wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Trắc Nghiệm

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã định danh, Họ và tên của những học sinh là Đoàn viên?

a)

SELECT Mã định danh, Họ và tên FROM Học Sinh 11 WHERE Đoàn viên = x

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] = “x”

c)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] = x

d)

SELECT Mã định danh, Họ tên FROM Học Sinh 11 WHERE Đoàn viên = “x”

2.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã định danh, Họ và tên của những học sinh có giới tính là Nữ?

a)

SELECT Mã định danh, Họ và tên FROM Học Sinh 11 WHERE Giới tính = Nữ

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = Nữ

c)

SELECT Mã định danh, Họ tên FROM Học Sinh 11 WHERE Giới tính = “Nữ”

d)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = “Nữ”

3.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã định danh, Họ và tên, điểm môn Toán của những học sinh có điểm môn Toán từ 7.0 điểm trở lên?

a)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Toán] >= 7.0

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Toán] > 7.0

c)

FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Toán] > 7.0 SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán]

d)

FROM [HỌC SINH 11] SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] WHERE [Toán] >= 7.0

4.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã định danh, Họ và tên, điểm môn Ngữ văn của những học sinh có điểm môn Ngữ văn từ 7.0 điểm trở xuống?

a)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngữ văn] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Ngữ văn] < 7.0

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngữ văn] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Ngữ văn] >= 7.0

c)

FROM [HỌC SINH 11] SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngữ văn] WHERE [Ngữ văn] <= 7.0

d)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngữ văn] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Ngữ văn] <= 7.0

5.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã định danh, Họ và tên, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học dưới 8.0 điểm?

a)

FROM [HỌC SINH 11] SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Tin học] WHERE [Tin học] < 8.0

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Tin học] <= 8.0

c)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Tin học] < 8.0

d)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Tin học] > 8.0

6.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã sách, tên sách của tác giả Lasse Rouhiaine?

a)

SELECT [Mã sách], [Tên sách] FROM [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Tác giả] = Lasse Rouhiaine

b)

SELECT [Mã sách], [Tên sách] FROM [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Tác giả] = “Lasse Rouhiaine”

c)

SELECT [Mã sách], [Tên sách] FROM [SÁCH] WHERE [Tác giả] = “Lasse Rouhiaine”

d)

SELECT [Mã sách], [Tên sách] FROM [SÁCH] WHERE [Tác giả] = Lasse Rouhiaine

7.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Số thẻ TV, Họ và tên của người đọc học lớp 11A2?

a)

SELECT [Số thẻ TV], [Họ và tên] FROM [NGƯỜI ĐỌC] WHERE [Lớp] = “11A2”

b)

SELECT [Số thẻ TV], [Họ và tên] FROM [NGƯỜI ĐỌC] WHERE [Lớp] = 11A2

c)

SELECT [Số thẻ TV], [Họ và tên] FROM [MƯỢN TRẢ] WHERE [Lớp] = “11A2”

d)

SELECT [Số thẻ TV], [Họ và tên] FROM [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Lớp] = 11A2

8.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Số thẻ TV, Mã sách, Ngày mượn, Ngày trả của người mượn sách có Số thẻ TV là HS-003?

a)

SELECT [Số thẻ TV], [Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả] FROM [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Số thẻ TV] = HS-003

b)

SELECT [Số thẻ TV], [Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả] FROM [NGƯỜI ĐỌC] WHERE [Số thẻ TV] = “HS-003”

c)

SELECT [Số thẻ TV], [Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả] FROM [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Số thẻ TV] = “HS-003”

d)

SELECT [Số thẻ TV], [Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả] FROM [NGƯỜI ĐỌC] WHERE [Số thẻ TV] = HS-003

9.

Truy vấn CSDL là:

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.

10.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

11.

Em hãy điền vào chỗ trống (...) cho phát biểu dưới đây: “ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu ...... để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( )

b)

‘ ’

c)

[ ]

d)

“ ”

12.

Đối với hệ quản trị CSDL Access, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

14.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

15.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

16.

Cấu trúc cơ bản của một câu tru vấn viết bằng ngôn ngữ SQL?

a)

SELECT ... WHERE ... FROM ...

b)

SELECT ... FROM ... WHERE ...

c)

FROM ... SELECT ... WHERE ...

d)

WHERE ... FROM ... SELECT ...

17.

Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: “Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?”

a)

Sort

b)

Criteria

c)

or

d)

Table

18.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu

19.

Truy vấn trong cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một thao tác trên dữ liệu để thêm, sửa, hoặc xóa bản ghi

b)

Một phát biểu yêu cầu khai thác dữ liệu từ CSDL

c)

Một phát biểu thực hiện thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL

d)

Một chức năng đặc biệt chỉ có trong hệ quản trị CSDL quan hệ

20.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là gì?

a)

Python

b)

HTML

c)

SQL

d)

XML

21.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để chỉ ra thông tin cần hiển thị?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

UPDATE

22.

Trong câu lệnh SQL, mệnh đề WHERE có chức năng gì?

a)

Xác định bảng dữ liệu sẽ được truy cập

b)

Chỉ ra thông tin cần hiển thị

c)

Xác định điều kiện để lọc dữ liệu

d)

Chỉ định các trường cần cập nhật

23.

Để lấy mã định danh, tên học sinh và điểm Toán của những học sinh có điểm Toán dưới 5.0, câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?

a)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN <= 5.0

b)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

c)

SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

d)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

24.

Trong SQL, mệnh đề nào chỉ định bảng mà dữ liệu được truy xuất?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

WHERE

d)

FROM

25.

Khi tên trường trong SQL có dấu cách, ta cần làm gì?

a)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc đơn ( )

c)

Viết tên trường không có dấu cách

d)

Bỏ dấu cách và viết liền tên trường

26.

Truy vấn SQL nào sau đây trả về mã định danh và tên của học sinh có điểm Văn từ 7.0 trở lên?

a)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

b)

SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

c)

SELECT MA_DINH_DANH FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN >= 7.0

d)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_VAN > 7.0

27.

Hệ quản trị CSDL nào hỗ trợ cả truy vấn SQL và QBE?

a)

MySQL

b)

Oracle

c)

Microsoft Access

d)

PostgreSQL

28.

Truy vấn cập nhật dữ liệu trong SQL là gì?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

DELETE

d)

INSERT

29.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Số thẻ TV, Mã sách mà học sinh Trần Văn An đã mượn?

a)

SELECT DISTINCT [Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Mã sách] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [Họ và tên] = "Trần Văn An"

b)

SELECT DISTINCT [Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Mã sách] FROM [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [Họ và tên] = "Trần Văn An"

c)

SELECT DISTINCT [Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Mã sách] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [Họ và tên] = Trần Văn An

d)

SELECT DISTINCT [Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Mã sách] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Họ và tên] = Trần Văn An

30.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Số thẻ TV, Họ và tên, Lớp của học sinh đã mượn sách có Mã sách là AN-01?

a)

SELECT DISTINCT  [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Họ và tên], [Lớp], [Mã sách]

FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-  TRẢ].[Số thẻ TV]

WHERE [Mã sách] = “AN-01”

b)

SELECT DISTINCT  [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Họ tên], [Lớp], [Mã sách]

FROM   [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số

thẻ TV]

WHERE [Mã sách] = AN-01

c)

SELECT DISTINCT [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Họ tên], [Lớp], [Mã sách] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ]

WHERE [Mã sách] = “AN-01”

d)

SELECT DISTINCT  [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV], [Họ tên], [Lớp], [SÁCH].[Mã sách]

FROM  [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [SÁCH] ON [NGƯỜI ĐỌC].[ sách] = [MƯỢN-TRẢ].[

sách]

WHERE [Mã sách] = “AN-01”

<END>

31.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã sách, Ngày mượn, Ngày trả, Số thẻ TV của người mượn đã mượn quyển sách có tên Sáng tạo toán học?

