Worksheetsgdcd ck 2 11
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân được hưởng quyền bầu cử, quyền ứng cử một cách
a)
A. Hình thức
b)
B. minh bạch.
c)
C. bình đẳng.
d)
D. công khai
2.
Cau 2: Theo quy định của pháp luật, công dân có Quyền bầu cử tại đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân nhân khi đủ từ
a)
A. 16 tuổi trở lên.
b)
B. 17 tuổi trở lên.
c)
C. 18 tuổi trở lên.
d)
D. 19 tuổi trở lên.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân Việt Nam có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp khi đủ từ
a)
A. 18 tuổi trở lên.
b)
B. 19 tuổi trở lên .
c)
C. 20 tuổi trở lên.
d)
D. 21 tuổi trở lên.
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, một trong những quyền của công dân về bầu cử là công dân được
a)
A. tiếp cận các thông tin về bầu cử.
b)
B. công khai phiêu bầu của mình.
c)
C. trao đổi với người khác về phiếu bầu.
d)
D. bỏ phiêu băng nhiêu hình thức.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, khi kiểm tra danh sách cử tri, nếu phát hiện có sai sót thì công dân có thể sử dụng quyền nào sau đây?
a)
A. Tố cáo
b)
B. khiếu nại.
c)
C. phản ánh.
d)
D. kiến nghị.
6.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân tự mình lựa chọn những người trong danh sách ứng cử viên băng việc tự viết phiều và tự tay bỏ phiếu vào hòm phiếu là thể hiện nguyên tắc
a)
A. phổ thông.
b)
B. công khai.
c)
C. trực tiếp.
d)
D.gián tiếp
7.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân khi đi bầu cử phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Kê khai tài sản cá nhân.
b)
B. Đọc thông tin ứng về bầu cử
c)
C. Xuất trình thẻ cử tri.
d)
D. Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên.
8.
Câu 8: Công dân tham gia bỏ phiếu ở cả nơi cư trú và cơ quan đang công tác là vi phạm nguyên tắc nào sau đây của quyền bầu cử ?
a)
A. Phô thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
9.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng các hình thức
a)
A. đề cử và giới thiệu ứng cử.
b)
B. đề cử và tự ứng cử.
c)
C. tự ứng cử và giới thiệu ứng cử.
d)
D. đề xuất giới thiệu ứng cử.
10.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân nhờ người khác đi bỏ phiêu hộ là vi phạm nguyên tắc nào sau đây của quyền bầu cử ?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đắng
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Gián tiếp.
11.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, mỗi cử tri có quyền bỏ một phiếu bầu đại biểu Quốc hội và bỏ một phiêu bâu đại biêu Hội đông nhân dân tương ứng với mỗi cấp Hội đồng nhân dân là thể hiện nguyên tắc
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Gián tiếp.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi gian lận làm sai lệch kết quả bầu cử thì phải
a)
A. chịu trách nhiệm pháp lý.
b)
C. đính chính lại sự việc.
c)
B. xin lỗi công khai.
d)
D. bồi thường thiệt hại.
13.
Câu 13: Mỗi cử tri có quyền không phải nói ra sự lựa chọn của mình khi bỏ phiếu với bất kỳ ai là thể hiện nguyên tắc nào sau đây của quyên bâu cử ?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đăng.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
14.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm quy định về bầu cử khi từ chối
a)
A. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
b)
B. bỏ phiếu thay người khác.
c)
C. sao chép nội dung phiếu bầu.
d)
D. thực hiện nghĩa vụ cử tri.
15.
Câu 15: Tại thời điểm tổ chức bầu cử, công dân không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi thực hiện hành vi nào sau đây ?
a)
A. Viết hộ phiếu cho người bị khiếm thị
b)
B. bỏ hộ phiếu cho người đang bị ốm
c)
C. thống nhất về việc bầu ứng cử viên
d)
D. thực hiện nghĩa vụ cử tri
16.
Câu 16 : Theo quy định của pháp luật, cử tri không được thực hiện quyền bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp khi đang
a)
A. công tác ở bệnh viện tâm thần
b)
B.được cử đi biệt phái
c)
C. trong tình trạng trầm cảm nặng.
d)
D. bị câm, điếc, mù lòa.
17.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, cử tri không vi phạm quyền bầu cử khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tìm hiểu lí lịch ứng cử viên.
b)
B. Cản trở hoạt động phát phiếu cử tri.
c)
C. Tự ý việt hộ phiếu bầu.
d)
D. Ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
18.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chuẩn bị nhận quyết định ân xá.
b)
C. Tử tù đang chờ thi hành án.
c)
B. Bị thiểu năng trí tuệ.
d)
D. Đã được xóa án tích.
19.
Câu 19: Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử bỏ phiếu kín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đề xuất niêm yết kết quả bầu cử.
b)
C. Chia sẻ nội dung đã viết trong phiếu bầu.
c)
B. Ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
d)
D. Công khai tìm hiếu lí lịch đại biểu.
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, cử tri không vi phạm quyền bầu cử khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Trao đổi nội dung phiếu bầu của nhau.
b)
B. Phát phiếu cho người đang bị quản chế.
c)
C. Cản trở hoạt động phát phiếu cử tri.
d)
D. Từ chối bỏ phiếu hộ người bị khiếm thị.
21.
Câu 21: Tại một điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, do có việc bận nên sau khi viết xong phiếu bầu của mình, chị G đưa phiếu bầu trên cho chị M hàng xóm và nhờ chị M bỏ phiếu giúp mình. Thầy anh X đang phân vân viết phiếu bầu, chị M đã bàn bạc với anh X và thống nhất lựa chọn ứng cử viên giông nhau sau đó anh X tự bỏ phiêu vào hòm phiều rồi ra về. Phát hiện chị M tự ý sửa lại phiêu bâu của chị G, chị H là thành viên tô bầu cử đã yêu cầu chị M đưa phiêu của chị G cho minh kiêm tra. Anh X, chị M và chị H cùng vi phạm nguyên tắc bâu cử nào sau đây?
a)
A. Bỏ phiếu kín.
b)
B. Phổ thông
c)
C. ủy quyền
d)
D. trực tiếp
22.
Câu 22: Trong ngày bầu cử DBHDND các cấp, vì bà M bị bại liệt hai chân không thể đi bầu cử được nên chị H nhân viên tổ bầu cử đã viết phiếu và bỏ phiếu giúp bà. Vì muốn chị gái của mình là bà Q trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân huyện nên chị H đã nhờ anh K tổ trưởng tổ bầu cử đưa thêm 50 lá phiếu đến nhờ chị T con gái bà M cùng mình gạch phiếu. Sau đó nhờ bà M và chị T bỏ phiếu vào hòm phiếu. Chị H và chị T đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào sau đây?
a)
A. Trực tiếp và bình đẳng.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Bình đăng và phổ thông.
d)
D. Bình đắng.
23.
Câu 23: Khi đang giúp chông bỏ phiêu bầu cử theo đề xuất của anh thì chị A phát hiên anh D có hành vi gian lận phiêu bâu, chị A đã kê cho bạn thân của mình là anh H và anh T nghe. Vốn mâu thuẩn với anh D nên anh H lập tức đăng tin đồn thất thiệt bôi nhọ anh D trên trang cá nhân, còn anh T nhắn tin tổng tiền anh D. Vợ chồng chị A đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào sau đây ?
a)
A.Bình đẳng
b)
B. công khai
c)
C. phổ thông
d)
D. Bỏ phiều kín.
24.
Câu 24: đúng ngày bầu cử HDBDCC thì ông A phải điều trị sau phẩu thuật tại bệnh viện nên nhân viên S thuộc tổ bầu cử lưu động đã tự ý bỏ phiếu thay ông. Nhân viên S đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Công khai
b)
B. ủy quyền.
c)
C. Thụ động.
d)
D. Trực tiếp
25.
Câu 25: Trong ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các, vì anh P đang bị tạm giam để điều tra nên nhân viên tổ bầu cử đã mang hòm phiếu phụ đến trại tạm giam và hướng dẫn anh P bỏ phiếu. Anh P đã được thực hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới đây ?
a)
A. Ủy quyền
b)
B. Trực tiếp
c)
C. đại diện
d)
D. công khai
26.
