wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 19 23.5

Total questions: 106

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

axit panmitic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

axit fomic.

2.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

3.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

4.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

5.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

6.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(C6H5COO)3C3H5.

7.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

8.

Tên gọi của este CH3COOCH3

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat.

9.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

10.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

11.

Công thức hóa học của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

12.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

13.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

14.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa CH3OH và C2H5COOH là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOC2H5

15.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

16.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

17.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

18.

Số nguyên tử oxi của fructo

a)

22

b)

6

c)

12

d)

11

19.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

20.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

21.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

22.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

23.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

25.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
26.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

27.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

28.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

31.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

32.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

33.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Chất béo

d)

Protein

34.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH
b)
C6H5OH
c)
C6H5NH2
d)
CH3OH.
35.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
ancol etylic
b)
benzen
c)
anilin
d)
axit axetic
36.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
C2H5OH
b)
CH3NH2
c)
C6H5NH2
d)
NaCl
37.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
a)
NaOH
b)
HCl
c)
Na2CO3
d)
NaCl
38.
Chất có tính bazơ là
a)
CH3NH2
b)
CH3COOH
c)
CH3CHO
d)
C6H5OH.
39.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
40.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
a)
C6H5NH2
b)
C2H5OH
c)
H2NCH2COOH
d)
CH3NH2
41.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
NaNO3
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
Na2SO4
42.
Glixin không tác dụng với
a)
H2SO4 loãng
b)
CaCO3
c)
C2H5OH
d)
NaCl
43.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
44.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
a)
dung dịch NaCl
b)
dung dịch HCl
c)
nước Br2
d)
dung dịch NaOH
45.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ.Chất X là
a)
CH3COOH
b)
H2NCH2COOH
c)
CH3CHO
d)
CH3NH2
46.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
NaCl
b)
HCl
c)
CH3OH
d)
NaOH
47.

Metylamin phản ứng được với dung dịch

a)

Ca(OH)2

b)

NH3

c)

HCl

d)

NaCl

48.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

49.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

50.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

51.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl xianua

b)

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

c)

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

d)

Trùng hợp metyl metacrylat

52.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH3COO−CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3

d)

CH2=CH−CH=CH2

53.

Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O

a)

Tơ axetat

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ capron

54.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

55.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

   

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 =CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

56.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

57.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin.   

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

58.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

59.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

60.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

61.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.   

b)

CH2=CH-CH3.  

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3-CH3.

62.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.  

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.   

d)

CHCl=CHCl.

63.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.    

b)

CH3COO−CH=CH2.    

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

64.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

66.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

67.

Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

68.

Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

69.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

70.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

71.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

72.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

73.

51. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

. Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

74.

Dãy gồm các kim loại đều pư với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

75.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

76.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

77.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

Ba

b)

K

c)

Mg

d)

Ag

78.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất lần lượt là

a)

Cr, Na

b)

Ag, Li

c)

W, Hg

d)

Fe, K

79.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

FeCl3.

d)

HCl.

80.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

CuSO4.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

81.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

82.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

83.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

84.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

85.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

86.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

87.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

88.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

89.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

90.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

91.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và NaAlO2.

c)

Al2O3 và Al(OH)3.

d)

Al(OH)3 và Al2O3.

92.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

94.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

95.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

96.

Chất không có tính lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

Al2O3

c)

CaCO3

d)

Al(OH)3

97.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

KCl.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

K2SO4.

98.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaOH.

b)

NaNO3.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

99.

Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước mềm

c)

Nước cứng tạm thời

d)

Nước cứng vĩnh cửu

100.

Thạch cao sống có công thức là

a)

CaSO4.H2O

b)

MgSO4.2H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4

101.

Dung dịch NaOH phản ứng được với

a)

FeO.

b)

CuO.

c)

Fe2O3.

d)

Al2O3.

102.

Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4 (loãng).

b)

KOH.

c)

H2SO4 (đặc, nguội).

d)

NaOH.

103.

Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Na

c)

Ag

d)

Ca

104.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?

a)

NaCl, KCl

b)

NaCl, Na2SO4

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Na2SO4, KCl

105.

Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

a)

nhôm oxit

b)

nhôm clorua

c)

nhôm nitrat

d)

nhôm sunfat

106.

Cho các chất: Al, CuCl2, NaHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3