wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CK2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

2.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời

3.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

4.

1(F bằng

(a)  

5.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

(a)  

6.

Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?

(a)  

7.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

8.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. N.

b)

B. N/m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m

9.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

C. truyền lực cho các điện tích.

d)

D. truyền tương tác giữa các điện

10.

Hau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 μC

b)

+2,5μC

c)

- 1,5μC

d)

- 2,5Μc

11.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

A. độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

B. phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

C. độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

D. độ mạnh yếu của điện trường.

12.

Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

a)

electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

b)

prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

c)

electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ

d)

prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ

13.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 5 lần

b)

Tăng 25 lần

c)

Giảm 25 lần

d)

Giảm 5 lần

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

c)

Xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là 1 vật trung hoà điện

d)

Xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là 1 vật trung hoà điện

15.

(SBT CTST) Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6.10-19C

b)

-1,6.10-19C

c)

3,2.10-19C

d)

3,2.10-19C

16.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là (, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

17.

Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

18.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

19.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ( thì

a)

Tăng ( lần so với trong chân không.

b)

Giảm ( lần so với trong chân không.

c)

Giảm (2 lần so với trong chân không.

d)

Tăng (2 lần so với trong chân không

20.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :

a)

luôn luôn đẩy nhau

b)

luôn luôn hút nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

Không có cơ sở để kết luận

21.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

A. Điện tích Q.

b)

B. Điện tích thử q.

c)

C. Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

D. Hằng số điện môi của môi trường

22.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

D. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

23.

Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

b)

B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

c)

C. vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

24.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Không khí khô

b)

Nước tinh khiết

c)

Thủy tinh

d)

dung dịch muối

25.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

26.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

27.

Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:

a)

Điện tích dương truyền từ A sang B

b)

Điện tích dương truyền từ B sang A

c)

Electron truyền từ B sang A

d)

Electron truyền từ A sang B

28.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với

d)

Ngược chiều với

29.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

hiện tượng nhiễm điện do truyền dẫn

30.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

31.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm . Một điểm cách một khoảng . Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại là

a)

mặt cầu tâm và đi qua .

b)

một đường tròn đi qua .

c)

một mặt phẳng đi qua .

d)

các mặt cầu đi qua .

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C)

b)

êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg)

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

33.

Bốn quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích :+2,3μC, -264.10-7C, - 5,9μC, +3,6.10-5C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 μC

b)

+2,5μC

c)

- 1,5μC

d)

- 2,5Μc

34.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3.

b)

.

c)

9.

d)

.

35.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron , nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

36.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

37.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

38.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ

a)

Tăng lên 3 lần.

b)

Giảm đi 3 lần.

c)

Tăng lên 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

39.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

40.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

41.

Hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau khoảng r. Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất?

a)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1

b)

Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r

c)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q2 và tăng gấp đôi khoảng cách r

d)

Tăng gấp đôi độ lớn cả 2 điện tích q1,q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r

42.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

43.

Hai quả cầu giống nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì:

a)

Cả hai quả cầu nhiễm điện dương

b)

Cả hai quả cầu nhiễm điện âm

c)

Quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm

d)

Quả cầu A trở thành trung hòa về điện

44.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

45.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không xảy ra ?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

M và N nhiễm điện trái dấu

c)

M nhiễm điện còn N không nhiễm điện

d)

Cả M và N không nhiễm điện

46.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó

47.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

48.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM.

b)

UMN = - UNM.

c)

UMN =1/UNM.

d)

UMN =-1/UNM

49.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét

d)

oát (W)

50.

(SBT KN) Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó:

a)

A. d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

B. d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

C. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

51.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

52.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

53.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

c)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

d)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

54.

Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40cm. Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia. Khi đó chúng hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn lực tương tác đó

a)

Hút nhau F = 23mN

b)

Hút nhau F = 13mN

c)

Đẩy nhau F = 13mN

d)

Đẩy nhau F = 23Mn

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện

b)

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy

c)

Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ

56.

Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19C.

a)

Thừa 6.106 hạt.

b)

Thừa 6.105 hạt.

c)

Thiếu 6.106 hạt.

d)

Thiếu 6.105 hạt.

57.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trước khi chạm:

a)

Cả hai tích điện dương

b)

Cả hai tích điện âm

c)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

58.

Thế năng điện của một điện tích đặt tại điểm trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm .

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q.

