NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKII- CONG NGHE K7
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Vai trò của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người
B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy
D. Cung cấp khí oxygen cho con người
Câu 2. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng
A. Chăn nuôi theo hộ gia đình.
B. Chăn nuôi trang trại, chăn nuôi công nghiệp
C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định.
D. Chăn nuôi tự phát.
Câu 3. Cung cấp sức kéo, phục vụ tham quan du lịch là vai trò của ngành:
A. Lâm nghiệp.
B. Trồng trọt.
C. Chăn nuôi
D. Thủy sản.
Câu 4. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại:
A. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp.
B. Dáng đi lạch đạch, lông nhiều màu sắc
C. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to.
D. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi.
Câu 5. Màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng là đặc điểm của giống lợn:
A. Lợn móng cái
B. Lợn Landrace
C. Lợn Yorkshire.
D. Lợn ỉ
Câu 6. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức
A. Chăn thả, bán chăn thả
B. Chăn thả, nuôi nhốt
C. Bán chăn thả, nuôi nhốt.
D. Chăn thả, trang trại
Câu 7. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 8. Công việc chính của bác sĩ thú ý:
A. Chăm sóc cây cảnh
B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi
D. Chăm sóc vườn thủy canh
Câu 9. Sự phát triển cơ thể vật nuôi non có bao nhiêu đặc điểm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10. Phương pháp nào phù hợp với việc nuôi dưỡng vật nuôi non:
A. Cho vật nuôi non bú sữa đầu
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên
C. Giữa ấm cơ thể.
D. Độ to cơ thể.
Câu 11. Yêu cầu của chăn nuôi đực giống là:
A. Cân nặng cao.
B. Đảm bảo chất lượng sữa
C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt
D. Đảm bảo chất lượng thịt.
Câu 12. Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm mục đích nâng cao năng suất và ..
A. Phòng ngừa dịch bệnh.
B. Đảm bảo môi trường
C. Phòng ngừa dịch bệnh, đảm bảo môi trường
D. Giảm giá thành sản phẩm.
Câu 13. Khí hậu trong chuồng nuôi có yêu cầu về:
A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và không khí
B. Nhiệt độ, độ ẩm, khô ráo
C. Nhiệt độ, sạch sẽ, ánh sáng
D. Độ ẩm, ánh sáng, an toàn trong chăn nuôi.
Câu 14. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao cần
A. Ăn uống đầy đủ.
B. Môi trường sống đảm bảo.
C. Vệ sinh thân thể vật nuôi.
D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi
Câu 15. Vai trò của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp lương thực cho con người
C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy
D. Cung cấp khí oxygen cho con người
Câu 16: Có mấy loại thức ăn của thủy sản?
A. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo
B. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên
C. 3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô
D. 4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên
Câu 17: Loại thuỷ sản nào sau đây không sống được trong môi trường nước mặn?
A. Cá trắm cỏ.
B. Cá chép.
C. Nghêu.
D. Tôm sú
Câu 18. Công việc nào không phải để phòng bệnh cho vật nuôi
A. Tăng cường cho ăn
B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả.
C. Tiêm phòng cho gà theo định kì.
D. Tiêu độc, khử trùng.
Câu 19. Đâu là biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi
A. Tiêm ngừa vắc xin
B. Làm hầm ủ Biogas
C. Đổ xuống sông
D. Cho vật nuôi vận động
Câu 20: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người
Câu 21: Đâu là phương pháp thu hoạch thủy sả
A. Phương pháp thu từng phần
B. Phương pháp thu hoạch toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 22.: Môi trường nước bị ô nhiễm là do đâu?
A. Nước thải sinh hoạt
B. Nước thải công, nông nghiệp
C. Rác thải sinh hoạt
D. Tất cả đều đúng
Câu 23: Đâu không phải vai trò của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
C. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
D. Tạo thêm công việc cho người lao độn
Câu 24. Bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức:
A. Chăn thả, bán chăn thả
B. Chăn thả, nuôi nhốt.
C. Bán chăn thả, nuôi nhốt
D. Chăn thả, trang trại
Câu 25: Hành động nào sau đây có thể làm giảm ô nhiễm nguồn nước?
A. Vứt bỏ vỏ chai, vỏ túi thuốc trừ sâu sau khi sử dụng ngay tại ruộng.
B. Bón phân quá mức.
C. Phun thuốc trừ sâu quá mức.
D. Sử dụng thuốc trừ sâu thảo mộc.
Câu 26: Có mấy loại thức ăn của thủy sản?
A. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo
B. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên
C. 3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô
D. 4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên
