wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - Môn Công nghệ 8

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm chính dựa vào tính chất?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

2.

Kim loại đen bao gồm các loại vật liệu nào sau đây?

a)

Gang và nhôm

b)

Gang và đồng

c)

Gang và thép

d)

Thép và hợp kim đồng

3.

Thành phần chủ yếu của kim loại đen là gì?

a)

Sắt và carbon

b)

Đồng và nhôm

c)

Carbon và cao su

d)

Thủy tinh và sắt

4.

Vật liệu phi kim loại nào sau đây có nguồn gốc từ tự nhiên?

a)

Cao su

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Gang

5.

Chất dẻo nhiệt rắn có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Có thể tái chế nhiều lần

b)

Hóa rắn sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ

c)

Chịu được làm từ cao su tự nhiên

d)

Có khả năng chống dẫn điện tốt

6.

Kim loại màu

thường được sử dụng dưới dạng nào?

a)

Vật liệu nguyên chất

b)

Hợp kim

c)

Thép không gỉ

d)

Gang trắng

7.

Vì sao thép có tỉ lệ carbon ≤ 2,14% được sử dụng rộng rãi hơn gang?

a)

Vì thép rẻ hơn gang

b)

Vì thép có độ bền cao và dễ gia công hơn

c)

Vì gang không thể đúc được

d)

Vì gang có khả năng chịu nhiệt kém

8.

Điểm khác biệt chính giữa cao su tự nhiên và cao su nhân tạo là gì?

a)

Cao su nhân tạo bền hơn cao su tự nhiên

b)

Cao su tự nhiên không dẫn điện

c)

Cao su nhân tạo có nguồn gốc từ hữu cơ tổng hợp

d)

Cao su tự nhiên chỉ dùng trong công nghiệp

9.

Thủy tinh và gốm được xếp vào nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại màu

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Kim loại đen

d)

Vật liệu tổng hợp

10.

Một nhà máy cần sản xuất chi tiết máy có độ bền cao, dễ gia công, và chống ăn mòn tốt. Họ nên chọn loại vật liệu nào?

a)

Thép hợp kim

b)

Cao su nhân tạo

c)

Chất dẻo nhiệt rắn

d)

Gang xám

11.

Vật liệu nào thường được sử dụng làm vỏ động cơ và vỏ máy công nghiệp?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Nhôm

d)

Đồng

12.

Đặc điểm nổi bật của đồng và hợp kim đồng là gì?

a)

Cứng, giòn, khó gia công

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa

c)

Chịu mài mòn và không dẫn điện

d)

Nhẹ, khó kéo dài

13.

Chất dẻo nhiệt có ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?

a)

Làm chi tiết máy công nghiệp

b)

Làm các vật dụng gia đình như dép, can, rổ

c)

Làm sắm, lớp ô tô

d)

Làm dây dẫn điện

14.

Cao su có tính chất nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt, dễ gia công

b)

Khả năng cách điện, đàn hồi và giảm chấn tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt, chịu được nhiệt cao

d)

Cứng, không dễ bị oxy hóa

15.

Tại sao gang được sử dụng phổ biến để làm vỏ máy móc?

a)

Vì gang chịu nhiệt cao và dễ gia công

b)

Vì gang cứng, chịu mài mòn tốt

c)

Vì gang nhẹ và chống oxy hóa tốt

d)

Vì gang dễ kéo dài và dát mỏng

16.

Điểm khác biệt chính giữa chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn là gì?

a)

Chất dẻo nhiệt có khả năng tái chế, còn chất dẻo nhiệt rắn thì không

b)

Chất dẻo nhiệt không dẫn điện, còn chất dẻo nhiệt rắn dẫn điện tốt

c)

Chất dẻo nhiệt có độ bền cao hơn chất dẻo nhiệt rắn

d)

Chất dẻo nhiệt rắn không chịu được nhiệt cao

17.

Một nhà sản xuất cần vật liệu nhẹ, có khả năng dẫn điện tốt và ít bị oxy hóa để làm vỏ máy công nghiệp. Vật liệu nào phù hợp nhất?

a)

Gang

b)

Nhôm hoặc hợp kim nhôm

c)

Đồng hoặc hợp kim đồng

d)

Chất dẻo nhiệt rắn

18.

Cấu tạo của bộ truyền động đai bao gồm các bộ phận nào?

a)

Bánh đai, bánh bị dẫn, dây đai

b)

Bánh dẫn, dây đai, trục xoay

c)

Dây đai, đĩa dẫn, động cơ

d)

Trục dẫn, bánh răng, dây đai

19.

