wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất được vận chuyển trong mạch gỗ là
a)
A. nước và muối khoáng
b)
B. nước và saccarôzơ
c)
C. protein và muối khoáng
d)
D. lipid và muối khoáng
2.
Câu 2: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của protein?
a)
A. Zn.
b)
B. Cl
c)
C. Mg
d)
D. N
3.
Câu 3: Các sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đã hấp thu được vào phân tử diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp theo sơ đồ
a)
A. Diệp lục b → diệp lục a → carotenoit → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
b)
B. Carotenoit → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
c)
C. Diệp lục a → carotenoit → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng
d)
C. Carotenoit → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
4.
Câu 4: Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH. II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp. III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu. IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
a)
A. 4
b)
B. 2.
c)
C. 1
d)
D. 3
5.
Câu 6: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Rắn hổ mang
b)
B. Châu chấu
c)
C. Cá chép
d)
D. Chim bồ câu
6.
Câu 7. Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
a)
A. Ếch đồng
b)
B. Cá chép
c)
C. Mèo
d)
D. Thỏ.
7.
Câu 8. Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?
a)
A. Tâm thất phải
b)
B. Tâm nhĩ trái
c)
C. Tâm thất trái
d)
D. Tâm nhĩ phải
8.
Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hoạt động điều hòa tim mạch?
a)
A. Adrenalin gây co mạch toàn thân do đó làm tăng huyết áp.
b)
B. Adrenalin gây co mạch máu nội tạng, giãn mạch máu cơ xương.
c)
C. Kích thích dây thần kinh phó giao cảm làm tim đập nhanh, mạnh
d)
D. Khi máu dồn nhiều về tâm nhĩ sẽ làm tim đập nhanh và mạnh lên
9.
Câu 10: Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong
a)
A. tế bào.
b)
B. mô
c)
C. cơ thể
d)
D. cơ quan
10.
Câu 11. Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và…(1) … các ….(2)… của môi trường bên trong, bên ngoài của của cơ thể đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
a)
A. (1) ghi nhớ; (2) kích thích.
b)
B. (1) phản ứng; (2) phản xạ.
c)
C. (1) phản ứng; (2) kích thích.
d)
D. (1) ghi nhớ; (2) phản xạ
11.
Câu 12: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là quá trình chuyển hóa từ
a)
A. hóa năng sang quang năng.
b)
B. quang năng sang hóa năng.
c)
C. nhiệt năng sang quang năng.
d)
D. hóa năng sang nhiệt năng.
12.

Câu 13. Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ những động lực nào sau đây?

(1). Lực đẩy (áp suất rễ) và lực hút do thoát hơi nước ở lá          

(2). Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(3). Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ...)