a)

SELECT DISTINCT [Tên sách], [SÁCH].[Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả], [Số thẻ TV] FROM [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] WHERE [Tên sách] = Sáng tạo toán học

b)

SELECT DISTINCT [Tên sách], [SÁCH].[Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả], [Số thẻ TV] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [Tên sách] = "Sáng tạo toán học"

c)

SELECT DISTINCT [Tên sách], [SÁCH].[Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả], [Số thẻ TV] FROM [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [SÁCH].[Mã sách] = [MƯỢN-TRẢ].[Mã sách] WHERE [Tên sách] = "Sáng tạo toán học"

d)

SELECT DISTINCT [Tên sách], [SÁCH].[Mã sách], [Ngày mượn], [Ngày trả], [Số thẻ TV] FROM [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] [SÁCH].[Mã sách] = [MƯỢN-TRẢ].[Mã sách] WHERE [Tên sách] = "Sáng tạo toán học"

32.

Câu truy vấn SQL nào đúng với yêu cầu tìm Mã sách, Tên sách, Tác giả của quyển sách mà học sinh có Số thẻ TV HS-003 đã mượn?

a)

SELECT DISTINCT  [SÁCH].[Mã sách], [Tên sách], [Tác giả], [Số thẻ TV]

FROM            [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] [SÁCH].[Mã sách] = [MƯỢN-TRẢ].[Mã sách] WHERE          [Số thẻ TV] = HS-003

b)

SELECT DISTINCT [SÁCH].[Mã sách], [Tên sách], [Tác giả], [Số thẻ TV] FROM    [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ]

WHERE          [Số thẻ TV] = “HS-003”

c)

SELECT DISTINCT  [SÁCH].[Mã sách], [Tên sách], [Tác giả], [Số thẻ TV]

FROM            [SÁCH] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [SÁCH].[Mã sách] = [MƯỢN-TRẢ].[Mã sách]  WHERE          [Số thẻ TV] = “HS-003”

d)

SELECT DISTINCT  [SÁCH].[Mã sách], [Tên sách], [Tác giả], [Số thẻ TV]

FROM            [SÁCH] INNER JOIN [NGƯỜI ĐỌC] ON [SÁCH].[Mã sách] = [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV]

WHERE          [Số thẻ TV] = “HS-003”

<END>

33.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sử dụng INNER JOIN để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 WHERE Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

c)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 CROSS JOIN Bảng2;

34.

Kiểu JOIN nào trả về các bản ghi trùng khớp từ cả hai bảng?

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

RIGHT JOIN

d)

FULL JOIN

35.

Câu truy vấn nào dưới đây chỉ định điều kiện để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2;

c)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2;

36.

Báo cáo cơ sở dữ liệu có thể được tạo ra bằng cách nào?

a)

Chạy truy vấn SQL

b)

Sử dụng công cụ tự động của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Kết nối nhiều bảng

d)

Tạo biểu mẫu

37.

Điều nào sau đây là đúng về INNER JOIN?

a)

Trả về tất cả các bản ghi từ cả hai bảng

b)

Chỉ trả về các bản ghi trùng khớp từ cả hai bảng

c)

Trả về các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng từ bảng bên phải

d)

Trả về các bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi trùng từ bảng bên trái

38.

Mệnh đề SQL nào dùng để kết nối các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

JOIN

39.

Trong báo cáo cơ sở dữ liệu, dữ liệu được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ truy vấn

c)

Từ bảng và truy vấn

d)

Từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu

40.

Cú pháp nào đúng để kết nối các bảng sử dụng INNER JOIN?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2;

c)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID;

41.

Khi nào cần sử dụng JOIN trong truy vấn SQL?

a)

Khi muốn chọn dữ liệu từ một bảng

b)

Khi muốn kết nối dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Khi muốn xóa bản ghi trong bảng

d)

Khi muốn tạo bảng mới

42.

Trong hệ quản trị CSDL, kiểu JOIN nào trả về tất cả các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng từ bảng bên phải?

