wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

klkt10dd

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12) có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2

b)

1s22s22p63p21s^22s^22p^63p^2

c)

1s22p63s23p21s^22p^63s^23p^2

d)

1s22s22p63s13p21s^22s^22p^63s^13p^2

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np1ns^2np^1

b)

ns1ns^1

c)

ns2ns^2

d)

ns2np2ns^2np^2

3.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R2O3R_2O_3

b)

R2OR_2O

c)

RORO

d)

RO2RO_2

4.

Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, thì

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần

b)

Năng lượng ion hóa giảm dần

c)

Độ âm điện tăng

d)

Tính kim loại giảm dần

5.

Công thức thạch cao sống là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4.H2O

d)

CaCO3

6.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

7.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

8.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

NaOH

9.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ

a)

Sr

b)

Ca

c)

Mg

d)

Na

10.

Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24s^2

a)

Na (Z=11)

b)

K (Z=19)

c)

Ca (Z=20)

d)

Mg (Z=12)

11.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng được với chất nào sau đây tạo thành oxit

a)

O2

b)

Cl2

c)

Hcl (dd)

d)

H2O

12.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH

a)

Zn

b)

Al

c)

Na

d)

Mg

13.

Thành phần chính của quặng dolomit là

a)

CaCO3.MgCO3

b)

FeO.FeCO3

c)

CaCO3.CaSiO3

d)

FeS

14.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

a)

Be

b)

Ca

c)

Zn

d)

Fe

15.

Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dd kiềm

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCl

d)

H2O

16.

Cho Ba vào dung dịch X, thu được kết tủa. Chất X là

a)

HCl

b)

HNO3

c)

NaCl

d)

Fe(NO3)3

17.

Cho Ba vào dung dịch X, không thu được kết tủa. Chất X là

a)

NaHCO3

b)

NaNO3

c)

CuSO4

d)

Fe(NO3)3

18.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

MgCO3

d)

FeCO3

19.

Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

20.

Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

21.

Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(NO3)2

d)

Ca(HCO3)2

22.

Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

BaSO4

23.

Oxit kim loại nào không tác dụng với nước

a)

CaO

b)

BaO

c)

MgO

d)

K2O

24.

Muối nào dưới đây dễ bị phân hủy khi đun nóng

a)

Ca(HCO3)2

b)

Na2SO4

c)

CaCl2

d)

NaCl

25.

Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dd Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

26.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

Ca(HCO3)2

b)

BaCl2

c)

CaCO3

d)

AlCl3

27.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

Ca2+, Mg2+

b)

HCO3-, Cl-

c)

Cl-, SO42-

d)

Ba2+, Mg2+.

28.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

Fe(OH)2

29.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Na2CO3

30.

Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

Ca(HCO3)2

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

MgCl2

31.

Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

Mg(HCO3)2

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

CaCl2

32.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ca2+, Na+

d)

Ba2+, Ca2+

33.

Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?

a)

Na2CO3

b)

Na3PO4

c)

HCl

d)

NaOH

34.

Câu 34: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

K2CO3

b)

K3PO4

c)

Na2SO4

d)

Ba(OH)2

35.

Câu 35: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần?

a)

Na3PO4

b)

Ca(OH)2

c)

HCl

d)

NaOH

36.

Câu 36: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

H2S

b)

Ba(OH)2

c)

Na2SO4

d)

HCl

37.

Câu 37: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

a)

thạch cao khan

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

vôi tôi

38.

Câu 38: Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?

a)

CaCl2

b)

Ca(ClO)2

c)

CaClO2

d)

CaOCl2

39.

Câu 39: Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2, Na2CO3

b)

HCl, Ca(OH)2

c)

NaHCO3, Na2CO3

d)

NaCl, Na3PO4.

40.

Câu 40: Dung dịch có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(NO3)2

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2CO3

41.

Câu 41: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

42.

Câu 42: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

Na3PO4

43.

Câu 43: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

44.

Câu 44: Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần?

a)

HCl

b)

Ca(OH)2

c)

Na2CO3

d)

NaOH

45.

Câu 45: Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng:

a)

Na2CO3

b)

Na2SO4

c)

NaHSO4

d)

NaNO3

46.

Câu 46: Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?

a)

NO3.

b)

SO42–.

c)

ClO4.

d)

PO43–.

47.

Câu 47: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?

a)

MgO

b)

MgSO4

c)

CaCO3

d)

CaCl2

48.

