Font size
WorksheetsĐề Cương Giữa Học Kì 2 Môn Toán 10
Total questions: 75
Worksheet time: 2hrs 35mins
Tập xác định của hàm số là
Tập xác định của hàm số là
Tập xác định của hàm số là
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đồng biến trên khoảng
Cho hàm số có đồ thị . Tọa độ đỉnh của hàm số:
Trục đối xứng của parabol là
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường x=1 làm trục đối xứng?
Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?
Bất phương trình có tập nghiệm là
Cho tam thức bậc hai . Tìm tất cả giá trị của x để f(x) lớn hơn bằng 0.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
là tam thức bậc hai
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm của phương trình là
Số nghiệm của phương trình:
2
1
3
0
Tập nghiệm của phương trình là
A.
B
C.
D.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là :
B.
C.
D.
Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Phương trình đường thẳng đi A (-5;9) qua và có một vectơ pháp tuyến (2;1) là:
2x+y-1=0
2x+y+1=0
x+2y+2=0
x+2y-2=0
Phương trình đường thẳng đi qua A(3;1) và có một vectơ pháp tuyến ()4;5 là:
4x+5y-17=0
4x-5y+17=0
4x+5y+17=0
4x-5y-17=0
Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A (2-1) và nhận làm vectơ chỉ phương u=(-3;2) là:
B.
C.
D.
Cho hai đường thẳng và . Khi đó hai đường thẳng này
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Trùng nhau.
Song song với nhau.
Cho đường thẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?
vuông góc với nhau.
và song song với nhau.
và trùng nhau với nhau.
và cắt nhau và không vuông góc với nhau.
Góc giữa hai đường thẳng và là:
30
90
60
90
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng:
90
60
30
120
Cho điểm và đường thẳng với . Khi đó khoảng cách là
A.
B.
C.
D.
A.
D.
Cho điểm và đường thẳng với . Khi đó khoảng cách là
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Trong một trường THPT, khối có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
280
45
325
605
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
11
30
5
6
Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?
13
12
18
216
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
4.
7.
12.
16.
Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:
480
48
60
24
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
9.
10.
18.
24.
Xét đồ thị của hàm số Khi đó:
Đồ thị có tọa độ đỉnh
Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng
Giao điểm của với trục tung là
đi qua các điểm và
Cho hàm số Khi đó:
Hàm số có tập xác định:
Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng và đồng biến tr
o điểm của với trục tung là
Cho hàm số Khi đó:
Hàm số có tập xác định:
Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
Giá trị lớn nhất của hàm số là khi
Cho hàm số . Khi đó:
Đồ thị của hàm số có toạ độ đỉnh .
Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng .
Giao điểm của đồ thị với trục hoành là và .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là khi
Cho , khi đó:
là một tam thức bậc hai.
khi
với mọi
Tập nghiệm của bất phương trình là
Cho , khi đó:
là một tam thức bậc hai.
khi
với mọi
Tập nghiệm của bất phương trình là
Cho Khi đó:
Điều kiện xác định của là
khi
với
với
Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có . Khi đó:
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận là một vec tơ chỉ phương.
Phương trình đường cao của tam giác kẻ từ là:
Gọi là trung điểm của . Toạ độ của điểm là .
Đường trung tuyến kẻ từ có phương trình là: .
Cho hai đường thẳng . Khi đó:
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
Điểm thuộc đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng là
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và vuông góc với là
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm Khi đó:
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
Phương trình tổng quát của đường thẳng là
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là
Cho đường thẳng . Khi đó
cắt tại
Khoảng cách từđến là
Với , ta có
Cho khi đó
quát của đường thẳng là
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là
Cho đường thẳng . Khi đó
cắt tại
Khoảng cách từđến là
Với , ta có
Cho khi đó
Cho đường thẳng . Khi đó:
có một vectơ pháp tuyến
Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình tổng quát
và cắt nhau tại
và vuông góc với nhau.
Cho hai đường thẳng . Khi đó:
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
Đường thẳng và vuông góc.
Điểm thuộc
Khoảng cách từđến là
Tập xác định của hàm số là . Tính ?
Tập giá trị của hàm số là . Tính ?
Hàm số nghịch biến trên khi giá trị nhỏ hơn bao nhiêu?
Bất phương trình: có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Biết với mọi nếu . Tính giá trị của biểu thức ?
Tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất sản phẩm được cho bởi biểu thức ; biết giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Để đảm bảo nhà sản xuất không bị lỗ thì số sản phẩm được sản xuất (giả sử các sản phẩm được bán hết)? Khi đó giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
Tính tổng các nghiệm của phương trình .
Tính tổng các nghiệm của phương trình ?
Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Khi đó, phương trình tổng quát của đường cao có dạng Tính ?
Cho . Tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho cân
Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Khi đó, phương trình tổng quát của đường cao có dạng Tính ?
Cho . Tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho cân tại là . Tính .
Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường thẳng . Phương trình đường thẳng đi qua và song song với có dạng là . Tính giá trị biểu thức .
Tìm để hai đường thẳng sau vuông góc với nhau: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là . Tính gần đúng theo đơn vị độ góc giữa hai đường đi của hai tàu . (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
Tính tổng tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
Một nhóm gồm 5 em học sinh (trong đó có một bạn tên Tùng) đang đứng xếp thành một hàng dọc, hỏi có bao nhiêu cách xếp: Bạn Tùng đứng đầu hàng ?
Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100 ?
Từ 6 chữ số có thể lập được bao nhiêu số các số gôm 3 chữ số đôi một khác nhau không chia hết cho 5 ?
