wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 Ôn thi GK2 2025

Total questions: 57

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương án ghép nào sau đây là đúng nhất?

Sửa chữa, bảo trì máy tính được cho là một nghề dịch vụ công nghệ thông tin có vai trò quan trọng vì các công việc của nghề này nhằm

a)

duy trì sự ổn định của phần cứng máy tính.

b)

duy trì sự ổn định của phần mềm máy tính.

c)

hỗ trợ người dùng khi sử dụng máy tính.

d)

duy trì sự ổn định của máy tính cũng như các thiết bị liên quan tới máy tính, giúp người dùng được hỗ trợ kĩ thuật khi cần.

2.

Công việc chính của nghề sửa chữa và bảo trì máy tính liên quan đến vấn đề nào sau đây?

a)

Duy trì sự ổn định của phần cứng và phần mềm của máy tính.

b)

Xây dựng các hệ thống mới từ đầu.

c)

Sản xuất linh kiện máy tính.

d)

Thiết kế giao diện người dùng.

3.

Mục đích của việc cài đặt phần mềm điều khiển thiết bị ngoại vi là gì?

a)

Tăng cường hiệu suất của máy tính.

b)

Bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại.

c)

Đảm bảo các thiết bị ngoại vi hoạt động đúng và hiệu quả.

d)

Tối ưu hoá đồ hoạ trên máy tính.

4.

Mục đích của việc cài đặt, cấu hình các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, cấu hình mạng là gì?

a)

Đảm bảo tính hiệu quả trong vận hành của hệ thống.

b)

Tạo ra giao diện đẹp mắt.

c)

Tăng cường tốc độ Internet.

d)

Tạo ra các tính năng mới cho máy tính.

5.

Đề sửa chữa phần cứng máy tính, người làm nghề cần có kiến thức nào sau đây?

a)

Kiến thức về lập trình và thiết kế web.

b)

Hiểu biết về cấu trúc dữ liệu và giải thuật.

c)

Hiểu biết về các thành phần cơ bản của máy tính. Biết cách kiểm tra, tháo lắp, sửa chữa hoặc thay thế phần cứng khi cần thiết

d)

Kiến thức về kinh doanh và quản lí

6.

Phương án nào không phải là lí do khiến nhu cầu về nhân lực làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính được dự kiến sẽ tăng lên trong tương lai gần?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 dẫn đến sự phổ biến của máy tính cũng như các thiết bị kĩ thuật số.

b)

Sự phổ biến của mạng xã hội và nguy cơ mất an toàn thông tin.

c)

Sự phát triển của IoT dẫn tới gia tăng các thiết bị công nghệ thông tin.

d)

Sự gia tăng của các dịch vụ trực tuyến và mô hình làm việc từ xa.

7.

Mục đích chính của việc nâng cao kiến thức và kĩ năng trong nghề sửa chữa và bảo trì máy tính là gì?

a)

Để có thể làm việc từ xa một cách hiệu quả.

b)

Để giảm bớt khối lượng công việc.

c)

Để đáp ứng các yêu cầu công việc ngày càng đa dạng và phức tạp trong công việc.

d)

Để có thể tiếp cận các mạng xã hội mới.

8.

Kĩ năng giao tiếp trong nghề sửa chữa và bảo trì máy tính đóng vai trò như thế nào đối với người làm nghề này?

a)

Không quan trọng vì công việc chủ yếu là làm việc với máy tính.

b)

Để hiểu được các yêu cầu của khách hàng.

c)

Chỉ cần trong quá trình đào tạo.

d)

Để có thể tham gia các sự kiện xã hội.

9.

Em hãy đọc một thông tin tuyển dụng được đăng tải trên Internet trong Hình 19.1 và xác định tính đúng/sai của mỗi phương án trong các câu từ Câu 9 đến Câu 12.

9. Mô tả đúng về vị trí việc làm mà công ti đang tuyển dụng là:

a)

Tên vị trí việc làm mà công ti đang tuyển dụng là “Kĩ thuật viên máy tính - công nghệ thông tin".

b)

Đây là công việc đòi hỏi làm việc toàn thời gian.

c)

Đây là công việc yêu cầu ứng viên phải ít nhất 3 năm kinh nghiệm.

d)

Ứng viên chưa có kinh nghiệm sẽ được đào tạo để đáp ứng yêu cầu công việc

10.
  1. 10. Những công việc mà vị trí việc làm này cần thực hiện là

a)

Tìm kiếm khách hàng mới.

b)

Lắp đặt và Bảo trì hệ thống.

c)

Hỗ trợ kĩ thuật và Tư vấn.

d)

Quản lí thiết bị và linh kiện.

11.
  1. 11. Theo yêu cầu của công ty, để làm được công việc này, ứng viên phải có các kiến thức, kinh nghiệm là:

a)

Kinh nghiệm về lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính.

b)

Hiểu biết về hệ thống máy tính, quản lí tệp và cấu hình mạng.

c)

Có kinh nghiệm về quản lí dự án công nghệ thông tin

d)

Kinh nghiệm về lắp ráp, cài đặt thiết bị mạng, camera giám sát và các thiết bị công nghệ thông tin.

12.
  1. 12. Theo yêu cầu của công ty, để làm được công việc này, ứng viên cần có:

a)

Kĩ năng giải quyết vấn đề nhanh, khả năng tự học hỏi và cập nhật kiến thức mới.

b)

Khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm.

c)

Kĩ năng giao tiếp tốt, khả năng hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng một cách chuyên nghiệp.

d)

Thành thạo ít nhất một ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp).

13.

Người làm nghề quản trị mạng có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Lập kế hoạch truyền thông cho tổ chức.

b)

Quản lí và duy trì hệ thống mạng máy tính của tổ chức.

c)

Phát triển các ứng dụng di động.

d)

Thực hiện khảo sát về nhu cầu của khách hàng.

14.

Chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Phát triển phần mềm ứng dụng.

b)

Bảo mật dữ liệu và hệ thống của tổ chức khỏi các mối đe doạ và tấn công mạng.

c)

Xây dựng và quản trị website cho doanh nghiệp.

d)

Quản lí cơ sở dữ liệu.

15.

Người làm nghề quản trị và bảo trì hệ thống có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Quản lí nhân sự của tổ chức.

b)

Thực hiện tiếp thị trực tuyến,

c)

Quản lí và duy trì toàn bộ hệ thống thông tin của tổ chức.

d)

Phát triển phần mềm ứng dụng.

16.

Yêu cầu về kiến thức liên quan đến mạng máy tính đối với người làm trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin là gi?

a)

Hiểu biết về lập trình và phát triển phần mềm.

b)

Biết cách cài đặt và cấu hình máy tính.

c)

Năm được cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính.

d)

Biết cách sử dụng mạng xã hội an toàn.

17.

Yêu cầu về kiến thức liên quan đến bảo mật thông tin đối với người làm trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin là gì?

a)

Phát triển mạng xã hội.

b)

Triển khai các chiến lược quảng cáo trực tuyến.

c)

Phân tích dữ liệu và dự đoán xu hướng thị trường.

d)

Bảo mật dữ liệu và hệ thống khỏi các mối đe doạ mạng.

18.

Yêu cầu về kiến thức liên quan đến quản lí hệ thống thông tin đối với người làm trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin là gì?

a)

Hiểu biết về quản lí nhân sự.

b)

Nắm được kiến thức về quản lí hệ điều hành và phần mềm.

c)

Thực hiện các nghiên cứu khoa học.

d)

Lập kế hoạch kinh doanh.

19.

Yêu cầu về kiến thức liên quan đến luật pháp và tuân thủ quy định đổi với người làm trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin là gì?

a)

Nắm được quy trình công việc.

b)

Hiểu biết về luật mua sắm, đấu thầu trang thiết bị tin học.

c)

Hiểu biết và tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin và an ninh mạng

d)

Nắm được chiến lược phát triển của ngành Công nghệ thông tin.

20.