59.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

60.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

B. Lực điện là một lực thế.

c)

C. T

61.

1nF bằng

a)

A. 10-9 F.

b)

B. 10-12 F.

c)

C. 10-6 F.

d)

D. 10-3 F.

62.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q

b)

Cường độ điện trường

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường

d)

Khối lượng của điện tích

63.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

64.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

Lực điện là một lực thế.

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

65.

Tụ điện là

a)

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

66.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

Phương chiều của cường độ điện trường.

c)

Khả năng sinh công của điện trường.

d)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

67.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường

d)

D. theo một quỹ đạo bất kì

68.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

khả năng sinh công tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

69.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

B. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

C. Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

70.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

tăng gấp 4

71.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

72.

Khi bay từ M đến N trong điện trường đều, electron tăng tốc động năng tăng thêm 250eV. Hiệu điện thế UMN bằng

a)

A. -250V

b)

B. 250V

c)

C. - 125V

d)

D. 125V

73.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

A. Cu-lông (C).

b)

B. Vôn (V).

c)

C. Fara (F).

d)

D. Vôn trên mét (V/m).

74.

Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm

b)

cường độ điện trường

c)

điện tích q đặt tại điểm

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

75.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

76.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

A. Điện tích

b)

B. Cường độ điện trường

77.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của các điểm

b)

B. hình dạng của đường đi

c)

C. độ lớn của điện tích

d)

D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

78.

Bắn một proton với vận tốc v vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Positron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

79.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

80.

Chọn câu sai:

a)

Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thừa proton

c)

Vật trung hòa là vật có tổng đại số tất cả các điện tích bằng không

d)

Nguyên nhân tạo ra sự nhiễm điện của các vật là sự di chuyển electron

81.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi

b)

chỉ có chiều là không đổi

c)

là các đường thẳng song song cách đều

d)

là những đường thẳng đồng quy

82.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

83.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

A. Culông.

b)

B. Vôn.

c)

C. Fara.

d)

D. Vôn trên mét.

84.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

hằng số điện môi

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện

85.

(SBT CTST) Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

A. máy khử rung tim.

b)

B. khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

C. Pin dự phòng.

d)

D. Tua bin nước.

86.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

87.

Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 2cm. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6cm là

a)

72V

b)

36V

c)

12V

d)

18V

88.

(SBT KN) Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

A. điện dung C

b)

B. điện tích Q

c)

C. khoảng

89.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụ

d)

cường độ điện trường

90.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, đơn vị của tụ điện là N

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

91.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện.

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

92.

Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích

b)

Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

93.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

giảm bốn lần

94.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

D. đứng yên.

95.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C

b)

W = QU/2

c)

W = Q2/2C

d)

W = CU2/2

96.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.

97.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

98.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

99.

Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Biết lực điện sinh công A =2.10-9J để dịch chuyển điện tích q = 5.10-10C từ bản dương sang bản âm. Điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại bằng

a)

100V/m

b)

200V/m

c)

300V/m

d)

400V/m

100.

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích:

a)

Hai tụ điện phải có cùng điện dung.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.

c)

Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó.

101.

Electron chuyển động không vận tốc ban đầu từ A đến B trong một điện trường đều với UAB = 45,5V. Tại B vận tốc của nó là:

a)

A. 106m/s

b)

B. 1,5m/s

c)

C. 4.106m /s

d)

D. 8.106m/s

102.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

103.

Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

ở 2 mặt của bản tích điện dương

c)

ở hai mặt của bản tích điện âm

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

104.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ.

b)

Giữa hai bản kim loại là không khí.

c)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.

d)

Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH.

105.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng

b)

Lưu trữ điện tích

c)

Lọc dòng điện một chiều

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

106.

tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 2000 J

b)

B. - 2000 J

c)

C. 2 mJ

d)

D. - 2 mJ

107.

Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3.103 V/m. Sát bản dương có một điện tích q = 1,5.10-2C. Công của lực điện trường thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm là

a)

A. 9J

b)

B. 0,09J

c)

C. 0,9J

d)

D. 1,8J

108.

Trong đèn hình của máy thu hình, các electrôn được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V. Hỏi khi đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu, bỏ qua vận tốc ban đầu của nó:

a)

A. 6,4.107m/s

b)

B. 7,4.107m/s

c)

C. 8,4.107m/s

d)

D. 9,4.107m/s

109.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa pôliêtilen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

giấy tẩm parafin