wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện trường

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiêu của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

2.

Câu 5: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tịch.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

ti lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Câu 6: Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách từ điểm M đến diện tích Q.

4.

Câu 7: Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.m

5.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt điện trường đều là:

a)

Điểm đặt tại điện tích điểm.

b)

Phương song song với các đường sức từ.

c)

Ngược chiều với E

d)

Độ lớn F = qE.

6.

Câu 11: Cường độ diện trường tại một điểm đặc trưng cho diện trường tại điểm đó về

a)

phương của vector cường độ điện trường.

b)

chiều của vector cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

7.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

Cường độ diện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

d)

Đường sức điện là những đường thắng song song, cách đều.

8.

Vector cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điêm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điêm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

9.

Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thăng vuông góc với nhau.

b)

cong cách đều nhau.

c)

thẳng song song cách đều nhau.

d)

cong.

10.

Hai chất điểm mang điện tích q1 và q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 trái dấu nhau.

c)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

11.

Biểu thức công A của lực điện là:

a)

A = -qEd.

b)

A = qEdcosa.

c)

A = qE

d)

A = qEd.

12.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

13.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng

a)

sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

sinh công tại một diểm.

c)

tác dụng lực tại một điểm.

d)

tác dụng lực tại tất cả các điểm.

14.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng

a)

sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

sinh công tại một diểm.

c)

tác dụng lực tại một điểm.

d)

tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

15.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiêu dài quỹ đạo MN.

b)

chiều dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiếu của đường đi lên hướng của một đường sức.

16.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

17.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng

a)

sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

sinh công tại một điểm.

c)

tác dụng lực tại một điểm.

d)

tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

18.

Tụ điện là:

a)

hệ thống hại vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

19.

a. Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau khi chúng là hai vật dẫn điện.

b. Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng

S

c. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không thay đổi.

d. Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi & thì giảm ổ lần so với trong chân không.

(a)  

20.

a. Nếu đặt hiệu điện thế lớn hơn 200 V vào tụ điện, tụ sẽ bị hỏng.

b. Nêu tặng điện dung của tụ điện lên gấp đôi, thì với cùng một hiệu điện thế, điện tích mà tụ tích được cũng sẽ tăng gấp đôi.

c. Nếu đặt hiệu điện thế 36 V vào tụ điện, tụ sẽ tích được điện tích lớn hơn 100 MC.

d. Điện tích mà tụ tích được ở hiệu điện thế tối đa cho phép là 4.10-3 C.

(a)  

21.

a. Giá trị điện dung của tụ điện là C = 63 V

b. Hiệu điện thế tối đa của tụ là 63V

c. Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được có giá trị bằng 0,063C

d. Muốn tích cho tụ điện một điện tích là 4,8.10* C thì cần phải đặt giữa hai bản tụ một hiệu

điện thế là 1, 02.10° V.

(a)