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

RIGHT JOIN

d)

FULL JOIN

43.

Truy vấn là?

a)

biểu mẫu

b)

mẫu hỏi

c)

báo cáo

d)

bảng

44.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là?

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

45.

Lưới QBE trong Access là gì?

a)

Nơi chỉnh sửa dữ liệu trong bảng

b)

Nơi mô tả thiết kế báo cáo

c)

Nơi mô tả thiết kế biểu mẫu

d)

Nơi mô tả thiết kế mẫu hỏi

46.

Trong Access 2016, khi thực hiện truy vấn QBE, điều kiện được viết dưới dạng biểu thức?

a)

biểu thức số học

b)

biểu thức số nguyên

c)

biểu thức số học

d)

biểu thức logic

47.

Trong Access 2016, truy vấn tham số là gì?

a)

là các truy vấn thực hiện hành động trên dữ liệu, có thể thêm, thay đổi hoặc xóa bản ghi.

b)

là một loại truy vấn mà tham số được sử dụng để hỏi người dùng cung cấp giá trị vào khi truy vấn được thực thi.

c)

là một loại truy vấn làm thay đổi tham số

d)

là một loại truy vấn thực hiện hành động chỉnh sửa tham số

48.

Trong Access 2016, truy vấn hành động là gì?

a)

là các truy vấn thực hiện hành động trên dữ liệu, có thể thêm, thay đổi hoặc xóa bản ghi.

b)

là một loại truy vấn mà tham số được sử dụng để hỏi người dùng cung cấp giá trị vào khi truy vấn được thực thi.

c)

là một loại truy vấn làm thay đổi tham số

d)

là một loại truy vấn thực hiện hành động chỉnh sửa tham số

49.

Trong Access 2016, thao tác nào thiết kế truy vấn QBE?

a)

Home/Query Design

b)

Create/Query Design

c)

File/Query Design

d)

Database Tool/Query Design

50.

Trong Access 2016, thao tác nào thực hiện câu truy vấn QBE hiển thị bảng kết quả sau khi truy vấn?

a)

Home/Run

b)

Create/Run

c)

File/Run

d)

Design/Run

51.

Trong Access 2016, khi ở khung nhìn thiết kế truy vấn QBE, ta thực hiện thao tác nào nếu muốn thêm một cột cần hiển thị trong câu truy vấn vào lưới QBE?

a)

Create / Delete Columns

b)

Create/ Insert Columns

c)

Design/Insert Columns

d)

Design/Delete Columns

52.

Trong Access 2016, khi ở khung nhìn thiết kế truy vấn QBE, ta thực hiện thao tác nào nếu muốn xóa một cột trong câu truy vấn vào lưới QBE?

a)

Create / Delete Columns

b)

Create/ Insert Columns

c)

Design/Insert Columns

d)

Design/Delete Columns

53.

Trong lưới QBE, hàng nào hiển thị các tên trường đã chọn?

a)

Table

b)

Field

c)

Sort

d)

Columns

54.

Trong lưới QBE, hàng nào dùng để mô tả điều kiện của câu truy vấn?

a)

Criteria

b)

Field

c)

Sort

d)

Show

55.

Trong lưới QBE, hàng nào dùng sắp xếp dữ liệu của trường theo thứ tự tăng hoặc giảm dần sau khi thực hiện truy vấn?

a)

Criteria

b)

Field

c)

Sort

d)

Show

56.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị mã khách hàng, họ tên khách hàng, mã sản phẩm, số lượng sản phẩm khách hàng đã mua trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

KHACHHANG, NHANVIEN

b)

SANPHAM, HOADON

c)

KHACHHANG, SANPHAM, HOADON, NHANVIEN

d)

KHACHHANG, HOADON

57.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị mã khách hàng, mã sản phẩm, số lượng sản phẩm khách hàng đã mua do nhân viên của nhân viên Nguyễn Văn Minh đã bán trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

HOADON, NHANVIEN

b)

