wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hoá 12b4

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính khử.
c)
C. tính oxi hoá.
d)
D. tính axit.
2.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả kim loại?
a)
A. Al.
b)
B. Li.
c)
C. K.
d)
D. Cs.
3.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Al.
d)
D. Cr.
4.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
5.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
6.
Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?
a)
A. Ag.
b)
B. Hg.
c)
C. Pb.
d)
D. Cu.
7.
Kim loại nào sau đây được dùng làm dây tóc bóng đèn?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. W.
d)
D. Cr.
8.
Kim loại nào sau đây được dùng làm tế bào quang điện?
a)
A. Na.
b)
B. Li.
c)
C. Rb.
d)
D. Cs.
9.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
a)
A. Fe.
b)
B. Zn.
c)
C. Ni.
d)
D. Cu.
10.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Au.
d)
D. Na.
11.
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp sắt bên trong thì sẽ xảy ra quá trình
a)
A. Fe bị ăn mòn điện hóa.
b)
B. Sn bị ăn mòn hóa học.
c)
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
d)
D. Sn bị ăn mòn điện hóa.
12.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Sn.
d)
D. Pb.
13.
Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hy sinh?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Sn.
d)
D. Pb.
14.
Sự điện phân là quá trình
a)
A. oxi hóa – khử.
b)
B. oxi hóa.
c)
C. điện li.
d)
D. khử.
15.
Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
a)
A. Zn, Mg, Fe.
b)
B. Ni, Cu, Ca.
c)
C. Fe, Ni, Zn.
d)
D. Fe, Al, Cu.
16.
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
a)
A. sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.
b)
B. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.
c)
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
d)
D. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
17.
Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
18.
Thí nghiệm nào sau đây sinh ra đơn chất?
a)
A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
b)
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.
c)
C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
19.
Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
a)
A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
b)
B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
c)
C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
20.
Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. K.
d)
D. Fe.
21.
Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Sn.
22.
Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
a)
A. H2.
b)
B. CO.
c)
C. Al.
d)
D. CO2.
23.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
A. CuO.
b)
B. CaO.
c)
C. K2O.
d)
D. MgO.
24.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca và Fe.
b)
B. Mg và Zn.
c)
C. Na và Cu.
d)
D. Fe và Cu.
25.
Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng với điện cực trơ?
a)
A. NaCl.
b)
B. CaCl2.
c)
C. AgNO3.
d)
D. AlCl3.
26.
Trong công nghiệp, kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
27.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
28.
Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
a)
A. ns1.
b)
B. ns0.
c)
C. (n-1)p6.
d)
D. np1.
29.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
A. 1s22s22p63s2.
b)
B. 1s22s22p63s1.
c)
C. 1s22s22p63s23p1.
d)
D. 1s22s22p6
30.
Cấu hình electron của nguyên tử K (Z =19) là
a)
A. 1s22s22p63s2.
b)
B. 1s22s22p63s1.
c)
C. 1s22s22p63s23p64s1.
d)
D. 1s22s22p6.
31.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Mg.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Na.
32.
Hai kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm là
a)
A. K, Li.
b)
B. Li, Mg.
c)
C. Ca, Sr.
d)
D. K, Mg.
33.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
34.
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là
a)
A. R2O.
b)
B. RO2.
c)
C. RO.
d)
D. R2O3.
35.
Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
a)
A. Số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
b)
B. Số lớp electron.
c)
C. Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
d)
D. Cấu tạo đơn chất kim loại.
36.
Công thức của natri hiđroxit là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3.
37.
Hợp chất nào sau đây của kim loại kiềm, được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. KCl.
38.
Công thức của natri cacbonat là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. MgCO3.
d)
D. CaCO3.
39.
Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
A. NaOH.
b)
B. NaHS.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3.
40.
Công thức của kali cacbonat là
a)
A. KCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. K2CO3.
41.
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. CuSO4.
