wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TIN HỌC 11

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai khi nói về lợi ích của ứng dụng CSDL trong quản lí.

a)

Tiện lợi

b)

Kịp thời

c)

Sai sót nhiều

d)

Nhanh chóng

2.

Tính chất công việc nào sau đây quản lí dữ liệu thủ công khi chưa có máy tính.

a)

rất tiện lợi

b)

rất vất vả

c)

rất nhanh chóng

d)

rất kịp thời

3.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE

b)

SQL Server

c)

DB2

d)

MySQL

4.

Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

https://dev.mysql.com/downloads/mysql/

b)

https://dev.mysqlserver.com/downloads/mysql/

c)

https://dev.mysql.com/download/mysql/

d)

https://dev.mysql.com/donloads/mysql/

5.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

https://www.heidisql.com/download.php

b)

https://www.heidisql.com/downloads.php

c)

https://www.haidisql.com/dowload.php

d)

https://www.hiedisql.com/donloads.php

6.

Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mới

b)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mở

c)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mở

d)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mới

7.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

8.

Muốn thay đổi ngôn ngữ khi làm việc với HeidiSQL, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

9.

Đâu không phải là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai.

d)

Không thể kết nối đến các phần mềm khác.

10.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QTCSDL?

a)

ORACLE

b)

MySQL

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Microsoft Excel

11.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

b)

Để xóa CSDL.

c)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

d)

Để tạo mới CSDL

12.

Điểm mạnh của việc quan lí bằng CSDL trên máy nào sau đây sai?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Khó khăn hơn vì phải thiết kế CSDL phức tạp

13.

Đâu không phải là ưu điêm của quản lí CSDL trên máy tính?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Quản lý CSDL trên máy tính không thể tìm kiếm thông tin nhanh hơn quản lý thủ công

14.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Không có bản quyền.

15.

Đâu không phải là ưu điêm của HeidiSQL?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Là phần mềm dùng để lập trình

16.

Thành phần nào không nằm trong cấu trúc bảng của cơ sở dữ liệu?

a)

Các cột và hàng

b)

Các trường khóa

c)

Các giá trị dữ liệu

d)

Các hàm tính toán

17.

Trường khóa chính (Primary Key) trong một bảng là gì?

a)

Một cột có giá trị không được trùng lặp

b)

Một cột có thể chứa giá trị NULL

c)

Một tập hợp các cột có thể chứa giá trị trùng lặp

d)

Một cột không có giá trị nào

18.

Trường khóa ngoại (Foreign Key) có chức năng gì?

a)

Nhận dạng duy nhất mỗi hàng trong bảng

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng

c)

Một cột có giá trị không được trùng lặp

d)

Tạo ra các giá trị ngẫu nhiên

19.

Câu 5: Bảng banthuam gồm các trường như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi). Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ

c)

Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

20.

Câu 6: Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Xác định tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tìm kiếm thông tin và kết xuất chúng

21.

Câu 7: Đâu không phải là khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Khoá do người dùng tự tạo

22.

Câu 8: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Hiển thị thông tin đã kết xuất

23.

Câu 9: Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

CSDL tự động thêm bảng nhacsi và bảng casi

24.

Câu 10: Một bảng có thể có bao nhiêu trường khóa chính?

a)

Không giới hạn

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

25.

Câu 11: Phát biểu nào sai khi nói về giá trị của khóa ngoài.

a)

Có thể chứa giá trị NULL

b)

Tùy trường hợp có thể có gi

26.

o nhiêu trường khóa chính?

a)

Không giới hạn

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

27.

Phát biểu nào sai khi nói về giá trị của khóa ngoài.

a)

Có thể chứa giá trị NULL

b)

Tùy trường hợp có thể có giá trị NULL hoặc không

c)

Không thể chứa giá trị NULL

d)

Giá trị có thể trùng nhau.

28.

Trường khóa nào có thể dùng để tạo mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Khóa cấm trùng lập giá trị

d)

Khóa dự phòng

29.

Các trường khóa chính thường được đặt ở đâu trong bảng?

a)

Bất kỳ cột nào

b)

Cột đầu tiên

c)

Cột cuối cùng

d)

Cột giữa

30.

Để tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định các cột và kiểu dữ liệu của chúng

b)

Xác định khóa chính

c)

Xác định khóa ngoại

d)

Xác định tên bảng

31.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập CSDL

b)

Xử lý CSDL

c)

Tạo lập CSDL

d)

Thiết kế CSDL

32.

Câu lệnh SQL nào dùng để tạo một bảng mới trong CSDL?

a)

CREATE TABLE

b)

CREATE DATABASE

c)

INSERT INTO

d)

SELECT FROM

33.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Xác định khóa

c)

Thu thập dữ liệu

d)

Xử lý dữ liệu

34.

Đâu là cú pháp đúng để tạo một bảng có hai cột: ID và Name?

a)

CREATE TABLE MyTable (ID INT, Name VARCHAR(255));

b)

CREATE TABLE MyTable ID INT, Name VARCHAR(255);

c)

CREATE MyTable (ID INT, Name VARCHAR(255));

d)

CREATE TABLE MyTable (ID INT, Name TEXT);

35.

Khi tạo bảng, kiểu dữ liệu INT dùng để lưu trữ loại dữ liệu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thập phân

c)

Chuỗi ký tự

d)

Ngày tháng

36.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL

37.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, sau khi click phải vào tên CSDL ta chọn?

a)

" Create database/table"

b)

"Root"

c)

"Create new/table"

d)

-uroot -p

38.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa

39.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Thiết lập khoá chống trùng lặp

40.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL để?

a)

Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, sắp xếp, thống kê, lập báo cáo dữ kiệu trong các bảng.

b)

Kết nối đến các phần mềm khác.

c)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

d)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

41.

Để tạo bảng Casi cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền và chọn HeidiSQL và chọn cơ sở dữ liệu

42.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

43.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nhấn Ctrl+Inter

c)

Nhấn Ctrl+Delete

d)

Nhấn Ctrl+Home

44.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

45.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi?

a)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

b)

Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY

c)

Nháy chuột vào ô idnhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại tenNhacsi

d)

Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô Unique

46.

Trong SQL, từ khóa nào dùng để đảm bảo rằng giá trị của một cột không bị trùng lặp?

a)

UNIQUE

b)

DISTINCT

c)

PRIMARY

d)

INDEX

47.

Câu lệnh SQL nào dùng để cập nhật dữ liệu trong bảng?

a)

UPDATE

b)

ALTER

c)

MODIFY

d)

INSERT

48.

Từ khóa nào dùng để chỉ định một cột không thể chứa giá trị NULL?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY

d)

CREATE

49.

Câu lệnh nào dùng để thêm một hàng dữ liệu vào bảng có tên là Products?

4 lines
50.

Một cột không thể chứa giá trị NULL?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY

d)

CREATE

51.

Câu lệnh nào dùng để thêm một hàng dữ liệu vào bảng có tên là Products?

a)

INSERT INTO Products VALUES (1, 'Laptop', 800);

b)

ADD TO Products VALUES (1, 'Laptop', 800);

c)

UPDATE Products VALUES (1, 'Laptop', 800);

d)

MODIFY Products VALUES (1, 'Laptop', 800);

52.

Khóa ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Thêm hàng và cột vào bảng

53.

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài

b)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài, và chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định khóa ngoài ở bảng này với bảng khác.

54.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Add rows

55.

Khi tạo bảng có khóa ngoại, kiểu dữ liệu của cột khóa ngoại phải như thế nào so với cột khóa chính trong bảng tham chiếu?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không quan trọng

d)

Phải là chuỗi ký tự

56.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Khóa ngoài

57.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

58.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

59.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

60.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, ta chọn?

a)

"Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Drop

61.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

62.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

63.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

64.

Thứ tự tạo bảng hocsinh nào sau đây đúng?

a)

2, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

d)

1, 2, 3

65.

Để thêm khóa ngoại vào bảng dùng câu lệnh nào?

a)

ALTER TABLE ADD FOREIGN KEY

b)

ADD FOREIGN KEY TO TABLE

c)

MODIFY TABLE ADD FOREIGN KEY

d)

UPDATE TABLE ADD FOREIGN KEY

66.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table

c)

Dữ liệu

d)

Chọn CSDL

67.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

68.

Để biểu diễn thứ tự giảm dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

69.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Các thao tác thêm hàng

70.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "hocsinh" ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM hocsinh WHERE tenhocsinh LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM hocsinh WHERE idhocsinh = 1;

c)

SELECT * FROM hocsinh;

d)

SELECT * FROM hocsinh WHERE tenhocsinh LIKE 'N%';

71.

Muốn truy xuất các tên hoc sinh theo thứ tự từ A đến Z ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM hocsinh WHERE tenhocsinh LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM hocsinhWHERE idhocsinh = 1;

c)

SELECT * FROM hocsinh ORDER BY tenhocsinh ASC;

d)

SELECT * FROM hocsinhWHERE tenhocsinh LIKE 'N%';

72.

Muốn truy xuất dữ liệu hoc sinh có "idhocsinh" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM hocsinh WHERE tenhocsinh LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM hocsinh WHERE idhocsinh = 1, 2, 3;

c)

SELECT * FROM hocsinh WHERE idhocsinh IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM hocsinh WHERE tenhocsinh LIKE 'N%';

73.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

74.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

75.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

76.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

77.

Thứ tự thực hiện các thao tác lọc là?

a)

2, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

d)

1, 2, 3

78.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

79.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Insert

c)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn Insert row into table

d)

Đánh dấu chọn add column

80.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Insert row

81.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính củ

82.

một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Tạo liên kết

83.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

84.

Để chèn dữ liệu vào bảng có tham chiếu, bạn cần đảm bảo điều gì về các giá trị khóa ngoại?

a)

Giá trị khóa ngoại phải tồn tại trong bảng tham chiếu

b)

Giá trị khóa ngoại phải là duy nhất

c)

Giá trị khóa ngoại phải là số nguyên

d)

Giá trị khóa ngoại phải là chuỗi ký tự

85.

Ý nghĩa câu truy vấn UPDATE hocsinh SET tenhocsinh = 'Huỳnh Anh' WHERE idhocsinh = 1; là?

a)

Cập nhật tên của tất cả học sinh thành 'Huỳnh Anh'

b)

Thêm một hàng mới với tên 'Huỳnh Anh'

c)

Cập nhật tên của học sinh 'Huỳnh Anh' thành idhocsinh = 1

d)

Cập nhật tên của học sinh có idhocsinh = 1 thành 'Huỳnh Anh'

86.

Khi nào cần sử dụng câu lệnh ALTER TABLE?

a)

Khi cần thay đổi cấu trúc của bảng

b)

Khi cần xóa dữ liệu từ bảng

c)

Khi cần chèn dữ liệu vào bảng

d)

Khi cần truy vấn dữ liệu từ bảng

87.

Trong câu try vấn UPDATE hocsinh SET ngaysinh = '2025-02-14' WHERE idhocsinh = 10;, điều kiện WHERE idhocsinh = 10 có tác dụng gì?

a)

Xác định hàng cụ thể cần cập nhật

b)

Xóa hàng có idhocsinh = 10

c)

Chèn hàng mới với idhocsinh = 10

d)

Thay đổi cấu trúc của bảng hocsinh

88.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

89.

Điều gì xảy ra khi xóa một hàng có khóa ngoại trong bảng tham chiếu?

a)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên quan sẽ bị lỗi tham chiếu

b)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên

90.

Điều gì xảy ra khi xóa một hàng có khóa ngoại trong bảng tham chiếu?

a)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên quan sẽ bị lỗi tham chiếu

b)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên quan sẽ tự động xóa

c)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên quan sẽ trở thành NULL

d)

Giá trị khóa ngoại trong các bảng liên quan sẽ không thay đổi

91.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp tăng dần theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac DESC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

92.

Để xóa dữ liệu có tham chiếu, bạn cần thực hiện bước nào trước?

a)

Xóa các giá trị khóa ngoại liên quan trước

b)

Xóa bảng tham chiếu trước

c)

Cập nhật các giá trị khóa chính

d)

Thay đổi cấu trúc bảng

93.

Câu lệnh SQL nào dùng để thêm một hàng dữ liệu vào bảng?

a)

INSERT INTO

b)

ADD TO

c)

INCLUDE INTO

d)

ATTACH TO

94.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 và dientich nhỏ hơn 1000 ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 AND dientich < 1000;

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1;

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

95.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Nháy chuột phải vào ô muốn chọn

96.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp giảm dần theo một trường cụ thể?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000;

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1;

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

97.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoại

d)

Khoá chống trùng lặp

98.

Nhờ khóa ngoại có thể?

a)

Xác đinh các kiểu dữ liệu trong bảng

b)

Tạo được khóa chính

c)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ

d)

Truy xuất dữ liệu ở bảng nào cũng

99.

Nhờ khóa ngoại có thể?

a)

Xác đinh các kiểu dữ liệu trong bảng

b)

Tạo được khóa chính

c)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ

d)

Truy xuất dữ liệu ở bảng nào cũng được

100.

Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ thì người dùng có thể?

a)

Sử dụng các trường dữ liệu

b)

Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

c)

Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

d)

Sử dụng các dòng dữ liệu

101.

Câu lệnh SQL nào dùng để liên kết bảng Orders và bảng Customers thông qua cột CustomerID

a)

SELECT * FROM Orders INNER JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID

b)

SELECT * FROM Orders CREATE JOIN Customers ON Orders.CustomerID =Customers.CustomerID

c)

SELECT * FROM Orders SELECT Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID

d)

SELECT * FROM Orders UPDATE Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID

102.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh INNER JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Người dùng sử dụng khoá chống trùng lặp

103.

Câu lệnh INNER JOIN cho phép?

a)

Xử lý thông tin hiệu quả

b)

Sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Sao lưu dự phòng một cách hiệu quả.

104.

Câu lệnh SQL nào dùng để truy xuất dữ liệu từ ba bảng trở lên?

a)

SELECT * FROM Table1 JOIN Table2 ON Table1.ID = Table2.ID JOIN Table3 ON Table1.ID = Table3.ID

b)

SELECT * FROM Table1 JOIN Table2 ON Table1.ID = Table2.ID AND Table1.ID = Table3.ID

c)

SELECT * FROM Table1, Table2, Table3 WHERE Table1.ID = Table2.ID AND Table1.ID = Table3.ID

d)

SELECT * FROM Table1 IN Table2 ON Table1.ID = Table2.ID IN Table3 ON Table1.ID = Table3.ID

105.

Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
106.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng bannhac.

4 lines
107.

ên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

108.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

109.

Ý nghĩa câu truy vấn sau là gì? SELECT khach.makhach, khach.hoten, hanghoa.tenhang, donhang.ngaydat FROM donhang INNER JOIN khach ON khach.makhach=donhang.makhach INNER JOIN hanghoa ON hanghoa.mahang=donhang.mahang WHERE khach.hoten="Cao Ngọc Minh" OR ngaydat="2025-08-09";

a)

A. Lập danh sách các sách các hàng hóa mà khách hàng "Cao Ngọc Minh" đã đặt trong ngày 2025-08-09. Thông tin hiểm thị gồm: makhach, hoten, tenhang, ngaydat.

b)

B. Lập danh sách các sách các hàng hóa mà khách hàng "Cao Ngọc Minh" có ngày sinh là "2025-08-09". Thông tin hiểm thị gồm: makhach, hoten, tenhang, ngaysinh.

c)

C. Lập danh sách các sách các hàng hóa mà khách hàng "Cao Ngọc Minh" đã bán "2025-08-09". Thông tin hiểm thị gồm: makhach, hoten, tenhang, ngayban.

d)

D. Lập danh sách các sách các hàng hóa mà khách hàng "Cao Ngọc Minh" đã dùng "2025-08-09". Thông tin hiểm thị gồm: makhach, hoten, tenhang, ngaydung.

110.

FROM table là?

a)

Muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Nơi muốn trích xuất dữ liệu (từ bảng nào)

d)

Xác định hàng.

111.

Dấu * trong SELECT* nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Thiết lập cấu trúc bảng

112.

Câu lệnh SQL nào dùng để liên kết bảng hocsinh và bảng lop thông qua cột idlop, với điều kiện là idhocsinh=2?

a)

A. SELECT hocsinh * FROM hocsinh INNER JOIN lop ON hocsinh.idlop = lop.idlop WHERE idhocsinh=2;

b)

B. SELECT hocsinh * FROM hocsinh LEFT JOIN lop ON hocsinh.idlop = lop.idlop WHERE idhocsinh=2;

c)

C. SELECT hocsinh * FROM hocsinh RIGHT JOIN lop ON hocsinh.idlop = lop.idlop WHERE idhocsinh=2;

d)

D. SELECT hocsinh * FROM hocsinh FULL OUTER JOIN lop ON hocsinh.idlop = lop.idlop WHERE idhocsinh=2;

113.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bản

4 lines
114.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong bảng bannhac.

a)
b)
c)
d)
115.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề INNER JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Column

116.

Xác định bảng học sinh gồm các trường dữ liệu nào?

4 lines
117.

Xác định các kiểu dữ liệu cho trường của các bảng?

4 lines
118.

Xác định các trường làm khóa (khóa chính, khóa ngoại, khóa cấm trùng lập) có thể có của các bảng?

4 lines
119.

Từ giao diện đồ họa của HediSQL thực hiện các thao tác sau: Tạo lập CSDL qlhoctap.

4 lines
120.

Từ giao diện đồ họa của HediSQL thực hiện các thao tác sau: Khai báo khóa cấm trùng lặp cho 2 trường masohocsinh, mamonhoc của bảng diemthi.

4 lines
121.

Khai báo khóa ngoài cho một trường của bảng.

4 lines
122.

Từ giao diện đồ họa của HediSQL thực hiện các thao tác sau:

a)

Thêm dữ liệu vào bảng.

b)

Chỉnh sữa dữ liệu trong bảng mon.

c)

Xóa dòng dữ liệu trong bảng mon.

123.

Hiển thị danh sách tất cả môn thi.

4 lines
124.

Lấy các cột họ tên, giới tính, ngày sinh trong bảng hocsinh.

4 lines
125.

Lấy các thông tin họ tên học sinh, ngày sinh, giới tính trong bảng hocsinh, tên môn học trong bảng mon, điểm trong bảng diemthi.

4 lines
126.

Lấy các thông tin họ tên học sinh, ngày sinh, giới tính trong bảng hocsinh, tên môn học trong bảng mon, điểm trong bảng diemthi, sắp xếp tăng dần theo cột tên học sinh.

4 lines
127.

Lập danh sách điểm các môn mà bạn "Mai Ngọc Dung" đã thi, thông tin hiển thị gồm: mà môn học, tên môn học trong bảng môn, ngày kiểm tra, điểm trong bảng diemthi, sắp xếp giảm dần theo cột điểm thi.

4 lines
128.

Lập danh sách những học sinh có giới tính là nam học môn Anh Văn.

4 lines
129.

Lập danh sách những học sinh có giới tính là nam học môn Anh Văn, thông tin hiển thị gồm: tên học sinh, giới tính, tên môn.

4 lines
130.

Lập danh sách những môn học có điểm lớn hơn 5, thông tin hiển thị gồm: Mã môn, tên môn, điểm, sắp xếp tăng dần theo trường điểm.

4 lines
131.

Lập danh sách những môn học có điểm trung bình từ 6 trở lên, thi trong ngày "2025-03-03" và "2025-02-02", thông tin hiển thị gồm: Mã môn, tên môn, ngày kiểm tra, điểm, sắp xếp giảm dần theo trường điểm.

4 lines
132.

Lập dánh sách những học sinh vừa học môn Anh Văn vừa học môn Toán, thông tin hiển thị gồm: Tên học sinh, ngày sinh, tên môn.

4 lines
133.

Lập dánh sách những học sinh vừa học môn Anh Văn vừa học môn Toán có ngày kiểm tra là "2025-02-02", thông tin hiển thị gồm: Tên học sinh, tên môn, ngày kiểm tra.

4 lines