(4). Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

a)
A. (1), (2).
b)
B. (2), (4).
c)
C. (1), (3)
d)
D. (2); (3)
13.
Câu 15: Khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. II. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học. III. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. IV. Góp phần điều hòa không khí.
a)
A. 2.
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 1
14.
Câu 16: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?
a)
A. Chu trình krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình krebs.
c)
C. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình krebs → Đường phân
d)
D. Đường phân → Chu trình krebs→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
15.
Câu 17: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lyzosome.
c)
C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
d)
D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
16.
Câu 18: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch. II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo oxygen hơn máu trong động mạch. III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất. IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
a)
A. 1
b)
B. 2.
c)
C. 3
d)
D. 4.
17.
Câu 19: Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?
a)
A. Miễn dịch tự nhiên.
b)
B. Miễn dịch nhân tạo
c)
C. Miễn dịch tập nhiễm
d)
D. Miễn dịch bẩm sinh
18.
Câu 20: Trình tự các giai đoạn của cảm ứng ở sinh vật là
a)
A. thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → phân tích và tổng hợp → trả lời kích thích.
b)
B. dẫn truyền kích thích → thu nhận kích thích → phân tích và tổng hợp → trả lời kích thích.
c)
C. phân tích và tổng hợp → thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → trả lời kích thích.
d)
D. phân tích và tổng hợp → thu nhận kích thích → trả lời kích thích → dẫn truyền kích thích.
19.
Câu 21: Năng lượng được giải phóng cuối cùng trong dị hóa là:
a)
A. quang năng
b)
B. hoá năng
c)
C. nhiệt năng
d)
D. cơ năng
20.
Câu 22: Các sinh vật chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp được gọi là
a)
A. sinh vật quang tự dưỡng
b)
B. sinh vật hóa tự dưỡng.
c)
C. sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật tiêu thụ.
21.
Câu 23: Khi nói về dòng mạch gỗ, điều nào sau đây đúng?
a)
A. Vận chuyển một chiều từ rễ lên lá
b)
B. Chủ yếu vận chuyển chất hữu cơ
c)
C. Động lực chính là áp suất rễ
d)
D. Giữa các tế bào có vách ngăn
22.
Câu 24: Khi nói về vai trò của Kali đối với đời sống thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion
b)
B. Thành phần cấu tạo của protein, acid nucleic
c)
C. Điều hòa trạng thái ngậm nước của tế bào
d)
D. Điều hòa quá trình trao đổi chất
23.
Câu 26: Trong các chất sau đây, chất nào chiếm thành phần chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây?
a)
A. Fructose
b)
B. Glucose
c)
C. Saccarose
d)
D. Ion khoáng
24.
Câu 27: Cây họ đậu hấp thụ nitrogen từ môi trường không khí qua
a)
A. quá trình cố định đạm.
b)
B. quá trình phân hủy phân bón.
c)
C. quá trinhg vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
d)
D. quá trình oxi hóa N2 thành NO3- trong khí quyển.
25.
Câu 28: Cho các đặc điểm sau: I. Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. II. Xảy ra khi các tế bào khí khổng trương nước. III. Phụ thuộc vào độ dày mỏng của lớp cutin. IV. Là con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật. Có bao nhiêu đặc điểm đúng với quá trình thoát hơi nước qua cutin?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4
26.
Câu 29: Những chất nào sau đây là sản phẩm của pha sáng quang hợp?
a)
A. NADP và ATP
b)
B. NADP và ADP
c)
C. NADPH và ADP
d)
D. NADPH và ATP
27.
Câu 30: Trong quang hợp ở thực vật, sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH là:
a)
A. diệp lục a
b)
B. diệp lục b
c)
C. xanthophyl.
d)
D. carôtenôit
28.
Câu 31: Khí được tạo ra trong quá trình quang hợp là:
a)
A. khí oxygen
b)
B. khí hydrogen.
c)
C. khí cacbon monoxide
d)
D. khí nytrogen
29.
Câu 32: Hô hấp là quá trình oxi hóa chất hữu cơ thành
a)
A. CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng.
b)
B. O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng.
c)
C. CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng.
d)
D. CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng.
30.
Câu 34. Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là phương trình nào sau đây?
a)
A. 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6O2 + 6H2O
b)
B. 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6 H2O + CO
c)
C. CO2 + H2O C6H12O6 + O2 + H2O
d)
D. 6CO2 + 6 H2O C6H12O6 + 6 O2 + 6H2
31.
Câu 35: Cho các chất sau: 1- Oxygen 2- Carbon dioxide 3- Chất dinh dưỡng 4- Nước uống Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?
a)
A. 1, 2, 3, 4.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 1, 2, 4
d)
D. 1, 3, 4
32.
Câu 38. Hệ tuần hoàn gồm các dạng:
a)
A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
b)
B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
33.
Câu 39. Bộ phận phát xung điện tự động trong hệ dẫn truyền tim là:
