính xác cao
B. Thời gian chọn lọc nhạn chóng
D. Chi phí cao
Câu 1: nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì
A. Khó phân biệt đc các nhóm vật nuôi khác nhau
B. Khó chọn lọc ra đc tính trạng mong muốn
D. Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại
câu 2: trong các loài vật dưới đây loài nào là vật nuôi ngoại nhập
A. Vịt bầu
B. Lợn Ỉ
C. Bò BBB
D. Gà đông tảo
Câu 4: vai trò của giống vật nuôi là gì
A. Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện đc năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
B. Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện đc năng suất và chất lượng dản phẩm
C. Chọn ra những con có tính trạng tốt từ đó cải thiện đc năng suất và chất lượng phẩm ở đời sau
D. Chọn ra những con vật có hoa tính trạng xấu để loại bỏ
