wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Học Kì 2 Môn Toán 10

Total questions: 75

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số là

a)

b)

c)

d)

2.

Tập xác định của hàm số là

a)

b)

c)

d)

3.

Tập xác định của hàm số là

a)

b)

c)

d)

4.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

a)

b)

c)

d)

5.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

6.

Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng

7.

Cho hàm số có đồ thị . Tọa độ đỉnh của hàm số:

a)

b)

c)

d)

8.

Trục đối xứng của parabol là

a)

b)

c)

d)

9.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường x=1 làm trục đối xứng?

a)

b)

c)

d)

10.

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?

a)

b)

c)

d)

11.

Bất phương trình có tập nghiệm là

a)

b)

c)

d)

12.

Cho tam thức bậc hai . Tìm tất cả giá trị của x để f(x) lớn hơn bằng 0.

a)

b)

c)

d)

13.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

là tam thức bậc hai

b)

là tam thức bậc hai.

c)

là tam thức bậc hai.

d)

là tam thức bậc hai.

14.

Tập nghiệm của bất phương trình là

a)

b)

c)

d)

15.

Tập nghiệm của bất phương trình là

a)

b)

c)

d)

16.

Tập nghiệm của phương trình là

a)

b)

c)

d)

17.

Số nghiệm của phương trình:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

18.

Tập nghiệm của phương trình là

a)

A.

b)

B

c)

C.

d)

D.

19.

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là :

a)

b)

B.

c)

C.

d)

D.

20.

Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Phương trình đường thẳng đi A (-5;9) qua và có một vectơ pháp tuyến (2;1) là:

a)

2x+y-1=0

b)

2x+y+1=0

c)

x+2y+2=0

d)

x+2y-2=0

22.

Phương trình đường thẳng đi qua A(3;1) và có một vectơ pháp tuyến ()4;5 là:

a)

4x+5y-17=0

b)

4x-5y+17=0

c)

4x+5y+17=0

d)

4x-5y-17=0

23.

Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

24.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A (2-1) và nhận làm vectơ chỉ phương u=(-3;2) là:

a)

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Cho hai đường thẳng và . Khi đó hai đường thẳng này

a)

Vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

c)

Trùng nhau.

d)

Song song với nhau.

26.

Cho đường thẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

vuông góc với nhau.

b)

và song song với nhau.

c)

và trùng nhau với nhau.

d)

và cắt nhau và không vuông góc với nhau.

27.

Góc giữa hai đường thẳng và là:

a)

30

b)

90

c)

60

d)

90

28.

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng:

a)

90

b)

60

c)

30

d)

120

29.

Cho điểm và đường thẳng với . Khi đó khoảng cách là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

a)

A.

b)

c)

d)

D.

31.

Cho điểm và đường thẳng với . Khi đó khoảng cách là

a)
b)
32.

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:

a)
b)
c)
d)
33.

Trong một trường THPT, khối có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

280

b)

45

c)

325

d)

605

34.

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

a)

11

b)

30

c)

5

d)

6

35.

Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)

13

b)

12

c)

18

d)

216

36.

Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

a)

4.

b)

7.

c)

12.

d)

16.

37.

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:

a)

480

b)

48

c)

60

d)

24

38.

Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

a)

9.

b)

10.

c)

18.

d)

24.

39.

Xét đồ thị của hàm số Khi đó:

a)

Đồ thị có tọa độ đỉnh

b)

Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng

c)

Giao điểm của với trục tung là

d)

đi qua các điểm và

40.

Cho hàm số Khi đó:

a)

Hàm số có tập xác định:

b)

Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng và đồng biến tr

41.

o điểm của với trục tung là

4 lines
42.

Cho hàm số Khi đó:

a)

Hàm số có tập xác định:

b)

Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số là khi

43.

Cho hàm số . Khi đó:

a)

Đồ thị của hàm số có toạ độ đỉnh .

b)

Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng .

c)

Giao điểm của đồ thị với trục hoành là và .

d)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là khi

44.