SANPHAM, HOADON, NHANVIEN

c)

KHACHHANG, SANPHAM, HOADON, NHANVIEN

d)

KHACHHANG, HOADON, NHANVIEN

58.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị họ tên khách hàng, tên sản phẩm, giá tiền sản phẩm, số lượng sản phẩm khách hàng đã mua do nhân viên có mã NV01 đã bán trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

HOADON, NHANVIEN

b)

SANPHAM, HOADON, KHACHHANG

c)

KHACHHANG, SANPHAM, HOADON, NHANVIEN

d)

SANPHAM, KHACHHANG, NHANVIEN

59.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị họ tên khách hàng, mã sản phẩm khách hàng đã mua do nhân viên có mã NV03 đã bán trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

KHACHHANG, SANPHAM, NHANVIEN

b)

HOADON, KHACHHANG

c)

KHACHHANG, SANPHAM, HOADON, NHANVIEN

d)

HOADON, NHANVIEN

60.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị họ tên người đọc, mã sách mà người đọc đã mượn, do nhân viên thư viện có mã NV01 đã cho mượn trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

MƯỢN TRẢ SÁCH, NV THƯ VIỆN

b)

MƯỢN TRẢ SÁCH, NV THƯ VIỆN, NGƯỜI ĐỌC, SÁCH

c)

NGƯỜI ĐỌC, MƯỢN TRẢ SÁCH

d)

NGƯỜI ĐỌC, SÁCH, NV THƯ VIỆN

61.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị mã sách, tên sách đã được mượn vào ngày 2/1/2024 trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

MƯỢN TRẢ SÁCH, SÁCH

b)

MƯỢN TRẢ SÁCH, NV THƯ VIỆN, NGƯỜI ĐỌC, SÁCH

c)

NGƯỜI ĐỌC, MƯỢN TRẢ SÁCH, SÁCH

d)

SÁCH, NGƯỜI ĐỌC

62.

Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu muốn hiển thị họ tên người đọc, tên sách mà người đọc đã mượn, ngày mượn sách do nhân viên thư viện Nguyễn Lan đã cho mượn trong truy vấn thì ta cần sử dụng bảng nào trong CSDL sau đây?

a)

MƯỢN TRẢ SÁCH, SÁCH, NGƯỜI ĐỌC

b)

MƯỢN TRẢ SÁCH, NV THƯ VIỆN, NGƯỜI ĐỌC, SÁCH

c)

NGƯỜI ĐỌC, MƯỢN TRẢ SÁCH, NV THƯ VIỆN

d)

SÁCH, NGƯỜI ĐỌC, NV THƯ VIỆN

63.

Nếu muốn hiển thị mã sản phẩm được sản xuất từ năm 2017 đến năm 2019 trong câu truy vấn ở CSDL bên dưới, thì ta điền điều kiện gì vào hàng Criteria của cột namsanxuat trong lưới QBE?

a)

<=2017 And >=2019

b)

>2017 And <2019

c)

(>=2017), (<=2019)

d)

>=2017 And <=2019

64.

Nếu muốn hiển thị mã khách hàng, mã sản phẩm, số lượng hàng đã mua, quà tặng (biết nếu số lượng hàng đã mua từ 2 trở lên thì cột quà tặng hiển thị tặng voucher, ngược lại hiển thị 0) của CSDL bên dưới, hãy chọn đáp án công thức cột quà tặng đúng nhất?

a)

quatang: IIf(([soluongmua]>=2),"tặng voucher","0")

b)

quatang: If(([soluongmua]>=2),"tặng voucher","không")

c)

quatang: If(([soluongmua]>2),"tặng voucher","0 ")

d)

quatang: IIf(([soluongmua]>2),"tặng voucher","không")

65.

Nếu muốn hiển thị mã khách hàng, mã sản phẩm, số lượng hàng đã mua, quà tặng (biết nếu số lượng hàng đã mua từ 3 đến 10 sản phẩm thì cột quà tặng hiển thị tặng voucher, ngược lại hiển thị 0) của CSDL bên dưới, hãy chọn đáp án công thức cột quà tặng đúng nhất?

a)

quatang: IIf(([soluongmua]>=3 And [soluongmua]<10),"tặng voucher","0")

b)

quatang: IIf(([soluongmua]>3 And [soluongmua]<10),"tặng voucher","0")

c)

quatang: IIf(([soluongmua]>=3 And [soluongmua]<=10),"tặng voucher","0")

d)

quatang = If(([soluongmua]>=3 And [soluongmua]<=10),"tặng voucher","không")

66.

Nếu muốn hiển thị mã khách hàng, mã sản phẩm, số lượng hàng đã mua, quà tặng (biết nếu số lượng hàng đã mua trên 3 và dưới 10 sản phẩm thì cột quà tặng hiển thị tặng voucher, ngược lại hiển thị 0) của CSDL bên dưới, hãy chọn đáp án công thức cột quà tặng đúng nhất?

a)

quatang: IIf(([soluongmua]>3 And [soluongmua]<10),"tặng voucher","0")

b)

quatang = IIf(([soluongmua]>3 And [soluongmua]<10),"tặng voucher","không")

c)

quatang: IIf(([soluongmua]<3 And [soluongmua]>10),"tặng voucher","0")

d)

quatang: IIf(([soluongmua]>=3 And [soluongmua]<=10),"tặng voucher","0")

67.

Nếu muốn hiển thị số báo danh, họ tên học sinh, tổng điểm của CSDL bên dưới, hãy chọn đáp án công thức cột tổng điểm đúng nhất?

a)

tongdiem = Sum[Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]

b)

tongdiem: Sum[Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]

c)

tongdiem = [Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]

d)

tongdiem: [Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]

68.

Nếu muốn hiển thị số báo danh, họ tên học sinh, điểm trung bình của CSDL bên dưới, hãy chọn đáp án công thức cột điểm trung bình đúng nhất?

a)

diemtrungbinh = AVG[Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]/5

b)

diemtrungbinh: ([Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh])/5

c)

diemtrungbinh = ([Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh])/5

d)

diemtrungbinh: AVG[Toan]+[Van]+[Li]+[Hoa]+[Anh]/5

69.

Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Chọn và hiển thị dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Xoá dữ liệu

c)

Tạo bảng mới

d)

Cập nhật dữ liệu trong bảng

70.

Câu 2: Để tạo một truy vấn đơn giản trong Access, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Nhấp vào "Create Query Design"

b)

Nhấp vào "Create Table"

c)

Nhấp vào "Run Query"

d)

Nhấp vào "Import Data"

71.

Câu 3: Trong thiết kế truy vấn, phần nào cho phép sắp xếp kết quả truy vấn?

a)

Hàng Field

b)

Hàng Sort

c)

Hàng Criteria

d)

Hàng Table

72.

Câu 4: Khi nào thì bạn nên sử dụng truy vấn có tham số?

a)

Khi bạn muốn chọn tất cả các bản ghi

b)

Khi bạn muốn mời người sử dụng nhập một giá trị trong khi chạy truy vấn

c)

Khi bạn muốn xoá dữ liệu

d)

Khi bạn muốn tạo bảng mới

73.

Câu 5: Tiêu chí lựa chọn trong truy vấn được thể hiện ở đâu?

a)

Trong phần lưới ô hàng Sort

b)

Trong phần lưới ô hàng Criteria

c)

Trong phần lưới ô hàng Field

d)

Trong phần lưới ô hàng Table

74.

Câu 6: Để tạo một truy vấn nối hai bảng, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn một bảng và nhấn Add

b)

Nhấn vào "Create" và chọn "Make Table"

c)

Chọn nhiều bảng và nhấn Add

d)

Nhấn vào "Delete Query"

75.

Câu 7: Trong truy vấn, nếu bạn muốn chỉ hiển thị các bản ghi không có giá trị (NULL), bạn sẽ sử dụng biểu thức nào?

a)

Is Null

b)

Not In

c)

Between

d)

Is Not Null

76.