Phương án nào sau đây là lí do đúng nhất lí giải sự gia tăng nhu cầu về nhân lực trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin?

a)

Sự phổ biến của mạng xã hội và các ứng dụng di động.

b)

Sự gia tăng số lượng thiết bị kết nối mạng và các nguy cơ tấn công mạnh

c)

Sự gia tăng các cửa hàng bán lẻ trực tuyến.

d)

Sự phát triển của ngành dịch vụ du lịch trực tuyến.

21.

Phương án nào sau đây là yếu tố dẫn đến sự gia tăng nhanh chóng của dữ liệu, khiến gia tăng nhu cầu về số lượng chuyên gia bảo mật hệ thống?

a)

Sự giảm thiểu của các vấn đề bảo mật.

b)

Sự thất thoát dữ liệu do các cuộc tấn công mạng.

c)

Chuyển đổi số trong các đơn vị và tổ chức.

d)

Sự hạn chế của dịch vụ đám mây an toàn.

22.

Vì sao các tổ chức và cơ quan chính phủ ngày càng chú trọng đến việc tuân thủ các quy định an ninh thông tin?

a)

Để tạo ra sự cạnh tranh trong ngành công nghiệp.

b)

Để giảm thiểu rủi ro của việc bị tấn công mạng.

c)

Để thúc đẩy sự phát triển của các dịch vụ du lịch.

d)

Để tăng cường sức mạnh của họ trên thị trường quốc tế.

23.

(Đ/S) Những yếu tố dẫn đến sự gia tăng nhu cầu về chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin bao gồm:

a)

Sự gia tăng của nguồn nhân lực về bảo mật hệ thống thông tin.

b)

Sự gia tăng nhanh chóng của dữ liệu, đặc biệt là trong bối cảnh chuyển đổi số, làm tăng yêu cầu về dịch vụ đám mây an toàn.

c)

Sự chú trọng ngày càng tăng về tuân thủ các quy định an ninh thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân từ phía các tổ chức và cơ quan chính phủ.

d)

Tình huống an ninh mạng có thể lan tỏa toàn cầu, ảnh hưởng đến nhiều quốc gia, nâng cao sự nhận thức và ưu tiên về an ninh mạng.

24.

(Đ/S) Khi thực hiện chuyển đổi số, việc không tuân thủ các quy định an ninh thông tin có thể dẫn tới các hậu quả thế nào đối với các tổ chức và cơ quan chính phủ?

a)

Không có bất kì hậu quả nào.

b)

Mất mát dữ liệu.

c)

Vi phạm quy định của pháp luật về an ninh mạng và an toàn thông tin mạng.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các cuộc tấn công mạng.

25.

Phần tử khối (block element) có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Luôn hiển thị trên một dòng mới.

b)

Có thể đặt bên cạnh các phần tử khác trên cùng một dòng.

c)

Không có khoảng trắng xung quanh.

d)

Luôn có chiều rộng cố định.

26.

Phần tử nội tuyến (inline element) có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Có thể đặt bên cạnh các phần tử khác trên cùng một dòng.

b)

Luôn chiếm trọn một dòng.

c)

Không thể có chiều rộng.

d)

Luôn có chiều cao cố định.

27.

Phần tử nào sau đây là phần tử khối (block element) theo mặc định?

a)

<div>

b)

<span>

c)

<a>

d)

<i>

28.

Để chuyển đổi một phần tử nội tuyến thành phần tử khối, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

display: block

b)

display: inline

c)

float: left

d)

position: absolute

29.

Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để đặt độ rộng của một khung?

a)

width

b)

border-width

c)

size

d)

frame-width

30.

Để tạo một khung có các cạnh đều là 2px và màu đỏ, ta sử dụng đoạn code nào sau đây?

a)

border: 2px solid red;

b)

border-width: 2px; border-color: red;

c)

frame: 2px red;

d)

border-width: 2px; red;

31.

Để tạo một khung có đường viền đứt đoạn, ta sử dụng giá trị nào cho thuộc tính border-style?

a)

dashed

b)

solid

c)

dotted

d)

double

32.