d)
D. NaHSO4.
42.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
a)
A. CaCl2.
b)
B. KCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. KOH.
43.
Dung dịch phản ứng được với dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa là
a)
A. KOH.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
44.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì chất rắn thu được là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2O.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Na.
45.
Để phân biệt hai dung dịch NaCl và NaHCO3 có thể dùng thuốc thử là dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. CaCl2.
c)
C. Ba(NO3)2.
d)
D. NaOH.
46.
Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NaCl và NaHCO3 là
a)
A. K2SO4.
b)
B. CaCl2.
c)
C. Ba(NO3)2.
d)
D. Ca(OH)2.
47.
Để bảo quản natri, người ta thường ngâm natri trong
a)
A. dầu hỏa.
b)
B. nước.
c)
C. rượu etylic.
d)
D. phenol lỏng.
48.
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
49.
Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns1.
b)
B. ns2.
c)
C. (n-1)p6.
d)
D. np1.
50.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Cu.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Ag.
51.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K.
b)
B. Na, K.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, Ba.
52.
Các kim loại kiềm thổ
a)
A. đều tan trong nước.
b)
B. đều có tính khử mạnh.
c)
C. đều tác dụng với bazơ.
d)
D. có cùng kiểu mạng tinh thể.
53.
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
a)
A. R2O.
b)
B. RO2.
c)
C. RO.
d)
D. R2O3.
54.
Tên gọi của CaCl2 là
a)
A. canxi sunfat.
b)
B. canxi sunfit.
c)
C. canxi clorua.
d)
D. canxi nitrat.
55.
Tên gọi của MgSO4 là
a)
A. magie sunfat.
b)
B. magie sunfit.
c)
C. canxi sunfat.
d)
D. canxi nitrat.
56.
Tên gọi của CaSO4 là
a)
A. canxi sunfat.
b)
B. canxi sunfit.
c)
C. canxi clorua.
d)
D. canxi nitrat.
57.
Tên gọi của Mg(NO3)2 là
a)
A. magie nitrat.
b)
B. canxi nitrat.
c)
C. canxi clorua.
d)
D. magie nitrit.
58.
CaCO3 là thành phần chính của quặng
a)
A. canxit.
b)
B. magiezit.
c)
C. đolomit.
d)
D. boxit.
59.
MgCO3 là thành phần chính của quặng
a)
A. canxit.
b)
B. magiezit.
c)
C. đolomit.
d)
D. boxit.
60.
MgCO3.CaCO3 là thành phần chính của quặng
a)
A. canxit.
b)
B. magiezit.
c)
C. đolomit.
d)
D. boxit.
61.
Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hoá chất nào sau đây để bó bột?
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaSO4.H2O.
d)
D. CaSO4.2H2O.
62.
Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường
a)
A. MgO, Na2O, CaO, Ca.
b)
B. Na2O, Ba, Ca, Fe.
c)
C. Na, Na2O, Ba, Ca.
d)
D. Mg, Na, Na2O, CaO.
63.
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím?
a)
A. Be.
b)
B. Ba.
c)
C. Al.
d)
D. Mg.
64.
Kim loại Mg không tác dụng với dung dịch nào dưới đây ở nhiệt độ thường?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. CuSO4.
65.
Chất phản ứng được với dung dịch MgCl2 tạo kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
A. NaOH.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaNO3.
66.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
A. KNO3.
b)
B. KHCO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HCl.
67.
Cho dung dịch nước vôi trong (dư) tác dụng với khí cacbonic, hiện tượng xảy ra là
a)
A. kết tủa trắng.
b)
B. kết tủa trắng keo.
c)
C. kết tủa nâu đỏ.
d)
D. kết tủa xanh.
68.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho dung dịch Mg(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaHSO4?
a)
A. Tạo kết tủa màu xanh.
b)
B. Tạo kết tủa màu trắng.
c)
C. Tạo khí không màu.
d)
D. Tạo kết tủa màu vàng.
69.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4?
a)
A. Tạo kết tủa màu xanh.
b)
B. Tạo kết tủa màu trắng.
c)
C. Tạo khí không màu.
d)
D. Tạo kết tủa màu vàng.
70.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho dung dịch MgCl2 tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. Tạo kết tủa màu xanh.
b)
B. Tạo kết tủa màu trắng.
c)
C. Tạo khí không màu.
d)
D. Tạo kết tủa màu vàng.
71.
Khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.
b)
B. Các kim loại kiềm thổ đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
c)
C. Công thức của canxi cabonat là CaCO3.
d)
D. NaHCO3 bị nhiệt phân.
72.
Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NaCl và MgCl2 là
a)
A. HCl.
b)
B. CaCl2.
c)
C. Ba(NO3)2.
d)
D. NaOH.
73.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
A. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
b)
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
C. nhiệt phân CaCl2.
d)
D. điện phân dung dịch CaCl2.
74.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
a)
A. dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
b)
B. điện phân MgCl2 nóng chảy.
c)
C. nhiệt phân MgCl2.
d)