Câu 1: theo luật khiếu nại 2011, ai được thực hiện quyền khiếu nại ?
a)
A. mọi công dân, tổ chức
b)
B.mọi cơ quan, tổ chức
c)
C. mọi công dân
d)
D. người đã thành niên
27.
Câu 2: Người khiếu nại có quyền nào sau đây ?
a)
A. nhờ luật sư tư vấn về pháp luật
b)
B. đảm bảo bí mật họ tên, địa chỉ
c)
C. đưa ra chứng cứ về việc khiếu nại
d)
D. giải trình ý kiến về chứng cứ khiếu nại
28.
Câu 3 : người khiếu nại được ủy quyền cho ?
a)
A. bất cứ ai mà mình tin tưởng
b)
B. Cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột, con đã thành niên.
c)
C. Con đẻ ( Con đã thành niên hoặc chưa đủ tuổi thành niên).
d)
D. Người do cơ quan có thẩm quyền chỉ định.
29.
Câu 4: Người bị khiếu nại có quyền nào dưới đây?
a)
A. Được bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
b)
B. Được nhận văn bản trả lời vê việc giải quyêt khiêu nại.
c)
C. Đưa ra chứng cứ về tính hợp pháp của quyết định hành chính bị khiếu nại.
d)
D. Được khôi phục quyền, lợi ích bị xâm hại.
30.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là nghĩa vụ của người khiếu nại ?
a)
A. Khiếu nại đến đúng người có thẩm quyền.
b)
B. Trình bày trung thực sự việc khiếu nại.
c)
C. Uỷ quyền cho luật sư của mình.
d)
D. Chấp hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực.
31.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của người khiếu nại ?
a)
A. Được nhận văn bản trả lời về việc thụ lý giải quyết khiếu nại.
b)
B. Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan cho người giải quyết khiếu nại.
c)
C. Được bồi thường thiệt hại theo quy định.
d)
D. Nhận quyêt định giài quyêt khiêu nại.
32.
Câu 7: Người khiếu nại không có quyền nào sau đây ?
a)
A. Được khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm.
b)
B. Khiếu nại lần hai theo quy định của pháp luật.
c)
C. Trình bày trung thực sự việc khiếu nại.
d)
D. Ủy quyền cho người đại diện hợp pháp thạm gia đối thoại.
33.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, người tố cáo có quyền nào dưới đây ?
a)
A. Được đảm bảo bí mật thông tin cá nhân
b)
B. Được xin lỗi, cải chính công khai.
c)
C. Cung cấp thông tin liên quan đến nội dung tố cáo.
d)
D. Hợp tác với người giải quyết tố cáo khi có yêu cầu.
34.
Câu 9: Người tố cáo là ai?
a)
A. Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
b)
B. Cá nhân thực hiện việc tô cáo.
c)
C. Cơ quan, cá nhân.
d)
D. cơ quan, tổ chức
35.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là quyền của người tố cáo
a)
A. Được bảo đảm bí mật thông tin cá nhân.
b)
B. Được rút đơn tố cáo.
c)
C. Được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
d)
D. Được xin lỗi, cải chính công khai.
36.
Câu 11: Người bị tố cáo không có quyền nào dưới đây?
a)
A. Được đề nghị cơ quan, tô chức áp dụng biện pháp bảo vệ mình.
b)
B. Được thông báo vê việc gia hạn, tạm đình chỉ giải quyết tố cáo.
c)
C. Đưa ra chứng cứ để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật.
d)
D. Được nhận kết luận nội dung tố cáo.
37.
Câu 12: Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của người tố cáo?
a)
A. Thực hiện quyền tố cáo theo quy định pháp luật.
b)
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung tố cáo.
c)
C. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền bảo vệ người tố cáo.
d)
D. Được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
38.
Câu 13: Người tố cáo không có quyền nào dưới đây?
a)
A. Được thông báo về việc gia hạn, tạm đình chỉ giải quyết tố cáo.
b)
B. Được giữ bí mật họ, tên, địa chỉ và các thông tin cá nhân khác.
c)
C. Tố cáo tiếp khi quá thời hạn quy định mà tố cáo không được giải quyết.
d)
D. Yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bảo vệ khi bị đe dọa, trả thù.
39.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của người tố cáo ?
a)
A. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung tố cáo.
b)
B. Hợp tác với người giải quyết tố cáo khi có yêu cầu.
c)
C. Trình bày trung thực về nội dung tố cáo.
d)
D. Được thông báo kết luận về nội dung tố cáo
40.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân cần thực hiện quyền khiếu nại khi nhận được
a)
A. thông báo tuyền dụng nhân sự.
b)
C. phiếu thăm dò ý kiến cá nhân.
c)
B. kế hoạch giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. quyết định buộc thôi việc không rõ lí do.
41.
Câu 16: Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm phạm đến quyền khiếu nại thì bị phạt cải tạo không giam giữ đên 3 năm hoặc phạt tù từ 6 tháng đên 3 năm?
a)
A. Dùng vũ lực cản trở việc khiếu nại, tố cáo.
b)
B. Xét xử không đúng người bị khiếu nại, tố cáo.
c)
C. Làm hại người khiếu nại, tố cáo.
d)
D. Trả thù người khiếu nại, tô cáo.
42.
Câu 17: Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm phạm đên quyền khiếu nại, tố cáo thì bị phạt tù từ 2 đến 7 năm ?
a)
A. Xét xử không đúng người bị khiều nại, tô cáo.
b)
B. Dùng vũ lực đe dọa người khiếu nại, tố cáo.
c)
C. Làm người khiếu nại, tố cáo tự sát.
d)
D. Đe dọa dùng vũ lực cản trở việc khiếu nại, tố cáo.
43.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo ?
a)
A. Bị xử phạt hành chính.
b)
B. Góp phân xây dụng nhà nước vũng mạnh.
c)
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
d)
D. Phải bồi thường thiệt hại.
44.
Câu 19: Công dân có thê thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị hạ bậc lương không rõ lí do.
b)
B. Bị giao thêm việc ngoài thỏa thuận.
c)
C. Nhận quyêt định điêu chụyên công tác.
d)
D. Phát hiện đường dây mua bán người.
45.
Câu 20: Công dân có thế thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị đe dọa đến tính mạng, sức khỏe.
b)
B. Nhận tiền bồi thường chưa thoa đáng.
c)
C. Bị thu hôi giây phép kinh doanh.
d)
D. Nhận quyết định điều chuyển công tác.
46.
Câu 1: Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tham gia tuần tra ban đêm.
b)
B. Tham gia cách li y tế tập trung.
c)
C. Tham gia luyện tập quân sự.
d)
D. Tổ chức hoạt động khủng bố.
47.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, mọi công dân có nghĩa vụ
a)
A. bảo vệ lợi ích cá nhân mình.
b)
B. bảo vệ tư tưởng cực đoan.
c)
C. bảo vệ mọi quan điểm trái chiều.
d)
D. bảo vệ an ninh quốc gia.
48.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tô quốc?
a)
A. Tố cáo hành vi gây rồi trật tự xã hội.
b)
B. Tuyên truyền Luật nghĩa vụ quân sự.
c)
C. Bí mật tổ chức chống chính quyên.
d)
D. Tố cáo người trốn nghĩa vụ quân sự.
49.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền của mình về bảo vệ Tổ quốc, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Tìm hiếu về đường lôi quân sự.
b)
B. Tham gia dân quan tự vệ.
c)
C. Từ chối đăng ký nghĩa vụ quân sự.
d)
D. Từ chồi lưu hành vũ khí trái phép.
50.
Câu 5: Quyền của mỗi công dân về bảo vệ tổ quốc thể hiện ở việc mỗi công dân tích cực thực hiện tốt việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham gia hiến máu nhân đạo.
b)
B. Tự trang bị vũ khí quân dụng.
c)
C. Tham gia nghĩa vụ quân sự.
d)
D. Lan truyền bí mật quốc gia.
51.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, bảo vệ độc lập , chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước CHXH CN VN là
a)
A. bảo vệ Tổ quốc
b)
B. bảo vệ hoà bình
c)
C. bảo vệ lợi ích quốc gia
d)
D. bảo vệ nền độc lập
52.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, bảo vệ Tổ quốc không bao gồm việc làm nào dưới đây ?
a)
A. bảo vệ trật tự an ninh xã hội
b)
B. xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân
c)
C. thực hiện chính sách hậu phương quân đội.
d)
D. du lịch,khám phá nền văn hóa của các nước khác.
53.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, cùng với việc bảo vệ Tổ quốc chúng ta cần phải làm gì?
a)
A. Xây dựng Tổ quốc.
b)
B. Ngoại giao với các nước khác.
c)
C. Phá hoại Tổ quốc.
d)
D. Trang bị vũ khí hiện đại.
54.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, Luật Nghĩa vụ quân sự (sửa đổi) năm 2015, đối tượng được gọi nhập ngũ ở nước ta là công dân từ đủ
a)
A. 17 tuoi den het 25 tuoi
b)
B. 17 tuổi đến hết 27 tuổi.
c)
C. 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
d)
D. 18 tuổi đến hết 27 tuổi
55.
Câu 10: Đối với học sinh lớp 11 có thể tham gia việc làm nào dưới đây đề góp phần bảo vệ Tổ quôc?
a)
A. Đăng kí tự nguyện tham gia nghĩa vụ quân sự.
b)
B. Thăm hỏi, tặng quà thương binh, gia đình chính sách.
c)
C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh.
d)
D. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân.
56.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, mức hình phạt cao nhất khi công dân trốn tránh nghĩa vụ quân sự là?
a)
A. Phạt tiền.
b)
B. Cảnh cáo.
c)
C. Kỉ luật.
d)
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
57.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, Luật Nghĩa vụ quân sự (sửa đổi) năm 2015, công dân được tạm hoàn nghia vụ quản sự vi lí do đang học đại học, cao đăng thì độ tuôi tham gia nghĩa vụ quân sự từ
a)
A. đủ 18 tuôi đên hêt 25 tuôi
b)
B. dน 18 tuoi den het 26 tubi.
c)
C. đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
d)
D. đủ 18 tuổi đến hết 28 tuổi.
58.
Câu 13: Y kiên nào dưới đây đúng vê nghĩa vụ bảo vệ Tô quốc?
a)
A. Chỉ nam giới mới có quyền tham gia nghĩa vụ quân sư.
b)
B. Học sinh còn nhỏ tuổi chưa thể thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Công dân từ 18 tuôi trở lên mới phải thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Tham gia bao vệ trật tự, an ninh trong trường học và nơi cư tru.
59.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, đôi với mỗi cá nhân, hành vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bảo vệ Tổ quốc gây nên hậu quả như thế nào?
a)
A. Ảnh hưởng đến khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Có thể gây nguy hại đến chủ quyền quốc gia.
c)
C. Xâm phạm quyền tự do, dân chủ của công dân.
d)
D. Gây mất an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội.
60.
Câu 15: Chủ thể nào dưới đây đã vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. V từ chối khi được người quen gợi ý hỗ trợ để không phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
b)
B. Bạn N tuyên truyền thông tin sai lệch về tình hình chính trị - xã hội của đất nước.
c)
C. Ông Q trình báo công an xã khi phát hiện anh K tàng trữ nhiều vũ khí quân dụng.
d)
D. Chị V trình báo công an địa phương khi phát hiện nhóm người có hành động khả nghi.
61.
Câu 16: Bảo vệ Tô quôc không bao gôm hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân.
b)
B. Thực hiện chính sách hậu phương quân đội.
c)
C. Góp ý cho các chính sách phát triên giáo dục.
d)
D. Tham gia nghĩa vụ quân sự; bảo vệ trật tự xã hội.
62.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nhận định nào sau đây đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Bảo vệ Tổ quốc là quyền và nghĩa vụ của công dân.
b)
B. Chỉ bảo vệ Tổ quốc khi đất nước xảy ra chiến tranh.
c)
C. Trốn tránh nghĩa vụ quân sự chỉ bị xử phạt hành chính.
d)
D. Bảo vệ Tổ quốc là trách nhiệm riêng của lực lượng vũ trang.
63.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, Việc làm nào dưới đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc ?
a)
A. đăng kí nghĩa vụ khi đủ tuổi
b)
B. không chấp hành lệnh gọi nhập ngủ
c)
C. tham gia tập luyện quân sự ở trường học
d)
D. tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư
64.
Câu 1. Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. giam, giữ người trái pháp luật.
b)
B. điều tra hiện trường gây án.
c)
C. truy đuổi kẻ gian.
d)
D. theo dõi nhân chứng.
65.
Câu 2: Công dân có hành vi bịa đặt để hạ uy tín của người khác là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. danh dự, nhân phẩm.
b)
B. tính mạng, sức khỏe.
c)
C. năng lực thể chất.
d)
D. tự do thân thể
66.
Câu 3. Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện hành vi đe dọa giết người là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. tư cách pháp nhân.
b)
B. hoàn cảnh xuất thân.
c)
C. tính mạng, sức khỏe.
d)
D. thân thế, sự nghiệp.
67.
Câu 4. Mọi công dân có hành vi xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác đều bị
a)
A. bắt giữ khẩn cấp.
b)
B. xét xử lưu động.
c)
C. tước bỏ nhân quyền.
d)
D. xử lí theo pháp luật.
68.
Câu 5. Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. giám hộ trẻ vị thành niên.
b)
B. tìm kiếm tù nhân trốn trại.
c)
C. theo dõi tội phạm nguy hiểm.
d)
D. giam, giữ người trái pháp luật.
69.
Câu 6. Trong trường hợp nào sau đây thì bất kì ai cũng có quyền bắt giữ người?
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội
b)
B. Đang chuẩn bị thực hiện các hành vi phạm tội
c)
C. Bị bắt quả tang hành vi phạm tội hoặc đang bị truy nã
d)
D. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội
70.
Câu 7. Những hành vi vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân có thể gây ra các tổn hại như thế nào?
a)
A. Gây tồn hại về tinh thần, tính mạng, sức khỏe của công dân.
b)
B. Tạo điều kiện cho các cá nhân phát triển được các khả năng của bản thân mình.
c)
C. Hỗ trợ công dân có điều kiện để vươn lên trong cuộc sống.
d)
D.Tạo ra sự bình đẳng, công bằng trong xã hội.
71.
Câu 8. Trường hợp nào sau đây bắt người đúng pháp luật?
a)
A. Bắt, giam, giữ người dù nghi ngờ không có căn cứ.
b)
B. Mọi trường hợp cán bộ, chiến sĩ cảnh sát đều có quyền bắt người.
c)
C. Việc bắt, giam, giữ người phải đúng trình tự và thủ tục do pháp luật qui định.
d)
D. Công dân đêu có quyên bắt người trong mọi trường hợp.
72.
Câu 9. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân quy định việc bắt và giam, giữ người chỉ được thực hiện khi có quyết đinh hoặc phê chuẩn của
a)
A. ủy ban nhân dân.
b)
B. Hội đông nhãn dan.
c)
C. Tổng thanh tra.
d)
D. Viện Kiêm sát.
73.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. bảo trợ người già neo đơn.
b)
B. giam, giữ người trái pháp luật.
c)
C. theo dõi nhân chứng.
d)
D. theo dõi tội phạm nguy hiểm.
74.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện
a)
A. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
b)
B. hủy hồ sơ tham gia đấu thầu
c)
C. cách li y tế theo quy định
d)
D. kế hoạch phản biện xã hội
75.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi bắt giữ người đang
a)
A. bị truy nã toàn quốc.
b)
B. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
c)
C. kiểm soát truyền thông
d)
D. tìm hiểu hoạt động tín ngưỡng.
76.
Câu 13: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân quy định việc bắt và giam, giữ người chỉ được thực hiện khi có quyết đinh hoặc phê chuẩn của
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. ủy ban nhân dan.
c)
C. Viện Kiêm sát.
d)
D. Tổng thanh tra.
77.
Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội.
b)
B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
c)
C. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.
d)
D. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
78.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác khi
a)
A. Tự vệ chính đáng.
b)
B. Bắt giữ người phạm tọi.
c)
C. Khống chế tên trộm.
d)
D. đánh người gây thương tích
79.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vì dề dọa giểt, iêt người là hành vi xâm phạm
a)
A. nhân phẩm của công dân.
b)
B. tinh thần của công dân.
c)
C. tính mạng và sức khỏe của công dân.
d)
D. danh dự của công dân.
80.