Câu 8: Trong trường hợp muốn sắp xếp theo tên sách tăng dần trong truy vấn, bạn cần chọn tùy chọn nào?

a)

Descending

b)

Ascending

c)

Both

d)

None

77.

Câu 10: Khi nào bạn nên tạo sao lưu trước khi thực hiện truy vấn hành động?

a)

Không cần thiết

b)

Khi thực hiện các thao tác đơn giản

c)

Khi thực hiện thay đổi lớn hoặc xoá dữ liệu

d)

Khi tạo bảng mới

78.

Đâu là chức năng chính của báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Để người dùng sửa đổi dữ liệu

b)

Để kết xuất thông tin phục vụ yêu cầu quản lý

c)

Để tạo ra biểu mẫu cho người dùng

d)

Để lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

79.

Báo cáo nào sau đây không hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn?

a)

Báo cáo chi tiết

b)

Báo cáo tóm tắt

c)

Báo cáo phân tích

d)

Báo cáo tổng hợp

80.

Trong quy trình tạo báo cáo, bước nào là bước đầu tiên?

a)

Chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo

b)

Nhập tên báo cáo

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Chọn các trường dữ liệu cần báo cáo

81.

Truy vấn chuẩn bị dữ liệu cần thiết cho báo cáo phải được thiết kế như thế nào?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự ngẫu nhiên

b)

Sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu của báo cáo

c)

Không cần thiết kế truy vấn trước

d)

Chỉ cần chọn tất cả các trường trong bảng

82.

Chức năng của Report Wizard trong Access là gì?

a)

Tạo báo cáo tự động không cần lựa chọn

b)

Hỗ trợ tạo báo cáo với tùy chọn và tùy chỉnh

c)

Ghi lưu các báo cáo đã tạo

d)

Xóa báo cáo không cần thiết

83.

Khi nào thì cần sử dụng nhóm trong báo cáo?

a)

Khi chỉ cần hiển thị tất cả các bản ghi

b)

Khi cần tổng hợp số liệu theo từng nhóm bản ghi

c)

Khi không cần phân loại dữ liệu

d)

Khi không có yêu cầu nào đặc biệt

84.

Câu lệnh nào được sử dụng để tạo báo cáo trong Access?

a)

Report

b)

Query

c)

Table

d)

Form

85.

Để tạo báo cáo chi tiết từ truy vấn, cần thực hiện bước nào đầu tiên?

a)

Chọn kiểu bài trí cho báo cáo

b)

Ghi lưu báo cáo với tên mới

c)

Mở truy vấn đã tạo

d)

Gộp nhóm các bản ghi

86.

Đâu là một trong những thông tin cần thiết khi tạo báo cáo đơn giản?

a)

Tên người tạo báo cáo

b)

Các trường dữ liệu cần thiết cho báo cáo

c)

Mức độ bảo mật của báo cáo

d)

Ngày giờ tạo báo cáo

87.

Kiến trúc nào dưới đây là kiến trúc phổ biến của hệ CSDL tập trung?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ CSDL phân tán?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

b)

Mỗi trạm có thể xử lý ứng dụng cục bộ

c)

Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ tại một máy tính duy nhất

d)

Có khả năng thực hiện ứng dụng toàn cục

89.

Điều nào sau đây là ưu điểm của hệ CSDL tập trung?

a)

Khó khăn trong việc quản lý dữ liệu

b)

Dễ dàng trong việc truy cập và điều phối dữ liệu

c)

Tính tin cậy thấp

d)

Không có ứng dụng cục bộ

90.

Hệ CSDL nào dưới đây được gọi là hệ CSDL phân tán?

a)

Hệ thống bán vé máy bay với một máy chủ duy nhất

b)

Ngân hàng có nhiều chi nhánh với dữ liệu lưu trữ tại từng chi nhánh

c)

Hệ thống quản lý sinh viên tại một trường học

d)

Hệ thống đặt hàng trực tuyến với một cơ sở dữ liệu duy nhất

91.

Kiến trúc nào là kiến trúc đơn giản nhất trong hệ CSDL?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc 2 tầng

c)

Kiến trúc 3 tầng

d)

Kiến trúc khách - chủ

92.

Đâu là nhược điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Chi phí cao hơn

b)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

c)

Khả năng mở rộng linh hoạt

d)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

93.

Mô hình kiến trúc nào phù hợp nhất cho hệ CSDL phân tán?

a)

Kiến trúc 1 tầng

b)

Kiến trúc khách - chủ

c)

Mô hình ngang hàng

d)

Tất cả các mô hình trên

94.

Ứng dụng toàn cục trong hệ CSDL phân tán có đặc điểm gì?

a)

Chạy tại một trạm và sử dụng CSDL của một trạm

b)

Chạy tại một trạm và sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm

c)

Chỉ chạy trên một máy tính duy nhất

d)

Không yêu cầu lưu trữ dữ liệu

95.

Kiến trúc 2 tầng trong hệ CSDL có thành phần nào?

a)

Thành phần trình bày và máy chủ

b)

Thành phần dữ liệu và máy chủ

c)

Thành phần ứng dụng và máy khách

d)

Tất cả các thành phần trên

96.

Lợi ích nào không thuộc về hệ CSDL phân tán?

a)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

b)

Kha năng mở rộng linh hoạt

c)

dễ dàng trong quản lý và điều phối dữ liệu

d)

khả năng khôi phục dữ liệu tốt hơn

97.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa cố ý hoặc vô tình.

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một máy chủ.

98.

Một trong những lý do quan trọng để bảo mật thông tin trong CSDL là gì?

a)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.

b)

Để giảm chi phí lưu trữ.

c)

Để bảo vệ thông tin nhạy cảm của cá nhân và tổ chức.

d)

Để thu hút nhiều người dùng hơn.

99.

Biện pháp nào dưới đây một phần của xác thực người truy cập?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Mã hóa dữ liệu.

c)

Sử dụng thẻ vào cổng và mật khẩu.

d)

Phân tích dữ liệu.

100.

Mục đích của việc sao lưu dự phòng dữ liệu trong hệ CSDL gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát do sự cố

c)

Giảm chi phí lưu trữ.

d)

Tạo cơ hội cho người dùng truy cập dữ liệu

101.

hóa dữ liệu trong CSDL nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường hiệu suất truy cập dữ liệu.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu

c)

Giảm dung lượng lưu trữ

d)

Bảo vệ tính bí mật của dữ liệu

102.

Tường lửa trong hệ CSDL vai trò gì?

a)

Cải thiện tốc độ truyền tải dữ liệu

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép từ mạng bên ngoài

c)

Giúp người dùng dễ dàng truy cập dữ liệu

d)

Tạo điều kiện cho việc sao lưu dữ liệu

103.

Thông tin nào dưới đây không cần phải bảo mật trong CSDL?

a)

Số tài khoản ngân hàng của khách hàng

b)

Hồ sơ sức khỏe của cá nhân

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Bí mật thương mại của công ty

104.

Việc không thực hiện bảo mật thông tin có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

Cải thiện mối quan hệ với khách hàng

b)

Tăng doanh thu của công ty

c)

Mất uy tín và có thể bị phạt

d)

Tăng cường hiệu suất làm việc của nhân viên

105.

Nguyên tắc nào không phải là một phần trong việc bảo vệ an toàn hệ CSDL?

a)

Xác thực người dùng

b)

Mã hóa dữ liệu

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị

d)

Sao lưu dữ liệu

106.

Đâu là một trong những biện pháp bảo vệ an toàn cho hệ CSDL?

a)

Cung cấp thông tin cá nhân cho mọi người

b)

Kiểm tra quyền truy cập và xác thực người dùng

c)

Tăng số lượng người dùng truy cập dữ liệu

d)

Giảm giá thành dịch vụ lưu trữ