Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa ktra15ph HK2 lớp 10
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
CÂU 1. Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình
a)
A. oxi hóa
b)
B. khử.
c)
C. hòa tan
d)
D. phân hủy.
2.
CÂU 2. Chất khử là chất
a)
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng
b)
B. Nhận electron, có số oxi hóa giảm
c)
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng
d)
D. Nhường electron, có số oxi hóa giảm
3.
CÂU 3. Chất oxi hóa là chất
a)
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng
b)
B. Nhận electron, có số oxi hóa giảm
c)
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng
d)
D. Nhường electron, có số oxi hóa giảm
4.
CÂU 4. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
a)
A. electron
b)
B. neutron.
c)
C. proton
d)
D. cation.
5.
CÂU 5. Dấu hiệu để nhận biết một pứ oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
a)
A. Số khối
b)
B. Số oxi hóa.
c)
C. Số hiệu
d)
D. Số mol
6.
CÂU 6. Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
a)
A. Na
b)
B. H2O
c)
C. NaOH.
d)
D. H2
7.
CÂU 7. Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
a)
A. S.
b)
B. F2
c)
C. Cl2
d)
D. N2
8.
CÂU 8. Cho bán phản ứng N+5 + 3e → N+2. Đây là quá trình
a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử
c)
C. tự oxi hóa – khử.
d)
D. nhận proton.
9.
CÂU 9. Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
a)
A. +6; +8; +6; -2.
b)
B. +4; 0; +6; -2.
c)
C. +4; -8; +6; -2
d)
D. +4; 0; +4; -2.
10.
CÂU 10. Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
a)
A. +5, -3, +3.
b)
B. -3, +3, +5
c)
C. +3, -3, +5.
d)
D. +3, +5, -3.
11.
CÂU 11. Số oxi hóa của N trong NxOy là
a)
A. +2x.
b)
B. +2y.
c)
C. +2y/x.
d)
D. +2x/y.
12.
CÂU 12. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử :
a)
A. phản ứng hóa hợp
b)
B. phản ứng thay thế
c)
C. phản ứng phân hủy
d)
D. phản ứng trao đổi (vô cơ).
13.
CÂU 13. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử
a)
A. phản ứng hóa hợp
b)
B. phản ứng phân hủy
c)
C. phản ứng thế trong hóa vô cơ
d)
D. phản ứng trao đổi
14.
CÂU 14. Chất khử là
a)
A. chất nhường electron.
b)
B. chất nhận electron
c)
C. chất nhường proton
d)
D. chất nhận proton.
15.
CÂU 15. Phản ứng CaCO3 (to) àCaO + CO2 thuộc loại
a)
A. phản ứng hóa hợp
b)
B. phản ứng phân hủy
c)
C. phản ứng thế
d)
D. phản ứng trao đổi
16.
CÂU 16. Quá trình oxy hoá là
a)
A. quá trình cho electron.
b)
B. quá trình nhận electron.
c)
C. quá trình tăng electron
d)
D. quá trình tăng số oxy hoá
17.
CÂU 17. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
a)
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
b)
B. CaCO3 (to) àCaO + CO2
c)
C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
d)
D. Na2O + H2O → 2NaOH
18.
CÂU 18. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
A. NH3 + HCl → NH4Cl
b)
B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
c)
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
d)
D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
19.
CÂU 19. Trong phản ứng Fe + CuSO4 àCu + FeSO4, Fe là
a)
A. chất oxi hóa
b)
B. chất bị khử
c)
C. chất khử
d)
D. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
20.
CÂU 20. Cho phản ứng hóa học: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron.
b)
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron
c)
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron
d)
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron
21.
CÂU 21. Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
a)
A. nhận 1 mol electron
b)
B. nhường 1 mol electron
c)
C. nhận 2 mol electron
d)
D. nhường 2 mol electron
22.
CÂU 22. Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
a)
A. chỉ bị oxi hóa
b)
B. chỉ bị khử.
c)
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
d)
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử
23.
CÂU 23. Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
a)
A. chỉ bị oxi hóa
b)
B. chỉ bị khử.
c)
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
d)
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
24.
CÂU 24. Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?
a)
A. ∆rHo298K > 0.
b)
B. ∆rHo298K < 0.
c)
C. ∆rHo298K ≥ 0.
d)
D. ∆rHo298K ≤ 0.
25.
CÂU 25. Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
A. kJ;
b)
B. kJ/mol
c)
C. mol/kJ
d)
D. J
26.
CÂU 26. Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?
a)
A. 0oC;
b)
B. 25oC;
c)
C. 40oC
d)
D. 100o
27.
CÂU 27. Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
A. ∆ 𝑓H 𝑜298
b)
B. ∆𝑓H𝑜
c)
C. ∆𝑓H 𝑜273
d)
D. ∆𝑓H1𝑜
28.
CÂU 28. Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng
a)
A. 0.
b)
B. 1
c)
C.2.
d)
D. 3
29.
CÂU 29. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
a)
A. Chất lỏng
b)
B. Chất rắn
c)
C. Chất khí
d)
D. Cả 3 trạng thái trên
30.
CÂU 30. Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra
a)
A. 92,3 kJ mol-1
b)
B. –92,3 kJ mol-1
c)
C. 184,6 kJ mol-1.
d)
D. –184,6 kJ mol-1
31.
CÂU 31. Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là
a)
A. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆𝑟H298 ;
b)
B. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆𝑟H298 𝑜 ;
c)
C. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆𝑓H298 𝑜
d)
D. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆𝑓H298 𝑜
32.
CÂU 32. Biến thiên enthapy của phản ứng:
a)
A. Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol.
b)
B. Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
c)
C. Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
d)
D. Độ biến thiên enthaphy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.
33.
CÂU 33. Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được
a)
A. công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng
b)
B. công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng
c)
C. công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng
d)
D. Cả A, B và C đều sai
34.
CÂU 34. Công thức nào sau đây đúng?
a)
A. ∆𝑟H298 𝑜 =∑∆𝑓H298 𝑜 (sp)-∑ ∆𝑓H298 𝑜 (cđ).
b)
B. ∆𝑟H298 𝑜 =∑∆𝑓H298 𝑜 (cđ)-2.∑ ∆𝑓H298 𝑜 (sp).
c)
C. ∆𝑟H298 𝑜 =2.∑Eb(sp)-∑Eb(cđ).
d)
D. ∆𝑟H298 𝑜 =∑Eb(cđ)-2.∑Eb(sp)
35.
CÂU 35. Ý nghĩa của enthapy:
a)
A. Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp.
b)
B. Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt.
c)
C. Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt
d)
D. Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình phản ứng.
36.
CÂU 36. Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
a)
A. Vôi sống tác dụng với nước
b)
B. Đốt than đá
c)
C. Đốt cháy cồn
d)
D. Nung đá vôi.
37.
CÂU 37. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
a)
A. Phản ứng tỏa nhiệt
b)
B. Phản ứng thu nhiệt.
c)
C. Phản ứng oxi hóa – khử
d)
D. Phản ứng phân hủy
38.
CÂU 38. Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng: A + B → C + D có dạng sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Phản ứng toả nhiệt
b)
B. Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
c)
C. Phản ứng thu nhiệt.
d)
D. Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng
39.
CÂU 39. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
A. Tốc độ phản ứng.
b)
B. Cân bằng hoá học
c)
C. Phản ứng một chiều
d)
D. Phản ứng thuận nghịch
40.
CÂU 40. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
a)
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên
b)
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống
c)
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên
d)
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi
41.
CÂU 41. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
b)
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
c)
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
D. xảy ra giữa hai chất khí.
42.
CÂU 42. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
a)
A. vt= 2vn.
b)
B. vt=vn
c)
C. vt=0,5vn
d)
D. vt=vn=0
43.
CÂU 43. Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
a)
A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
b)
B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
c)
C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
d)
D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
44.
CÂU 44. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là.
a)
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
c)
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
45.
CÂU 45. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
a)
A. Nhiệt độ, áp suất
b)
B. diện tích tiếp xúc
c)
C. Nồng độ
d)
D. xúc tác
46.
CÂU 46. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau). Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1) và Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2) Kết quả thu được là.
a)
A. (1) nhanh hơn (2).
b)
B. (2) nhanh hơn (1).
c)
C. như nhau.
d)
D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).
47.
CÂU 47. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
a)
A. Dạng viên nhỏ.
b)
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
c)
C. Dạng tấm mỏng.
d)
D. Dạng nhôm dây
48.
CÂU 48. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol(rượu) ?
a)
A. Chất xúc tác
b)
B. áp suất
c)
C. Nồng độ.
d)
D. Nhiệt độ
49.
CÂU 49. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?
a)
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
b)
B. Giảm hao phí năng lượng
c)
C. Giảm thời gian nấu ăn.
d)
D. Tăng diện tích tiếp xúc giữa thức ăn và gia vị.
50.
CÂU 50. Cho phản ứng phân huỷ hydrogen peoxit trong dung dịch. 2H2O2 2H2O + O2. Yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là.
a)
A. Nồng độ H2O2.
b)
B. Thời gian
c)
C. Nhiệt độ
d)
D. Chất xúc tác MnO2
51.
CÂU 51. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
a)
A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao
b)
B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao
c)
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
d)
D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.
52.
CÂU 52. Cho phản ứng. 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là.
a)
A. Kích thước các tinh thể KClO3
b)
B. Áp suất
c)
C. Chất xúc tác
d)
D. Nhiệt độ
53.
CÂU 53. Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Đốt trong lò kín.
b)
B. Xếp củi chặt khít
c)
C. Thổi hơi nước
d)
D. Thổi không khí khô.
54.
CÂU 54. Tốc độ phản ứng của chất khí sẽ giảm khi:
a)
A. Tăng nồng độ chất tham gia
b)
B. Giảm áp suất của chất khí
c)
C. Tăng nhiệt độ
d)
D. Thêm chất xúc tác
55.
CÂU 55. Tốc độ phản ứng cho biết:
a)
A. Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
b)
B. Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học
c)
C. Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học
d)
D. Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa học
56.
CÂU 56. Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. HI.
b)
B. HCl
c)
C. HBr
d)
D. HF
57.
CÂU 57. Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
a)
A. HI.
b)
B. HCl
c)
C. HBr.
d)
D. HF
58.
CÂU 58. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
a)
A. HI.
b)
B. HCl
c)
C. HBr.
d)
D. HF
59.
CÂU 59. Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
a)
A. HI
b)
B. HCl
c)
C. HBr.
d)
D. HF
60.
CÂU 60. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
a)
A. F–, Cl–, Br–, I–.
b)
B. I–, Br–, Cl–, F–.
c)
C. F–, Br–, Cl–, I–.
d)
D. I–, Br–, F–, Cl–.
61.
CÂU 61. Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
a)
A. HI.
b)
B. HCl
c)
C. HBr
d)
D. HF
62.
CÂU 62. Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
a)
A. Quỳ tím
b)
B. AgNO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl
63.
CÂU 63. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách khử hóa hợp chất
a)
A. NaCl
b)
B. HCl
c)
C. KMnO4
d)
D. KClO3
64.
CÂU 64. Nguyên nhân của việc hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi cao bất thường là do có liên kết
a)
A. cộng hóa trị
b)
B. cho – nhận
c)
C. hydrogen
d)
D. ion
65.
CÂU 65. Trong phản ứng hóa học sau: 2KBr + 2H2SO4 (đặc) → Br2 + SO2↑ + K2SO4 + 2H2O, ion bromide thể hiện tính
a)
A. base.
b)
B. acid
c)
C. khử
d)
D. oxi hóa
66.
CÂU 66. Trong phản ứng hóa học sau: NaOH + HCl → NaCl + H2O, hydrochloric acid (HCl) thể hiện tính
a)
A. base.
b)
B. acid
c)
C. khử
d)
D. oxi hóa
67.
CÂU 67. Ion nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?
a)
A. Fluoride.
b)
B. Chloride
c)
C. Bromide
d)
D. Iodine
68.
CÂU 68. Acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
a)
A. HF.
b)
B. HCl
c)
C. HI.
d)
D. HBr
69.
CÂU 69. Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
a)
A. HF
b)
B. HCl
c)
C. HI
d)
D. HBr.
70.
CÂU 70. Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. CaCO3
b)
B. Fe
c)
C. NaOH
d)
D. CuO
71.
CÂU 71. Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
a)
A. KBr.
b)
B. KI
c)
C. NaCl
d)
D. NaBr
72.
CÂU 72. Để phân biệt hai dung dịch HCl và NaCl, ta có thể dùng dung dịch
a)
A. phenolphthalein.
b)
B. quỳ tím
c)
C. AgNO3
d)
D. BaCl2.
73.
CÂU 73. Ion hoặc đơn chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. F2.
b)
B. F–.
c)
C. I2
d)
D. I–.
74.
CÂU 74.Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
a)
A. ns2np4
b)
B. ns2np5
c)
C. ns2np3
d)
D. ns2np6
75.
CÂU 75. Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e độc thân?
a)
A. 1
b)
B. 5.
c)
C. 3
d)
D. 7
76.
CÂU 76. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
a)
A. cộng hóa trị không cực.
b)
B. cộng hóa trị có cực.
c)
C. liên kết ion
d)
D. liên kết cho nhận
77.
CÂU 77. Chất nào có tính khử mạnh nhất?
a)
A. HI
b)
B. HF.
c)
C. HBr
d)
D. HCl
78.
CÂU 78. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
a)
A. oxi hóa
b)
B. khử
c)
C. vừa oxi hóa, vừa khử
d)
D. không oxi hóa, khử
79.
CÂU 79. Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:
a)
A. ddAgNO3.
b)
B. dd Na2CO3.
c)
C. ddNaOH
d)
D. phenolphthalein
80.
CÂU 80. Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. HClO.
b)
B. HClO2
c)
C. HClO3.
d)
D. HClO4
81.
CÂU 81. Trạng thái đúng của brom là:
a)
A. rắn
b)
B. lỏng
c)
C. khí
d)
D. tất cả sai
82.
CÂU 82. Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
a)
A. giảm
b)
B. tăng
c)
C. vừa tăng, vừa giảm
d)
D. Không tăng, không giảm
83.
CÂU 83. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:
a)
A. Thủy phân AlCl3.
b)
B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.
c)
C. clo tác dụng với H2O
d)
D. NaCl (s) và H2SO4đặc
84.
CÂU 84. Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
a)
A. HNO3
b)
B. HF
c)
C. H2SO4
d)
D. HCl
85.
CÂU 85. Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl
b)
B. NaBr
c)
C. NaI
d)
D. NaF
86.
CÂU 86. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O à 2HCl + H2SO4. Clo là chất:
a)
A oxi hóa
b)
B. khử.
c)
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
d)
D. Không oxi hóa khử
87.
CÂU 87. Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
a)
A. Zn
b)
B. Fe
c)
C. Cu
d)
D. Ag
88.
CÂU 88. Halogen nào sau đây tác dụng được với KBr?
a)
A. Brom
b)
B. iot.
c)
C. Clo và brom
d)
. D. Clo
89.
CÂU 89. Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
a)
A. NaBr
b)
B. AgCl
c)
C. AgBr
d)
D. HBr
90.
CÂU 90. Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
a)
A. HCl,HClO,H2O
b)
B. NaCl,NaClO,H2O
c)
C. NaCl,NaClO3,H2O
d)
D.NaCl,NaClO4,H2O
91.
CÂU 91. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
a)
A. IA
b)
B. IIA
c)
C. VIA
d)
D. VIIA
92.
CÂU 92. Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
a)
A. Fluorine
b)
B. Bromine
c)
C. Oxygen
d)
D. Iodine
93.
CÂU 93. Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?
a)
A. Tăng dần
b)
B. Giảm dần
c)
C. Tăng sau đó giảm dần
d)
D. Giảm sau đó tăng dần
94.
CÂU 94. Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?
a)
A. Tăng dần.
b)
B. Giảm dần
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng sau đó giảm dần
95.
CÂU 95. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2
c)
C. Br2.
d)
D. I2
96.
CÂU 96. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
a)
A. Lục nhạt
b)
B. Vàng lục
c)
C. Nâu đỏ
d)
D. Tím đen
97.
CÂU 97. Đi từ chlorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?
a)
A. Tăng dần
b)
B. Giảm dần
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Không xác định được
98.
CÂU 98. Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:
a)
A. Br, F, I, Cl
b)
B. F, Cl, Br, I.
c)
C. I, Br, F, Cl
d)
D. I, Br, Cl, F
99.
CÂU 99. Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
a)
A. F > Cl > Br > I
b)
B. F < Cl < Br < I.
c)
C. F > Cl > I > Br
d)
D. F < Cl < I < Br
100.
CÂU 100. Ý nào sau đây nói về ứng dụng của chlorine (Cl2)?
a)
A. khử trùng nước sinh hoạt
b)
B. Sản xuất chất chống dính
c)
C. Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
d)
D. Làm chất sát trùng vết thương
101.
CÂU 101. Ý nào sau đây nói về ứng dụng của fluorine (F2)?
a)
A. Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
b)
B. Sản xuất Cryolite và Teflon.
c)
C. Chế tạo chất tráng lên phim ảnh
d)
D. Làm chất sát trùng vết thương.
102.
CÂU 102. Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?
a)
A. Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
b)
B. Sản xuất Cryolite và Teflon
c)
C. Chế tạo chất tráng lên phim ảnh
d)
D. Làm chất sát trùng vết thương
103.
CÂU 103. Ý nào sau đây nói về ứng dụng của iodine (I2)?
a)
A. Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
b)
B. Sản xuất Cryolite và Teflon.
c)
C. Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
d)
D. Làm chất sát trùng vết thương
104.
CÂU 104. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu:
a)
A. Lục nhạt
b)
B. Vàng lục.
c)
C. Nâu đỏ
d)
D. Tím đen
105.
CÂU 105. Ở điều kiện thường, đơn chất florine có màu:
a)
A. Lục nhạt
b)
B. Vàng lục
c)
C. Nâu đỏ
d)
D. Tím đen.
106.
CÂU 106. Ở điều kiện thường, đơn chất idorine có màu:
a)
A. Lục nhạt
b)
B. Vàng lục
c)
C. Nâu đỏ
d)
D. Tím đen
Reset