Câu 1: Chỗ ở của công dân được hiểu là
a)
A. nhà ở, phương tiện hoặc nhà khác mà công dân sử dụng để cư trú.
b)
B. nhà ở, phương tiện hoặc cơ quan mà công dân sử dụng để sinh hoạt.
c)
C. nhà ở, phương tiện hoặc nơi làm việc mà công dân sử dụng để ở.
d)
D. nhà tập thể, phương tiện hoặc cơ quan mà công dân sử dụng để cư trú.
81.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khăng định chỗ ở của người đó có
a)
A. hồ sơ đề nghị vay vốn ưu đãi.
b)
B. công cụ để thực hiện tội phạm.
c)
C. quyết định điều động nhân sự.
d)
D. đối tượng tố cáo nặc danh.
82.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
A. nơi cư trú.
b)
B. tự do cá nhân.
c)
C. nơi làm việc.
d)
D. bí mật đời tư.
83.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, hành vi tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
b)
B. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
c)
C. bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
d)
D. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
84.
Câu 5: Tự ý vào nhà người khác kiểm tra vì nghi ngờ có chứa hàng cấm là công dân đã vi phạm quyền nào dưới đây?
a)
A. Bất khả xâm phạm về tài sản.
b)
C. Được bảo hộ về đời tư.
c)
B. Được bảo hộ về danh dự.
d)
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
85.
Câu 6: Việc khám chỗ ở của công dân được tiến hành khi ở đó có
a)
A. nhiều người tụ tập.
b)
B. người phạm tội đang lẩn trốn.
c)
C. tình báo viên đang cư trú.
d)
D. tài sản quý hiểm.
86.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tranh chấp tài sản.
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. phương tiện phạm tội.
87.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ thành phần nào sau đây?
a)
A. Người đó hoặc người đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở, đại diện chính quyền xã và người chứng kiến
b)
B. Người đó hoặc người đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở, đại diện chính quyền tỉnh và người chứng kiến
c)
C. Người đó hoặc người đủ 16 tuổi trở lên, đại diện chính quyền xã và người chứng kiến
d)
D. Người đó hoặc người đủ 16 tuổi trở lên, đại diện chính quyền huyện và người chứng kiến
88.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ để khẳng định ở đó có
a)
A. cộng cụ gây án.
b)
B. hoạt động tín ngưỡng.
c)
C. tổ chức sự kiện.
d)
D. bạo lực gia đình.
89.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý mở điện thoại của bạn.
b)
B. Đe dọa đánh người
c)
C. tự ý vào nhà người khác
d)
D. tung ảnh nóng của bạn lên Facebook
90.
cau 11: Theo quy định của pháp luật, cơ quan chức năng có thẩm quyền được phép khám chỗ ở của công dân khi có căn cứ cho rằng ở đó có
a)
A. người phạm tội đang lẩn trốn.
b)
B. tài sản quý hiếm.
c)
C. tình báo viên đang cư trú.
d)
D. nhiều người tụ tập.
91.
Câu 12: Tự tiện khám chỗ ở của người khác là xâm phạm đến quyền cơ bản nào của công dân
a)
A. Bảo hộ về tính mạng sức khỏe.
b)
B. Bât khả xâm phạm về chỗ ở
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể
d)
D. Bảo hộ vê danh dự nhân phẩm.
92.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, hành vi tự ý khám xét chô ở của người khác là vi phạm quyên bất khả xâm phạm về
a)
A. chỗ ở.
b)
B. danh tính.
c)
C. bí mật đời tư.
d)
D. thân thể.
93.
Câu 14: Tài sản riêng hoặc tài sản thuộc quyền sử dụng của công dân, là nơi thờ cúng tổ tiên, là nơi sum họp nghi ngơi của công dân là gì?
a)
A. Chỗ ở của công dân.
b)
C. Chỗ làm của công dân.
c)
B. Khách sạn công dân ở.
d)
D. Cơ sở tôn giáo.
94.