Câu 48: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

MgCO3

d)

MgCl2

49.

Câu 49: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

H2S

b)

Ba(OH)2

c)

Na2SO4

d)

HCl

50.

Câu 50: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

a)

thạch cao khan

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

vôi tôi

51.

Câu 51: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

52.

Câu 52: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a)

Dễ cho 2e để đạt cấu hình bền vững.

b)

Dễ nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.

c)

Dễ nhận 6e để đạt cấu hình bền vững

d)

Là các phi kim hoạt động mạnh

53.

Câu 53: Kim loại (dùng dư) nào sau đây đẩy được sắt ra khỏi dung dịch FeCl3?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

54.

Câu 54: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

55.

Câu 55: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

56.

Câu 56: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

HCl

57.

Câu 57: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

KHSO4

58.

Câu 58: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa

a)

Na2CO3 va BaCl2

b)

KOH và H2SO4

c)

Na2CO3 và HCl

d)

NH4Cl và NaOH

59.

Câu 59: Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

a)

ZnSO4

b)

HNO3 loãng, nóng

c)

HCl

d)

H2SO4 đặc

60.

Câu 60: Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

61.

Câu 61: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo kết tủa và giải phóng khí H2?

a)

Ba

b)

K

c)

Na

d)

Mg

62.

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

b)

Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

c)

Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

d)

Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

63.

Câu 63: Trong nhóm IIA (từ Be đến Ba) chọn kim loại yếu nhất và kim loại mạnh nhất. Cho kết quả theo thứ tự sau:

a)

Be, Ca

b)

Mg, Ba

c)

Be, Ba

d)

Mg, Sr

64.

Câu 64: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Ca

65.

Câu 65: Sau khi phản ứng đã được cân bằng: Mg + HNO3 ® Mg(NO3)2 + N2 + H2O. Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là

a)

29

b)

25

c)

28

d)

32

66.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

c)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

d)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

67.

Câu 67: X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là

a)

CaX2

b)

Ca(OH)2

c)

CaX2 hoặc Ca(OH)2

d)

CaCl2 hoặc Ca(OH)2.

68.

Câu 68: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch MgCl2.

b)

Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.

c)

Dùng Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

d)

Điện phân MgCl2 nóng chảy.

69.

Câu 69: Để sản xuất Mg từ nước biển, người ta điện phân muối MgCl2 nóng chảy. Trong quá trình sản xuất, người ta đã dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Mg(OH)2 là chất không tan

b)

Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với axit HCl.

c)

MgCl2 nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.

d)

A, B, C đều đúng.

70.

Câu 70: Chọn câu trả lời đúng khi nói về CaO:

1/ Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

2/ Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước, dễ nóng chảy.

3/ Là một oxit bazơ.

4/ Là chất rắn, màu trắng, khó nóng chảy.

a)

1, 2 đúng.

b)

2, 3 đúng.

c)

3, 4 đúng.

d)

1, 4 đúng.

71.

Câu 71: Hãy cho biết các hợp chất của canxi có công thức với tên tương ứng như thế nào?

Công thức :     1/ CaO             2/ Ca(OH)2                  3/ CaCO3.

Tên gọi :         a/ Vôi tôi         b/ Vôi sống                 c/ Đá vôi.

a)

1a, 2b, 3c

b)

1b, 2a, 3c.

c)

1c, 2a, 3b.

d)

1a, 2c, 3b.

72.

Câu 72: Khi cho một mẩu canxi vào dung dịch Cu(NO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(NO3)2 và Cu

b)

Ca(NO3)2.

c)

Ca(OH)2 và Cu(NO3)2.

d)

Ca(NO3)2 và Cu(OH)2.

73.

Câu 73: Thí nghiệm cho kim loại Na vào dung dịch MgCl2. Hiện tượng là

a)

Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.

b)

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.

c)

Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm.

d)

Sủi bọt khí và kết tủa trắng.

74.

Câu 74: Chất X có các tính chất sau: tác dụng nước tạo dung dịch kiềm, dung dịch kiềm này có khả năng tạo kết tủa với Na2CO3. Chất X phản ứng với axit tạo muối. X không thể là

a)

Ca

b)

CaO

c)

BaO

d)

CuO

75.

Câu 75: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?

a)

MgCl2

b)

AlCl3

c)

ZnCl2

d)

FeCl3

76.

