wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về năng lượng và môi trường

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện rất nhỏ.

c)

Chiều dòng điện luân phiên thay đổi.

d)

Chiều dòng điện không thay đổi.

2.

Điều kiện xuất hiện dòng điện xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín là khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây

a)

không thay đổi.

b)

liên tục tăng.

c)

liên tục giảm.

d)

luân phiên tăng rồi giám.

3.

Nguồn năng lượng nào sau đây của Trái Đất không có nguồn gốc trực tiếp từ Mặt Trời?

a)

Gió.

b)

Các dòng chảy.

c)

Địa nhiệt.

d)

Sinh khối.

4.

Nhóm nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu hoá thạch?

a)

Than củi, than đá, bã mía.

b)

Dầu mỏ, khí thiên nhiên, ethanol.

c)

Ethanol, biodisel, hydrogen.

d)

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên.

5.

Xét về phương diện hoá học, các nhiên liệu hoá thạch có chứa hàm lượng cao nguyên tố nào sau đây?

a)

Carbon.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

6.

Việc đốt các nhiên liệu hoá thạch có thể khiến môi trường bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Nóng lên toàn cầu.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

7.

Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của các nguồn năng lượng hoá thạch?

a)

Trữ lượng có hạn và sắp cạn kiệt.

b)

Có năng suất toả nhiệt cao.

c)

Thời gian hình thành rất lâu.

d)

Giải phóng các khí nhà kính khi bị đốt cháy.

8.

Nhóm nguồn năng lượng nào sau đây được xem là bền vững và ít tác động tiêu cực đến môi trường?

a)

Than đá, dầu mỏ và khí thiên nhiên.

b)

Ánh sáng mặt trời, gió và sóng biển.

c)

Than đá, nhiên liệu hạt nhân và nhiên liệu hydrogen.

d)

Ánh sáng mặt trời, nhiên liệu hạt nhân và dầu mỏ.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Có trữ lượng vô tận trong tự nhiên.

b)

Ít phát thải các chất khí gây ô nhiễm môi trường.

c)

Ít tác động tiêu cực đến môi trường sống.

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện địa lí và thời tiết.

10.

Hội chứng Down có biểu hiện gì?

a)

Da, tóc màu trắng, mắt màu hồng

b)

Cổ ngắn, khe mắt xếch, lưỡi hơi thè ra

c)

Cổ ngắn, giới tính nữ, tuyến vú, buồng trứng không phát triển

d)

Mất hoàn toàn thính lực, câm bẩm sinh

11.

Đây là biểu hiện của loại bệnh di truyền nào "Cổ ngắn, giới tính nữ, tuyến vú, buồng trứng không phát triển"

a)

Hội chứng Klinefelter (XXY)

b)

Hội chứng Turner

c)

Hội chứng Down

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

12.

Cơ chế duy trì bộ NST của loài sinh sản vô tính?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Sự kết hợp nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

13.

Cơ chế duy trì bộ NST của loài sinh sản hữu tính?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Sự kết hợp nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

14.

Đặc điểm nào dưới đây là tính trạng ở người?

a)

Hoa đỏ.

b)

Cánh dài.

c)

Thân đen.

d)

Nam giới.

15.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính trạng ở người?

a)

Tóc đen.

b)

Cánh dài.

c)

Mắt nâu

d)

Nam giới.

16.

Trong quá trình phân chia tế bào, sự nhân đôi DNA diễn ra ở

a)

kì đầu.

b)

kì trung gian.

c)

kì sau.

d)

kì giữa.

17.

Trong quá trình phân chia tế bào, Sự kiện quan trọng diễn ra ở kỳ trung gian là gì?

a)

Có sự tiếp hợp, trao đổi đoạn NST

b)

NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

NST nhân đôi thành NST kép

d)

Sự phân lu của NST về 2 cực TB

18.

Trong các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau, trường hợp nào chỉ biểu hiện nữ?

a)

Hội chứng Down.

b)

Hội chứng Turner.

c)

Hội chứng Fragile X.

d)

Bệnh máu khó đông.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình nguyên phân?

a)

Giúp cho các tế bào của cơ thể thực hiện các chức năng khác nhau, từ đó giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

b)

Là cơ sở cho quá trình sinh sản hữu tính ở sinh vật.

c)

Đảm bảo cho bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài được di truyền một cách ổn định qua các thế hệ ở các loài sinh sản vô tính.

d)

Tạo ra các cá thể sinh vật có nhiều đặc điểm khác nhau.

20.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì cuối.

c)

Kì sau.

d)

Kì trung gian.

21.

Giảm phân là hình thức phân chia ở các tế bào

a)

soma.

b)

mầm sinh dục.

c)

sinh dục chín.

d)

hợp tử.

22.

Trong giảm phân, quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai chromatid khác nguồn gốc của cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng diễn ra ở

a)

kì đầu I.

b)

kì đầu II.

c)

kì giữa I.

d)

kì sau Il.

23.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về kết quả của quá trình giảm phân?

a)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (2n).

b)

1 tế bào (2n) → 4 tế bào (2n).

c)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (n).

24.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về kết quả của quá trình giảm phân?

a)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (2n).

b)

1 tế bào (2n) → 4 tế bào (2n).

c)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (n).

d)

1 tế bào (2n) → 4 tế bào (n).

25.

Cặp nhiễm sắc thể nào sau đây là cặp nhiễm sắc thể giới tính ở người nam?

a)

XO.

b)

YO.

c)

XX.

d)

XY.

26.

Hiện tượng di truyền liên kết được phát hiện bởi

a)

Mendel.

b)

Morgan.

c)

Watson.

d)

Crick.

27.

Sự xác định giới tính ở sinh vật chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ hormone.

a)

cặp nhiễm sắc thể giới tính.

b)

nhiệt độ.

c)

nguồn thức ăn.

28.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Các gene có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau.

b)

Số lượng NST nhỏ hơn rất nhiều so với số lượng gene.

c)

Chỉ có một cặp nhiễm sắc thể giới tính.

d)

Số lượng NST khác nhau tùy từng loài.

29.

Trong giảm phân, từ 1 tế bào (2n) có thể tạo ra 4 tế bào con vì

a)

quá trình giảm phân gồm hai lần phân bào.

b)

có hai tế bào thực hiện quá trình giảm phân.

c)

trong giảm phân NST đã nhân đôi hai lần.

d)

kì giữa của lần phân bào I các NST kép xếp thành 2 hàng.

30.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về kết quả của quá trình nguyên phân?

a)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (2n).

b)

1 tế bào (2n) → 4 tế bào (2n).

c)

1 tế bào (2n) → 2 tế bào (n).

d)

1 tế bào (2n) → 4 tế bào (n).

31.

Cặp nhiễm sắc thể nào sau đây là cặp nhiễm sắc thể giới tính ở người nữ?

a)

XO.

b)

YO.

c)

XX.

d)

XY.