wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ khối cấu trúc chung của mạch điện là

a)

Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ →  Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện

b)

Tải tiêu thụ điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện

c)

Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Tải tiêu thụ điện

d)

Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ

2.

Nguồn điện nào sau đây không tạo ra dòng điện một chiều?

a)

Pin

b)

Ắc quy

c)

Pin mặt trời

d)

Lưới điện

3.

Đâu là đặc điểm của dây dẫn?

a)

Tiêu thụ năng lượng điện

b)

Đóng, cắt nguồn điện, điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch điện

d)

Kết nối các bộ phận của mạch điện

4.

Bộ phận truyền dẫn là?

a)

Rơ le điện

b)

Dây dẫn, cáp điện

c)

Cầu dao điện

d)

Bếp điện

5.

Tải tiêu thụ điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng là?

a)

Quạt điện

b)

Nồi cơm điện

c)

Bóng đèn điện

d)

Camera an ninh

6.

Tải tiêu thụ điện là thiết bị sử dụng điện năng để biến đổi thành?

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Quang năng

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Thiết bị có chức năng đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi có sự cố là?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao điện

c)

Cầu chì

d)

Aptomat

8.

Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?

a)

Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau

b)

Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố

c)

Dẫn điện từ nguồn điện đến tải tiêu thụ điện

d)

Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau

9.

Lõi của dây dẫn điện, cáp điện thường được làm từ kim loại nào?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Nhôm và Đồng

10.

Đâu là đặc điểm của nguồn điện?

a)

Tiêu thụ năng lượng điện

b)

Đóng, cắt nguồn điện, điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch điện

d)

Kết nối các bộ phận của mạch điện

11.

Bộ phận nào có chức năng đóng, ngắt mạch điện tự động theo chương trình đã được lập trình sẵn?

a)

Công tắc nổi

b)

Aptomat

c)

Công tắc điện từ

d)

Mô đun điều khiển

12.

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:

a)

220V

b)

110V

c)

380V

d)

Đáp án khác

13.

Cầu chì có công dụng gì?

a)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

d)

Đáp án khác

14.

Đâu là đặc điểm của tải tiêu thụ điện?

a)

Tiêu thụ năng lượng điện

b)

Đóng, cắt nguồn điện, điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch điện

d)

Kết nối các bộ phận của mạch điện

15.

Mạng điện trong nhà có những đặc điểm gì ? 

a)

Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất đa dạng.

b)

Điện áp định mức của các thiết bị, đồ dùng điện phải phù hợp với điện áp mạng điện

c)

Có điện áp định mức là 220V.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

16.

Nguồn điện được tạo ra từ đâu?

a)

Pin, ắc quy

b)

Pin mặt trời

c)

Máy phát điện

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Đồ dùng điện, mạch điện được cầu chì bảo về khi xảy ra hiện tượng gì?

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Ngắn mạch hoặc quá tải

d)

Ngắn mạch và quá tải

18.

Chọn phát biểu sai về sư phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với điện áp của mạng điện?

a)

Các thiết bị điện (công tắc, cầu dao,ổ cắm điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

b)

Các đồ dùng điện (bàn là, nồi cơm, quạt điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

c)

Các thiết bị đóng - cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể lớn hơn điện áp mạng điện.

d)

Các thiết bị đóng - cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể nhỏ hơn điện áp mạng điện.

19.

Quạt tự động bật khi trời nóng và tắt khi trời mát sử dụng mô đun cảm biến nào?

a)

Mô đun cảm biến độ ẩm

b)

Mô đun cảm biến ánh sáng

c)

Mô đun cảm biến nhiệt độ

d)

Mô đun cảm biến hồng ngoại

20.

Mô đun cảm biến được phân loại theo

a)

Tín hiệu đầu vào

b)

Tín hiệu phản hồi

c)

Chức năng

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Sơ đồ khối mạch điện điều khiển gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn điện

b)

Điều khiển

c)

Tải tiêu thụ điện

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

 Sơ đồ khối mạch điện điều khiển không gồm bộ phận nào?

a)

Nguồn điện

b)

Điều khiển

c)

Tải tiêu thụ điện

d)

Bộ phận truyền dẫn

23.

Đâu là vai trò của nguồn điện trong mạch điện điều khiển?

a)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch

b)

Điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu

c)

Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển

d)

Mang tín hiệu chỉ dẫn hoạt động của phụ tải điện

24.

Chức năng của cảm biến là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

25.

Đâu là vai trò của mạch điện điều khiển?

a)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch

b)

Điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu

c)

Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển

d)

Mang tín hiệu chỉ dẫn hoạt động của phụ tải điện

26.

