wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL cuối kì1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí

nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

2.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số

3.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể

hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

4.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông

qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

5.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

6.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính thủ.

b)

. nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một

quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

. Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

8.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.

b)

. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

d)

. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

9.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thoả thuận, cam kết dành cho

nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hoá của nhau là thể hiện mức độ hội

nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

. hiệp định thương mại tự do.

b)

thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

. thị trường chung.

d)

liên minh kinh tế.

10.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến

bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

11.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc

gia khác tham gia ký kết

a)

hiệp định chiến tranh

b)

xác định mốc biên giới

c)

hiệp định thương mại tự do

d)

tuần tra chung trên biển

12.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự

phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

13.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế

không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

c)

Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

Kìm hãm và tác động tiêu cực

14.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm

đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

giảm theo.

b)

tăng lên.

c)

không đổi

d)

cân bằng.

15.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần

thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao

động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của

người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế

quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới.

d)

Tạo nhiều việc làm.

17.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới

đây?

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang chiến tranh với nhau

c)

Có sự phù hợp về văn hóa.

d)

Cùng chung mục tiêu.

18.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thoả thuận, cam kết dành cho

nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hoá của nhau là thể hiện mức độ hội

nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

hiệp định thương mại tự do

b)

thoả thuận thương mại ưu đãi

c)

thị trường chung

d)

liên minh kinh tế

19.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp

độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

. Thỏa thuận thương mại ưu đãi

20.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực

c)

Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội

21.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên

tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi

b)

Cưỡng chế

c)

. Cùng thỏa thuận

d)

Bình đẳng

22.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là

quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

bốn quốc gia

b)

nhiều quốc gia

c)

ba quốc gia

d)

hai quốc gia

23.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện

b)

Nhà nước thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

người dân thực hiện

24.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương

b)

Xác định mục tiêu làm từ thiện

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Xác định thời gian đóng cửa

25.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem

lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

26.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện

có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp đi lại

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp thai sản

27.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động

thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản

28.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm

29.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ

chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau

30.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

31.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm

đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày

c)

thanh toán khám, chữa bệnh

d)

lương hưu hành tháng

32.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi

ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm

bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo

hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm ý tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro

b)

Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

c)

Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

d)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải

quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp

35.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã

hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống

an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiếu

b)

Công tác văn hóa, thông tin

c)

Dịch vụ việc làm tối thiếu

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiếu

37.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội

b)

vi phạm dân quyền

c)

phát triển kinh tế

d)

tiến bộ xã hội

38.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải

phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số lượng nhân sự

b)

Chất lượng nhân sự

c)

Kỹ năng, chuyên môn

d)

Quan hệ gia đình

39.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

Thúc đẩy, lạm phát, thất nghiệp

c)

góp phần xóa đói giảm nghèo

d)

phân phối lại thu nhập xã hội

40.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương

xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

41.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp

phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống

42.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo

hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm

c)

Trợ cấp ốm đau

d)

Trợ cấp thai sản

43.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây

có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao

b)

Đối tượng có lương hưu

c)

Đối tượng là nam giới

d)

Đối tượng yếu thế

44.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ

thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm sản xuất

d)

Trách nhiệm kinh tế

45.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải

quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

Chiếm hữu tài nguyên

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất

46.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là

góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục

b)

Chính sách dịch vụ xã hội

c)

Chính sách tài chính công

d)

Chính sách việc làm

47.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách

hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định điều kiện thực hiện

48.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định thời gian hoàn thành

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được

d)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu

49.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác

định được

a)

số thuế phải đóng

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

số tiền sẽ thu lợi

d)

thời gian thành công

50.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh

doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh

51.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

chiến lược kinh doanh

c)

các rủi ro gặp phải

d)

mục tiêu kinh doanh

52.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần

quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng

b)

Nguồn gốc xuất thân

c)

Nhu cầu khách hàng

d)

Độ tuổi khách hàng

53.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường

b)

Tính khả thi

c)

Tính vô thời hạn

d)

Tính cụ thể

54.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu

đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi

nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm

d)

Tài chính

55.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần

phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập

b)

yếu tố khách hàng

c)

yếu tố xuất thân

d)

yếu tố quốc tế

56.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo

b)

tính sáng tạo

c)

tính phi lợi nhuận

d)

tính xã hội.