Cho đoạn html và các nhận định, em hãy chọn nhận định đúng nhất.

a)

Lớp test2 chỉ dùng được cho thẻ p.

b)

Thẻ h1 có thể dùng bộ chọn lớp test2.

c)

Lớp test1 không dùng được cho thẻ h2.

d)

Lớp test1 không dùng được cho thẻ h1.

33.

Ý nghĩa của dấu # trước tên bộ chọn (ví dụ: #doan1) là gì?

a)

Chỉ định một ID duy nhất cho phần tử

b)

Chỉ định một lớp CSS

c)

Áp dụng kiểu cho tất cả các phần tử có cùng tên

d)

Không có ý nghĩa đặc biệt

34.

Tại sao chúng ta sử dụng ID thay vì class để định dạng các phần tử?

a)

ID cung cấp một cách chính xác hơn để xác định và chọn một phần tử duy nhất.

b)

ID có thể được sử dụng nhiều lần cho nhiều phần tử.

c)

ID là cách duy nhất để áp dụng kiểu cho một phần tử.

d)

ID làm cho code CSS ngắn gọn hơn.

35.

Trong HTML, một phần tử có thể có bao nhiêu ID?

a)

Chỉ một ID.

b)

Nhiều ID.

c)

Không thể có ID.

d)

Tùy thuộc vào trình duyệt.

36.

Điểm khác biệt cơ bản giữa ID và class là gì?

a)

ID chỉ được áp dụng cho một phần tử, còn class có thể được áp dụng cho nhiều phần tử.

b)

ID có thể được áp dụng cho nhiều phần tử, còn class chỉ được áp dụng cho một phần tử.

c)

ID và class không có sự khác biệt về cách sử dụng.

d)

ID được sử dụng để tạo hiệu ứng chuyển động, còn class được sử dụng để định dạng.

37.

Quy tắc đặt tên nào sau đây là đúng cho ID và class?

a)

ID và class phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

ID và class không được chứa dấu cách nhưng chứa được ký hiệu đặc biệt.

c)

ID và class có thể bắt đầu bằng số.

d)

ID và class có thể bắt đầu bằng ký hiệu @.

38.

Pseudo-class trong CSS dùng để mô tả:

a)

Các thuộc tính của bộ chọn lớp.

b)

Trạng thái được định nghĩa trước của phần tử.

c)

Màu sắc và kiểu hiển thị của văn bản.

d)

Đường viền của phần tử HTML.

39.

Giá trị nào sau đây thuộc nhóm pseudo-class trong CSS?

a)

::first-letter

b)

:hover

c)

::before

d)

:visited

40.

Trong thứ tự ưu tiên của CSS, thuộc tính nào có mức ưu tiên cao nhất?

a)

Inline CSS

b)

Kế thừa từ CSS cha

c)

!important

d)

Trọng số của bộ chọn

41.

Bộ chọn nào trong CSS có trọng số là 100?

a)

Bộ chọn lớp (class).

b)

Bộ chọn phần tử giả (pseudo-element).

c)

Bộ chọn mã định danh (id).

d)

Bộ chọn phần tử (element).

42.

Với đoạn CSS sau: a:visited {color: purple;} a:hover {color: red;} Khi người dùng lướt qua liên kết đã truy cập, màu nào sẽ được hiển thị?

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Màu mặc định

d)

Xanh dương

43.

Cú pháp ::first-line {font-size: 20px;} trong CSS áp dụng cho:

a)

Toàn bộ phần tử được chọn.

b)

Dòng đầu tiên của phần tử được chọn.

c)

Tất cả các ký tự đầu tiên trong đoạn văn.

d)

Ký tự đầu tiên của đoạn văn.

44.

Trong CSS, nếu một phần tử có nhiều kiểu được áp dụng, quy tắc nào sẽ được ưu tiên hơn?

a)

CSS kế thừa từ phần tử cha.

b)

CSS inline được viết trực tiếp trong thẻ HTML.

c)

CSS được định nghĩa cuối cùng trong tệp stylesheet.

d)

CSS mặc định của trình duyệt.

45.

Xét đoạn CSS sau: h1 {color: blue;} .title {color: green;} #header {color: red;} Khi áp dụng cho thẻ

, màu sắc nào sẽ được hiển thị?

a)

Xanh dương

b)

Xanh lá cây

c)

Đỏ

d)

Màu mặc định

46.