Chức năng của mạch điều khiển là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều hoạt động của tải.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

27.

Đâu là chức năng của mô đun cảm biến ánh sáng?

a)

Thiết kế hệ thống chiếu sáng tự động

b)

Thiết kế mạch tưới nước tự động

c)

Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ tự động

d)

Thiết kế mạch báo hiệu có khí

28.

Đâu là vai trò của điều khiển?

a)

Cung cấp năng lượng cho toàn mạch

b)

Điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu

c)

Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển

d)

Mang tín hiệu chỉ dẫn hoạt động của phụ tải điện

29.

Vai trò của mô đun cảm biến là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của cảm biến

30.

Bộ phận nào có chức năng đóng, ngắt mạch điện tự động theo chương trình đã được lập trình sẵn?

a)

Công tắc nổi

b)

Aptomat

c)

Công tắc điện từ

d)

Mô đun điều khiển

31.

Cầu chì có công dụng gì?

a)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

d)

Đáp án khác

32.

Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Kĩ sư luyện kim

b)

Kĩ sư điện

c)

Kĩ thuật viên siêu âm

d)

Kĩ thuật viên kết cấu

33.

Đâu là công việc cụ thể của kĩ thuật viên kĩ thuật điện?

a)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện

b)

Thực hiện các nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, lắp ráp, ... thiết bị điện

c)

Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp điện

d)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

34.

Yêu cầu "Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện" là yêu cầu của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ sư điện tử

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

d)

Thợ điện

35.

Đâu là yêu cầu về phẩm chất của người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Cẩn thận, chăm chỉ, trách nhiệm

b)

Yêu thích công việc, đam mê kĩ thuật

c)

Có tính thần hợp tác, tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động 

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Đâu là nghề cụ thể của kĩ thuật viên kĩ thuật điện?

a)

Kĩ sư cơ điện

b)

Kĩ sư điện tử

c)

Kĩ thuật viên truyền tải điện

d)

Kĩ sư sản xuất điện

37.

Đâu là công việc cụ thể của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?

a)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện

b)

Thực hiện các nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, lắp ráp, ... thiết bị điện

c)

Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp điện

d)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

38.

Xác định yêu cầu cần đáp ứng đối với vị trí việc làm kĩ sư điện?

a)

Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong thiết kế và sản xuất.

b)

Có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm

c)

Làm việc tích cực, năng động, sáng tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Yêu cầu "Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sử chữa thiết bị, hệ thống điện" là yêu cầu của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Thợ sửa chữa

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

40.

Năng lực "Tư duy sáng tạo trong tư vấn, thiết kế" là năng lực cụ thể của ngành nghề nào trong lĩnh vực kí thuật điện?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

d)

Cả B và C đều đúng

41.

Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

a)

Vị trí các phần tử

b)

Cách lắp đặt các phần tử

c)

Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

d)

Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

42.

“~” là kí hiệu của:

a)

Dây dẫn chéo nhau

b)

Dây dẫn nối nhau

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Đáp án khác

43.

Kí hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực :

a)

b)

c)

d)

44.

Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

a)

Dây pha

b)

Dây tải

c)

Dây trung tính

d)

Dây dẫn

45.

Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

A _________________

a)

Dây pha

b)

Dây tải

c)

Dây trung tính

d)

Dây dẫn

46.

Kí hiệu “-” trong bảng kí hiệu hiển thị cho đại lượng nào?

Chọn các đáp án đúng

a)

Cực dương

b)

Dây pha

c)

Dòng điện một chiều

d)

Cực âm

47.

Đâu là kí hiệu của cầu dao 2 cực

a)

b)

c)

d)

48.

Đâu là kí hiệu của cầu dao 3 cực

a)

b)

c)

d)

49.

Chọn CÁC câu đúng

Đâu là kí hiệu của mạch điện 3 dây

a)

b)

c)

d)

50.

Đây là kí hiệu của thiết bị nào?

a)

Ổ điện

b)

Phích cắm

c)

Ổ điện và phích cắm

d)

Ổ điện hoặc phích cắm

51.

Đây là kí hiệu của:

a)

Chấn lưu

b)

Chuông điện

c)

Ổ điện

d)

Cầu chì

52.

Đây là kí hiệu của:

a)

Chấn lưu

b)

Chuông điện

c)

Ổ điện

d)

Cầu chì

53.

Đâu là kí hiệu của quạt trần

a)

b)

c)

d)

54.

Đâu là kí hiệu của đèn huỳnh quang

a)

b)

c)

d)

e)