57.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế

hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì

b)

Đối tượng khách hàng là ai

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được

d)

Kinh doanh bằng cách nào

58.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần

phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước

b)

Quốc tế

c)

Thị trường

d)

Lợi nhuận

59.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem

lại lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật

b)

công tác

c)

học tập

d)

kinh doanh

60.

Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân

tích điều kiện nào dưới đây?

a)

Phân tích chiến lược

b)

Phân tích mục tiêu

c)

Phân tích sản phẩm

d)

Phân tích ý tưởng

61.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích

thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh

doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định kế hoạch tài chính

62.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu

đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi

nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm

d)

Tài chính

63.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần

quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Mong muốn khách hàng

b)

Địa điểm làm việc.

c)

Giới tính khách hàng

d)

Thu nhập hàng tháng

64.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh

b)

Tóm tắt quá trình đã kinh doanh

c)

Tóm tắt thành quả khi kinh doanh

d)

Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh

65.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực

hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh

nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm kinh doanh

d)

Trách nhiệm từ thiện

66.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của

doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường sống.

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng

d)

Tăng năng suất lao động.

67.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản

phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của

doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

68.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh

hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất

nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Trách nhiệm phân phối

69.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên

phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an

toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

70.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các

hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới

đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm từ thiện

71.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình

nghĩa là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý

b)

Đạo đức

c)

Kinh tế

d)

Nhân văn

72.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vacxin

của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào

dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm kinh tế

73.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện

mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân

b)

gia đình

c)

xã hội

d)

địa phương

74.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh

nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải

a)

thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

b)

từ chối đăng ký kinh doanh

c)

sản xuất sản phẩm an toàn

d)

đối xử công bằng với nhân viên

75.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của

doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

76.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp

một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa

chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm pháp lý

77.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường

c)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

78.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương

xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

79.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh

nghiệp tạo dựng được

a)

quan hệ phi lợi nhuận

b)

các quan hệ phi pháp

c)

mối quan hệ miễn thuế

d)

thương hiệu và tên tuổi

80.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng là đã không thực hiện trách

nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý

b)

Kinh tế

c)

Đạo đức

d)

Nhân văn

81.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp gắn liền với việc thực hiện những chính sách và

việc làm mang tính

a)

giáo điều

b)

thuyết phục

c)

bắt buộc

d)

cưỡng chế

82.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn

b)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tích cực

c)

. Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình

d)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ

83.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm

a)

kiểm soát các nguồn thu trong gia đình

b)

kiểm soát các khoản thu của con

c)

kiểm soát các khoản chi của con

d)

kiểm soát các khoản chi của người chồng

84.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được

kế hoạch tài chính

a)

dòng họ

b)

gia đình

c)

cá nhân

d)

nhà nước

85.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài

chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trìu tượng

b)

Có khả thi

c)

Đo lường được

d)

Cụ thể

86.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai

87.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn

88.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung

nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên

b)

Tình hình việc làm và thu nhập

c)

Tình hình tài chính hiện tại

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình

89.

Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế

hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng

90.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình

cần tránh xác định mục tiêu mang tính

a)

ngắn hạn

b)

dài hạn

c)

trung hạn

d)

vô hạn

91.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân

92.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Kiểm soát thu chi hiệu quả

b)

Giúp cân bằng tài chính

c)

Hạn chế quan hệ gia đình

d)

Vượt qua rủi ro tài chính

93.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch

chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản

c)

Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu

94.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế

hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày

c)

Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu

95.

Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chi tỷ lệ

cho nội dung nào dưới đây?

a)

Chi thiết yếu

b)

Chi nộp thuế nhà đất

c)

Chi không thiết yếu

d)

Chi tiết kiệm

96.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh

những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Thói quen chi tiêu hoang phí

b)

Thói quen chi tiêu tích cực

c)

Thói quen chi tiêu không tích cực

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm

97.

Việc quản lý thi, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được

a)

các khoản rủi ro khi chi tiêu

b)

các khoản nhà nước hỗ trợ

c)

các khoản thu nhập ngoài

d)

kế hoạch tài chính gia đình

98.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các

thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào

dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi nội bộ

b)

Quản lí thu, chi đối ngoại

c)

Quản lí thu, chi đối nội

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình

99.

Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh

c)

Thu nhập từ tiền lương các thành viên

d)

Thu nhập từ tiền lãi xuất gửi tiết kiệm

100.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng

b)

. Thiết lập mục tiêu tài chính.

c)

Chi tiêu tự do mất kiểm soát

d)

Kiểm soát các nguồn thu nhập

101.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu

và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu

b)

Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu

c)

Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu