wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực là

a)

A. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.

b)

B. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

c)

C. động cơ, bàn đạp, tay ga.

d)

D. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong.

2.

Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

B. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

c)

C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

d)

D. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

3.

Nêu tên nguồn động lực của ô tô

a)

A. Máy hơi nước

b)

B. động cơ đốt trong

c)

C. động cơ điện

d)

D. động cơ phản lực

4.

Nêu tên nguồn động lực của tàu thủy

a)

A.Động cơ điêzen

b)

B. Động cơ điện

c)

C. Động cơ phản lực

d)

D. Động cơ hiđrô

5.

Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí Động lực đòi hỏi người thực hiện phải có

a)

A. Tính kỷ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận

b)

B. Sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy định và nội dung lao động

c)

C. Sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động

d)

D. Kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao

6.

Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

a)

A. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

b)

B. Công nghệ kỹ thuật thủy lực

c)

C. Công nghệ hàn, công nghệ sơn

d)

D. Công nghệ lên men

7.

Để bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí động lực, người thợ cần theo học các chương trình đào tạo thuộc ngành nào

a)

A. Kỹ thuật phục hồi chức năng, kỹ thuật hình ảnh y học, công nghệ sợi dệt

b)

B. Kỹ thuật cơ khí động lực, kỹ thuật ô tô, công nghệ sơn ô tô

c)

C. Kỹ thuật tàu thủy, Công nghệ kỹ thuật điện máy bay, Công nghệ kỹ thuật điện lực

d)

D. Công nghệ kỹ thuật máy nông lâm, công nghệ vật liệu dệt may

8.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc nào

a)

A. Xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí Động lực

b)

B. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí Động lực

c)

C. Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

d)

D. Tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử

9.

Động cơ đốt trong là loại

a)

A. Động cơ thủy lực

b)

B. Động cơ gió

c)

C. Động cơ nhiệt

d)

D. Động cơ điện

10.

Phân loại theo số hành trình pit-tông trong một chu trình công tác có

a)

A. Động cơ 1 kỳ và 4 kỳ

b)

B. Động cơ 2 kỳ 3 và Kỳ

c)

C. Động cơ 3 kỳ và 4 kỳ

d)

D. Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

11.

Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng

a)

A. Động cơ hình sao

b)

B. Động cơ thẳng hàng

c)

C. Động cơ chữ v

d)

D. Động cơ hình vuông

12.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào

a)

A. pit- tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

b)

B. pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xupap

c)

C. pit- tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

d)

D. pit- tông, thanh truyền, trục khuỷu

13.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Thân máy là chi tiết cố định, lắp máy là chi tiết chuyển động

b)

B. Thân máy và lắp máy là chi tiết cố định

c)

C. Lắp máy là chi tiết cố định

d)

D. Thân máy là chi tiết cố định

14.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ

a)

A. piston

b)

B. thân xilanh

c)

C. nắp máy

d)

D. thanh truyền

15.

Cách tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào

a)

A. cacte của động cơ làm mát bằng nước

b)

B. cacte của động cơ làm mát bằng không khí

c)

C. Lắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

d)

D. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

16.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì

a)

A. Thân xi lanh

b)

B. Gugiông

c)

C. bulông

d)

D. Nắp xi lanh

17.

Ở động cơ diesel 4 kì, pit- tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào

a)

A. Cuối kỳ nén

b)

B. Đâu khí nén

c)

C. Đầu kỳ nạp

d)

D. Cuối kỳ nạp và cháy

18.

Trong kì nạp của động cơ diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là

a)

A. Hòa khí

b)

B. Hỗn hợp dầu diesel và không khí

c)

C. Không khí

d)

D. Dầu diesel

19.

Ở kì là của động cơ xăng 4 kì, khi nạp vào xi lanh là

a)

A. Nhiên liệu dầu

b)

B. Hòa khí ( hỗn hợp xăng và không khí)

c)

C. Không khí

d)

D. Xăng xăn

20.

Ở cuối kì nén của động cơ diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu diesel vào xi lanh là

a)

A. Bộ chế hòa khí

b)

B. Buzi

c)

C. Xupap nạp

d)

D. Vòi phun

21.

Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

A. Xupap nạp

b)

B. Các xupap

c)

C. Pit- tông

d)

D. Xecmăng khí

22.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình

a)

A. Quét- thải khí, thải tự do, nén và chạy

b)

B. Quét- thải khí, lọt khí, nén và cháy

c)

C. Cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén

d)

D. Cháy-dãn nở, thải tự do, quét-thải khí

23.

Ở kì của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn "Quét thải khí" được diễn ra từ khi

a)

A. Pit- tông mở cửa quét cho đến khi pit tông xuống tới ĐCD

b)

B. Pit- tông đóng cửa thải cho tới khi pit tông lên đến ĐCD

c)

C. Pit- tông mở cửa thải cho tới khi pit tông bắt đầu mở cửa quét

d)

D. Pit- tông ở ĐCD cho đến khi pit tông bắt đầu mở cửa thải

24.

Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xilanh diễn ra các quá trình

a)

A. Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy

b)

B. Quét- thải khí, nén và cháy

c)

C. Nén, cháy và thải khí

d)

D. Quét- thải khí và cháy

25.

Ở động cơ 2 kì khi pit tông đi từ ĐCD đến khi bắt đầu mở cửa quét, động cơ thực hiện quá trình

a)

A. Thải tự do

b)

B. Lọt khí

c)

C. Quét thải khí

d)

D. Cháy giãn nở

26.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay bao nhiêu vòng

a)

A. 4 vòng

b)

B. 2 vòng

c)

C. 1 vòng

d)

D. 3

27.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pit tông lên xuống mấy lần

a)

A. 1 lần

b)

B. 3 lần

c)

C. 2 lần

d)

D. 4

28.

Một xe gắn máy có dung tích xi lanh là 50 cm³, giá trị đó là

a)

A. Thể tích buồng cháy

b)

B. Thể tích toàn phần

c)

C. Thể tích xilanh

d)

D. Thể tích công tác