Nguyên lý làm việc của bộ truyền động bánh răng được nêu rõ nhất ở nào sau đây?

a)

Lực ma sát giữa bánh răng và trục

b)

Ăn khớp giữa các răng bánh răng

c)

Lực kéo từ dây đai

d)

Chuyển động tương đối giữa các trục

20.

Trong truyền động xích, đĩa bị dẫn quay cùng chiều với đĩa dẫn trong trường hợp nào?

a)

Khi số răng của đĩa bị dẫn lớn hơn đĩa dẫn

b)

Khi cả hai đĩa quay trong cùng hệ bánh răng

c)

Khi cả hai đĩa được liên kết bằng xích

d)

Khi số rít so truyền bằng 1

21.

Điểm khác biệt về chiều quay giữa bộ truyền động bánh răng và bộ truyền động xích là gì?

a)

Cả hai đều quay ngược chiều nhau

b)

Bánh bị dẫn của bộ truyền động bánh răng quay ngược chiều bánh dẫn, trong khi bộ truyền động xích quay cùng chiều

c)

Cả hai đều quay cùng chiều nhau khi số răng của bánh bị dẫn lớn hơn

d)

Chiều quay phụ thuộc vào đường kính bánh dẫn và bánh bị dẫn

22.

Khi nào tỉ số truyền >1 trong bộ truyền động bánh răng?

a)

Khi bánh dẫn có số răng nhiều hơn bánh bị dẫn

b)

Khi bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn

c)

Khi bánh dẫn có số răng ít hơn bánh bị dẫn

d)

Khi bánh dẫn và bánh bị dẫn có cùng số răng

23.

Bộ truyền động xích có ưu điểm nổi bật nào so với truyền động đai?

a)

Chạy êm hơn và có thể chịu lực lớn hơn

b)

Dễ dàng thay thế khi bị mài mòn

c)

Truyền được chuyển động chính xác hơn do không bị trượt

d)

Có cấu tạo đơn giản hơn và dễ lắp đặt

24.

Một động cơ có bánh dẫn có đường kính D1=20 cm bánh bị dẫn có đường kính D2=40cm, và tốc độ quay của bánh dẫn là n1=120 (vòng/phút). Tính tốc độ quay của bánh bị dẫn n2.

a)

n2=60 vòng/phút

b)

n2=40 vòng/phút

c)

n2=240 vòng/phút

d)

n2=30 vòng/phút

25.

Chuyển động của con trượt trong cơ cấu tay quay con trượt là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động lắc

26.

Bộ phận nào trong cơ cấu tay quay thanh lắc thực hiện chuyển động lắc qua lại?

a)

Tay quay

b)

Thanh truyền

c)

Thanh lắc

d)

Giá đỡ

27.

Cơ cấu tay quay con trượt được ứng dụng trong thiết bị nào dưới đây?

a)

Xe tự đẩy

b)

Máy hơi nước

c)

Máy dệt

d)

Máy đóng gói

28.

Nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay con trượt là?

a)

Tay quay quay quanh trục cố định và làm con trượt chuyển động tịnh tiến qua lại.

b)

Thanh truyền lắc qua lại quanh trục cố định và làm con trượt chuyển động quay.

c)

Thanh lắc quay đều quanh trục và làm tay quay chuyển động quay.

d)

Con trượt lắc qua lại trên giá đỡ, làm tay quay quay quanh trục cố định.

29.

Tại sao cơ cấu tay quay thanh lắc được sử dụng trong máy dệt?

a)

Vì nó biến chuyển động quay thành chuyển động lắc phù hợp cho các cơ chế đánh suốt.

b)

Vì nó biến chuyển động lắc thành chuyển động quay với tốc độ cao.

c)

Vì nó giúp giảm ma sát giữa các bộ phận của máy dệt.

d)

Vì nó ra chuyển động quay đều đặn cần thiết cho hoạt động của máy.

30.

Điểm khác biệt quan trọng giữa cơ cấu tay quay con trượt và cơ cấu tay quay thanh lắc là?

a)

Số lượng bộ phận cấu thành cơ cấu.

b)

Chuyển động được biến đổi từ chuyển động quay.

c)

Hình dạng của giá đỡ.

d)

Loại chuyển động được tạo ra từ tay quay.

31.

Dụng cụ gia công cơ khí cầm tay không bao gồm:

a)

Búa

b)

Đục

c)

Thước

d)

Cưa

32.

Thước lá được chế tạo bằng vật liệu gì?

a)

Thép hợp kim không gỉ

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Gang xám

d)

Đồng thau

33.

Thước cặp có độ chính xác cao nhất đạt đến:

a)

0,1 mm

b)

0,5 mm

c)

0,02 mm

d)

1 mm

34.