Cho , khi đó:

a)

là một tam thức bậc hai.

b)

khi

c)

với mọi

d)

Tập nghiệm của bất phương trình là

45.

Cho , khi đó:

a)

là một tam thức bậc hai.

b)

khi

c)

với mọi

d)

Tập nghiệm của bất phương trình là

46.

Cho Khi đó:

a)

Điều kiện xác định của là

b)

khi

c)

với

d)

với

47.

Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có . Khi đó:

a)

Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận là một vec tơ chỉ phương.

b)

Phương trình đường cao của tam giác kẻ từ là:

c)

Gọi là trung điểm của . Toạ độ của điểm là .

d)

Đường trung tuyến kẻ từ có phương trình là: .

48.

Cho hai đường thẳng . Khi đó:

a)

Đường thẳng có vectơ pháp tuyến

b)

Điểm thuộc đường thẳng

c)

Phương trình tham số của đường thẳng là

d)

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và vuông góc với là

49.

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm Khi đó:

a)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là

b)

Đường thẳng có vectơ pháp tuyến là

c)

Phương trình tổng quát của đường thẳng là

d)

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là

50.

Cho đường thẳng . Khi đó

a)

cắt tại

b)

Khoảng cách từđến là

c)

Với , ta có

d)

Cho khi đó

51.

quát của đường thẳng là

4 lines
52.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là

4 lines
53.

Cho đường thẳng . Khi đó

a)

cắt tại

b)

Khoảng cách từđến là

c)

Với , ta có

d)

Cho khi đó

54.

Cho đường thẳng . Khi đó:

a)

có một vectơ pháp tuyến

b)

Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình tổng quát

c)

và cắt nhau tại

d)

và vuông góc với nhau.

55.

Cho hai đường thẳng . Khi đó:

a)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương

b)

Đường thẳng và vuông góc.

c)

Điểm thuộc

d)

Khoảng cách từđến là

56.

Tập xác định của hàm số là . Tính ?

4 lines
57.

Tập giá trị của hàm số là . Tính ?

4 lines
58.

Hàm số nghịch biến trên khi giá trị nhỏ hơn bao nhiêu?

4 lines
59.

Bất phương trình: có bao nhiêu nghiệm nguyên?

4 lines
60.

Biết với mọi nếu . Tính giá trị của biểu thức ?

4 lines
61.

Tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất sản phẩm được cho bởi biểu thức ; biết giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Để đảm bảo nhà sản xuất không bị lỗ thì số sản phẩm được sản xuất (giả sử các sản phẩm được bán hết)? Khi đó giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?

4 lines
62.

Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu?

4 lines
63.

Tính tổng các nghiệm của phương trình .

4 lines
64.

Tính tổng các nghiệm của phương trình ?

4 lines
65.

Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Khi đó, phương trình tổng quát của đường cao có dạng Tính ?

4 lines
66.

Cho . Tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho cân

4 lines
67.

Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Khi đó, phương trình tổng quát của đường cao có dạng Tính ?

4 lines
68.

Cho . Tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho cân tại là . Tính .

4 lines
69.

Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường thẳng . Phương trình đường thẳng đi qua và song song với có dạng là . Tính giá trị biểu thức .

4 lines
70.

Tìm để hai đường thẳng sau vuông góc với nhau: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

4 lines
71.

Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là . Tính gần đúng theo đơn vị độ góc giữa hai đường đi của hai tàu . (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

4 lines
72.

Tính tổng tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .

4 lines
73.

Một nhóm gồm 5 em học sinh (trong đó có một bạn tên Tùng) đang đứng xếp thành một hàng dọc, hỏi có bao nhiêu cách xếp: Bạn Tùng đứng đầu hàng ?

4 lines
74.

Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100 ?

4 lines
75.

Từ 6 chữ số có thể lập được bao nhiêu số các số gôm 3 chữ số đôi một khác nhau không chia hết cho 5 ?

4 lines