D. điện phân dung dịch MgCl2.
75.
Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
a)
A. Na+, Al3+.
b)
B. Na+, K+.
c)
C. Al3+, K+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
76.
Loại nước cứng nào khi đun sôi thì mất tính cứng?
a)
A. nước cứng tạm thời.
b)
B. nước cứng vĩnh cửu.
c)
C. nước cứng toàn phần.
d)
D. nước vôi trong.
77.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
A. NaHSO4.
b)
B. HCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. Ca(OH)2.
78.
Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu cần sử dụng hóa chất là
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Na2SO4.
79.
Phương pháp đun sôi chỉ loại bỏ được nước cứng có chứa
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b)
B. CaSO4, MgSO4.
c)
C. Ca(HCO3)2, CaSO4.
d)
D. MgCl2, CaSO4.
80.
Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng tạm thời?
a)
A. Phương pháp cất nước.
b)
B. Phương pháp hóa học.
c)
C. Đun sôi nước.
d)
D. Phương pháp trao đổi ion.
81.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
82.
Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al3+ lần lượt là
a)
A. 3s23p1 và 3s23p4.
b)
B. 3s23p1 và 3s2.
c)
C. 2s22p6 và 3s23p1.
d)
D. 3s23p1 và 2s22p6.
83.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Al thuộc nhóm IA, chu kì 3.
b)
B. Al có số oxi hóa +3 trong các hợp chất.
c)
C. Al dễ bị khử thành ion dương.
d)
D. Al có tính lưỡng tính.
84.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
85.
Sản phẩm của phản ứng khi đốt bột nhôm với khí oxi là
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al(NO3)3.
86.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng.
d)
D. H2SO4 loãng.
87.
Nhôm oxit không tan trong dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. H­2SO4.
d)
D. Na2SO4.
88.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
A. KNO3.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. Ca(NO3)2.
d)
D. Mg(NO3)2.
89.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
a)
A. FeO, CuO, Cr2O3.
b)
B. FeO, K2O, CuO.
c)
C. FeO, MgO, CuO.
d)
D. Fe3O4, MgO, BaO.
90.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH.
b)
B. Kim loại Ca không tan trong nước.
c)
C. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.
d)
D. Dung dịch HCl hòa tan được MgO.
91.
Cho kim loại Na dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sản phẩm thu được gồm
a)
A. một chất khí và hai chất kết tủa.
b)
B. một chất khí và không chất kết tủa.
c)
C. một chất khí và một chất kết tủa.
d)
D. hỗn hợp hai chất khí.
92.
Nhôm oxit tan trong dung dịch
a)
A. MgCl2.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2SO4.
93.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
a)
A. HCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaOH.
d)
D. NH3.
94.
Cho dung dịch nhôm clorua tác dụng với dung dịch các chất nào sau đây thì có thể thu được kết tủa nhôm hiđroxit?
a)
A. NH3; HCl; Na2CO3.
b)
B. CO2; HCl; NH3.
c)
C. Na2CO3; NH3; KOH.
d)
D. KOH, Na2CO3; CO2.
95.
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
96.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bền bảo vệ.
b)
B. Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội hay H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. Bột Al trộn với bột CuO gọi là hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray.
d)
D. Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
97.
Công thức của quặng boxit là
a)
A. Al2O3.2SiO2.2H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. 3NaF.AlF3.
d)
D. K2O.Al2O3.6SiO2.
98.
Công thức của quặng criolit là
a)
A. Al2O3.2SiO2.2H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. 3NaF.AlF3.
d)
D. K2O.Al2O3.6SiO2.
99.
Công thức của phèn chua
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O.
c)
C. K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O.
100.

   Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(b) Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

(c) Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(d) Có thể dùng NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời.

Số phát biểu sai

a)

A. 3.   

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

101.

    Cho các phản ứng sau

(1) 2Al + Fe2O3−nhiệt độ−> Al2O3 + 2Fe

(2) 4Al(NO3)3 −nhiệt độ−>2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

(3) 2Al(OH)3 −nhiệt độ−> Al2O3 + 3H2O

(4) 2Al2O3−đpnc−>4Al + 3O2

Phản ứng dùng để hàn sửa chữa đường ray xe lửa là phản ứng nào sau đây ?

a)

A. (3).

b)

B. (2).

c)

C. (1).

d)

D. (4).

102.

    Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 −−> X −−> Y → Al.

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

A. NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

B. Al2O3 và Al(OH)3.

c)

C. Al(OH)3 và NaAlO2.

d)

D. Al(OH)3 và Al2O3.