Thước lá phù hợp để đo chi tiết nào?

a)

Đường kính ngoài của trục nhỏ

b)

Chiều sâu của lỗ

c)

Kích thước chiều dài hoặc chiều rộng chi tiết

d)

Đường kính trong của vòng tròn

35.

Vì sao thước lá được làm từ thép hợp kim không gỉ?

a)

Để thước nhẹ hơn khi sử dụng

b)

Để chống giãn nở nhiệt và duy trì độ chính xác do

c)

Để dễ gia công và chế tạo các vạch chia

d)

Để tiết kiệm chi phí sản xuất

36.

Khi cần đo đường kính trong của một lỗ nhỏ, dụng cụ phù hợp nhất là?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Đục

d)

Kìm

37.

Tại sao thước cặp được sử dụng để đo đường kính trong, đường kính ngoài và chiều sâu?

a)

Vì thước cặp có cấu tạo linh hoạt với các bộ phận chuyên dụng.

b)

Vì thước cặp có kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng.

c)

Vì thước cặp được làm từ vật liệu cứng, không bị biến dạng.

d)

Vì thước cặp có vạch chia nhỏ đến 0,1 mm.

38.

Một kỹ thuật viên cần đo chiều sâu của một lỗ nhỏ có kích thước khoảng 5 cm. Anh ta chỉ có thước lá và thước cặp. Nên sử dụng dụng cụ nào và cách sử dụng ra sao để đảm bảo độ chính xác?

4 lines
39.

Sử dụng thước cặp, dùng thanh đo chiều sâu để thực hiện phép đo.

a)

Sử dụng thước lá, đo độ sâu từng phần rồi cộng kết quả lại.

b)

Sử dụng thước cặp, dùng ngàm đo đường kính trong để xác định độ sâu.

40.

Hình ảnh dưới đây của loại dụng cụ cơ khí nào

a)

Cưa

b)

Dũa

c)

Búa

d)

Đục

41.

Dụng cụ gia công có nhiệm vụ: “Xác định ranh giới giữa chi tiết cần gia công với phần lượng dư hoặc xác định vị trí tương quan giữa các bề mặt” là

a)

Cưa

b)

Thước

c)

Mũi vạch dấu

d)

Kìm

42.

Dụng cụ gia công có nhiệm vụ: “Sử dụng trong gia công thô để lấy đi phần vật liệu dư thừa khi lượng dư gia công lớn hơn 0.5mm” là

a)

Cưa

b)

Thước

c)

Đục

d)

Kìm

43.

Dụng cụ gia công có công dụng: “Sử dụng trong gia công làm mòn vật liệu đến hình dạng mong muốn để tạo thành chi tiết” là

a)

Cưa

b)

Dũa

c)

Búa

d)

Đục

44.

Trong hình ảnh là guồng nước để giã gạo của người dân tộc thiểu số. Em hãy cho biết loại cơ cấu cơ khí được sử dụng làm thiết bị này?

a)

Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Cơ cấu biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

c)

Cơ cấu biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động tịnh tiến

d)

Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành động lắc

45.

Khi quan sát chế biến thực phẩm như hình dưới đây, một người nhận xét: 1. Máy chế biến chỉ sử dụng cơ cấu truyền động bánh răng ăn khớp S 2. Chuyển động từ moto (động cơ điện) đến máy nghiền sử dụng truyền động bánh răng ăn khớp S 3. Máy chế biến sử dụng hai cơ cấu truyền động chuyển động là bánh răng ăn khớp và chuyển động đai. Câu hỏi Đúng/Sai: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho bộ truyền chuyển động và các thông tin như hình vẽ, đánh giá sự đúng hay sai cho các phát biểu sau đây.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việc áp dụng cơ cấu biến đổi chuyển động trên máy khâu đạp chân giúp chuyển động quay của bàn đạp thành chuyển động quay của trục kim. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với một số loại máy khâu

d)

Không liên quan đến chuyển động của trục kim

48.

Bài toán về truyền chuyển động là gì?

a)

Là bài toán nghiên cứu cách truyền lực và chuyển động giữa các bộ phận trong máy.

b)

Là bài toán về tính toán điện năng tiêu thụ.

c)

Là bài toán về phân tích hóa học.

d)

Là bài toán về lập trình máy tính.

49.

Cơ cấu biến đổi chuyển động gồm những bộ phận nào?

a)

Bộ phận nhận chuyển động, bộ phận truyền chuyển động, bộ phận biến đổi chuyển động.

b)

Bộ phận phát sáng, bộ phận truyền nhiệt, bộ phận làm mát.

c)

Bộ phận điều khiển, bộ phận phát điện, bộ phận làm lạnh.

d)

Bộ phận truyền lực, bộ phận phát âm, bộ phận làm sạch.