Câu 76: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

a)

NaCl

b)

CuCl2

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

77.

Câu 77: Thí nghiệm cho từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng là

a)

Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.

b)

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.

c)

Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm.

d)

Sủi bọt khí và kết tủa trắng.

78.

Câu 78: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

79.

Câu 79: Chọn câu trả lời sai khi nói về CaCO3:

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

Bị nhiệt phân hủy tạo CO2 và CaO.

c)

Tan được trong nước có chứa CO2.

d)

Là muối của axit yếu và rất bền.

80.

Câu 80: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

a)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

b)

Bọt khí và kết tủa trắng.

c)

Kết tủa trắng xuất hiện.

d)

Bọt khí bay ra.

81.

Câu 81:  Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

82.

Câu 82: Muối nào dễ bị nhiệt phân khi đun nóng dung dịch của nó?

a)

Na2CO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

Al(NO3)3

d)

AgNO3

83.

Câu 83: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?

a)

Ca(HCO3)2  ®  CaCO3 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2  ®  Ca(HCO3)2.

c)

MgCO3 + H2O + CO2 ®  Mg(HCO3)2.

d)

Ba(HCO3)2 ®  BaCO3 + H2O + CO2

84.

Câu 84: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?               

a)

Thạch cao sống CaSO4.2H2O.

b)

Thạch cao nung CaSO4.H2O.

c)

Thạch cao khan CaSO4.

d)

A, B, C đều đúng.

85.

Câu 85: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi.

b)

boxit

c)

thạch cao nung

d)

thạch cao sống.

86.

Câu 86: Kết luận nào sau đây sai:

a)

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít các ion Ca2+ và Mg2+.

c)

Nước cứng tạm thời là nước có chứa các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.

d)

Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion Clˉ hoặc SO­42– hoặc cả hai.

87.

Câu 87: Để làm mềm nước cứng tạm thời: 1/ Đun nóng ; 2/ Dùng NaCl ; 3/ Dùng Ca(OH)2 vừa đủ ; 4/ Dùng HCl ; 5/ Dùng Na2CO3.

a)

1, 3 đúng.

b)

1, 3, 5 đúng.

c)

2, 4 đúng.

d)

1, 2, 4 đúng.

88.

Câu 88: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3

b)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

89.

Câu 89: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

HCl

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaCl

90.

Câu 90: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

CaSO4, MgCl2

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2

91.

Câu 91: Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100OC, áp suất khí quyển).

b)

Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.

c)

Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra.

d)

Các muối hiđrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa.

92.

Câu 92: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaHCO3

93.

Câu 93: Trong tự nhiên, nước thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

94.

Câu 94: X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh khi nhào bột với nước. X thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Công thức hóa học của X là

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

95.

Câu 95: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là

a)

MgCO3

b)

FeCO3

c)

CaCO3

d)

CaSO4

96.

Câu 96: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

CaSO4

97.

Câu 97: Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực,... Công thức của X là

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

MgCO3

d)

MgSO4

98.

Câu 98: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

. Ca(NO3)2

c)

CaCl2

d)

CaSO4

99.

Câu 99: Ấm đun nước lâu ngày, thường thấy xuất hiện một lớp cặn ở đáy. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

100.

Câu 100: Lựa chọn nào sau đây không được kể là ứng dụng của CaCO3?

a)

Làm bột nhẹ để pha sơn.

b)

Làm chất độn trong công nghiệp cao su

c)

Làm vôi quét tường

d)

Sản xuất xi măng

101.

Câu 101: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

a)

nước vôi trong

b)

giấm ăn

c)

dung dịch muối ăn

d)

ancol etylic.

102.

Câu 102:  Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

a)

Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.

c)

Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH

d)

Cho CaO vào dung dịch HCl.

103.

Câu 103: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

Na2SO4

104.

Câu 104: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:

a)

MgO và CaCO3

b)

MgCO3 và CaO

c)

MgCO3 và CaCO3

d)

MgO và CaO.

105.

Câu 105: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

HNO3, NaCl, Na2SO4

b)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

c)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

d)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

106.

Câu 106: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

HNO3, NaCl và Na2SO4

b)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

c)

NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

d)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

107.

Câu 107: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

108.

Câu 108: Nung quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) được chất rắn X. Cho X vào nước dư, tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3, cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?

a)

Ca(NO2)2

b)

MgO

c)

Mg(NO3)2

d)

Mg(NO2)2