Tính trọng số cho bộ chọn sau: "div > p.test#para123 {color: black;}"

a)

101

b)

112

c)

121

d)

122

47.

Xét đoạn CSS sau: a {color: blue;} a:hover {color: red;} a:visited {color: purple;} a:hover {color: green !important;} Khi người dùng lướt qua một liên kết đã truy cập, màu nào sẽ được hiển thị?

a)

Xanh dương

b)

Tím

c)

Đỏ

d)

Xanh lá cây

48.

Tệp CSS được sử dụng để làm gì trong thiết kế trang web?

a)

Xác định cấu trúc nội dung.

b)

Định dạng và trình bày giao diện trang web.

c)

Liên kết đến các tệp HTML.

d)

Tạo chức năng động cho trang web.

49.

Thành phần nào nằm ở phần đầu trang web?

a)

Nội dung chính.

b)

Banner và khẩu hiệu.

c)

Footer.

d)

Liên kết đến các trang khác.

50.

Câu lệnh .banner {background: url("img/img-0.jpg");} trong tệp CSS dùng để:

a)

Thay đổi màu nền trang web.

b)

Đặt ảnh nền cho banner.

c)

Tạo một banner động.

d)

Thay đổi kích thước của hình ảnh.

51.

Tệp HTML nào thường được sử dụng làm trang chủ của website?

a)

thethao.html

b)

nghethuat.html

c)

index.html

d)

css.html

52.

Tại sao cần sử dụng tệp CSS riêng khi thiết kế trang web?

a)

Để giữ cho mã HTML ngắn gọn và dễ bảo trì hơn.

b)

Để giảm thời gian tải trang.

c)

Để ngăn người dùng chỉnh sửa trang web.

d)

Để tăng độ phức tạp cho mã nguồn.

53.

Thuộc tính flex-wrap: wrap; trong tệp CSS có tác dụng gì?

a)

Giới hạn chiều cao của phần tử.

b)

Tự động chuyển các phần tử xuống dòng khi không đủ không gian.

c)

Đặt khoảng cách giữa các phần tử.

d)

Thay đổi màu nền của phần tử.

54.

Trong bố cục trang web, tại sao cần liên kết đến các trang khác từ trang chủ?

a)

Để giúp người dùng điều hướng dễ dàng hơn giữa các nội dung.

b)

Để giảm kích thước trang chủ.

c)

Để giữ cho nội dung tập trung trên trang chủ.

d)

Để tăng tốc độ tải của trang web.

55.

Một học sinh muốn thêm khẩu hiệu vào phần đầu trang web. Cách sử dụng CSS nào là đúng?

a)

.slogan {text-align: center; width: 100%;}

b)

.slogan {font-size: large; text-align: left;}

c)

.slogan {background-color: lightgrey;}

d)

.slogan {width: auto; text-align: right;}

56.

Khi thiết kế trang web CLB nghệ thuật, học sinh muốn tạo một bố cục với các khối nội dung chiếm 30% chiều rộng trang. Câu lệnh CSS nào cần được sử dụng?

a)

.block_3 {flex: 0 0 auto; width: 30%; margin: 10px;}

b)

.block_3 {width: 70%; margin: 10px;}

c)

.block_3 {height: auto; width: 50%;}

d)

.block_3 {flex: 1; width: auto;}

57.

Một nhóm học sinh cần xây dựng website giới thiệu các CLB ngoại khóa với các tệp HTML được liên kết qua tệp CSS. Quy trình nào là hợp lý nhất?

a)

Tạo tệp CSS để định dạng giao diện → Tạo các tệp HTML như index.html, thethao.html, nghethuat.html → Liên kết tệp CSS vào các tệp HTML.

b)

Chỉ tạo một tệp HTML duy nhất mà không cần tệp CSS.

c)

Tạo tất cả nội dung trong tệp CSS và không cần các tệp HTML.

d)

Tạo tệp HTML cho từng nội dung nhưng không liên kết qua tệp CSS.