a)
A. mạng Purkinje.
b)
B. bó His
c)
C. nút xoang nhĩ
d)
D. nút nhĩ thất
34.
Câu 40. Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:
a)
A. hệ dẫn truyền tim
b)
B. cơ chế thần kinh và thể dịch
c)
C. chu kì tim
d)
D. trung khu điều hòa tim mạch
35.
Câu 41. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai? I. Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp. II. Tim hoạt động tự động do có hệ dẫn truyền tim. III. Huyết áp tâm trương ứng với tâm thất co. IV. Huyết áp tâm thu ứng với tâm thất dãn.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4
36.
Câu 42. Khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng.
b)
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
c)
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa.
37.
Câu 43. Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật là
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. virus
c)
C. nấm.
d)
D. rối loạn di truyền.
38.
Câu 44. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng? I. Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được. II. Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc. III. Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy... IV. Các tế bào tổng hợp peptid và protein có khả năng chống lại tác nhân gây bệnh.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
39.
Câu 45: Hoạt động bài tiết của cơ thể có ý nghĩa?
a)
A. Tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.
b)
B. Thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.
c)
C. Điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.
d)
D. Giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.
40.
Câu 46: Khi nói về vai trò của thận trong duy trì cân bằng nội môi, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Thận tăng tiết renin khi huyết áp giảm hoặc thể tích máu giảm.
b)
B. Hormone ADH giảm tái hấp thụ nước ở ống lượn xa và ống góp..
c)
C. Thận có tham gia duy trì cân bằng pH nội môi.
d)
D. Thận tham gia điều hòa thể tích máu.
41.
Câu 47: Khi nói về vai trò của cảm ứng, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động.
c)
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng.
d)
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.
42.
Câu 48: Khi nói về cảm ứng ở động vật, có mấy phát biểu sau đây đúng? I. Động vật thu nhận kích thích thông qua các giác quan hoặc các tế bào thụ cảm. II. Tế bào cơ tiếp nhận kích thích hình thành xung thần kinh. III. Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin là các tế nào cảm giác. IV. Cơ trả lời kích thích bằng cách tăng hoặc giảm tiết các chất.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C 3
d)
D. 4
43.
Câu 49: Nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
A. qua mạch rây.
b)
B. từ mạch gỗ sang mạch rây
c)
C. từ mạch rây sang mạch gỗ
d)
D. qua mạch gỗ
44.
Câu 50: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:
a)
A. NH4+ và NO3-
b)
B. NO2-, NH4+ và NO3-
c)
C. N2, NO2-, NH4+ và NO3-
d)
D. NH3, NH4+ và NO3-
45.
Câu 51: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
a)
A. chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng
b)
B. tổng hợp glucôzơ.
c)
C. Tiếp nhận CO2
d)
D. hấp thụ và biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.
46.
Câu 52: Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách
a)
A. hấp thụ thụ động
b)
B. thẩm thấu
c)
C. hấp thụ chủ động
d)
D. khuếch tán
47.
Câu 53: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là:
a)
A. Cacbohidrate
b)
B. Prôtêin.
c)
C. Axit nuclêic
d)
D. Lipit
48.
Câu 54: Trong quang hợp, những sản phẩm nào của pha sáng là nguyên liệu của pha tối?
a)
A.O2, NADPH, ATP
b)
B. NADPH, ATP
c)
C. NADPH, O2
d)
D.O2, ATP
49.
Câu 55: Hô hấp ở thực vật là quá trình
a)
A. phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
b)
B. ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO và nước.
c)
C. thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường.
d)
D. phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là cacbohydrate thành các chất đơn giản đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.
50.
Câu 57: hình thức tiêu hóa ở trùng đế giày là
a)
A. ngoại bào
b)
B. nội bào.
c)
C. tiêu hóa nội bào rồi ngoại bào.
d)
D. tiêu hóa ngoại bào rồi nội bào
51.
Câu 58: Cho các quá trình sau: Đồng hoá các chất. 2. Lấy thức ăn. 3. Tiêu hoá thức ăn. 4. Hấp thu chất dinh dưỡng. 5 Phân giải các chất. Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào?
a)
A. 2,5,4,1
b)
B. 2,3,1,5
c)
C. 2,5,1,4
d)
D. 2,3,4,1
52.
Câu 59: Khi cá “thở ra”, diễn biến nào sau đây đúng?
a)
A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.
b)
B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
c)
C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.
d)
D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
53.
Câu 60: Ở sâu bọ, quá trình trao đổi khí được thực hiện qua:
a)
A. bề mặt cơ thể
b)
B. hệ thống ống khí
c)
C. mang
d)
D. phổi
54.
Câu 61: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
a)
A. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c)
C. máu và dịch mô
d)
D. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
55.
Câu 62: Hệ dẫn truyền tim gồm:
a)
A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
b)
B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
c)
C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
d)
D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
56.
Câu 64: Nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật là
a)
A. sinh học, vật lý, yếu tố di truyền.
b)
B. sinh học, vật lý, hóa học.
c)
C. sinh học, hóa học, thoái hóa mô do tuổi già.
d)
D. sinh học, yếu tố di truyền, thoái hóa mô do tuổi già.
57.
Câu 65: Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường
a)
A.  trong tế bào.
b)
B.  trong mô.
c)
C.  trong cơ thể
d)
D.  trong cơ quan.
58.
Câu 66: Khi nói về cấu trúc và vai trò của thận, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Ở cầu thận có hệ thống mao mạch dày đặc, thành mỏng dễ trao đổi chất.
b)
B. Quá trình lọc ở cầu thận giúp duy trì cân bằng nội môi.
c)
C. Ở cầu thận có động mạch đến lớn còn động mạch nhỏ đi.
d)
D. Cấu trúc cầu thận hình cầu có hệ thống mao mạch bao quanh, giống cấu trúc phế nang ở phổi.
59.
Câu 67: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
a)
A. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
b)
B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
c)
C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
d)
D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
60.
Câu 68: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
A. thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.
b)
B. thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.
c)
C. thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
d)
D. thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.
61.
Câu 69. Vai trò nào sau đây không phải của sinh vật tự dưỡng?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho sinh giới
b)
B. Là sinh vật phân giải các chất.
c)
C. Cung cấp thức ăn cho động vật
d)
D. Tạo O2 cho hoạt động hô hấp của sinh vật.
62.
Câu 70: Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây.
b)
B. Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
c)
C. Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét.
d)
D. Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây.
63.
Câu 71: Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm
b)
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.
c)
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
d)
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
64.
Câu 72: Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là
a)
A. màng thylakoid.
b)
B. bào tương
c)
C. chất nền lục lạp.
d)
D. màng trong lục lạp.
65.
Câu 73: Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật.
b)
B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
c)
C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng
d)
D. Điều hòa không khí.
66.
Câu 74: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
a)
A. Rễ.
b)
B. Thân
c)
C. Lá
d)
D. Quả
67.
Câu 76: Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.
b)
B. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.
c)
C. Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.
d)
D. Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.
68.
Câu 77: Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
A. O2 thải CO2
b)
B. CO2 thải O2.
c)
C. CO2 thải CO2
d)
D. O2 thải O2.
69.
Câu 78: Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể
b)
B. Qua hệ mao mạch mang
c)
C. Qua hệ thống ống khí
d)
D. Qua hệ thống phế nang
70.
Câu 79: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
A. thành mao mạch
b)
B. thành tĩnh mạch
c)
C. thành động mạch.
d)
D. khoang cơ thể.
71.
Câu 80: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
b)
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
c)
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
d)
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
72.
Câu 81: Nguyên nhân gây bệnh ở người và động vât là:
a)
A. Nguyên nhân bên ngoài của con người, động vật.
b)
B. Nguyên nhân bên trong của con người, động vật
c)
C. Tác nhân vật lí, hóa hoc, sinh học
d)
D. Tác nhân sinh học
73.
Câu 82: Miễn dịch là:
a)
A. Cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh
b)
B. Các cơ quan của tế bào chống lại bệnh
c)
C. Hàng rào bảo vệ bên ngoài cơ thể
d)
D. Dấu hiệu gây chết cho cơ thể người và động vật
74.
Câu 83: Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu
b)
B. Miễn dịch tự nhiên
c)
C. Miễn dịch bẩm sinh
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu
75.
Câu 84: Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng
a)
A. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
b)
B. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.
c)
C. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
d)
D. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.
76.
Câu 85: Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm
b)
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng
c)
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
d)
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
77.
Câu 86: Nhiệt độ thấp làm
a)
A. Giảm hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.
b)
B. Tăng hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.
c)
C. Giảm hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua
d)
D. Tăng hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua
78.
Câu 87: Khi nói về các phương pháp được sử dụng để nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu phương pháp sau đây đúng? I. Bón phân và tưới tiêu hợp lý. II. Tăng tổng diện tích lá cây trồng. III. Gieo trồng đúng thời vụ. IV. Tạo giống có cường độ quang hợp cao.
a)
A. 1
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
79.
Câu 88. Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hóa?
a)
A.Nước giải khát có ga
b)
B.Xúc xích
c)
C.Lạp xưởng
d)
D.Khoai lang
80.
Câu 89: Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.
b)
B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.
c)
C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
d)
D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
81.
Câu 90: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người? I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản. II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi. III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp. IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
82.
Câu 91: Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
a)
A. thần kinh và thể dịch
b)
B. thần kinh và tế bào.
c)
C. thần kinh.
d)
D. thể dịch
83.
Câu 92: Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
b)
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
c)
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
84.
Câu 93: Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
85.
Câu 94: Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?
a)
A. Tế bào gan.
b)
B. Tế bào lympho T2
c)
C. Tế bào lympho B.
d)
D. Tế bào lympho T4.
86.
Câu 95: Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi
a)
A. áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
b)
B. áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
c)
C. pH máu giảm
d)
D. nồng độ glucose trong máu giảm
87.
Câu 96: Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
88.
Câu 98: Phát biểu nào sau đây đúng về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
b)
B. Đảm bảo trước điều kiện với môi trường sống.
c)
C. Cảm ứng là sự tiếp nhận kích thích của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
d)
D. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
89.
Câu 99: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Cảm ứng là đặc điểm thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.
c)
C. Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại, tránh cho mắt bị tổn thương.
d)
D. Cảm ứng là đặc điểm thay đổi của môi trường, giúp cho sinh vật tồn tại và phát triển.
90.
Câu 100: Bộ phận nào sau đây sai về một trong số các bộ phận thực hiện cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
B. Bộ phận dẫn truyền thông tin.
c)
C. Bộ phận xử lí thông tin
d)
D. Bộ phận ức chế trả lời.
91.
Câu 101: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Thực vật chưa có cơ quan cấu trúc đặc biệt đảm nhận hoạt động cảm ứng.
b)
B. Động vật có cơ quan thụ cảm, hệ thần kinh, cơ quan trả lời kích thích.
c)
C. Cảm ứng ở thực vật: Hướng động và ứng động (ứng động sinh trưởng, ứng động sức trương nước).
d)
D. Hiện tượng cảm ứng ở động vật thường diễn ra chậm.
92.
Câu 102: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Tại sao khi bị chạm vào, con cuốn chiếu sẽ có phản ứng cuộn tròn cơ thể lại?” có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Cuộn tròn cơ thể con cuốn chiếu lại là để tự vệ II. Đây là hiện tượng cảm ứng để thích nghi. III. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để làm môi trường thay đổi. IV. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để thay đổi kiểu gene cơ thể .
a)
A. 1
b)
B . 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
93.
Câu 103: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Nếu sinh vật không phản ứng kịp thời đối với kích thích đến từ môi trường thì sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào?”. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Cơ thể sẽ luôn mất khả năng tự điều chỉnh và chết. II. Cơ thể sẽ điều chỉnh lại để thích nghi tất cả. III. Sinh vật sẽ không thể thích ứng được với những thay đổi của môi trường sống. IV. Gây ảnh hưởng đến các hoạt động sống của sinh vật đó.
a)
A. 1.
b)
B . 2.
c)
C. 3
d)
D. 4.
94.
Câu 104: Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là
a)
A. ánh sáng và các hoocmon thực vật.
b)
B. sự hút nước và thoát nước của cây.
c)
C. áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào.
d)
D. sự thay đổi điện màng thông qua các ion K+ và Na+.
95.
Câu 105: Cảm ứng của sinh vật là gì?
a)
A. Là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
b)
B. Là phản ứng của thực vật đối với kích thích từ môi trường.
c)
C. Là phản ứng của thực vật đối với ánh sáng.
d)
D. Là phản ứng của thực vật đối phân bón.
96.

Câu 5: Để tìm hiểu quy trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Sau thời gian thí nghiệm, nước vôi ở trong ống nghiệm bị vẩn đục. Hiện tượng nước vôi bị vẩn đục chứng tỏ hô hấp ở thực vật:

a)

A. thải O2.

b)

B. tiêu thụ Ca(OH)2.

c)

C. thải CO2.

d)

D. tỏa nhiệt.

97.
a)

A. Ion Mg2+ và NO3-.

b)

B. Ion Fe3+ và Mg2+.

c)

C. Ion K+ và Fe3+.        

d)

D. Ion K+ và NO3-.

98.

Câu 25: Sơ đồ sau đây mô tả quá trình chuyển hóa nitơ trong tự nhiên

 Dựa vào sơ đồ cho biết phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. (1) Là quá trình hình thành NO3- từ N2 bằng con đường hóa học.

b)

B. (3) Là quá trình hấp thụ nitơ của rễ cây dưới 2 dạng là NH4+ và NO3-.

c)

C (4) Là quá trình khử nitrit trong cây, diễn ra trong tế bào rễ cây.

d)

D.  Quá trình (2) diễn ra trong tế bào của các vi khuẩn cố định đạm.

99.

Câu 33: Biểu đồ dưới đây biểu diễn quá trình hô hấp của 1 cây trong điều kiện bình thường. Hãy chọn đường cong thích hợp biểu thị cho các giai đoạn hô hấp trong đời sống của cây. Giải thích tại sao?

a)

A. Đường cong C

b)

B. Đường cong A

c)

C. Đường cong B

d)

D. Đường cong D

100.

Câu 36: Khi nói về hình thức tiêu hoá của loài chim trong hình 2, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Đây là loài động vật có ống tiêu hoá

b)

B. Dạ dày tuyến tiết dịch tiêu hoá thấm đều thức ăn.

c)

C. Dạ dày cơ nghiền nát thức ăn đã thấm dịch tiêu hoá.

d)

D. Tại dạ dày thức ăn đã được tiêu hoá hoàn toàn trước khi đẩy xuống ruột.

101.

Câu 37. Quan sát hình dưới đây và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình:

I.a) khoang mũi          II.  b) mao mạch

III. c) phổi                   IV. d) phế nang

V. e) khí quản              VI.  f) phế quản

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. 1-I ;   2-V ;   3-VI ;  4-III ; 5-IV

b)

B. 1-V ;  2-VI ; 3-III ;  4-II ;   5-IV

c)

C. 1-V ;  2-IV ; 3-III ;  4-II ;   5-VI

d)

D. 1-I ;   2-V ;   3-III ;  4-II ;   5-IV

102.

Câu 63: Hình bên mô tả dạng hệ tuần hoàn nào ở động vật?

a)

A. Hệ tuần hoàn đơn.

b)

B. Hệ tuần hoàn hở.

c)

C. Hệ tuần hoàn kín.

d)

D. Hệ tuần hoàn kép.

103.

Câu 56: Theo sơ đồ dưới đây, hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật có giai đoạn nào chung?

a)

A. Lên men

b)

B. Đường phân

c)

C. Chuỗi truyền electron

d)

D. Chu trình Crebs

104.

Câu 75: Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.

b)

B. Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

C. Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

d)

D. Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

105.

Câu 97: Dựa trên sơ đồ về cơ chế cảm ứng ở sinh vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I.  Giai đoạn 1: thu nhận kích thích là kích thích từ môi trường ngoài sẽ được phát hiện và tiếp nhận bởi các thụ thể đặc hiệu

II. Giai đoạn 2: Dẫn truyền kích thích là thông tin từ bộ phận tiếp nhận được truyền đến bộ phân xử lí thông tin để quyết định hình thức và mức độ phản ứng

III. Giai đoạn 3: Xử lí thông tin là sự liên kết giữa tín hiệu và thụ thể sẽ kích hoạt quá trình truyền tin

IV.  Giai đoạn 4: Trả lời kích thích là thông tin trả lời được truyền đến bộ phận thực hiện phản ứng để trả lời các kích thích từ môi trường

a)

A. 1.

b)

B . 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.