Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 5 (đề 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính diện tích hình thang:

a)

711 cm2711\ cm^2

b)

717 cm2717\ cm^2

c)

12636 cm212636\ cm^2

d)

126,36 cm2126,36\ cm^2

2.

Hình nào không là hình triển khai của hình hộp chữ nhật?

a)

b)

c)

d)

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 dm2dm^2 = ............. cm2cm^2

a)

30

b)

300

c)

30000

d)

0,03

4.

0,02 m2 =....... cm20,02\ m^{2\ }=.......\ cm^2

a)

2

b)

20

c)

200

d)

20000

5.

5 km = ...... m5\ km\ =\ ......\ m

a)

500

b)

5

c)

5000

d)

50000

6.

3,45 m2 =345 dm23,45\ m^2\ =345\ dm^2

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thể tıˊch của hıˋnh hộp chữ nhật laˋ (a)<spanclass=Thể\ tích\ của\ hình\ hộp\ chữ\ nhật\ là\ (a) <span class=

8.

Diện tıˊch xung quanh của hıˋnh lập phương coˊ cạnh laˋ 5 dm:Diện\ tích\ xung\ quanh\ của\ hình\ lập\ phương\ có\ cạnh\ là\ 5\ dm:

a)

100 dm2100\ dm^2

b)

1000 dm21000\ dm^2

c)

25 dm225\ dm^2

d)

100 cm2100\ cm^2

9.

Đie^ˋn da^ˊu >,<,=thıˊch hợp vaˋo cho^~ tro^ˊng: 2,30 m2 ...... 2300 dm2 Điền\ dấu\ >,<,=thích\ hợp\ vào\ chỗ\ trống:\ 2,30\ m^{2\ }......\ 2300\ dm^2\

a)

>>

b)

<<

c)

==

10.

5×4,68 m2 =........... dm25\times4,68\ m^{2\ }=...........\ dm^2

a)

2340

b)

234

c)

23,4

d)

23400

11.

Diện tıˊch to^n duˋng để laˋm thuˋng laˋ (a)<spanclass=Diện\ tích\ tôn\ dùng\ để\ làm\ thùng\ là\ (a) <span class=

12.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và gấp 6 lần chiều cao. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: 

a)

500 cm2500\ cm^2

b)

400 cm2400\ cm^2

c)

43200 cm243200\ cm^2

d)

396 cm2396\ cm^2

13.

Số đo “Ba mươi bảy phẩy không năm đề-xi-mét khối” được viết là:

a)

30,75 dm330,75\ dm^3

b)

30,05 dm330,05\ dm^3

c)

37,05 dm337,05\ dm^3

d)

37,05 dm237,05\ dm^2

14.



(a)  

15.

5 dm3=.......... (Coˊ thể chọn nhie^ˋu đaˊp aˊn)5\ dm^3=..........\ \left(Có\ thể\ chọn\ nhiều\ đáp\ án\right)

a)

5000 cm35000\ cm^3

b)

50 m350\ m^3

c)

0,005 m30,005\ m^3

d)

5000 mm35000\ mm^3

16.

Tính thể tích của khối gỗ trong hình

a)

160 cm3160\ cm^3

b)

464 cm3464\ cm^3

c)

200 cm3200\ cm^3

d)

170 cm3170\ cm^3

17.

Tính diện tích hình tròn:

a)

314 dm2314\ dm^2

b)

314 cm2314\ cm^2

c)

1254 cm21254\ cm^2

d)

1256 cm21256\ cm^2

18.

Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:

a)

21,22

b)

10

c)

22,22

d)

24,2

19.

2 giờ 15 phút = ........ phút

a)

130 phút

b)

135 phút

c)

215 phút

d)

315 phút

20.

Tính chu vi của hình tròn:

a)

28,26 cm

b)

26,28 cm

c)

22,68 cm

d)

28,6 cm