Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguồn của PLI tuan 4

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điều ước quốc tế không tạo ra nghĩa vụ hay quyền lợi đối với quốc gia không phải là thành viên của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Điều ước quốc tế liên quan đến vấn đề biên giới, lãnh thổ không thể bị hủy bỏ, chấm dứt hiệu lực trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Các Nghị quyết của Hội đồng bảo an Liên hiệp quốc cũng là điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, trưởng đoàn ngoại giao là đại diện đương nhiên trong việc thông qua văn bản của một điều ước giữa quốc gia cử và quốc gia nhận đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, nguyên thủ quốc gia là đại diện đương nhiên trong ký kết điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nguồn cơ bản của luật quốc tế có thể là những nguồn nào sau đây

a)

Điều ước quốc tế, Tập quán quốc tế

b)

Điều ước quốc tế, Tập quán quốc tế, Nguyên tắc chung pháp luật

c)

Phán quyết của toà án, Học thuyết pháp lý, Nghị quyết tổ chức liên chính phủ

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Nguồn bổ trợ của LQT được hiểu là

a)

Các phương tiện bổ trợ nguồn cơ bản

b)

Chứa đựng các quy phạm luật quốc tế

c)

Dùng làm căn cứ giải quyết tranh chấp

d)

Tất cả đều đúng

8.

Tập quán quốc tế và điều ước quốc tế có hiệu lực pháp lý

a)

do các bên thoả thuận

b)
Chỉ điều ước quốc tế có hiệu lực pháp lý.
c)

tập quán có hiệu lực pháp lý cao hơn

d)

Cả tập quán quốc tế và điều ước quốc tế đều có hiệu lực pháp lý như nhau

9.

khi quy phạm điều ước và quy phạm tập quán cùng điều chỉnh một vấn đề thì

a)

quy phạm tập quán được lựa chọn áp dụng

b)

quy phạm điều ước được lựa chọn áp dụng

c)

áp dụng theo sự thoả thuận

d)

quy phạm điều ước được ưu tiên lựa chọn khi không có thoả thuận

10.

Nguồn bổ trợ là

a)

hình thức chứa đựng quy phạm pháp luật quốc tế

b)

là hình thức chứa đựng quy phạm chính trị

c)

là hình thức chứa đựng nguyên tắc pháp luật chung

d)

không trực tiếp chứa đựng quy phạm pháp luật quốc tế

11.

Toàn án công lý quốc tế khi giải quyết tranh chấp có thể căn cứ vào

a)

các loại nguồn cơ bản

b)

các loại nguồn bổ trợ

c)

nguyên tắc pháp luật chung

d)

tất cả đáp án trên

12.

Việt Nam thực hiện điều ước quốc tế bằng phương thức

a)

trực tiếp

b)

chuyển hoá pháp luật

c)

cả hai phương thức

13.

Các nguyên tắc chung của luật quốc tế có thể được hiểu là

a)

Những quy tắc chỉ áp dụng trong các điều ước quốc tế

b)

Những quy tắc chỉ áp dụng cho một số quốc gia

c)

Những quy tắc được chấp nhận rộng rãi

d)

Những quy tắc không có tính bắt buộc

14.

Điều ước quốc tế có thể được sửa đổi hoặc hủy bỏ theo quy định nào?

a)

Thỏa thuận giữa các bên

b)

Quy định của pháp luật quốc gia

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Quyết định của tổ chức quốc tế

15.

Phán quyết của Tòa án Công lý Quốc tế có tính chất gì?

a)

Không có giá trị pháp lý

b)

Chỉ có giá trị tham khảo

c)

Có tính ràng buộc đối với các bên liên quan

d)

Chỉ áp dụng cho các quốc gia thành viên