Câu 15: Việc khám nhà, khám người trừ những trường hợp khẩn cấp không được khám vào thời gian
a)
A. Ban sáng.
b)
B. Ban trưa.
c)
C. Ban chiều.
d)
D. Ban đêm.
95.
Câu 16: Trong thời hạn 24h giờ, kể từ khi khám xong chỗ ở của công dân, người ra lệnh khám phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cùng cấp nào?
a)
A. Cơ quan Tư pháp.
b)
B. Cơ quan Công an.
c)
C. Toà án nhân dân.
d)
D. Viện Kiểm sát.
96.
Câu 17: Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp
a)
A. công an cho phép.
b)
B. pháp luật cho phép.
c)
C. có người làm chứng.
d)
D. trưởng ấp cho phép.
97.
Câu 18: Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Do pháp luật quy định.
b)
B. Có nghi ngờ tội phạm.
c)
C. Cần tìm đồ vật quý.
d)
D. Do một người chỉ dẫn.
98.
Câu 19. Chỗ ở của công dân được nhà nước và mọi người
a)
A. bảo vệ.
b)
B. tôn trọng.
c)
C. bảo đảm.
d)
D. bảo hộ.
99.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A.bảo trợ người già neo đơn.
b)
B. đối tượng bị truy nã.
c)
C. quản lí hoạt động truyền thông.
d)
D. giám hộ trẻ em khuyết tật.
100.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của người khác khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. cấp cứu người bị nạn.
b)
B. kiểm tra căn cước công dân.
c)
C. tuyên truyền bán hàng đa cấp.
d)
D. giới thiệu dịch vụ bảo hiểm.
101.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của người khác khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. xác định thông tin dịch tễ.
b)
B. dập tắt vụ hỏa họa.
c)
C. tìm hiểu bí quyết gia truyền.
d)
D. giới thiệu mô hình kinh doanh.
102.
Câu 23: Tại khoản 1 điều 158 Bộ luật hình sự (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định: Người xâm phạm chỗ ở của người khác sẽ bị phạt cải tạo không giam giữ đến 2 năm hoặc phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Khám xét chỗ ở theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền.
b)
B. Khám xét chỗ ở của người khác để bắt tội phạm truy nã
c)
C Khám xét trái pháp luật chỗ ở của người khác
d)
D. Khám xét chỗ ở khi có căn cứ ở đó có tài liệu liên quan đến vụ án.
103.
Câu 24: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
a)
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
b)
B. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
c)
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
d)
D. yêu cầu của
104.
Câu 25: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. thăm dò tin tức nội bộ.
b)
C. dập tắt vụ hỏa hoạn.
c)
B. tiếp thị sản phẩm đa cấp.
d)
D. tìm đồ đạc bị mất tộm.
105.
Câu 26. Hành vi nào dưới đây không xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Khám nhà người khác vì nghi ngờ người đó trộm đồ của mình.
b)
B. Sang nhà hàng xóm để kiểm tra đường dây điện khi không có ai ở nhà.
c)
C. Tự ý vào phòng người khác khi họ đi vắng.
d)
D. Công an khám nhà tội phạm khi có lệnh của Viện kiểm sát.
106.
Câu 27. Hành vi nào dưới đây không xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Ông H vào phòng anh B khi chưa được sự đồng ý của anh B.
b)
B. Anh T sang nhà hàng xóm tìm gà khi không có ai ở nhà.
c)
C. Thấy nhà bạn không khóa cửa, bà H mở cửa vào chờ chủ nhà về
d)
D. Công an khám nhà của D khi có lệnh của cơ quan có thâm quyên.
107.
Câu 28. Trường hợp nào sau đây là vi phạm quyền bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân?
a)
A. Giúp chủ nhà bẻ khóa để vào nhà.
b)
B. Trèo qua nhà hàng xóm lấy đồ bị rơi.
c)
C. Con đi vào nhà mà không xin phép bố mẹ.
d)
D. Ra vào nhà mà minh đang thue trọ.
108.
Câu 29. Để thực hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi môi người phải
a)
A. tôn trọng chỗ ở của người khác
b)
B. tôn trọng bí mật của người khác.
c)
C. tôn trọng tự do của người khác.
d)
D. tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
100 %
